Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926213-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220904721
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 09:59:00 đến ngày 2022-09-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,496,489,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.992978E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48946E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.047.542.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.047.542.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.095.084.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình
Nhà đa năng trường tiểu học thị trấn Cam Lộ
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất do UBND thị trấn Cam Lộ thực hiện và trực tiếp quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: Số 45, đường Huỳnh Thúc Kháng, khu phố 4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ; Số 45, đường Huỳnh Thúc Kháng, khu phố 4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế và xây dựng Tiến Dũng, Địa chỉ: 18 Nguyễn Hoàng, khu phố 3, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ; + Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu, đánh giá hồ sơ đề xuất gói thầu số 1 –Xây lắp toàn bộ công trình: Nhà đa năng trường tiểu học thị trấn Cam Lộ: Công ty TNHH TK&XD Tiến Dũng; Địa chỉ: 18 Nguyễn Hoàng, khu phố 3, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Ủy ban nhân dân thị trấn Cam Lộ; + Tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số 1 – Xây lắp toàn bộ công trình: Nhà đa năng trường tiểu học thị trấn Cam Lộ: Công ty TNHH Năm Tám Tám, Địa chỉ: thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Ủy ban nhân dân thị trấn Cam Lộ;


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ , địa chỉ: Số 45, đường Huỳnh Thúc Kháng, khu phố 4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ; Số 45, đường Huỳnh Thúc Kháng, khu phố 4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN CAM LỘ, HUYỆN CAM LỘ, TỈNH QUẢNG TRỊ; Số 45, đường Huỳnh Thúc Kháng, khu phố 4, thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị; Đ/c: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Cam Lộ; Đ/c: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Cam Lộ; Đ/c: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IChương V0,748100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V7,4810m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô- Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi =5kmChương V7,4810m3/1km
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,90 (Hệ số đầm nén K = 0,9 là 1,1)Chương V6,171100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V6,171100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V61,7110m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi =6kmChương V61,7110m3/1km
8Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V0,776100m3
9Đào móng cột, trụ, hố , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V19,3971m3
10Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V9,5341m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, Sạn ngang xô bồ, PCB40Chương V8,86m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,2384100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,4716Tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,5605Tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V16,144m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,4847100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V4,403m3
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V17,3475m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V78,542m3
20Đắp đất bằng đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V2,8474m3
21Đào xúc đất - Cấp đất IIIChương V2,5396100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V25,39610m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi =6kmChương V25,39610m3/1km
24Rải giấy dầu lớp cách lyChương V4,7615100m2
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40Chương V39,7119m3
26Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmChương V135m
27Mài nhám bề mặt bê tôngChương V508,5484m2
28Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V1,4658100m2
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2788tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,634tấn
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V9,528m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V2,5666100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3008tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,6868tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,2015tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V0,4528tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V15,5121m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn,, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V6,8365m3
39Ván khuôn gỗ sàn máiChương V0,5842100m2
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,4358tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,1196tấn
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V4,39m3
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V30,15m2
44Quét lớp keo chống thấm lên bề mặt sê nôChương V30,15m2
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 20,0 x 14,0 x 9,5cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V76,3663m3
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,8008100m2
47Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V2,1083100kg
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, Đá mi 0,5 - 1 (mm), PCB40Chương V1,832m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V401 cấu kiện
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V554,0787m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V509,1087m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V141,18m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V184,248m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V58,42m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V114,2m
56Đắp chử + biểu tượngChương V10công
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V775,2127m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V713,4227m2
59Thép hình làm kèoChương V2.662,97kg
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mChương V2,663tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V114,00681m2
62Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V2,663tấn
63Bu lông D20, L600, giá sắtChương V60cái
64Bu lông D10, L70Chương V40cái
65Tăng đơ fi 16Chương V24bộ
66Gia công, lắp dựng giằng mái thép fi 14Chương V0,1798tấn
67Thép hộp 40x80x1.8ly mạ kẽmChương V2.102,544kg
68Gia công xà gồ thépChương V2,1025tấn
69Lắp dựng xà gồ thépChương V2,1025tấn
70Sơn chổng rỉ mối hàn trung bình rộng 5cm; sơn 1 nước lót + 2 nước phủChương V1,241m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4lyChương V5,2468100m2
72Ke chống bão loại 4 cái/mChương V744cái
73Cửa cuốn tấm liền bao gồm phụ kiện, ray, khóa, trụcChương V22,05m2
74Cửa sổ chớp sắtChương V64m2
75Vách kính cố định hộp nhôm 38x76X1ly, kính cường lực 5lyChương V18m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V104,05m2
77Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn Led cao áp 150W, chóa tròn 120 hoặc vuông,Chương V10bộ
78Lắp đặt đèn Led vuông 23x23-18WChương V3bộ
79Lắp đặt các automat 1 pha =50A + mặt cheChương V1cái
80Lắp đặt tủ điện kim loại kt 300 x 200 x 150, sơn tĩnh điệnChương V1tủ
81Lắp đặt ổ cắm đôiChương V10cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt cheChương V1cái
83Lắp đặt công tắc 6 hạt + mặt cheChương V6cái
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V12hộp
85Kéo rải dây thép tiếp địaChương V1,5m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2Chương V30m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2Chương V150m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2Chương V15m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột -2x10,0mm2Chương V30m
90Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng gen 24 x 14Chương V80m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25 mmChương V120m
92Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V6,75100m2
93Nhân công dọn dẹp vệ sinhChương V4công
94Vận chuyển phế thảiChương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.992978E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.48946E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.047.542.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.047.542.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.095.084.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát, đã hoàn thành huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp(Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao được chứng thực và còn hiệu lực)- Đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có bản kê khai kinh nghiệm cá nhân , văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)- Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
2 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,5m3 - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực.2
4 Máy đầm dùi Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
5 Máy đầm bàn Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
6 Máy hàn Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
7 Máy cắt uốn thép Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
8 Máy trộn bê tông Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
9 Máy cắt gạch Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->