Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa dời chuyển Nhà để xe PCCC và làm mới nền sân bê tông Nhà để xe của Đội CCCNCH khu vực 4 thuộc Phòng PC07
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa dời chuyển Nhà để xe PCCC và làm mới nền sân bê tông Nhà để xe của Đội CCCNCH khu vực 4 thuộc Phòng PC07 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915711 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí chi thường xuyên BCA cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:09:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,497,000 VNĐ ((Bảy triệu bốn trăm chín mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng thi công cải tạo/sửa chữa/ dời chuyển công trình loại dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.906.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 699.812.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | o Cá nhân được đề xuất phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 7 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công cải tạo/sửa chữa/ dời chuyển công trình loại dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | oCá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa dời chuyển Nhà để xe PCCC và làm mới nền sân bê tông Nhà để xe của Đội CCCNCH khu vực 4 thuộc Phòng PC07 Sửa chữa dời chuyển Nhà để xe PCCC và làm mới nền sân bê tông Nhà để xe của Đội CCCNCH khu vực 4 thuộc Phòng PC07 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí chi thường xuyên BCA cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Ngoại trừ các tài liệu bản gốc (dưới dạng file scan) phải nộp kèm E-HSDT theo quy định tại của E-HSMT, nhà thầu còn phải nộp kèm E-HSDT các tài liệu bản gốc (dưới dạng file scan) sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu theo quy định tại Nghị định số 01/2021/NĐ-CP ngày 04/01/2021 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp cho nhà thầu/từng thành viên liên danh theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh; - Tài liệu xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu/từng thành viên liên danh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính gần đây (2019, 2020 và 2021) theo đúng quy định của pháp luật về thuế hiện hành. - Các Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn tương tự gói thầu mà nhà thầu/từng thành viên liên danh đã thực hiện (có phụ lục chi tiết giá hợp đồng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/ thanh lý hợp đồng; - Văn bản thỏa thuận liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ (nếu nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng dịch vụ phi tư vấn tương tự gói thầu với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ); - Các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính của nhà thầu/từng thành viên liên danh theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt của nhà thầu/từng thành viên liên danh theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT; - Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) do nhà thầu phát hành sau các lần Chủ đầu tư thanh toán hoặc quyết toán đối với các hợp đồng dịch vụ phi tư vấn tương tự gói thầu theo kê khai; - Các văn bằng/chứng chỉ/tài liệu kê khai/tài liệu xác nhận có liên quan đến nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất theo quy định tại Chương IV của E-HSMT; - Các tài liệu đề xuất về kỹ thuật để thực hiện gói thầu của nhà thầu theo quy định của E-HSMT; - Các tài liệu khác có liên quan đến các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 15.2 | - Các Hợp đồng dịch vụ phi tư vấn tương tự gói thầu mà nhà thầu/từng thành viên liên danh đã thực hiện (có phụ lục chi tiết giá hợp đồng) và Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng/ thanh lý hợp đồng/các tài liệu khác có giá trị tương đương; - Văn bản thỏa thuận liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ (nếu nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng dịch vụ phi tư vấn tương tự gói thầu với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ); - Các tài liệu chứng minh về năng lực tài chính của nhà thầu/từng thành viên liên danh theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT; - Các tài liệu đề xuất về kỹ thuật để thực hiện gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt của nhà thầu/từng thành viên liên danh theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT; - Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) do nhà thầu phát hành sau các lần Chủ đầu tư thanh toán hoặc quyết toán đối với các hợp đồng dịch vụ phi tư vấn tương tự gói thầu theo kê khai; - Các văn bằng/chứng chỉ/tài liệu kê khai/tài liệu xác nhận có liên quan đến nhân sự chủ chốt do nhà thầu đề xuất theo quy định tại Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.497.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Khánh Hòa; địa chỉ trụ sở: 80 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: 0694401491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an; địa chỉ: số 47 đường Phạm Văn Đồng, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kế hoạch và Tài chính thuộc Bộ Công an; địa chỉ: 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần thuộc Công an tỉnh Khánh Hòa; địa chỉ: 80 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: 0694401491 (liên hệ theo giờ hành chính ngày làm việc). |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1.0 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,24 | 100m² |
| 2 | 2.0 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3848 | tấn |
| 3 | 3.0 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2171 | tấn |
| 4 | 4.0 | Nhân công tháo dỡ nhà xe máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | công |
| 5 | 5.0 | Xe cẩu di dời khung sắt, tôn nhà xe hiện trạng tại Suối Tân về Cam Đức | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 6 | 6.0 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m³, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,3814 | 100m³ |
| 7 | 7.0 | Bê tông lót móng, chiều rộng≤250 cm, đá 40x60 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,936 | m³ |
| 8 | 8.0 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng≤250 cm, đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,4933 | m³ |
| 9 | 9.0 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,448 | 100m² |
| 10 | 10.0 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0801 | tấn |
| 11 | 11.0 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,5004 | tấn |
| 12 | 12.0 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,034 | tấn |
| 13 | 13.0 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0148 | tấn |
| 14 | 14.0 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,3997 | tấn |
| 15 | 15.0 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ≤18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,2511 | tấn |
| 16 | 16.0 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3,24 | 100m² |
| 17 | 17.0 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1,563 | 100m² |
| 18 | 18.0 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30,5386 | m² |
| 19 | 19.0 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng≤3m, sâu≤1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6,8085 | m³ |
| 20 | 20.0 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng≤250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2,2695 | m³ |
| 21 | 21.0 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 9,078 | m³ |
| 22 | 22.0 | Đất san lấp nguồn từ mỏ Hòn Ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 77,4012 | m³ |
| 23 | 23.0 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,774 | 100m³ |
| 24 | 24.0 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng≤250 cm, đá 40x60 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 64,501 | m³ |
| 25 | 25.0 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 10x20: vữa XM PCB40 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 96,7515 | m³ |
| 26 | 26.0 | Các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 27 | 27.0 | Đế nổi và mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | hộp |
| 28 | 28.0 | Dây đơn CV 1*1,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 29 | 29.0 | Dây đơn CV 1*2,5mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 30 | 30.0 | Ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | 31.0 | Công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | 32.0 | Aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện≤50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | 33.0 | Ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 30 | m |
| 34 | 34.0 | Dây dẫn 2 ruột cáp ABC 2*16mm² | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 70 | m |
| 35 | 35.0 | Tủ điện 4 mođun | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 1 | hộp |
| 36 | 36.0 | Sứ hạ thế - sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 5 | sứ |
| 37 | 37.0 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 38 | 38.0 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 39 | 39.0 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 27,09 | m² |
| 40 | 40.0 | Gia công cửa lưới thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 17,63 | m² |
| 41 | 41.0 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của HSTK và yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V Phần 2 của E-HSMT | 3 | m² |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Là hợp đồng thi công cải tạo/sửa chữa/ dời chuyển công trình loại dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 349.906.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 699.812.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | o Cá nhân được đề xuất phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 7 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).o Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công cải tạo/sửa chữa/ dời chuyển công trình loại dân dụng có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng tại công trường: | 1 | oCá nhân được đề xuất tối thiểu phải là trung cấp/cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng và đã có tối thiểu là 5 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).oPhải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của ít nhất là 2 hợp đồng thi công xây dựng công trình thuộc loại dân dung có quy mô từ cấp III trở lên đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu.Ghi chú: Trong E-HSDT, phải kèm theo file scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp/ chứng chỉ và các tài liệu liên quan theo yêu cầu để chứng minh. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi