Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926422-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220926322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 09:24:00 đến ngày 2022-09-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,424,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.636455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2729E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.697.013.000 VNĐ. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.697.013.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Khoan
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5.5HP
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Trạm y tế phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách phường và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hải Ninh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Ninh. Địa chỉ: phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng THL86. Địa chỉ : Số nhà 173 đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Quỳ, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Hải Ninh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: ủy ban nhân dân xã Hải Ninh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND phường Hải Ninh. Địa chỉ: phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc hóa đơn, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính Nộp BCTC 03 năm (2019, 2020, 2021): Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: Bằng cấp; Chứng chỉ còn hiệu lực. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hải Ninh. Địa chỉ: phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hải Ninh Địa chỉ: phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND phường Hải Ninh Địa chỉ: phường Hải Ninh, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ TRẠM
1Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏngTheo HSTK được phê duyệt316,8073m2
2Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngTheo HSTK được phê duyệt7,9202m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt15,8404m3
4Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt27,3175m3
5Lát nền, sàn WC gạch 300x300mmTheo HSTK được phê duyệt9,5853m2
6Lát nền, sàn gạch men 600x600mmTheo HSTK được phê duyệt307,222m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt1.158,886m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên xà dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt297,222m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt289,7215m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt74,3055m2
11Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt7,2805m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt289,7215m2
13Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt74,3055m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt417,01m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.403,125m2
16Phá lớp láng Granito tam cấp, cầu thangTheo HSTK được phê duyệt31,6977m2
17Tháo dỡ lan can tay vịn hành lang cũTheo HSTK được phê duyệt2công
18Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,634m3
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,4704m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt18,2273m2
21SXLD lan can cầu thang hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt8,199m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt152,369m2
23Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSTK được phê duyệt348,7m
24Trát má cửa sau khi tháo dở khuôn họcTheo HSTK được phê duyệt69,5420.0
25Cửa đi 2 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt14,49m2
26Cửa đi 1 cánh mở quayTheo HSTK được phê duyệt28,52m2
27Cửa đi 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt66,03m2
28SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt phụ kiện kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt2,015m2
29SXLD cửa sổ 1 cánh mở hấtg, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt1,44m2
30SXLD vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt41,93m2
31SXLD hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 12x12mm sơn tĩnh điện màu trắngTheo HSTK được phê duyệt83,76m2
32Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên cửa sắtTheo HSTK được phê duyệt28,032m2
33Sơn cửa sắt 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt28,032m2
34Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo HSTK được phê duyệt14,016m2
35Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo HSTK được phê duyệt0,34100m
36Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
37Lắp đặt phễu thu D100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
38Quai nhê, ốc vít, keo dánTheo HSTK được phê duyệt1T.bộ
39Tháo dỡ đường ống cũ hư hỏng, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Theo HSTK được phê duyệt1công
40Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được phê duyệt55m2
41Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt55m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sênôTheo HSTK được phê duyệt55m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt4,06100m2
44Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK được phê duyệt4bộ
45Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK được phê duyệt4bộ
46Tháo dỡ trầnTheo HSTK được phê duyệt19,9604m2
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được phê duyệt0,7453m3
48Vận chuyển phế thải về nơi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt2công
49Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt4bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được phê duyệt4cái
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt4bộ
53Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt4cái
54Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được phê duyệt4cái
55Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK được phê duyệt4cái
56Làm trần bằng tấm nhựa 600x600mmTheo HSTK được phê duyệt19,9604m2
57Đèn Led bán nguyệt máng đôi dài 1,2mTheo HSTK được phê duyệt31bộ
58Đèn Led sát trần có chụp D250mmTheo HSTK được phê duyệt12bộ
59Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
60Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt18cái
61Lắp đặt công tắc cầu thangTheo HSTK được phê duyệt2cái
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt52cái
63Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt17cái
64Lắp đặt máy điều hoà treo tườngTheo HSTK được phê duyệt5máy
65Lắp đặt hộp phân dây 100x100mmTheo HSTK được phê duyệt17hộp
66Lắp đặt tủ điện phòng 150x200mmTheo HSTK được phê duyệt15hộp
67Lắp đặt tủ điện tổng 250x300mmTheo HSTK được phê duyệt2hộp
68Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được phê duyệt17cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt21cái
70Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK được phê duyệt3cái
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt550m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt450m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
75Lắp đặt ghen ống nhựa D20mmTheo HSTK được phê duyệt750m
76Nhân công trát trám vá vị trí đục đường dây điện, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Theo HSTK được phê duyệt10công
77Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt2hộp
78Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KGTheo HSTK được phê duyệt2bình
79Bình cứu hỏa MFZ4 4KGTheo HSTK được phê duyệt4bình
80Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt2bộ
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĐIỀU TRỊ METHADONE
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngTheo HSTK được phê duyệt0,7723100m2
2Tháo dỡ xà gồ luồng bằng thủ công, Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 1Theo HSTK được phê duyệt2công
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo HSTK được phê duyệt3,2102m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,1987m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1574m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt26,7648m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,067100m2
8Cốt thép giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0624tấn
9Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5159m3
10Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,3108tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,3108tấn
12Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,7943100m2
13Tôn úp nóc dày 0,4mm, khổ rộng 600Theo HSTK được phê duyệt12,22m
14Đai bắt tôn Alock (4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt320cái
15Phá dỡ nền gạch cũ hư hỏngTheo HSTK được phê duyệt61,9287m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTheo HSTK được phê duyệt1,9571m3
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt5,0535m3
18Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,9048m3
19Lát nền, sàn gạch men 600x600mmTheo HSTK được phê duyệt58,7117m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt313,0644m2
21Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt75,1032m2
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt5,8225m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt109,2864m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt203,778m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt75,1032m2
26Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt109,2864m2
27Sơn tường trong 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt278,8812m2
28Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,324m3
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,551m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt11,97m2
31Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 3,38mmTheo HSTK được phê duyệt6,62m2
32Cửa sổ 2 cánh mở quay kính trắng 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt3,25m2
33Vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK được phê duyệt2,1m2
34SXLD hoa sắt cửa sổ, thép vuông đặc 12x12mm sơn màu trắngTheo HSTK được phê duyệt5,35m2
35Lắp đặt ống nhựa D90mmTheo HSTK được phê duyệt0,15100m
36Lắp đặt cút nhựa D90mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
37Lắp đặt phễu thu D100mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
38Quai nhê, ốc vít, keo dánTheo HSTK được phê duyệt1T.bộ
39Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo HSTK được phê duyệt21,52m2
40Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt21,52m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sênôTheo HSTK được phê duyệt21,52m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt0,8100m2
43Đèn Led bán nguyệt máng đôi dài 1,2mTheo HSTK được phê duyệt5bộ
44Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt5cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt12cái
46Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt4cái
47Lắp đặt hộp phân dây 100x100mmTheo HSTK được phê duyệt4hộp
48Lắp đặt tủ điện phòng 150x200mmTheo HSTK được phê duyệt4hộp
49Lắp đặt tủ điện tổng 250x200mmTheo HSTK được phê duyệt1hộp
50Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được phê duyệt4cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt5cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt150m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
55Lắp đặt ghen ống nhựa D20mmTheo HSTK được phê duyệt250m
C HẠNG MỤC: MÁI TÔN BÁN BÌNH NHÀ TRẠM
1Đào móng cột - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,6461m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,294m3
3Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,084100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,05m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt0,882m3
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,1338tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo HSTK được phê duyệt0,1338tấn
8Gia công vì kèo thép hìnhTheo HSTK được phê duyệt0,2856tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,2856tấn
10Gia công xà gồ thép 60x30x1,8mmTheo HSTK được phê duyệt0,2929tấn
11Lắp dựng xà gồ thép 60x30x1,4mmTheo HSTK được phê duyệt0,2929tấn
12Lợp mái tôn ép xốp dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt0,968100m2
13Đai bắt tôn Alock (4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt400cái
D HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt5,29431m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt2,9413m3
3Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm - dày ≤11cm, vữa XM M50Theo HSTK được phê duyệt3,131m3
4Đắp đất nền móng công trình K90Theo HSTK được phê duyệt1,7648m3
5Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt31,3104m2
6Ốp bó vỉa gạch thẻ 60x240mmTheo HSTK được phê duyệt20,8736m2
7Đào di chuyển cây xanh sang bồn cây mới (cây Xà Cừ, cây Sao Đen, đường kính gốc D150mm)Theo HSTK được phê duyệt11cây
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được phê duyệt16cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được phê duyệt16gốc
10Vận chuyển phế thải cây xanh ra bãi thải bằng ô tô 5 tấnTheo HSTK được phê duyệt1ca xe
11Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%KL)Theo HSTK được phê duyệt0,4234100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL)Theo HSTK được phê duyệt4,70451m3
13Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt9,558m3
14Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,976m3
15Đắp đất nền móng công trình K85Theo HSTK được phê duyệt15,6815m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt71,664m2
17Láng rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt34,0824m2
18Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,3482100m2
19Cốt thép tấm đan, tấm chớpTheo HSTK được phê duyệt0,5153tấn
20Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,962m3
21Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK được phê duyệt1151cấu kiện
22Mua cấp phối đá dăm loại 2, H=1,25Theo HSTK được phê duyệt292m3
23Đắp CPĐD bằng đầm cóc, độ chặt K90Theo HSTK được phê duyệt2,92100m3
24Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo HSTK được phê duyệt514m2
25Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,7m3
26Láng nền dày 3cm, VXM M75Theo HSTK được phê duyệt497m2
27Lát gạch Terazo 400x400mmTheo HSTK được phê duyệt1.142,4m2
28Lót Nilon tái sinh chống thấmTheo HSTK được phê duyệt535m2
29Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt53,5m3
30Đánh bóng mặt sân bằng máyTheo HSTK được phê duyệt535m2
31Sơn kẻ vạch sân bóng chuyềnTheo HSTK được phê duyệt81md
32Đào móng cột - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt0,70561m3
33Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt0,098m3
34Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,024100m2
35Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3m3
36Cột thép ống D90 dày 2mmTheo HSTK được phê duyệt26,84kg
37Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt0,2352m3
38Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt1.114,712m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt1.114,712m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sắt thépTheo HSTK được phê duyệt68,694m2
41Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt68,694m2
42Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,106100m3
43Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,8m3
44Ván khuôn móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,256100m2
45Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,4m3
46Đắp đất nền móng công trình K90Theo HSTK được phê duyệt0,0353m3
47Lắp dựng cột thép, cao cột ≤8m bằng TCTheo HSTK được phê duyệt81 cột
48Lắp cần đèn D78, dài cần đèn ≤2,8mTheo HSTK được phê duyệt81 cần
49Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt8bảng
50Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt81 đầu
51Đèn led HG04-150WTheo HSTK được phê duyệt8bóng
52Ca xe vận chuyển từ TP.Thanh Hóa đến chân công trìnhTheo HSTK được phê duyệt1ca xe
53Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt8cái
54Lắp đặt các automat 1 pha 63ATheo HSTK được phê duyệt1cái
55Lắp đặt hộp điện 250x200mmTheo HSTK được phê duyệt1hộp
56Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt8cọc
57Kéo rải dây chống sét Fi =10mmTheo HSTK được phê duyệt12m
58Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,233100m3
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt160m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt60m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE D50mmTheo HSTK được phê duyệt1,6100 m
62Cầu đấu dây 60A-500vTheo HSTK được phê duyệt8cái
63Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được phê duyệt0,233m3
64Lưới báo hiệu cápTheo HSTK được phê duyệt148m
65Dây đồng trần M10Theo HSTK được phê duyệt14,24kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.636455E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2729E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 1.697.013.000 VNĐ. - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.697.013.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá4
2 Máy khoan Khoan3
3 Máy đầm cóc ≥ 5.5HP2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông4
6 Máy trộn vữa ≥ 80L2
7 Máy hàn điện Hàn1
8 Máy thủy bình Đo cao độ1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->