Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 09:24:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,424,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.636455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2729E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.697.013.000 VNĐ. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.697.013.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5.5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Nâng cấp, cải tạo Trạm y tế phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc hóa đơn, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính Nộp BCTC 03 năm (2019, 2020, 2021): Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ còn hiệu lực. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Hải Ninh.
Địa chỉ: phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hải Ninh Địa chỉ: phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND phường Hải Ninh Địa chỉ: phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏng | Theo HSTK được phê duyệt | 316,8073 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được phê duyệt | 7,9202 | m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 15,8404 | m3 |
| 4 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,3175 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn WC gạch 300x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,5853 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch men 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 307,222 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1.158,886 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 297,222 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 289,7215 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 74,3055 | m2 |
| 11 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 7,2805 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 289,7215 | m2 |
| 13 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 74,3055 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 417,01 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.403,125 | m2 |
| 16 | Phá lớp láng Granito tam cấp, cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 31,6977 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can tay vịn hành lang cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,634 | m3 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,4704 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 18,2273 | m2 |
| 21 | SXLD lan can cầu thang hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 8,199 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 152,369 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HSTK được phê duyệt | 348,7 | m |
| 24 | Trát má cửa sau khi tháo dở khuôn học | Theo HSTK được phê duyệt | 69,542 | 0.0 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 14,49 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo HSTK được phê duyệt | 28,52 | m2 |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 66,03 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,015 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở hấtg, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,44 | m2 |
| 30 | SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 41,93 | m2 |
| 31 | SXLD hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắng | Theo HSTK được phê duyệt | 83,76 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa sắt | Theo HSTK được phê duyệt | 28,032 | m2 |
| 33 | Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 28,032 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo HSTK được phê duyệt | 14,016 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Quai nhê, ốc vít, keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 39 | Tháo dỡ đường ống cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 40 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo HSTK được phê duyệt | 55 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 4,06 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 19,9604 | m2 |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7453 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 19,9604 | m2 |
| 57 | Đèn Led bán nguyệt máng đôi dài 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | bộ |
| 58 | Đèn Led sát trần có chụp D250mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 52 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 64 | Lắp đặt máy điều hoà treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | máy |
| 65 | Lắp đặt hộp phân dây 100x100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện phòng 150x200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tổng 250x300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 550 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 450 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ghen ống nhựa D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 750 | m |
| 76 | Nhân công trát trám vá vị trí đục đường dây điện, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 77 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 78 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 79 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bình |
| 80 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU TRỊ METHADONE | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7723 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ luồng bằng thủ công, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2102 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1987 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1574 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,7648 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,067 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0624 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5159 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3108 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3108 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7943 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,22 | m |
| 14 | Đai bắt tôn Alock (4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 320 | cái |
| 15 | Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏng | Theo HSTK được phê duyệt | 61,9287 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9571 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 5,0535 | m3 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9048 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch men 600x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 58,7117 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 313,0644 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 75,1032 | m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 5,8225 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 109,2864 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 203,778 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 75,1032 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 109,2864 | m2 |
| 27 | Sơn tường trong 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 278,8812 | m2 |
| 28 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,551 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 11,97 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 3,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6,62 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3,25 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1 | m2 |
| 34 | SXLD hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 12x12mm sơn màu trắng | Theo HSTK được phê duyệt | 5,35 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa D90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Quai nhê, ốc vít, keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 39 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 21,52 | m2 |
| 40 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,52 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo HSTK được phê duyệt | 21,52 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 43 | Đèn Led bán nguyệt máng đôi dài 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp phân dây 100x100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ điện phòng 150x200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ điện tổng 250x200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 150 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt ghen ống nhựa D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| C | HẠNG MỤC: MÁI TÔN BÁN BÌNH NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,646 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,05 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,882 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1338 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1338 | tấn |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2856 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2856 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép 60x30x1,8mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2929 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2929 | tấn |
| 12 | Lợp mái tôn ép xốp dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,968 | 100m2 |
| 13 | Đai bắt tôn Alock (4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2943 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9413 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,131 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7648 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,3104 | m2 |
| 6 | Ốp bó vỉa gạch thẻ 60x240mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20,8736 | m2 |
| 7 | Đào di chuyển cây xanh sang bồn cây mới (cây Xà Cừ, cây Sao Đen, đường kính gốc D150mm) | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cây |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | gốc |
| 10 | Vận chuyển phế thải cây xanh ra bãi thải bằng ô tô 5 tấn | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca xe |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4234 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL) | Theo HSTK được phê duyệt | 4,7045 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,558 | m3 |
| 14 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,976 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình K85 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,6815 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 71,664 | m2 |
| 17 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 34,0824 | m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3482 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, tấm chớp | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5153 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,962 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK được phê duyệt | 115 | 1cấu kiện |
| 22 | Mua cấp phối đá dăm loại 2, H=1,25 | Theo HSTK được phê duyệt | 292 | m3 |
| 23 | Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,92 | 100m3 |
| 24 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 514 | m2 |
| 25 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,7 | m3 |
| 26 | Láng nền dày 3cm, VXM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 497 | m2 |
| 27 | Lát gạch Terazo 400x400mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.142,4 | m2 |
| 28 | Lót Nilon tái sinh chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 535 | m2 |
| 29 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,5 | m3 |
| 30 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Theo HSTK được phê duyệt | 535 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ vạch sân bóng chuyền | Theo HSTK được phê duyệt | 81 | md |
| 32 | Đào móng cột - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7056 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 36 | Cột thép ống D90 dày 2mm | Theo HSTK được phê duyệt | 26,84 | kg |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2352 | m3 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 1.114,712 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 1.114,712 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sắt thép | Theo HSTK được phê duyệt | 68,694 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 68,694 | m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,106 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình K90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0353 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cột thép, cao cột ≤8m bằng TC | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1 cột |
| 48 | Lắp cần đèn D78, dài cần đèn ≤2,8m | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1 cần |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bảng |
| 50 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | 1 đầu |
| 51 | Đèn led HG04-150W | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bóng |
| 52 | Ca xe vận chuyển từ TP.Thanh Hóa đến chân công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ca xe |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp điện 250x200mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cọc |
| 57 | Kéo rải dây chống sét Fi =10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,233 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 160 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6 | 100 m |
| 62 | Cầu đấu dây 60A-500v | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được phê duyệt | 0,233 | m3 |
| 64 | Lưới báo hiệu cáp | Theo HSTK được phê duyệt | 148 | m |
| 65 | Dây đồng trần M10 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,24 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.636455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2729E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.697.013.000 VNĐ. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.697.013.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 4 |
| 2 | Máy khoan | Khoan | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 5.5HP | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Đầm bê tông | 4 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi