Gói thầu: Gói thầu số 90: Hoàn thiện hệ thống quản trị, trang thiết bị phục vụ vận hành, khai thác hệ thống CNTT cho nhà máy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 90: Hoàn thiện hệ thống quản trị, trang thiết bị phục vụ vận hành, khai thác hệ thống CNTT cho nhà máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902728 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 09:44:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,687,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp các loại thiết bị phần cứng, phần mềm về sản phẩm an toàn thông tin. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng có số thứ tự 1; 2; 5; 6; 7 trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản gốc hoặc sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên.+ Chứng chỉ/ chứng nhận về quản trị dự án PMP (Project Management Professional).+ Chứng chỉ/ chứng nhận về bảo mật mạng: CompTIA Security hoặc tương đương.+ Chứng chỉ/ chứng nhận về bảo mật máy tính: CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator).- Quyết định bổ nhiệm, hoặc tài liệu khác chứng minh đã làm vị trí Quản lý dự án cho tối thiểu 01 công trình/hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản gốc hoặc sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:-Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên.- Có ít nhất một trong các chứng chỉ/ chứng nhận về an toàn thông tin/bảo mật thông tin sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional).- Có ít nhất một trong các chứng chỉ/ chứng nhận về hệ thống mạng như: CCNA hoặc CCNP.- Quyết định bổ nhiệm, hoặc tài liệu khác chứng minh đã làm vị trí Trưởng nhóm kỹ thuật cho tối thiểu 01 dự án/hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tham gia triển khai dự án. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cung cấp bản gốc hoặc sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:-Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên.- Tối thiểu 01 nhân sự có một trong các chứng chỉ/ chứng nhận sau về an toàn thông tin/bảo mật thông tin sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert) hoặc CEH (Certified Ethical Hacker) hoặc CISSP (Certified Information System Security Professional).- Tối thiểu 01 nhân sự có ít nhất một trong các chứng chỉ/ chứng nhận về hệ thống mạng như: CCNA hoặc CCNP.- Quyết định bổ nhiệm, hoặc tài liệu khác chứng minh đã đảm nhận vị trí cán bộ tham gia triển khai tối thiểu 01 dự án/hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 90: Hoàn thiện hệ thống quản trị, trang thiết bị phục vụ vận hành, khai thác hệ thống CNTT cho nhà máy Dự toán cho các gói thầu đợt 5 năm 2022 của NMNĐ Vĩnh Tân 4 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); (Đối với thành viên liên danh thì phải đáp ứng đầy đủ điều kiện năng lực đối với phần công việc đảm nhận của từng thành viên liên danh). 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 6. Các tài liệu kỹ thuật để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu hoặc mặt hàng chào thay thế trong trường hợp hàng hóa chào tương đương. 7. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 8. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 9. Giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng được đơn vị có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực. 10. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Catalog của hàng hóa chào bán (nếu có). * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapore; Singapore/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). * Về mác mã hàng hóa, hãng sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào bán không nêu rõ cả hai tiêu chí mác mã và hãng sản xuất thì hàng hóa đó được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu mà không cần phải tiến hành làm rõ. Trường hợp chỉ thiếu một trong hai tiêu chí mác mã hoặc hãng sản xuất thì phải tiến hành là rõ với nguyên tắc không làm thay đổi giá dự thầu và không thay đổi mác mã hoặc hãng đã chào; * Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá đã bao gồm vận chuyển, bốc xuống, xếp dỡ hàng vào kho của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp kèm hồ sơ văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền về việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng Chú ý: Trong trường hợp Bên mời thầu phát hiện Nhà thầu có sự gian lận, giả mạo tài liệu cung cấp thì: • Tịch thu bảo lãnh dự thầu theo đúng quy định của Luật đấu thầu (nếu đang trong thời gian xét thầu); • Dừng Hợp đồng, tịch thu bảo đảm đảm thực hiện Hợp đồng (nếu trong thời gian thực hiện Hợp đồng). Cấm tham gia đấu thầu tại Nhà máy Nhiệt Điện Vĩnh Tân 4 từ 01 đến 03 năm (tùy theo lỗi vi phạm). Thông tin về vi phạm của Nhà thầu trong đấu thầu sẽ được báo cáo lên Tập đoàn điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM, địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 3626555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam, Địa chỉ: Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: (0259) 6250 200, Fax: 0259 362655 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phần cứng | 6 | Thiết bị | Cấu hình 1 thiết bị có thông số kỹ thuật như sau: -Bộ vi xử lý: Intel Xeon Silver 4110 (2.1GHz turbo up to 3.0GHz, 8 nhân, 16 luồng, 11MB Cache, 85W) - Socket Intel LGA 3647.- Ổ cứng: 02 SSD 500GB Sata3 2.5inch Enterprise- Bo mạch chủ: Intel C621 Express Chipset.2nd Gen Intel® Xeon® Scalable Processors and Intel® Xeon® Scalable Processors. Single Socket LGA-3647 (Socket P) supported, CPU TDP supports Up to 165W TDPIntel® C621 controller for 8 SATA3 (6 Gbps) ports; RAID 0,1,5,10.- Bộ nhớ RAM: 2x16GB DDR4 ECC RDIMM.Up to 2TB 3DS ECC RDIMM, DDR4-2933MHz; Up to 2TB 3DS ECC LRDIMM, DDR4-2933MHz, in 8 DIMM slots;-Khe cắm mở rộng: 2 PCI-E 3.0 x8 (in x16 slot),4 PCI-E 3.0 x8,1 PCI-E 3.0 x4 (in x8 slot)- Cổng vào ra: SATA: 8 SATA3 (6Gbps) port. LAN: 2 RJ45 Gigabit Ethernet LAN ports; USB: 8 USB 2.0 ports (2 rear + 6 via headers); 5 USB 3.2 Gen1 ports (2 rear + 2 via headers + 1 Type A). Video Output: 1 VGA port. Serial Port/Header: 2 COM Ports (1 rear, 1 header)TPM: TPM Header-Giao tiếp mạng: Dual LAN with 1GbE with Intel® I210- Graphics: ASPEED AST2500 BMC- Case: 1U chassis supports for maximum motherboard sizes - ATX 12" x 10" and Micro-ATX 9.6" x 9.6"; 4 x 3.5" hot-swap SAS/SATA; SAS or enterprise SATA HDD only recommended- Nguồn: 600W Gold Certified. | ||
| 2 | Máy Trạm cấu hình cao | 1 | Bộ | -CPU: Intel® Core™ i5;-RAM: 8 GB DDR4;-Ổ cứng: 256 GB SSD;- Bo mạch chủ: Intel Chipset- Các kết nối tối thiểu trên thiết bị phải có:+ 1 HDMI port+ 1 VGA port+ 4 USB port+ 1 LAN port+ 1 Audio Jack port - Bộ thiết bị đã bao gồm chuột, bàn phím. | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch | 2 | Chiếc | - Tốc độ LAN: 10/100/1000Mbps- Cổng giao tiếp: 8 ports RJ45; | ||
| 4 | Màn hình giám sát | 2 | Chiếc | - Kích thước: 43 inch;- Độ phân giải: 4K- Cổng kết nối: Wifi, Cổng LAN- Tối thiểu: 2 cổng HDMI; 1 cổng USB.- Hỗ trợ chiếu hình từ điện thoại lên tivi. | ||
| 5 | Hệ thống giám sát hạ tầng CNTT: giám sát hạ tầng mạng, ứng dụng, CSDL | 1 | Hệ thống | - Quản lý, giám sát tổng thể mô hình hoạt động của toàn bộ hệ thống mạng:+ Mô hình hóa các thiết bị thành các sơ đồ mạng lưới tổng quát.+ Hỗ trợ phát hiện nhanh, truy vết các vấn đề trong hệ thống.- Giám sát trạng thái hạt động thông của máy chủ thông qua cài đặt Agent và SNMP:+ Giám sát trạng thái thiết bị; + Giám sát hiệu năng CPU; + Giám sát hiệu năng bộ nhớ RAM; + Giám sát hiệu năng và tình trạng ổ cứng; + Giám sát hiệu năng mạng; + Hỗ trợ hệ điều hành Window, Linux.