Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926921-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220926819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:04:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,912,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục:- Mặt đường bê tộng nhựa- Thi công Vỉa hè, lát gạch Terazzo.-Thi công hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=1.400.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng-Số lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đãlàm chỉ huy trưởng công trình tương tự (giao thông, cấp IV trở lên).+Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Kỹ thuật thi công trực tiếp:- Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Số lượng: Tối thiểu 01.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải ≥ 60 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đỗ,
- Đặc điểm thiết bị tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 10 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô có gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở hàng hóa >=5tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tuyến xóm Mung đoạn từ QL49B đến đường liên xã trước trường Tiểu học Điền Lộc
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC , địa chỉ: THÔN NHẤT TÂY, XÃ ĐIỀN LỘC, HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Lộc Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553725 Số fax: 0234 3553725 Địa chỉ e-mail: dienloc.thuathienhue.gov.vn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng và Thương mại THC. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Phong Điền + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐIỀN LỘC , địa chỉ: THÔN NHẤT TÂY, XÃ ĐIỀN LỘC, HUYỆN PHONG ĐIỀN, TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Lộc Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553725 Số fax: 0234 3553725 Địa chỉ e-mail: dienloc.thuathienhue.gov.vn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Điền Lộc Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 0234 3553725 Số fax: 0234 3553725 Địa chỉ e-mail: dienloc.thuathienhue.gov.vn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Tuyến xóm Mung đoạn từ QL49B đến đường liên xã trước trường Tiểu học Điền Lộc, địa chỉ: Xã Điền Lộc, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234 3553725; Fax: 0234 3553725
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm1.207,441 m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70 T/C 1,0Kg/m21.207,441 m2
3Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa chặt 19mm200,6771 tấn
4Làm móng CPĐD loại 1 Dmax25mm Lớp trên, dày 15cm196,611 m3
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Lớp dưới, dày 18cm67,311 m3
6Bù móng móng CPĐD loại 1 Dmax25mm53,751 m3
B *\2- Nền đường :
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào Đất cấp I241,261 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp II163,841 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)795,291 m3
4Đắp đất nền đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)63,81 m3
5Lu nền K=0,95212,41 m2
6Đào, bới gốc cây bằng thủ công (cây bụi)100Cây
7Phá dỡ kết cấu bê tông241 m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km265,261 m3
9Đào khuôn đường bằng máy đào Đất cấp II601 m3
10Đắp đất nền đường bằng máy đầm Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)361 m3
11TrảI bạt nilong lót1201 m2
12Bê tông mặt đường đá 2x4 M25021,61 m3
C *\3- Vỉa hè :
D +) Lát gạch :
1Đào gốc cây bằng thủ công20cây
2Phá dỡ kết cấu vĩa hè hiện trạng115,4021 m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km115,4021 m3
4Lát gạch Terrazzo 30x30x3cm, Lót vữa XM M100 dày 2cm873,251 m2
5Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M10080,621 m3
E +) Bó vỉa loại 1 trên đường thẳng :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M30012,251 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn221,581 m2
3Lắp đặt bó vỉa226,81 m
4Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M1007,941 m3
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công18,821 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.956,581 m3
F +) Bó vỉa cửa thu nước loại 2 :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M3000,681 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn10,351 m2
3Lắp đặt bó vỉa14,41 m
4Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d0,0061 tấn
5Gia công cốt thép bó vỉa Đ/kính cốt thép d0,0361 tấn
G +) Bó vỉa loại 3 trên đường cong :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M30041 m3
2Ván khuôn bó vỉa đúc sẵn83,41 m2
3Lắp đặt bó vỉa741 m
4Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M1002,591 m3
5Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công6,141 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.952,151 m3
H +) Rãnh vỉa loại 1 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M3008,181 m3
2Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn72,721 m2
3Lắp đặt rãnh vỉa272,71 m
4Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công4,911 m3
I +) Rãnh vỉa loại 2 :
1Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M3002,221 m3
2Ván khuôn rãnh vỉa đúc sẵn25,91 m2
3Lắp đặt rãnh vỉa741 m
4Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công1,331 m3
J +) Đá xe lăn :
1Bê tông đá xe lăn đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M3007,461 m3
2Ván khuôn đá xe lăn đúc sẵn80,261 m2
3Lắp đặt tấm xe lăn15Cái
4Đệm vữa XM mác 100 dày 2cm47,251 m2
5Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M1005,741 m3
6Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công9,971 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.951,941 m3
K +) Bó hè :
1Xây bó hè bằng gạch không nung VXM M10010,721 m3
2Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M1005,361 m3
3Ván khuôn móng35,721 m2
4Đào móng bó vỉa, đất cấp 3 bằng thủ công26,791 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.9514,291 m3
L +) Ô trồng cây KT (1,2x1,2)m:
1Xây đá chẻ ô trồng cây VXM mác 1002,551 m3
2Bê tông lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M1002,551 m3
3Ván khuôn móng25,521 m2
4Đào móng, đất cấp 3 bằng thủ công39,211 m3
5Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.958,71 m3
6Trồng cây Nhạc Ngựa đkinh >=10cm, H>=2.5m29cây
M *\4- An toàn giao thông :
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tròn tam giác KT 70cm11 cái
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng8,471 m2
3Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm, màu vàng27,441 m2
N *\5- Hệ thống thoát nước mưa :
O +) Hố thu :
1Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng máy đào35,021 m3
2Đắp cát công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.9514,571 m3
3Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm1,021 m3
4Bê tông hố thu Vữa bê tông đá 2x4 M2009,511 m3
5Ván khuôn hố thu90,831 m2
6Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M2502,251 m3
7Gia công cốt thép giằng hố thu Đ/kính cốt thép d0,1631 tấn
8Ván khuôn giằng hố thu23,11 m2
9Sản xuất thép hình giằng1,12Tấn
10Lắp dựng thép hình giằng1,12Tấn
11Bê tông tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M2501,851 m3
12Gia công cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép d0,239Tấn
13Lắp đặt tấm đan30Tấm
14Sản xuất thép hình viền đan1,588Tấn
15Lắp dựng thép hình viền đan1,588Tấn
16Lắp đặt tấm chắn rác bằng gang15bộ
17Bê tông cửa thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M3003,121 m3
18Ván khuôn cửa thu nước39,381 m2
19LĐ ống nhựa HDPE D200 dày 9.6mm321 m
P +) ống cống :
1Đào móng công trình, đất cấp 3 bằng máy đào61,321 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.9547,561 m3
3Cắt mặt đường bê tông xi măng961 m
4Đào mặt đường cũ9,451 m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km9,451 m3
6Lắp đặt ống cống BTCT D400mm Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5m42,51 m
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su Đường kính ống D400mm12Mối nối
8Lắp đặt gối cống D400mm481 cái
9Đệm đá dăm 2x4 dày 10cm11 m3
Q *\6- Cống ngang đường: Nối cống vuông V60cm:
1Đào móng công trình, đất cấp 2 bằng máy đào24,51 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất tận dụng)8,171 m3
3Bê tông lót móng đá 2x4 M100 dày 10cm0,61 m3
4Bê tông cống vuông, Vữa bê tông đá 1x2 M2503,721 m3
5Ván khuôn cống vuông22,561 m2
6Gia công cốt thép cống vuông Đ/kính cốt thép d0,2531 tấn
7Gia công cốt thép cống vuông Đ/kính cốt thép d0,0681 tấn
8Cắt bê tông hố ga hiện trạng9,61 m
9Phá dỡ kết cấu bê tông1,571 m3
10Vận chuyển phế thải đổ đi CL 0,3km1,571 m3
11Bê tông giằng hố thu Vữa bê tông đá 1x2 M2500,151 m3
12Gia công cốt thép giằng, tấm đan hố thu Đ/kính cốt thép d0,0261 tấn
13Ván khuôn giằng hố thu1,541 m2
14Sản xuất thép hình giằng, tấm đan0,181Tấn
15Lắp dựng thép hình giằng, tấm đan0,181Tấn
16Bê tông tấm đan Vữa bê tông đá 1x2 M2500,121 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục:- Mặt đường bê tộng nhựa- Thi công Vỉa hè, lát gạch Terazzo.-Thi công hệ thống thoát nước.Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=1.400.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng-Số lượng: 01 người.Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, kèm theo các văn bản hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đãlàm chỉ huy trưởng công trình tương tự (giao thông, cấp IV trở lên).+Hợp đồng lao động.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 *Kỹ thuật thi công trực tiếp:- Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Số lượng: Tối thiểu 01.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên- Số lượng: 01 ngườiĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông, cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≤ 900 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa Năng suất rải ≥ 60 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
9 Ô tô tự đỗ, tải trọng chuyên chở hàng hóa ≤ 10 tấn, kiểm định còn hiệu lực3
10 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
11 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
12 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
13 Máy cắt thép Công suất ≥ 5 KW1
14 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc máy toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
15 Ô tô có gắn cần cẩu Tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
16 Ô tô xi tec (phun nước) Khối lượng chuyên chở hàng hóa >=5tấn, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->