Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học bộ môn Khoa học Tự nhiên cấp Trung học cơ sở

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926942-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG THỊNH
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị dạy học bộ môn Khoa học Tự nhiên cấp Trung học cơ sở
Số hiệu KHLCNT 20220926879
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:04:00 đến ngày 2022-09-19 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,361,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.041934E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lý - Hóa – Sinh. Thiết bị môn khoa học tự nhiên.- Nhà thầu gửi kèm theo: Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.859.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý/điều hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.- Đã làm quản lý ≥ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thí nghiệm có giá trị ≥ 953.000.000 đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh họcCác tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự ;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn quản lý thiết bị:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học. Có chứng chỉ về nghiệp vụ làm công tác thiết bị trường học.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị dạy học bộ môn Khoa học Tự nhiên cấp Trung học cơ sở
Mua sắm thiết bị dạy học bộ môn Khoa học Tự nhiên cấp Trung học cơ sở
15 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tây Sơn (Địa chỉ: 53 Võ Văn Dõng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.880170)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh, địa chỉ: Số 508/1 Cách Mạng Tháng Tám, phường 11, Quận 3, TP.HCM. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn (Địa chỉ: Số 59, Phan Đình Phùng, T.trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đầu Tư Phát Triển Trường Thịnh , địa chỉ: 508/1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường 11, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tây Sơn (Địa chỉ: 53 Võ Văn Dõng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.880170)


E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính (bản nộp cơ quan thuế) trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất từ năm 2021 trở về sau, mới 100%. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, máy tính kèm theo máy chính, phần mềm, vật tư lắp đặt). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO); + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ); - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): + Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng; - Nhà thầu phải cung cấp catalog (hình ảnh) tất cả hàng hóa chào thầu, tài liệu kỹ thuật do hãng sản xuất phát hành có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu (nếu là Tiếng Anh nhà thầu phải dịch sang Tiếng Việt, nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.); - Cam kết tất cả hàng hóa cung cấp mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất (trừ trường hợp phải mở hàng kiểm để phục vụ kiểm hóa khi thông quan). - Cam kết chứng tỏ khả năng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: năng lực trong quản lý và cung cấp lắp đặt các thiết bị theo danh mục yêu cầu, bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu; - Cam kết cung cấp đầy đủ các phụ kiện tiêu chuẩn và các phụ kiện khác kèm theo đảm bảo thiết bị hoạt động bình thường.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥03 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tây Sơn (Địa chỉ: 53 Võ Văn Dõng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 02563.880170)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn; (Địa chỉ: Số 59 đường Phan Đình Phùng, thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn, Bình Định; Điện thoại: 0256.3880993).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn (Địa chỉ: Số 59, Phan Đình Phùng, T.trấn Phú Phong, Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3880994).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tây Sơn (Địa chỉ: Số 53 đường Võ Văn Dõng, T.t Phú Phong, H. Tây Sơn, T. Bình Định; Điện thoại: (0256) 3 880 170).
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN; I. THIẾT BỊ DÙNG CHUNG (TBDC); Biến áp nguồn4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Bộ giá thí nghiệm, gồm:2.1. Chân đế hình chữ nhật, 200x125mm - 1 cái; 2.2. Kẹp chữ S - 1 cái; 2.3. Kẹp đa năng - 1 cái; 2.4. Thanh trụ, 500 mm, có ren - 1 cái4BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Đồng hồ đo thời gian hiện số2CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Kính lúp4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bảng thép4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Quả kim loại4HộpTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Đồng hồ đo điện đa năng4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Dây nối, gồm:8.1. Dây dẫn đen, 50 cm - 4 cái; 8.2. Dây dẫn đỏ, 50 cm - 4 cái; 8.3. Dây dẫn xanh, 50 cm - 4 cái; 8.4. Dây dẫn đỏ, 100 cm - 4 cái; 8.5. Dây dẫn xanh, 100 cm - 4 cái4BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Dây điện trở4CuộnTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Giá quang học, gồm:10.1. Thanh ray - 2 cái;10.2. Nối thanh ray - 1 cái;10.3. Chân đế thanh ray - 2 cái;10.4. Kẹp trượt - 5 cái;2BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Máy phát âm tần2CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Bộ thu nhận số liệu3BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Cảm biến điện thế3CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Cảm biến dòng điện3CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Cảm biến nhiệt độ3CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Đồng hồ bấm giây4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Bộ lực kế, gồm:17.1. Lực kế 1N - 1 cái;17.2. Lực kế 2.5N - 1 cái;17.3. Lực kế 5N - 1 cái;4BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Cốc đốt4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bộ thanh nam châm, gồm: 19.1. Nam châm 100×12×8 mm - 1 cái;19.2. Nam châm 150×12×8 mm - 1 cái;4BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Biến trở con chạy4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Vôn kế, AC/DC, 500 V4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Ampe kế, AC/DC, 5 A4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Nguồn sáng, gồm:23.1. Nguồn sáng laze 5 tia - 1 cái;23.2. Nguồn sáng Halogen 12V, 20W - 1 cái;23.3. Màn chắn 1 khe và 3 khe - 1 cái;23.4. Giá đỡ nguồn sáng Halogen - 1 cái;4BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Bút thử điện thông mạch4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Nhiệt kế lỏng4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Thấu kính hội tụ, gồm:26.1. Thấu kính hội tụ f = +50mm - 1 cái;26.2. Thấu kính hội tụ f = +100mm - 1 cái4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Thấu kính phân kỳ f = -100mm4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Giá để ống nghiệm4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Đèn cồn kim loại, 60 ml4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Lưới gốm tản nhiệt4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Găng tay cao su, 100 chiếc/ hộp4HộpTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Áo choàng30CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Kính bảo hộ30CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Chổi rửa ống nghiệm4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Khay mang dụng cụ và hóa chất4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bình chia độ3CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Cốc thủy tinh, 250 ml4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Cốc thủy tinh, 100 ml4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Chậu thủy tinh4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Ống nghiệm, 16 x 160 mm50CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Ống đong hình trụ, 100ml4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Bình tam giác, 250ml4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Bình tam giác, 100ml4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Bộ ống dẫn thủy tinh các loại, gồm:44.1. Ống dẫn thủy tinh thẳng - 1 cái;44.2. Ống dẫn thủy tinh vuông góc - 1 cái;44.3. Ống dẫn hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu góc nhọn 60°) - 1 cái;44.4. Ống dẫn hình chữ Z (một đầu góc vuông và một đầu uốn cong vuốt nhọn) - 1 cái;44.5. Ống dẫn thủy tinh thẳng - 1 cái;44.6. Ống thủy tinh hình chữ L - 1 cái5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại, gồm:45.1. Loại có đáy lớn Φ21mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 22mm - 1 cái;45.2. Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ21mm, cao 31mm - 1 cái;45.3. Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 21mm - 1 cái;45.4. Loại có đáy lớn Φ45mm, đáy nhỏ Φ35mm, cao 36mm - 1 cái;45.5. Loại có đáy lớn Φ21mm, đáy nhỏ Φ15mm, cao 22mm - 1 cái;45.6. Loại có đáy lớn Φ28mm, đáy nhỏ Φ21mm, cao 31mm - 1 cái;45.7. Loại có đáy lớn Φ19mm, đáy nhỏ Φ14mm, cao 21mm - 1 cái;45.8. Loại có đáy lớn Φ45mm, đáy nhỏ Φ35mm, cao 36mm - 1 cái;5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Bát sứ4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Lọ thủy tinh kèm ống nhỏ giọt, không màu, 100 ml4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Lọ thủy tinh có nút nhám, không màu, 100 ml4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Thìa xúc hóa chất4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Đũa thủy tinh, 6 x 250 mm4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Pipet (ống hút nhỏ giọt)4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Cân điện tử, 1000g/ 0.01g2CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Giấy lọc4HộpTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Nhiệt kế y tế4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Kính hiển vi 02 mắt kỹ thuật số, độ phóng đại 1600 lần4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Kẹp ống nghiệm14CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Bộ học liệu điện tử mô phỏng hỗ trợ dạy học môn Khoa học tự nhiên1BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Hóa chất dùng chung: Bột lưu huỳnh (S)2LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Iodine (I2)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Dung dịch nước bromine (Br2)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Đồng phoi bào (Cu)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Sắt bột (Fe)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Đinh sắt (Fe)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Kẽm (viên), Zn1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Sodium (Na)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Magnesium (Mg) dạng mảnh1CuộnTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Cuper (II) oxide (CuO)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Đá vôi cục1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Manganese (II) oxide (MnO2)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Sodium hydroxide (NaOH)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Copper sulfate (CuSO4)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Hydrochloric acid (HCl) 37%1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Sunfuric acid 98% (H2SO4)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Dung dịch ammonia (NH3) đặc1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Magnesium sulfate (MgSO4) rắn1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Barichloride (BaCl2) rắn1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Sodium chloride (NaCl)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Silve nitrate, (AgNO3)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Ethylic alcohol 96° (C2H5OH)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Nến (Parafin) rắn1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Giấy phenolphthalein1TệpTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Nước oxi già y tế (3%), H2O21LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Cồn đốt, 1L2LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Nước cất, 1L1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Nhôm bột (Al)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Kali pemanganate (KMnO4)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Kai chlorat (KClO3)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Calcium oxide (CaO)1LọTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Thiết bị phụ trợ: Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Giá để thiết bị4CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Tủ hút1CáiTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94LỚP 6; Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất; 1. Các thể (trạng thái) của chất; 1.1. Bộ thí nghiệm nóng chảy và đông đặc, gồm: 1.1.1. Nhiệt kế lỏng - 1 cái;1.1.2. Cốc thuỷ tinh, 250ml - 1 cái;1.1.3. Kiềng đun - 1 cái;1.1.4. Lưới gốm tản nhiệt - 1 cái;1.1.5. Nến (Parafin) rắn - 1 lọ;1.1.6. Đèn cồn kim loại, 60 ml - 1 cái;5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
952. Oxi (oxygen) và không khí; 2.1. Bộ dụng cụ và hóa chất điều chế oxygen và xác định thành phần phần trăm thể tích, gồm:2.1.1. Ống nghiệm, 16 x 160 mm - 4 cái;2.1.2. Ống dẫn thuỷ tinh chữ Z - 4 cái;2.1.3. Lọ thủy tinh miệng rộng, có nút đậy, 250 ml - 1 cái;2.1.4. Chậu thủy tinh - 1 cái;2.1.5. Cốc thủy tinh, 1000 ml - 1 cái;2.1.6. Thuốc tím (Potassium pemangannate - KMnO4) - 1 lọ;2.1.7. Dung dịch NaOH - 1 lọ;2.1.8. Nến cây - 4 cái;5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
963. Chất tinh khiết, hỗn hợp, dung dịch; 3.1. Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm để phân biệt dung dịch, dung môi, gồm: 3.1.1. Ống đong thủy tinh, 100ml - 1 Cái;3.1.2. Cốc thủy tinh, 250 ml - 2 Cái;3.1.3. Thìa cafe nhỏ - 2 Cái;3.1.4. Muối ăn (NaCl) - 1 Lọ;3.1.5. Đường - 1 Lọ;5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
974. Tách chất ra khỏi hỗn hợp; 4.1. Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm tách chất, gồm:4.1.1. Bình tam giác, 250ml - 1 Cái;4.1.2. Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn, 80 mm - 1 Cái;4.1.3. Phễu chiết hình quả lê, 100 ml 1- cái;4.1.4. Cốc thủy tinh, 250 ml - 1 Cái;4.1.5. Đũa thủy tinh, 6 x 250 mm - 1 Cái;4.1.6. Giấy lọc - 1 Hộp;4.1.7. Bát sứ - 1 Cái;4.1.8. Bộ giá thí nghiệm - 1 Cái;4.1.9. Lưới gốm tản nhiệt - 1 Cái;4.1. 10. Dầu thực vật - 1 Cái;4.1. 11. Cát - 1 Lọ;5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Chủ đề 2. Vật sống; 1. Tế bào1.1. Bộ dụng cụ quan sát tế bào, gồm:1.1.1. Kính lúp - 2 Cái;1.1.2. Tiêu bản tế bào thực vật - 1 Cái; 1.1.3. Tiêu bản tế bào động vật - 1 Cái;5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
991.2. Bộ dụng cụ làm tiêu bản tế bào, gồm: 1.2.1. Lam kính, 50 chiếc/ hộp - 1 Hộp;1.2.2. La men, 100 chiếc/ hộp - 1 Hộp;1.2.3. Kim mũi mác - 2 Cái;1.2.4. Panh - 2 Cái ;1.2.5. Dao cắt tiêu bản - 2 Cái;1.2.6. Pipet - 2 Cái;1.2.7. Giấy thấm - 1 Hộp;1.2.8. Nước cất, 1L - 1 Lọ;5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1001.3. Bộ dụng cụ quan sát sinh vật đơn bào, gồm:1.3.1. Lam kính, 50 chiếc/ hộp - 1 Hộp;1.3.2. La men, 100 chiếc/ hộp - 1 Hộp;1.3.3. Kim mũi mác - 2 Cái;1.3.4. Dao cắt tiêu bản - 2 Cái;1.3.5. Pipet - 2 Cái;1.3.6. Giấy thấm - 1 Hộp;1.3.7. Nước cất, 1L - 1 Lọ;1.3.8. Methylene blue, 100 ml - 1 Lọ;5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1011.4. Bộ dụng cụ quan sát nấm, gồm:1.4.1. Kính lúp - 1 Cái; 1.4.2. Mẫu nấm - 1 Bộ5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Bộ dụng cụ thu thập và quan sát sinh vật ngoài thiên nhiên, gồm: 1.4.2. Kính lúp - 2 Cái;1.4.3. Găng tay cao su, 100 chiếc/ hộp - 1 Hộp;1.4.4. Máy ảnh - 1 Cái;1.4.5. Ống nhòm - 1 Cái;1.4.6. Panh - 2 Cái;1.4.7. Kéo cắt cành - 2 Cái;1.4.8. Cặp ép thực vật - 1 Cái;1.4.9. Vợt bắt sâu bọ - 1 Cái ;1.4.10. Vợt bắt động vật thủy sinh - 1 Cái;1.4.11. Hộp nuôi sâu bọ - 1 Cái ;1.4.12. Bể kính - 1 Cái5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103C. Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi; 1. Các phép đo; 1.1. Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ, gồm: 1.1.1. Đồng hồ bấm giây - 1 Cái;1.1.2. Nhiệt kế lỏng - 1 Cái;1.1.3. Nhiệt kế y tế - 1 Cái;1.1.4. Cân điện tử, 1000g/ 0.01g - 1 Cái;1.1.5. Thước cuộn 3m - 1 Cái5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1042. Lực; 2.1. Bộ dụng cụ minh họa lực không tiếp xúc, gồm: 2.1.1. Thanh nam châm - 2 Cái;2.1.2. Mẫu vật bằng sắt - 1 Cái;2.1.3. Cuộn dây treo - 1 Cái;2.1.4. Giá treo thí nghiệm - 1 Cái ;5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1052.2. Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1062.3. Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo5BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107II.2. LỚP 7; Năng lượng và biến đổi; 1 Tốc độ; 1.1. Thiết bị đo tốc độ, gồm:1.1.1. Đồng hồ đo thời gian hiện số - 1 Cái;1.1.2. Cổng quang điện - 2 Cái;3BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1082. Âm thanh; 2.1. Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh, gồm: 2.1.1. Trống và dùi trống - 1 Cái ;2.1.2. Âm thoa và búa gõ - 1 Bộ7BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1092.2. Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm, gồm: 2.2.1. Cảm biến âm thanh - 1 Cái;2.2.2. Loa mini - 1 Cái ;2.2.3. Giá đỡ - 1 Bộ;6BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1103. Ánh sáng; 3.1. Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng7BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1113.2. Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng, gồm: 3.2.1. Nguồn sáng - 1 Cái;3.2.2. Bản phẳng có chia độ - 1 Cái;3.2.3. Gương phẳng - 1 Cái;7BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1124. Từ; 4.1. Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu, gồm: 4.1.1. Thanh nam châm - 1 Cái ;4.1.2. Kim nam châm - 1 Cái;4.1.3. Giá đỡ kim nam châm - 1 Cái;4.1.4. Mảnh nhôm mỏng, (80 x 80) mm - 1 Cái;4.1.5. Thước nhựa dẹt, 300 mm - 1 Cái;4.1.6. La bàn loại nhỏ - 1 Cái7BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1134.2. Bộ dụng cụ chế tạo nam châm, gồm: 4.2.1. Dây đồng Emay - 1 Cái;4.2.2. Bulon - 1 Cái;4.2.3. Khung quấn dây bằng nhựa - 1 Cái;7BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1144.3. Bộ thí nghiệm từ phổ6BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1155. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật; 5.1 Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp, gồm: 5.1.1. Đèn cồn kim loại, 60 ml - 1 Cái; 5.1.2. Cốc thủy tinh, 250 ml - 1 Cái; 5.1.3. Đĩa Petri, 17 x 100 mm - 1 Cái; 5.1.3. Panh gắp - 1 Cái; 5.1.4. Chuông thủy tinh, 25 x 45 mm - 2 Cái;5.1.4. Cồn 70 độ - 1 Lọ;5.1.5. Dung dịch Iốt 1% - 1 Cái;7BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1165.2. Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào, gồm: 5.2.1. Bình thủy tinh, 1000 ml - 1 Cái; 5.2.2. Nút cao su không lỗ - 1 Cái;5.2.3. Dây kim loại có giá đỡ nến - 1 Cái;5.2.4. Cây nến - 2 Cái;7BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1175.3. Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước, gồm: 5.3.1. Cốc thủy tinh, 250 ml - 1 Cái;5.3.2. Dao cắt - 1 Cái;5.3.3. Phẩm màu xanh và đỏ - 1 Bộ;5.3.4. Cân thăng bằng và bộ quả cân - 1 Bộ;7BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1185.4. Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước, gồm: 5.4.1. Bình tam giác, 250 ml - 1 Cái;5.4.2. Cân thăng bằng và bộ quả cân - 1 Bộ;7BộTuân thủ đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa nên trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.041934E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị Lý - Hóa – Sinh. Thiết bị môn khoa học tự nhiên.- Nhà thầu gửi kèm theo: Bản Scan màu từ bản gốc hoặc Scan màu bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 953.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.859.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Bảo hành 12 tháng, thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 48 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý/điều hành 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học.- Đã làm quản lý ≥ 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị thí nghiệm có giá trị ≥ 953.000.000 đồng.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng);+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai lắp đặt bàn giao, đào tạo chuyển giao công nghệ: 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh họcCác tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp;+ Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự ;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hướng dẫn quản lý thiết bị: 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Vật lý, hóa học, sinh học. Có chứng chỉ về nghiệp vụ làm công tác thiết bị trường học.Các tài liệu chứng minh năng lực gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp; chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->