-Quản lý, Giám sát trạng thái hoạt động của các thiết bị mạng, thiết bị an ninh thông qua giao thức SNMP:+ Giám sát trạng thái thiết bị; + Giám sát hiệu năng CPU; + Giám sát hiệu năng bộ nhớ RAM; + Giám sát hiệu năng và tình trạng ổ cứng; + Giá sát hiệu năng mạng; + Giám sát nhiệt độ của thiết bị; + Hỗ trợ giám sát các thông số khác được hỗ trợ từ hãng qua giao thức SNMP.-Quản lý, Giám sát trạng thái hoạt động của các thiết bị dùng chung có giao tiếp SNMP:+Giám sát trạng thái hoạt động của thiết bị; + Giám sát các cảnh báo được hỗ trợ của thiết bị; + Giám sát các thông số khác được hỗ trợ bởi thiết bị;+ Hỗ trợ giám sát nhiều loại thiết bị (với giao thức SNMP): UPS, máy phát điện, điều hòa…-Quản lý, Giám sát, cảnh báo các nguy cơ an ninh hệ thống:+ Giám sát, cảnh báo các nguy cơ an ninh liên quan đến cập nhật hệ điều hành (hệ điều hành Windows); + Giám sát hoạt động cập nhật, khắc phục các bản vá an ninh; + Giám sát các chính sách áp dụng trên máy chủ (hệ điều hành Windows); + Đánh giá tính phù hợp của chính sách áp dụng trên máy chủ so với quy định của tổ chức; + Cảnh báo các chính sách vi phạm quy định của tổ chức.- Quản lý, Giám sát, cảnh báo hoạt động ứng dụng, thư điện tử , mail Excchange và website + Giám sát trạng thái hoạt động của ứng dụng website; + Phân tích log, cảnh báo bất thường hệ thống ; - Cảnh báo các vấn đề phát hiện:+ Cảnh báo trên giao diện website;+ Cảnh báo qua email thông qua mail server của khách hàng; + Cảnh báo qua SMS thông qua hệ thống SMS của khách hàng; +Cảnh báo qua các ứng dụng khác: MS Team, Telegram,...+ Có hệ thống các báo cáo chi tiết. | ||
| 6 | Hệ thống giám sát đảm bảo an toàn thông tin: rà quét tìm kiếm nguy cơ an ninh, tấn công kiểm thử | 1 | Hệ thống | -Rà quét toàn diện an ninh hệ thống thiết bị cntt: Thực hiện rà quét các lỗ hổng bảo mật trên các thiết bị mạng và các thiết bị máy chủ trong cùng giải mạng.-Tấn công kiểm thử: Dựa trên thông tin về nguy cơ, lỗ hổng bảo mật nguy hiểm đã được thu thập, tự động tấn công kiểm thử để kiểm tra mức độ an toàn của hệ thống mạng và gửi báo cáo cho người quản trị.-Tự động rà quét an ninh hệ thống theo lịch được lập:+ Rà quét, phát hiện các thiết bị trong hệ thống mạng và phát hiện thiết bị lạ xuất hiện trong mạng tại thời điểm quét; + Tự động rà quét, kiểm tra tình trạng an ninh của toàn bộ hệ thống mạng theo định kỳ.+ Xây dựng biểu đồ nguy cơ an ninh cho đơn vị.-Không giới hạn số lượng thiết bị quét: Có thể quét được một số lượng lớn IP trong dải (gần như không giới hạn): Cho phép quét được dải /8 (dải /8 có số lượng IP là 255x255x255).-Chia các mức độ nghiêm trọng của lỗ hổng theo điểm chuẩn CVSS: Phân chia theo thang điểm CVSS đối với các lỗ hổng.-Xuất báo cáo rà quét đối tượng: Thực hiện xuất báo cáo theo định dạng word hoặc pdf.-Quản trị qua giao diện web: Nền tảng ứng dụng web, truy cập được từ xa qua kết nối mạng. | ||
| 7 | Hệ thống Quản trị an toàn thông tin cho máy trạm: thiết lập chính sách bảo mật, quản lý tài sản CNTT, ngăn chặn thiết bị ngoại vi không được cấp phép truy cập | 1 | Hệ thống | -Định danh tài nguyên/thiết bị mạng trong hệ thống:+ Thiết bị mạng nào đang kết nối.+ Thu thập thông tin hệ thống, phần cứng, phần mềm của các thiết bị có thể cài Agent dưới dang Agent hoặc Agentless.+ Mức độ đáp ứng tuân thủ chính sách tuân thủ của máy trạm: Windows updated, Antivirus software installed/enabled/updated…-Hỗ trợ nhiều phương thức kiểm soát truy nhập:+ Cảnh báo cho người dùng cuối: Gửi notification cảnh báo-Kiểm soát truy cập mạng & phát hiện và ngăn chặn hành vi bất thường của thiết bị: Giải pháp có thể kiểm soát truy cập mạng theo pre-NAC hoặc pos-NAC.-Lưu lại nhật ký các hoạt động đáng ngờ: +Cắm/ copy dữ liệu ra USB; + Các thao tác với file văn bản (Xóa, move, đổi tên, copy… ); + Gửi/ nhận mail có attachment (hỗ trợ đối với các ứng dụng mail tương ứng); + In văn bản số lượng lớn.