Gói thầu: Gói thầu 9: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918094-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu 9: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220863701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-09 10:48:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,057,384,909 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17215E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành phần hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.338.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Chứng minh thư hoặc CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Tài liệu chứng minh nhân sự, đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự/ QĐ thành lập BCH*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Chứng minh thư hoặc CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Chứng minh thư hoặc CCCD- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động..- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Chứng minh thư hoặc CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu: - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng khác có chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học. - Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Chứng minh thư hoặc CCCD; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc các chuyên ngành xây dựng khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt > 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt > 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy mài > 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài > 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc > 60T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc > 60T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, Bê tông xi măng ,cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 9: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Xây mới nhà hội họp tổ dân phố số 10, địa chỉ số 2 ngõ 277 phố Vũ Tông Phan, phường Khương Trung
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình An Dương 6. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 9 Khuất Duy Tiến, Thanh Xuân Bắc, Thanh Xuân, Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng HDC, địa chỉ: Số nhà 28B, Ngách 1 Ngõ Thổ Quan, Đường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu tham dự thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 2019,2020, 2021, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không còn nợ thuế ít nhất từ 30/6/2022 đến trước thời điểm đóng thầu và bản chụp từ bản chính hoặc đuợc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020, 2021; + Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2019, 2020, 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của có quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 3 nam 2019,2020, 2021; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về nhân sự và máy móc phục vụ thi công
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân, địa chỉ: Số 01, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân. Địa chỉ: Số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38585659 - 024.38585646
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Hội đồng tư vấn được thành lập khi có Đơn kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp151,082m2
2Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp35,254m2
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
6Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp10,144m2
7Tháo dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp4công
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp30,722m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,918m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máyTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp69,149m3
11Phá dỡ móngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp21,866m3
12Tháo dỡ đường dây điện, ống nướcTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp30công
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp142,258m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,423100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,423100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km cuối ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,423100m3
B PHẦN CỌC
1Cọc bê tông cốt thép, bê tông đá 1x2 mác 250. Kích thước cọc 20x20 (Bao gồm chi phí vận chuyển tới công trình)Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp336100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,36100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T. chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,532100m
4Sản xuất thép nối cọcTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,532tấn
5Nối cọc bê tông cốt thép. kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp56mối nối
6Đoạn cọc bằng thép hình để ép âmTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1đoạn
7Đập đầu cọcTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,504m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,504m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,005100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,005100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. đất cấp IVTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,005100m3
C PHẦN MÓNG
1Đào san đất móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp10công
2Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp66,789m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp39,825m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,066100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,066100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,066100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,249m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật. Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,045100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng. móng bè. bệ máy. Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,048100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp16,772m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,432100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng. móng bè. bệ máyTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,334100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,177tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,27tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,877tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,348m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,063100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,038tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,197tấn
20Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây móng. chiều dày Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,417m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,128m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,148m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng. móng bè. bệ máyTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,11100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,17tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,03tấn
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,039100m3
D BỂ NƯỚC BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp50,865m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,509100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,509100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. đất cấp IIITheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,509100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,588m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật. Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,023100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,308m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột. móng vuông. chữ nhật. Ván khuôn bê tông móngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,212100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,422tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,288tấn
11Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây bể chứa. vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,595m3
12Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 7537,704m2
13Trát tường trong.chiều dày trát 1cm. vữa XM mác 75. Trát lớp 1Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp33,621m2
14Trát tường trong.chiều dày trát 1cm. vữa XM mác 75. Trát lớp 2 có đánh màuTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp33,621m2
15Láng nền sàn có đánh màu. dày 3cm. vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp9,404m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 250Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,52m3
17Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,168tấn
18Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,025100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp11 cấu kiện
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng 100Kg ( tấm đan nặng 200kg x hệ số 2)Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp51 cấu kiện
E PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông cột. tiết diện cột Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,548m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhậtTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,827100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,146tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,414tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. chiều cao Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp10,426m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm. giằngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,948100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,273tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,249tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép > 18mm. chiều cao Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,799tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông sàn mái. đá 1x2. mác 250Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp18,928m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,715100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,99tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông cầu thang thường. đá 1x2. mác 250Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,976m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,209100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang. đường kính cốt thép Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,478tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 250Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,283m3
17Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,042tấn
18Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớpTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,033100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công. trọng lượng Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
F PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp27,056m3
2Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp19,258m3
3Căng lưới thép chống nứt vị trí tiếp giáp tường và cột. dầm (Mở rộng mỗi bên 10cm. bao gồm Nhân công lắp đặt và phụ kiện hoàn thiện (đinh vít))Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp37,167m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường. trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp387,236m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường. trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp407,259m2
6Đắp phào đơn. vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp19,358m
7Trát má cửa. vữa XM mác 100Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp79,758m
8Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp46,475m2
9Trát xà dầm. vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,006m2
10Trát trần. vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp171,5m2
11Đắp vữa trần dày 1cmTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp39,45m2
12Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp596,718m2
13Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp375,816m2
14Ốp đá xẻTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,42m2
15Bộ chữ Inox vàng gương tên nhà hội họpTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 200Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,732m3
17Lát nền. sàn gạch Granite KT600x600. vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp158,144m2
18Quét dung dịch chống thấm máiTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp66,165m2
19Láng nền sàn không đánh mầu. dày 3cm. vữa XM mác 100. Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấmTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp66,165m2
20Quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,465m2
21Láng nền sàn không đánh mầu. dày 3cm. vữa XM mác 100. Lớp vữa bảo vệ lớp chống thấmTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,465m2
22Lát nền. sàn gạch Granite chống trơn KT300x300. vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,578m2
23Công tác ốp gạch vào tường gạch KT300x600. vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp51,979m2
24Vách ngăn vệ sinh compact dày 12mm. gồm phụ kiệnTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,817m2
25Chống thấm lỗ thoát nước vệ sinh bằng sika Gout 214-11 kết hợp cao su trương nởTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp4lỗ
26Cửa đi bằng Inox. pano kính an toàn 6.38mm có nan Inox bảo vệ. Phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp6,144m2
27Cửa đi 1 cánh tay mở quay. nhôm hệ. chiều dày nhôm 2.0mm. kính an toàn 6.38mm; Phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,47m2
28Cửa mở trượt ngang. nhôm 1.4mm. kính an toàn 6.38mm; Phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp12,258m2
29Cửa sổ mở hất. nhôm hệ. chiều dày nhôm 1.4mm. kính an toàn 6.38mm; Phụ kiện kinlong đồng bộTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,736m2
30Vách kính mặt dựng kính an toàn 10.38mm; khung bao nhôm hệ XingfaTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,79m2
31Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây kết cấu phức tạp khác. chiều cao Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,765m3
32Lát đá bậc cầu thang. vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp19,588m2
33Len chân tườngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp20,816md
34Lan can cầu thang bằng Inox. tay vịn gỗ D80x60Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp12,816md
35Gờ chỉ mũi bậc đá granite cầu thangTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp42md
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,421m3
37Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây kết cấu phức tạp khác. chiều cao Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,131m3
38Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,54m2
39Lát đá bậc tam cấp. vữa XM mác 75Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp5,49m2
40Gờ chỉ mũi bậc đá granite cầu thangTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp10,98md
41Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,163100m2
G PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp80m
2Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp460m
3Dây Cu/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp120m
4Dây Cu/PVC 2x1mm2Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp380m
5Ống ghen chống cháy D25Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp170m
6Ống ghen xoắn D16Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp200m
7Tủ điện tổng âm tườngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp3Cái
8Công tắc 1 chiều 1 hạtTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp5cái
9Công tắc 1 chiều 2 hạtTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
10Công tắc 1 chiều 4 hạtTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cái
11Công tắc 2 chiều 1 hạtTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp18cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp22cái
14Aptomat 63A MCCB 1 pha 2 cựcTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cái
15Aptomat 63A MCCB 1 pha 2 cựcTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
16Aptomat 50A 1 pha 1 cựcTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
17Aptomat 32A 1 pha 1 cựcTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp7cái
18Quạt treo tường điều khiển từ xaTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp15cái
19Đèn tuýp đôi 1.2 Full LEDTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp12bộ
20Đèn tuýp 1.2 Full LEDTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
21Đèn LED âm trần D220Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp8bộ
22Đèn LED ốp tường KT200x200Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
23Ống PPR D32 PN20Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,065100m
24Ống PPR D25 PN20Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,52100m
25Ống PPR D20 PN20Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,59100m
26Chếch PPR D32Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
27Côn thu PPR D32/25Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
28Ren ngoài PPR D32Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
29Rắc co PPR D32Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
30Rắc co PPR D25Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
31Van chặn PPR D32Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
32Van chặn PPR D25Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cái
33Cút PPR D25Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp32cái
34Tê PPR D25Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp10cái
35Măng sông ren trong PPR D25Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp14cái
36Tê ren ngoài Inox D20Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cái
37Măng sông PPR D25Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp10cái
38Cút PPR D20Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp14cái
39Cút PPR D32Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
40Van phao cơTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
41Van phao điệnTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 1m3Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bể
43Máy bơm nước H=16mTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
44Lavabo kèm bộ phụ kiện 6 mónTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp3bộ
45Chậu xí bệtTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp3bộ
46Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
47Vòi tay gạt D25Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp3bộ
48Phễu thu sàn InoxTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp5cái
49Ống uPVC D110Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,88100m
50Ống uPVC D90Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,29100m
51Ống uPVC D50Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,4100m
52Côn thu uPVC D110/50Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp7cái
53Chếch uUPC D110Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
54Cút uPVC D110Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
55Y uPVC D110Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
56Tê uPVC D110Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp5cái
57Cút uPVC D90Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp5cái
58Chếch uPVC D90Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
59Cầu chắn rác D90Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
60Cút uPVC D50Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
61Y uPVC D110/50Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
62Đầu cắm mạngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
63Cáp quangTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp25m
64Cáp utp cat6eTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp150m
65Mặt đầu cắm mạngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
66Đế âm chống cháyTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp12cái
67Ống ghen chống cháy D20Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp90m
68Dây dẫn sét thép tròn D10Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp38m
69Dây dẫn sét thép tròn D16Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp9m
70Kim thu sét D16 L=1mTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cái
71Mối nối kiểm traTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1điểm
72Cọc tiếp địa 63x63x6. L=2.5mTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp4cọc
73Bình cứu hỏa MFZ8Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp3cái
74Bình khí CO2 5kgTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp6cái
75Hộp đựng bình cứu hỏa âm tườngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp3hộp
76Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp3bộ
H THIẾT BỊ
1Phông hội trườngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp43,524m2
2Sao vàng + búa liềmTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp2bộ
3Bục tượng bác + tượng bácTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
4Bục phát biểuTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Biển Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn nămTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp6,264m2
6Ghế đại biểuTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp120cái
7Bàn Hội trườngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp12chiếc
8Tủ sắt tủ 2 cánh kính trượtTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp3chiếc
9Bảng tinTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1chiếc
10Bảng nội quyTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1chiếc
11Micro không dâyTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
12Đẩy liền vangTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
13LoaTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp2cái
14Micro cổ ngỗngTheo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
15Tủ đựng thiết bị 8u (kèm phụ kiện)Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1cái
16Bộ phụ kiện (dây loa + giá treo loa + dây điện …)Theo yêu cầu của Chương V – Yêu cầu về xây lắp1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.086077E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.17215E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công tương tự + Phụ lục khối lượng công việc thực hiện của Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành phần hợp đồng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.440.169.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.880.338.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Chứng minh thư hoặc CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Tài liệu chứng minh nhân sự, đáp ứng yêu cầu về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự/ QĐ thành lập BCH*Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Chỉ huy trưởng cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; chuyên ngành xây dựng dân dụng- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Chứng minh thư hoặc CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học các chuyên ngành về điện.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Chứng minh thư hoặc CCCD- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động..- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cơ điện phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Chứng minh thư hoặc CCCD- Tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự.Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh, từng thành viên liên danh phải bố trí Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống cấp thoát nước phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.31
5 Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu: - Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, quản lý xây dựng hoặc kỹ sư các chuyên ngành xây dựng khác có chứng chỉ kỹ sư định giá, hạng III trở lên;- Đã làm cán bộ kỹ thuật khối lượng 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học. - Chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Chứng minh thư hoặc CCCD; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ khối lượng công trình tương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Cán bộ kỹ thuật khối lượng và thanh quyết toán cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh.31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 * Trình độ chuyên môn tối thiểu:- Trình độ đại học; ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng dân dụng hoặc các chuyên ngành xây dựng khác có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm là cán bộ an toàn lao động công trìnhtương tự: Hợp đồng tương tự + Quyết định định thành lập ban chỉ huy công trình/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên nhân sự* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống. Trường hợp liên danh,nhà thầu có thể bố trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt > 1,7kw Máy cắt > 1,7kw1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy cắt uốn cốt thép 5Kw2
3 Máy đầm dùi 1,5Kw Máy đầm dùi 1,5Kw 2
4 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw1
5 Máy khoan bê tông 1,5Kw Máy khoan bê tông 1,5Kw2
6 Máy mài > 1,0kW Máy mài > 1,0kW2
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
8 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l2
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 1
10 Máy đào Máy đào 1
11 Máy ép cọc > 60T Máy ép cọc > 60T1
12 Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, Bê tông xi măng ,cát, đất, đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép...Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->