Gói thầu: Xây dựng công trình Trường THCS Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường THCS Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 09:51:00 đến ngày 2022-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,354,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình., kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác: |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 cán bộ PCCC chuyên ngành PCCC hoặc ngành xây dựng có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về PCCC+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc vật liệu và cấu kiện xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh(Kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | (Không bao gồm lái xe, lái máy). (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có thẻ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô (hoặc ô tô có cần cẩu) (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô tự đổ chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm chặt vật liệu rời trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng,đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong việc hàn gắn ống nhựa,đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng mài gạch, đá trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng bơm nước, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH cầu đường 12 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường THCS Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng học Trường THCS Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, hạng mục: Nhà 3 tầng 12 phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng từ hạng I đến hạng III còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Mai Trung. Địa chỉ: Xã Mai Trung , huyện Hiệp Hòa, SĐT: 0983.436.559, Email: [email protected] /Bên mời thầu: Công ty TNHH Cầu đường 12 . Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, Hiệp Hòa, Bắc Giang, SĐT: 0988.626.328, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Mai Trung. Địa chỉ: xã Mai Trung, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0983.436.559 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang. SĐT: 02043.506.636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,305 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 32,399 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 147,803 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,692 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,581 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,826 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,625 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 59,312 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,622 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 38,22 | m3 |
| B | PHẦN THÔ TẦNG 1: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,442 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,11 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,029 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 67,643 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,989 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,862 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,415 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,619 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,385 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,201 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,307 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,924 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,239 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,284 | 100m2 |
| C | PHẦN THÔ TẦNG 2: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,442 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,823 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,029 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,817 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,924 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,243 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,281 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,415 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,399 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,619 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,722 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,314 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,201 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,252 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 50,192 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,651 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,778 | 100m2 |
| D | PHẦN THÔ TẦNG 3: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,442 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,266 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,029 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,555 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,924 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,567 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,316 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,979 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,95 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,705 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,785 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,251 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 62,04 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,677 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,68 | 100m2 |
| E | PHẦN MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,943 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,955 | m3 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,157 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,572 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,572 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình hình L40x40x4mmkhẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,259 | 1m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,832 | 100m2 |
| 13 | Tấm úp nóc, úp sườn | Theo yêu cầu E-HSMT | 103,94 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm thoát nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm thoát nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,193 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút cuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Chắn rác mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 495,724 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 682,372 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.170,242 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 655,585 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 901,164 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 157,08 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 280,81 | m |
| 8 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 276,715 | m2 |
| 9 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồmchi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 114,625 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch Sika lite chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 201,956 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 142,538 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.048,265 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kt: 150x500mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 93,966 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic chống trơn KT: 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 98,453 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 425,808 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió trắng G7T08 KT: 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,828 | m2 |
| 17 | Trần nhôm Austrong Lay- In T-Black bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn Tấm 600x600x0,7 mm. Phụ kiện: Khung T chính, T phụ 1,62m, 02 móc treo, 0,5 nối | Theo yêu cầu E-HSMT | 95,745 | m2 |
| 18 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 63,101 | m2 |
| 19 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 131,46 | m |
| 20 | Đá Granit tự nhiên màu đỏ Anh quốc, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,448 | m2 |
| 21 | Đá Granit tự nhiên màu nâu Anh quốc, khổ ≤ 600mm, dày 16 ÷ 20mm(Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,288 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.738,078 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.124,988 | m2 |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,272 | 100m2 |
| 25 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồmkhuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 84,48 | m2 |
| 26 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồmkhuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 142,89 | m2 |
| 27 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm, nhôm màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồmkhuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 128,25 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe,chốt sập, khóa đơn điểm, tay nắm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 4 cánh (gồm: bánh xe,chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bảnlề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi, kem) (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 50,67 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp đen 16x16x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,313 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu E-HSMT | 141,12 | m2 |
| 36 | Sơn tĩnh điện thép hộp 3 lớp sơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.312,57 | kg |
| 37 | Gia công lan can Inox 304 ống D76x1.8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 38 | Gia công lan can Inox 304 hộp 40x80x1.8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 39 | Gia công lan can Inox 304 hộp 20x40x1.4mm và hộp 20x20x1.4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,945 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo yêu cầu E-HSMT | 102,99 | m2 |
| 41 | Tay vịn cầu thang tròn gỗ nhóm II f6-7cm + con tiện gỗ lim Nam phi h= 70÷ 80cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,98 | m |
| 42 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng thang khỉ D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| G | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Panel P07 600x600/35w trang trí âm trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Panel P07 300x300/24w | Theo yêu cầu E-HSMT | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn LED TUBE CSLH/20wx2 - trắng | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.380 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 215 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 405 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 105 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn cáp nhôm văn xoán 2 ruột 95mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 141 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.000 | m |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 33 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 72 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Tủ điện KT: 600x500x180mm bằng tôn sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | hộp |
| 23 | Tủ điện nhỏ KT: 240x180x110mm (vỏ tôn nắp nhựa màu) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Đèn Led exit | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | chiếc |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt Bồn ngang TA 2000 (f 1140) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt Bàn cầu 2 khối màu trắng C-108VA | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt bàn cầu Inax CFV-102A | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Lavabô treo tường L-292V | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Chân Lavabo màu trắng L-284VC | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa chậu 1 vòi LFV-11A | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi inax KF-4560VA dáng vuông | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ gương inox 304 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ xà phòng Inax H-484V | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bệ tiểu nam dạng treo U-440V | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Bộ xả bệ tiểu ấn tay UF-8V | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay Caesar WP027C | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
| 15 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | 1m khoan |
| 16 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm cấp nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm cấp nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm cấp nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Máy bơm nước chân không tự động EKSm130, công suất0,17HP/125W/220V; Q= 1,5 m3/h; H= 30m: | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Phao tự động: | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Xây chỗ để máy bơm trên đậy tôn múi + Dây điện 2x1,5mm, phíc cắm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm cấp nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm cấp nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm thoát nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm thoát nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm thoát nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm thoát nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40-20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 45 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-60mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Tê ống nhựa PVC 40x40x40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 46 | cái |
| 37 | Tê ống nhựa PVC 90x90x90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 34 | cái |
| 38 | Tê ống nhựa PVC 110x110x110 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Rắc co D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Van khóa D40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Van khóa D20 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Van xả cặn | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| I | PHẦN BỂ PHỐT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,294 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,779 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,188 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,029 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 11 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 75 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Sứ bào dục lắp tại chân kim thu | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| K | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY: | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZL4: | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ4: | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bình |
| 3 | Bình CO2 MT3: | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bình |
| 4 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 180x500x600 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Hộp |
| 5 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy: | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng về công trình xây dựng dân dụng từ cấp I đến cấp III, đồng thời mỗi hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 5,1 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,1 tỷ VND có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét . (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng, xây dựng công trình., kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình từ cấp III.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 3 | - Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên.- Số lượng:+ 01 người chuyên nghành xây dựng dân dụng+ 01 người chuyên ngành điện+ 01 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ khác: | 7 | - Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.* Số lượng bao gồm:- 01 người quản lý chất lượng chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 cán bộ PCCC chuyên ngành PCCC hoặc ngành xây dựng có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công về PCCC+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc vật liệu và cấu kiện xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh(Kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân, kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 30 | (Không bao gồm lái xe, lái máy). (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, phải có thẻ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Loại chuyên dùng cho cắt gạch đá đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 5 | Cần trục bánh xích (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô (hoặc ô tô có cần cẩu) (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 7 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Máy chuyên dùng để đào móng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 8 | Ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực, giấy chứng nhân đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Loại ô tô tự đổ chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay(đầm cóc) | Máy chuyên dụng đầm chặt vật liệu rời trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy chuyên dụng đầm bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 12 | Máy hàn điện | Máy chuyên dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng,đảm bảo an toàn lao động | 4 |
| 13 | Máy hàn nhiệt | Máy chuyên dùng trong việc hàn gắn ống nhựa,đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 14 | Máy khoan cầm tay | Máy chuyên khoan bê tông, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 15 | Máy mài | Máy chuyên dùng mài gạch, đá trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 16 | Máy bơm nước | Máy chuyên dùng bơm nước, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi