Gói thầu: Sửa chữa nhà hội trường, tường rào trụ sở UBND phường Châu Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà hội trường, tường rào trụ sở UBND phường Châu Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220876060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 09:24:00 đến ngày 2022-09-15 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 676,002,118 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học ngành xây dựng công trình hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng hoặc chứng chỉ (chứng nhận) an toàn hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu kèm theo kê khai.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu chứng minh ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư muộn nhất trước thời điểm ký hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng hoặc đại học ngành Xây dựng công trình, kỹ thuật công trình xây dựng hoặc công trình dân dụng và công nghiệp.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp IV.((Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu kèm theo kê khai.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu chứng minh ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư muộn nhất trước thời điểm ký hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kế toán, kinh tế xây dựng hoặc tài chính.- Đã tham gia quyết toán thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, công nghiệp cấp IV trở lên.(Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu cung cấp bản chụp các tài liệu kèm theo kê khai.Nếu nhà thầu được vào vòng thương thảo thì tất cả các tài liệu chứng minh ở trên khi cung cấp đối chiếu, nộp cho Chủ đầu tư nhất trước thời điểm ký hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Châu Sơn, thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà hội trường, tường rào trụ sở UBND phường Châu Sơn Sửa chữa nhà hội trường, tường rào trụ sở UBND phường Châu Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo nhà hội trường phần phá dỡ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế, đồ đạc ra khỏi nhà hội trường để thi công (bao gồm vận chuyển đồ ra ngoài và vận chuyển vào nhà) | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 14,31 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 198,99 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 17,66 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 20,23 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 11,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Chương V E-HSMT | 11,75 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 (gạch granit 600x600) | Chương V E-HSMT | 174,96 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 34,72 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 6,53 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,7 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 14,31 | 1m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo tường rào phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt hàng rào cũ | Chương V E-HSMT | 67,9 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 8,76 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (phá dỡ móng gạch) | Chương V E-HSMT | 24,26 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép. Bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 43,15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m | Chương V E-HSMT | 43,15 | m3 |
| 9 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,3 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 47,7 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,03 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,13 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,91 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,53 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng, dày ≤60, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,75 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng, dày >60, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,52 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 21 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,03 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,16 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,61 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 2,61 | 100km3/1km |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,98 | 100kg |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V E-HSMT | 3,89 | 100kg |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 72,67 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 62,7 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 48,12 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 95,3 | m |
| 33 | Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 71,28 | m |
| 34 | Trát Phào kép, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 35,64 | m |
| 35 | Đắp mũ mố trên trụ hàng rào | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch ≤0,036m2 | Chương V E-HSMT | 27,61 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 183,49 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V E-HSMT | 2.544,53 | kg |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 80,29 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V E-HSMT | 98,19 | m2 |
| 41 | Đào nền đường - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 22,7 | m3 |
| 44 | Nhân công kẻ, tạo mạch giống gạch lát bê tông hiện trạng | Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 45 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 3,5 | 10m |
| 46 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 52,36 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m | Chương V E-HSMT | 52,36 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,5 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi