Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây lắp đoạn tuyến Km0 - Km3+700 và cầu vượt Km0+430

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926710-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây lắp đoạn tuyến Km0 - Km3+700 và cầu vượt Km0+430
Số hiệu KHLCNT 20220440073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 09:52:00 đến ngày 2022-10-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 151,925,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,050,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥38,2m (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 107 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 20
11-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải hỗn hợp BTN
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
19-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥6 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥300 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
21-Kích nâng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng (50 - 500) T
- Số lượng tối thiểu 1
22-Kích thông tâm
- Đặc điểm thiết bị (150 - 250) T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Thiết bị trộn dung dịch khoan
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥1000 L
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thiết bị sàng dung dịch bentonit
- Đặc điểm thiết bị Năng suất 100 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy phát điện lưu động
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥62,5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay)
- Đặc điểm thiết bị Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.
- Số lượng tối thiểu 2
27-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥40 kW
- Số lượng tối thiểu 2
28-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng (16 - 40) T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
29-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥80 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
30-Cẩu lao dầm K33-60
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận ATKT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
31-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥130T
- Số lượng tối thiểu 1
32-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
33-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây lắp đoạn tuyến Km0 - Km3+700 và cầu vượt Km0+430
Dự án thành phần 1: Đầu tư xây dựng QL.12A đoạn tránh thị xã Ba Đồn thuộc Dự án xây dựng cải tạo, nâng cấp QL.12A đoạn tránh Ba Đồn và đoạn tránh nhà máy xi măng Sông Gianh
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn 6; Công ty Cổ phần Tư vấn Trường Sơn. + Tư vấn thẩm tra BCNCKT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng CICCO Đà Nẵng. + Tư vấn lập BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn 6; Công ty Cổ phần Tư vấn Trường Sơn. + Tư vấn thẩm tra BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế xây dựng công trình Thăng Long. + Tư vấn lập E-HSMT, thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình , địa chỉ: Số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ và cầu đường bộ từ hạng II trở lên (trường hợp liên danh phải thỏa mãn tương ứng với phần công việc đảm nhận).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.050.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Bình + Địa chỉ: số 2 Trần Hưng Đạo, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Điện thoại: 0232.3822012, Fax: 0232.3823995
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải. + Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39424015, Fax: 024.39423291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông. + Địa chỉ: số 80 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.39424531, Fax: 024.38221937
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V24.712,18m3
2Đào khuôn, đào nền đường, đánh cấp đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V30.481,29m3
3Đào rãnh đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V532,17m3
4Đào móng tường chắn đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V270,66m3
5Đào mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V313,71m3
6Vận chuyển cát về bãi tập kết để tận dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V34.316,28m3
7Đắp đất nền đường lu lèn K≥95Mô tả kỹ thuật theo Chương V63.332,49m3
8Đắp đất nền đường lu lèn K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V20.756,95m3
9Đắp cát công trình lu lèn K≥0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,6m3
10Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Chương V14.678,18m2
11Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1.286,84m2
12Rải vải địa kỹ thuật gia cường 200kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V4.122,42m2
B HOÀN TRẢ ĐƯỜNG ĐẤT
1Đào đất không thích hợpMô tả kỹ thuật theo Chương V118,87m3
2Đào nền đường đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,71m3
3Đắp đất nền đường lu lèn K≥90Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,71m3
C BÃI ĐÚC CẤU KIỆN ĐÚC SẴN
1Phát cây tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m2
2Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V300m3
3Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V2.500m2
D GIA CỐ TALUY HAI ĐẦU CẦU VÀ TUYẾN
1Bê tông tấm đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,19m3
2Cốt thép tấm đúc sẵn D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.735,55kg
3Lắp đặt tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4.768cấu kiện
4Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,38m3
5Bê tông chân khay C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,02m3
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
7Đào hố móng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V295,67m3
8Đắp cát chân khay K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Chương V253,23m3
E GIA CỐ LỀ BTXM + BÓ VĨA
1Bê tông C20 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V71,11m3
2Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V592,62m2
3Bê tông C16 lát bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,88m3
F MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51.596,12m2
2Lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51.596,12m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V51.596,12m2
4Lớp thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51.596,12m2
5Thi công móng CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V13.221,01m3
6Thi công móng CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V16.183,6m3
G MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI MỞ RỘNG QL1A
1Cắt mặt đường BTNMô tả kỹ thuật theo Chương V629m
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.281,38m2
3Lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.281,38m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.281,38m2
5Lớp thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.281,38m2
6Thi công móng CPĐD loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V721,27m3
7Thi công móng CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V871,76m3
H VUỐT NỐI DÂN SINH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V287,86m2
2Lớp thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,86m2
3Thi công móng CPĐD loại I lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V43,18m3
I MẶT ĐƯỜNG NÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11.984,11m2
2Lớp dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.984,11m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11.984,11m2
4Lớp thấm bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.984,11m2
5Thi công móng CPĐD loại I lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V2.868,31m3
6Thi công móng CPĐD loại II lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V2.934,38m3
J RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1Bê tông tấm đan rãnh C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,51m3
2Bê tông đáy rãnh C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,16m3
3Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
4Lắp đặt tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2.656cấu kiện
5Rải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V306,65m2
6Giấy dầu chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V1,73m2
7Đào hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V45,73m3
8Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5m3
9Bê tông hố tiêu năng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39m3
10Đào mương đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V813,6m3
11Đắp cải mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V221,5m3
K CỐNG HỘP (100x100)CM
1Bê tông ống cống C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,56m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.235,2kg
3Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo Chương V25.915kg
4Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.003,8kg
5Quét nhựa bi tum nóng ống cống (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V660,36m2
6Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V135cấu kiện
7Đay tẩm nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V16,1m2
8Nối cống hộp bằng xảm VXM C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V125mối nối
9Quét nhựa bi tum (1 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,13m2
10Vải địa kỹ thuật tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V433,72m2
11Bê tông móng cống C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V342,56m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh cống C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,42m3
13Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,09m3
14Bê tông tạo dốc C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,94m3
15Cốt thép tạo dốc DMô tả kỹ thuật theo Chương V292,02kg
16Bê tông giằng mái C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
17Cốt thép giằng mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V47,15kg
18Bê tông hố thu C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,96m3
19Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V21,18kg
20Cốt thép hố thu DMô tả kỹ thuật theo Chương V482,44kg
21Nắp gang KT 1500x600x72mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
22Rải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V160,15m2
23Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,03m3
24Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V102,37m3
25Bê tông sân cống, bể lắng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,15m3
26Bê tông bản quá độ C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,96m3
27Cốt thép bản quá độ D≤10mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.613,94kg
28Cốt thép bản quá độ DMô tả kỹ thuật theo Chương V4.941,72kg
29Lắp đặt bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V222cái
30Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
31Bê tông tấm đan gia cố mái taluy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,62m3
32Cốt thép tấm đan gia cố mái taluy D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.288,92kg
33Lắp đặt tấm bê tông gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V3.541cấu kiện
34Bê tông giằng gia cố taluy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m3
35Cốt thép giằng gia cố mái taluy DMô tả kỹ thuật theo Chương V84,66kg
36Bê tông chân khay C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,5m3
37Đào hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.625,53m3
38Đá dăm trộn cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V712,38m3
39Đắp giáp thổ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V435,18m3
L CỐNG HỘP 2x(150x150)CM
1Bê tông ống cống C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,46m3
2Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V583,44kg
3Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V27.976,74kg
4Cốt thép ống cống D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V711,48kg
5Quét nhựa bi tum nóng ống cống 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V557,04m2
6Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V66cấu kiện
7Đay tẩm nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
8Nối cống hộp bằng xảm VXM C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V64mối nối
9Quét nhựa bi tum nóng ống cống (1 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V291,69m2
10Vải địa kỹ thuật tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V583,37m2
11Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,11m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh cống C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,23m3
13Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,94m3
14Bê tông giằng mái C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
15Cốt thép giằng mái DMô tả kỹ thuật theo Chương V49,79kg
16Rải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,3m2
17Đá dăm trộn cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.257,8m3
18Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
19Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V50,84m3
20Bê tông bản quá độ C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,1m3
21Cốt thép bản quá độ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.802,96kg
22Cốt thép bản quá độ D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.520,48kg
23Lắp đặt bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
24Bê tông tấm đan gia cố mái taluy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,98m3
25Cốt thép tấm đan gia cố mái taluy D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V465,56kg
26Lắp đặt tấm đan gia cố máiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.279cấu kiện
27Đào hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.070m3
28Đắp giáp thổ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,37m3
M CỐNG HỘP (75x75)CM
1Bê tông ống cống C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m3
2Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V90,7kg
3Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.454,6kg
4Cốt thép ống cống đúc sẵn D>18Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,1kg
5Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,35m2
6Lắp đặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cấu kiện
7Đay tẩm nhựa chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67m2
8Nối cống bằng xảm VXM C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V9mối nối
9Quét nhựa bi tum nóng ống cống 1 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V18,15m2
10Vải địa kỹ thuật tẩm nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V36,3m2
11Bê tông móng C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,72m3
12Bê tông tường đầu, tường cánh C16 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,66m3
13Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,18m3
14Bê tông tạo dốc C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
15Bê tông giằng mái taluy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
16Cốt thép giằng mái taluy DMô tả kỹ thuật theo Chương V11,79kg
17Đá dăm trộn cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m3
18Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08m3
19Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,98m3
20Bê tông bản quá độ C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,17m3
21Cốt thép bản quá độ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V116,32kg
22Cốt thép bản quá độ D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V356,16kg
23Lắp đặt bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Bê tông tấm đan gia cố mái taluy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,11m3
25Cốt thép tấm đan gia cố mái taluy D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,28kg
26Lắp đặt tấm đan gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V270cấu kiện
27Đào hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,72m3
28Đắp giáp thổ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,83m3
N CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ 3x(250x250)CM
1Bê tông tường thân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,05m3
2Bê tông bản nắp cống C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,13m3
3Bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,65m3
4Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V126,02kg
5Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V2.373,82kg
6Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V85,61kg
7Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.748,3kg
8Cốt thép bản nắp cống D>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.809,29kg
9Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V85,61kg
10Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.913,96kg
11Cốt thép bản đáy cống D>18 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.809,29kg
12Quét nhựa bi tum nóng cống (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,42m2
13Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,61m3
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,59m3
15Bê tông tường đầu, tường cánh C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,39m3
16Cốt thép tường đầu, tường cánh sân cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V97,72kg
17Cốt thép tường đầu, tường cánh sân cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V4.540,96kg
18Cốt thép tường đầu, tường cánh sân cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V804,68kg
19Bê tông tấm đan gia cố mái taluy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,69m3
20Cốt thép tấm đan gia cố mái taluy D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,76kg
21Lắp đặt tấm đan gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V601cấu kiện
22Bê tông giằng mái taluy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
23Cốt thép giằng mái taluy DMô tả kỹ thuật theo Chương V24,86kg
24Bê tông chân khay C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
25Bê tông bản quá độ C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,54m3
26Cốt thép bản quá độ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,62kg
27Cốt thép bản quá độ D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.158,1kg
28Cốt thép bản quá độ D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V119,32kg
29Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
30Tấm cao su đàn hồi dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
31Bê tông sân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,63m3
32Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
33Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
34Rải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,5m2
35Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,71m2
36Đào hố móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V260,24m3
37Đào nền cátMô tả kỹ thuật theo Chương V770,98m3
38Đắp giáp thổ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,6m3
39Đá dăm trộn cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,35m3
40Bê tông C16 hố lắng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V51,74m3
41Rọ đá KT: (1x1x1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V24rọ
O CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỔ 2x(200x200)CM
1Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,23m3
2Bê tông bản nắp C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,87m3
3Bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,58m3
4Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V60,48kg
5Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V2.364,15kg
6Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V40,09kg
7Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V3.566,21kg
8Cốt thép bản đáy cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V40,09kg
9Cốt thép bản đáy cốngDMô tả kỹ thuật theo Chương V3.753,29kg
10Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,16m2
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,01m3
12Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V57,65m3
13Bê tông tường cánh C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m3
14Cốt thép tường đầu, tường cánh sân cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V44,6kg
15Cốt thép tường đầu, tường cánh sân cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V2.793,12kg
16Cốt thép tường đầu, tường cánh sân cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V526,2kg
17Bê tông tấm đan gia cố mái taluy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,58m3
18Cốt thép tấm đan gia cố mái taluy D≤10Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,62kg
19Lắp đặt tấm đan gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V716cấu kiện
20Bê tông giằng mái taluy C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,51m3
21Cốt thép giằng mái taluy DMô tả kỹ thuật theo Chương V26,41kg
22Bê tông chân khay C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m3
23Bê tông bản quá độ C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,45m3
24Cốt thép bản quá độ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,64kg
25Cốt thép bản quá độ D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.797,32kg
26Cốt thép bản quá độ D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V145,24kg
27Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17m3
28Tấm cao su đàn hồi dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7m2
29Bê tông sân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,89m3
30Bê tông gia cố lề C20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,93m3
31Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
32Rải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9m2
33Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,42m2
34Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V260,35m3
35Đào nền cátMô tả kỹ thuật theo Chương V770,98m3
36Đắp giáp thổ K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,69m3
37Đá dăm trộn cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V388,69m3
38Bê tông hố lắng cát C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,06m3
P CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ (300x170)CM
1Bê tông thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,31m3
2Bê tông bản nắp C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,22m3
3Bê tông bản đáy C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,67m3
4Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V24,17kg
5Cốt thép thành cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V2.509,8kg
6Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8kg
7Cốt thép bản nắp cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V5.360,38kg
8Cốt thép bản đáy DMô tả kỹ thuật theo Chương V36,8kg
9Cốt thép bản đáy DMô tả kỹ thuật theo Chương V5.665,12kg
10Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V322,63m2
11Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,13m3
12Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,35m3
13Bê tông tường cánh C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8m3
14Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V30kg
15Cốt thép tường cánh cống DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.886,36kg
16Cốt thép tường cánh cống D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V738,08kg
17Bê tông bản quá độ C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,59m3
18Cốt thép bản quá độ D≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35,14kg
19Cốt thép bản quá độ D≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.030,5kg
20Cốt thép bản quá độ D>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V176,37kg
21Bi tum chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
22Tấm cao su đàn hồi dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,27m2
23Bê tông sân cống C30 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,45m3
24Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,83m2
25Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V255,56m3
26Đào nền cátMô tả kỹ thuật theo Chương V760,18m3
27Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V91,64m3
28Đá dăm trộn cát K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V425,95m3
29Cốt thép thành mương DMô tả kỹ thuật theo Chương V491,34kg
30Cốt thép thành mương DMô tả kỹ thuật theo Chương V1.931,02kg
31Bê tông C20 mương hoàn trảMô tả kỹ thuật theo Chương V64m3
32Bê tông C20 thanh giằng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
33Cốt thép thanh giằng DMô tả kỹ thuật theo Chương V96,96kg
34Phá dỡ mương xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V100,35m3
35Đắp bao tải cátMô tả kỹ thuật theo Chương V185,6m3
36Thanh thải bao tải cátMô tả kỹ thuật theo Chương V185,6m3
37Rải bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V350m2
38Xây gạch lát đáy mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
39Tháo dỡ gạch lát đáy mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m3
40Đào rãnh đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V550m3
Q TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT
1Chốt cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V466chiếc
2Thanh dẫn hướng D16, L=320mmMô tả kỹ thuật theo Chương V708thanh
3Dải gia cường TS 60KNMô tả kỹ thuật theo Chương V18.060m
4Gối kê nhựa HDPEMô tả kỹ thuật theo Chương V812cái
5Vải địa kỹ thuật dán các khớp nối panel; sức kháng thủng 1700NMô tả kỹ thuật theo Chương V228,6m2
6Rải dải neoMô tả kỹ thuật theo Chương V18.060m
7Bê tông tấm đúc sẵn C30 đá 1x2 (BTTP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,49m3
8Cốt thép tấm đúc sẵn D>10Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,49tấn
9Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V466cái
10Bê tông C20 tạo phẳng trên đỉnh tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m3
11Bê tông móng tường chắn C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8m3
12Thép neo dải gia cường D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,61tấn
13Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,04m3
14Lắp đặt ống nhựa PVC D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V357,5m
15Lắp đặt cút nối D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
16Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V108m2
17Tấm cao su chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V3,53m2
18Đắp đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V531,56m3
19Đắp cát hạt thô K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.134,4m3
20Bê tông gờ lan can 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V145,21m3
21Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo Chương V24,86tấn
22Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V171,85m
23Tấm đệm đàn hồi cao su dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,83m2
24Sản xuất, lắp đặt hệ lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,67tấn
25Tấm chắn rác Composite 400x1000x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V172cái
26Sản xuất lắp đặt thép bản đỡ tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65tấn
27Bê tông C25 chân cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
28Cốt thép chân cột đèn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
29Sản xuất, lắp đặt thép bản mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
30Hộp cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
R TƯỜNG CHẮN BTCT
1Bê tông tường C30Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,85m3
2Bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,71m3
3Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo Chương V13.094,52kg
4Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo Chương V18.722,72kg
5Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V544,49m2
6Tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,24m
7Tấm xốp dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,15m2
8Bê tông gờ lan can 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V39,82m3
9Cốt thép gờ lan can DMô tả kỹ thuật theo Chương V6.147,79kg
10Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,62m
11Tấm đệm đàn hồi cao su dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,42m2
12Sản xuất, lắp đặt hệ lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,75tấn
13Bê tông rãnh C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,09m3
14Cốt thép rãnh DMô tả kỹ thuật theo Chương V818,01kg
15Cốt thép rãnh D>10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.023,33kg
16Tấm chắn rác Composite 400x1000x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V128cái
17Sản xuất lắp đặt thép bản đỡ tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23tấn
S HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V384,84m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.385,19m2
3Lắp đặt cột và biển báo tròn D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
5Lắp đặt cột và biển báo (2,4x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
6Lắp đặt cột và biển báo (0,38x0,88)mMô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
7Lắp đặt cột và biển báo (0,9x0,9)mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Bê tông móng biển báo C16Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m3
9Cốt thép móng DMô tả kỹ thuật theo Chương V51,3kg
10Sản xuất, lắp dựng Cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V956cái
11Sản xuất, lắp đặt Cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
12Sản xuất lắp đặt Cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Bê tông C16 móng cọc tiêu,cọc H, cột KmMô tả kỹ thuật theo Chương V54,81m3
14Sản xuất lắp đặt tường hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V663m
15Gắn đinh phản quang, KT 15x15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V358cái
16Bê tông bó vỉa C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,18m3
17Bê tông móng C16 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,94m3
18Vữa xi măng C10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,59m3
19Lắp đặt bó vỉa L=1mMô tả kỹ thuật theo Chương V395cấu kiện
20Lắp đặt bó vỉa dài L=0,25mMô tả kỹ thuật theo Chương V11cấu kiện
21Lắp dựng cột đèn THGTMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
22Lắp đặt cần đènMô tả kỹ thuật theo Chương V5cần
23Lắp đặt đèn chớp vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
24Lắp đặt tấm thu năng lượng mặt trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V5tấm
25Lắp đặt tủ điều khiển LedMô tả kỹ thuật theo Chương V5tủ
26Kéo dây cáp cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
27Lắp đặt ắc quy lưu điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
28Tay bắt đènMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
29Biển báo chữ nhật KT (40x110)cm và Biển báo A90 W.245aMô tả kỹ thuật theo Chương V5biển
30Đào đất móng cột đèn đất C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
31Đá dăm đệm móng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
32Bê tông C20 móng cột đèn chớp vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V9m3
33Lắp đặt khung móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
34Lắp đặt cọc tiếp địa L63x63x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
35Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V160,09Kg
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V52cột
2Lắp dựng cột đèn 10mMô tả kỹ thuật theo Chương V42cột
3Lắp cần đèn D60, Cần cao 2m vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V94cần đèn
4Lắp choá đèn + Đèn Led 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V34bộ
5Lắp choá đèn + Đèn Led 110WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
6Lắp choá đèn + Đèn Led 140WMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
7Lắp chóa đèn + đèn pha Led 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt khung móng tủ điều khiển điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
10Lắp đặt Khung móng cột M24x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V76bộ
11Lắp đặt tiếp địa cho cột điện và tủ. Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V77bộ
12Lắp đặt tiếp địa lặp lại L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,72100m
14Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,35100m
15Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,22100m
16Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng; Cáp Cu/XLPE/PVC - 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
17Rải ngầm dây đồng trần M10 nối liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V35,44100m
18Lắp đặt xà Colie ôm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
19Đầu cốt đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V528Cái
20Đầu cốt đồng M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V232Cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,88100m
22Lắp đặt ống thép luồn cáp D88.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
23Bê tông móng M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,8m3
24Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V912m3
25Đắp giáp thổMô tả kỹ thuật theo Chương V815m3
26Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo Chương V193đầu cáp
27Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V193đầu cáp
28Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.642m
29Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28100m2
U MỐ CẦU VƯỢT QL1
1Đào cát hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V546,47m3
2Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V182,82m3
3Đắp cát K98 trong lòng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V1.366,19m3
4Bê tông 30Mpa móng, thân, tường cánh, tường tai mốMô tả kỹ thuật theo Chương V608,43m3
5Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V47,79m3
6Quét nhựa bi tumMô tả kỹ thuật theo Chương V322,02m2
7Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5Tấn
8Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,49Tấn
9Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D =20Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,41Tấn
10Cốt thép móng, thân, tường cánh mố cầu D > 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,94Tấn
11Bê tông gờ lan can trên mố 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,23m3
12Vữa không co ngót đệm gối cầu 40MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19m3
13Vữa xi măng tạo dốc 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
14Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66kg
15Cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,63Tấn
16Cốt thép bản dẫn D > 20 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,48Tấn
17Bê tông bản dẫn 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V82,01m3
18Bê tông lót 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V19,65m3
19Bộ chốt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14Tấn
20Tấm bịt cao su dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m2
V TRỤ CẦU VƯỢT QL1
1Đào cát hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V736,03m3
2Đắp đất hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V285,12m3
3Bê tông 30Mpa móng, thân trụ, xà mũ trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V725,06m3
4Bê tông đệm 10MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V73,98m3
5Cốt thép móng, thân, xũ trụ cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,73Tấn
6Cốt thép móng, thân, xũ trụ cầu D Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2Tấn
7Cốt thép móng, thân, mũ trụ cầu D > 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,01Tấn
8Vữa không co ngót đệm gối cầu 40MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
9Bộ chốt thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55Tấn
W CỌC KHOAN NHỒI CẦU VƯỢT QL1
1Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,41Tấn
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,88Tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D = 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,76Tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D > 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,86Tấn
5Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,74Tấn
6Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.415,25m3
7Bơm vữa xi măng lấp ống siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,27m3
8Đập đầu cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V28,27m3
9Ống thép siêu âm D113,5mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.806,6m
10Ống thép siêu âm D59,9mm dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.669,36m
11Cút nối D65.3/70.3Mô tả kỹ thuật theo Chương V552Cái
12Cút nối D114.5/121.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V270Cái
13Khoan kiểm tra địa chất mũi cọc trụ T1Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
14Khoan kiểm tra địa chất mũi cọc trụ T3Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
15Khoan kiểm tra địa chất mũi cọc trụ T4Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
X KẾT CẤU PHẦN TRÊN CẦU VƯỢT QL1
1Bê tông dầm Super T, 50MpaMô tả kỹ thuật theo Chương V686,22m3
2Thép cường độ cao 15,2 mm kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V51,79Tấn
3Cốt thép dầm cầu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,41Tấn
4Cốt thép dầm cầu D=20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,47Tấn
5Cốt thép dầm cầu D>20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,8Tấn
6Ống nhựa PVC D22/18 bọc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5.320md
7Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V74md
8Thép neo mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,01Tấn
9Bộ nối thép dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V640Bộ
10Vữa Sikadur quét đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,25m2
11Sản xuất, lắp đặt bản ván khuôn BTCT 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V22,29m3
12Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,82Tấn
13Bê tông bản mặt cầu, LTN, dầm ngang 35MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V589,81m3
14Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,91Tấn
15Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,31Tấn
16Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07Tấn
17Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,73Tấn
18Cốt thép D > 20 bản liên tục nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9,74Tấn
19Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,47Tấn
20Cốt thép D = 20 dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,83Tấn
21Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.175,72m2
22Lớp phòng nước dạng dung dịch phunMô tả kỹ thuật theo Chương V2.175,72m2
23Lớp nhựa dính bám 0.3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.175,72m2
24Tấm đệm đàn hồi cao su dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V75,52m2
25Tấm xốp dày 10cm chèn kheMô tả kỹ thuật theo Chương V9,44m2
26Bê tông C25Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,52m3
27Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,97Tấn
28Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,65Tấn
29Ống PVC D112/90Mô tả kỹ thuật theo Chương V416,5md
30Tấm đệm đàn hồi cao su dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,82m2
31Gia công, lắp đặt thép bản lan can mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,92Tấn
32Gia công, lắp đặt thép ống lan can ma kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,6Tấn
33Bu lông M16x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V848Bộ
34Bu lông U22x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V424Bộ
35Thép tấm mạ kẽm cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14Tấn
36Thép bản thanh định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75Tấn
37Bu lông M12x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V80Bộ
38Bu lông M16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V446Bộ
39Cút chữ T D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
40Cút chữ L D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V41cái
41Cút nối mềm D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
42Ống nhựa thoát nước PVC D162/150Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,8md
43Ống nhựa thoát nước PVC D209,8/200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,1md
44Lắp đặt ống gang đúc sẵn D150, L=330mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
45Bê tông chân cột đèn 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,77m3
46Hộp cáp 200x200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
47Thép bản mạ kẽm chôn sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18Tấn
48Ống nhựa D65 luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7,42Md
49Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48Tấn
50Bu lông M24 chôn sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V56Bộ
51Bê tông không co ngót 40MPa khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,51m3
52Cốt thép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53Tấn
53Khe co giãn răng lược bằng thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,55md
54Thép tấm 5mm chụp khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12Tấn
55Bu lông M12 liên kết tấm chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V48Bộ
56Gối chậu 1 phươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
57Gối chậu 2 phươngMô tả kỹ thuật theo Chương V45Bộ
58Thép tấm khử dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,71Tấn
59Neo liên kết D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15Tấn
60Keo dán epoxyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,98m2
61Thép đệm đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14Tấn
Y TỨ NÓN CẦU VƯỢT QL1
1Đắp đất K95 tứ nónMô tả kỹ thuật theo Chương V219,44m3
2Đá hộc xây vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,6m3
3Lớp bạt lópMô tả kỹ thuật theo Chương V292,76m2
4Đào cát chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V86,03m3
5Đắp cát K90 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V53,06m3
6Bê tông chân khay 16MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V29,75m3
7Đá dăm đệm chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V2,95m3
8Ống PVC D110 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13md
9Vải địa bọc ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,05m2
10Đá dăm đầu ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m3
11Đào cát bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,11m3
12Bê tông bậc lên xuống 16MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,19m3
13Đá dăm đệm bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
14Bê tông nhựa chặt C12,5 dày 7cm trên mốMô tả kỹ thuật theo Chương V114,47m2
15Lớp phòng nước dạng dung dịch phun trên mốMô tả kỹ thuật theo Chương V114,47m2
16Lớp nhựa dính bám 0.3 kg/m2 trên mốMô tả kỹ thuật theo Chương V114,47m2
17Cấp phối đá dăm loại 1 trên mốMô tả kỹ thuật theo Chương V28,62m3
18Cấp phối đá dăm loại 2 trên mốMô tả kỹ thuật theo Chương V34,34m3
Z THÍ NGHIỆM CHUYÊN NGHÀNH CẦU VƯỢT QL1
1Khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc với đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
2Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Chương V108mặt cắt
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn (PDA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
4Bê tông 30Mpa cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,46m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07Tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D > 20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43Tấn
7Ống thép siêu âm D113,5mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
8Ống thép siêu âm D59,9mm dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
AA AN TOÀN GIAO THÔNG CẦU VƯỢT QL1
1Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác (cột và biển báo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
2Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (cột và biển báo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
AB CHI PHÍ KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN GÓI THẦU
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông đường bộ trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
2Chi phí lắp đặt trạm trộn BTN (gồm cả hệ thống cấp điện, TBA)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
3Chi phí lắp đặt giá long mônMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
4Chi phí cấp điện công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,36%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.29E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông, bao gồm các hạng mục: mặt đường BTN; cầu dầm BTCT có chiều dài nhịp L≥38,2m (đối với hạng mục đường là công trình từ cấp II trở lên, đối với hạng mục cầu là công trình từ cấp III trở lên - cấp công trình tham khảo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng);+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 107 tỷ VNĐ.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/ DAĐT/ TKKT/ BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu (kèm theo bảng khối lượng giá trị nghiệm thu thanh toán);+ Hóa đơn VAT mà nhà thầu đã xuất cho Chủ đầu tư.- Thời gian hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 107.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông từ cấp III trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).33
4 Cán bộ KCS 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
5 Kỹ sư vật liệu 1 - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên.- Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ sư vật liệu của ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu để chứng minh).53
6 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên53
7 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ33
8 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh hơi - Dung tích gàu ≥0,8 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
2 Máy đào bánh xích - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
3 Máy xúc lật - Dung tích gàu ≥1,25 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
4 Máy ủi - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
5 Máy san - Công suất ≥110 CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
6 Máy lu bánh hơi tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥9 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
7 Máy lu bánh thép tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
8 Máy lu rung tự hành - Trọng lượng tĩnh ≥8 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
9 Cần trục ô tô - Sức nâng ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
10 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥6 T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.20
11 Ô tô vận tải thùng - Trọng tải (5 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
12 Ô tô tưới nước - Dung tích ≥5 m3- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
13 Trạm trộn BTN - Năng suất ≥80 T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).1
14 Máy rải hỗn hợp BTN - Năng suất (130 - 140)CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
15 Máy rải cấp phối đá dăm - Năng suất ≥50 m3/h.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.1
16 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV1
17 Máy bơm vữa Năng suất ≥6 m3/h1
18 Ô tô chuyển trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥6 m31
19 Búa căn nén khí Năng suất ≥6 m3/h1
20 Máy nén khí Năng suất ≥300 m3/h1
21 Kích nâng Sức nâng (50 - 500) T1
22 Kích thông tâm (150 - 250) T1
23 Thiết bị trộn dung dịch khoan Dung tích ≥1000 L1
24 Thiết bị sàng dung dịch bentonit Năng suất 100 m3/h1
25 Máy phát điện lưu động Công suất ≥62,5 kVA1
26 Máy khoan cọc nhồi (khoan xoay) Mô men (80 - 125) kNm; đường kính gầu khoan 1m.2
27 Búa rung Công suất ≥40 kW2
28 Cần cẩu bánh hơi - Sức nâng (16 - 40) T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
29 Cần cẩu bánh xích - Sức nâng ≥80 T- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.2
30 Cẩu lao dầm K33-60 Có Giấy chứng nhận ATKT theo quy định1
31 Máy ép thủy lực Năng suất ≥130T1
32 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥1,2T1
33 Xe nâng Chiều cao nâng ≥12m1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->