- Phát hiện các thay đổi bất thường trong hệ thống: + Phát hiện bất thường về cài đặt phần mềm, ví dụ máy tính cố tình cài đặt các phần mềm không được phép.-Remote – truy cập các máy trạm từ xa: Remote dựa theo yêu cầu của người dùng: người sử dụng yêu cầu hỗ trợ xử lý sự cố tại máy trạm; + Remote khi phát hiện có điểm nghi ngờ; + Tạo các clip kịch bản xử lý sự cố mẫu bằng cách quay phim lại quá trình remote. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.03E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.406E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các Hợp đồng cung cấp các loại thiết bị phần cứng, phần mềm về sản phẩm an toàn thông tin. Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự phải đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho toàn bộ hoặc từng phần của gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong HSDT của Nhà thầu một trong các tài liệu sau: Biên bản quyết toán; Thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền, trong đó Nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền phải cam kết: i) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này chính hãng và đảm bảo chất lượng; ii) Cam kết sẵn sàng hỗ trợ dịch vụ lắp đặt, bảo dưỡng, bảo hàng hóa theo tiêu chuẩn của NSX đối với các mục hàng có số thứ tự 1; 2; 5; 6; 7 trong gói thầu này.-Trong trường hợp Đại lý cam kết thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp pháp của Đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền. -Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm văn bản xác nhận của Nhà sản xuất hoặc đại lý được Nhà sản xuất ủy quyền thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. (Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để nộp cho Bên mời thầu nếu được mời đến thương thảo hợp đồng). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án. | 1 | Cung cấp bản gốc hoặc sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên.+ Chứng chỉ/ chứng nhận về quản trị dự án PMP (Project Management Professional).+ Chứng chỉ/ chứng nhận về bảo mật mạng: CompTIA Security hoặc tương đương.+ Chứng chỉ/ chứng nhận về bảo mật máy tính: CHFI (Computer Hacking Forensic Investigator).- Quyết định bổ nhiệm, hoặc tài liệu khác chứng minh đã làm vị trí Quản lý dự án cho tối thiểu 01 công trình/hợp đồng tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Trưởng nhóm kỹ thuật | 1 | Cung cấp bản gốc hoặc sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:-Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên.- Có ít nhất một trong các chứng chỉ/ chứng nhận về an toàn thông tin/bảo mật thông tin sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert), CEH (Certified Ethical Hacker), CISSP (Certified Information System Security Professional).- Có ít nhất một trong các chứng chỉ/ chứng nhận về hệ thống mạng như: CCNA hoặc CCNP.- Quyết định bổ nhiệm, hoặc tài liệu khác chứng minh đã làm vị trí Trưởng nhóm kỹ thuật cho tối thiểu 01 dự án/hợp đồng tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ tham gia triển khai dự án. | 2 | Cung cấp bản gốc hoặc sao y chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:-Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc Điện tử viễn thông trở lên.- Tối thiểu 01 nhân sự có một trong các chứng chỉ/ chứng nhận sau về an toàn thông tin/bảo mật thông tin sau: OSCE (Offensive Security Certified Expert) hoặc CEH (Certified Ethical Hacker) hoặc CISSP (Certified Information System Security Professional).- Tối thiểu 01 nhân sự có ít nhất một trong các chứng chỉ/ chứng nhận về hệ thống mạng như: CCNA hoặc CCNP.- Quyết định bổ nhiệm, hoặc tài liệu khác chứng minh đã đảm nhận vị trí cán bộ tham gia triển khai tối thiểu 01 dự án/hợp đồng tương tự. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi