Gói thầu: Sửa chữa, chống thấm các khu nhà xưởng của Công ty nhiệt điện Sơn Động-TKV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220904546-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
Tên gói thầu Sửa chữa, chống thấm các khu nhà xưởng của Công ty nhiệt điện Sơn Động-TKV
Số hiệu KHLCNT 20220887680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:27:00 đến ngày 2022-09-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 766,974,025 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.150461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng lợp mái tôn chống thấm nhà xưởng, trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng thi công xây dựng lợp mái tôn chống thấm nhà xưởng riêng biệt nhà thầu có thể lấy hợp đồng thi công xây dựng mà trong đó có phần thi công lợp mái tôn chống thấm nhà xưởng có giá trị ≥ 536.881.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, bảng thanh quyết toán giá trị, hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 536.881.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.073.762.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân công thi công
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã từng là tham gia thi công ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan sắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150ml
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, chống thấm các khu nhà xưởng của Công ty nhiệt điện Sơn Động-TKV
Sửa chữa, chống thấm các khu nhà xưởng của Công ty nhiệt điện Sơn Động-TKV
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Sơn Động - TKV Địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Rì, TT. Tây Yên Tử, H. Sơn Động, T. Bắc Giang Điện thoại: 0204 3588026 Fax: 0204 3588 211
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Sơn Động TKV , địa chỉ: Thôn Đồng Rì thị trấn Thanh Sơn huyện Sơn Động tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Sơn Động - TKV Địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Rì, TT. Tây Yên Tử, H. Sơn Động, T. Bắc Giang Điện thoại: 0204 3588026 Fax: 0204 3588 211


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan thư bảo lãnh dự thầu, bản scan các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, bản scan các tài liệu chứng minh về kỹ thuật thi công
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Sơn Động - TKV Địa chỉ: Tổ dân phố Đồng Rì, TT. Tây Yên Tử, H. Sơn Động, T. Bắc Giang Điện thoại: 0204 3588026 Fax: 0204 3588 211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vũ Xuân Trình, Giám đốc Công ty nhiệt điện Sơn Động - TKV (ĐT: 0915 037 688)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hán Thế Tuyển, Phó phòng KHĐTVT Công ty nhiệt điện Sơn Động - TKV (ĐT: 0916 711 889)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Dương Hồng Đường, Phó Giám đốc Công ty nhiệt điện Sơn Động - TKV (ĐT: 0942 900 807)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà dầu DO
1Vận chuyển lên cao 6,5m gạch đá, cát, xi măng các loại
=2,282x0,11x2x2,2
Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
2Xây tường thu hồi bằng gạch không nung, tường dày 11cm vữa M=75=2,282x0,11x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
3Trát tường ngoài nhà (tường thu hồi)=2,282x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
4Sơn tường ngoài nhà màu trăng 1 lớp lót, 01 lớp phủ (tường thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m2
5Vận chuyển lên cao 6,5m sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,35tấn
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
7Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
10Lợp tôn sóng các loại dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,298100m2
11Lợp tôn nóc, ốp bòMô tả kỹ thuật theo chương V46,36md
B Nhà bơm tổng hợp
1Tháo dỡ mái tôn, xà gồ bị mục nátMô tả kỹ thuật theo chương V1,826tấn
2Vận chuyển sắt thép các loại từ trên cao xuống bằng thủ công (chiều cao vận chuyển 9,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893tấn
3Vận chuyển sắt thép trả kho vật tư bằng thủ công, quãng đường vận chuyển 400mMô tả kỹ thuật theo chương V0,893tấn
4Vận chuyển lên cao 9,6m gạch đá, cát, xi măng các loại=2,78x0,11x2x2,2+5,50x0,11x5x2,2Mô tả kỹ thuật theo chương V8tấn
5Xây tường thu hồi bằng gạch không nung, tường dày 0,11cm vữa M=75=2,78x0,11x2+5,50x0,11x5Mô tả kỹ thuật theo chương V3,64m3
6Trát tường ngoài nhà (tường thu hồi)=2,78x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m2
7Sơn tường ngoài nhà màu trăng 1 lớp lót, 01 lớp phủ (tường thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m2
8Vận chuyển lên cao 9,6m sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,09tấn
9Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm=36,6x4+45,14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
10Lắp dựng xà gồ thép C100x50x20x2mm=(75,749+66,37+56,991+48,548)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm=36,6x4+45,14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
12Lợp tôn sóng các loại dày 0,45mm=5,039x2x36,6 (3,523kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,689100m2
13Lợp tôn nóc, ốp bò=36,6+5,039x4Mô tả kỹ thuật theo chương V56,76md
C Nhà xử lý nước thải nhiễm than
1Vận chuyển lên cao 6,5m gạch đá, cát, xi măng các loại
=6,35x0,11x2x2,2
Mô tả kỹ thuật theo chương V3,07tấn
2Xây tường thu hồi bằng gạch không nung, tường dày 0,11cm vữa M=75=6,35x0,11x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
3Trát tường ngoài nhà (tường thu hồi)=6,35x2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7m2
4Sơn tường ngoài nhà màu trăng 1 lớp lót, 01 lớp phủ (tường thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7m2
5Vận chuyển lên cao 6,5m sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,74tấn
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
7Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm=((1,161+1,035+0,908+0,782+0,656+0,549+1,118+1,275+1,283+1,464+1,537+6+6,39)x2+1,3)x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm=8x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mm=14x24,48Mô tả kỹ thuật theo chương V1,41tấn
10Lợp tôn sóng các loại dày 0,45mm=6,693x2x32Mô tả kỹ thuật theo chương V4,284100m2
11Lợp tôn nóc, ốp bò=24,48+6,93+4Mô tả kỹ thuật theo chương V50,04md
D Nhà tháp chuyển tiếp than
1Vận chuyển lên cao 19,5m gạch đá, cát, xi măng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,89tấn
2Xây tường thu hồi bằng gạch không nung, tường dày 0,11cm vữa M=75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
3Trát tường ngoài nhà (tường thu hồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
4Sơn tường ngoài nhà màu trăng 1 lớp lót, 01 lớp phủ (tường thu hồi)7,8m2
5Vận chuyển lên cao 19,5m sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,38tấn
6Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
7Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
10Lợp tôn sóng các loại dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,192100m2
11Lợp tôn nóc, ốp bòMô tả kỹ thuật theo chương V50,74md
E Nhà nghiền đá vôi
1Vận chuyển lên cao 30 m sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,25tấn
2Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
3Lắp dựng vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,79tấn
4Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
5Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76tấn
6Lợp tôn sóng các loại dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,968100m2
7Lợp tôn nóc, ốp bòMô tả kỹ thuật theo chương V39,63md
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.150461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng lợp mái tôn chống thấm nhà xưởng, trong trường hợp nhà thầu không có hợp đồng thi công xây dựng lợp mái tôn chống thấm nhà xưởng riêng biệt nhà thầu có thể lấy hợp đồng thi công xây dựng mà trong đó có phần thi công lợp mái tôn chống thấm nhà xưởng có giá trị ≥ 536.881.000 VND. (Nhà thầu phải đính kèm bản scan hợp đồng và tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành, bảng thanh quyết toán giá trị, hóa đơn GTGT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 536.881.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.073.762.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (có tài liệu chứng minh kèm theo).- Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư).51
2 Nhân công thi công 10 Đã từng là tham gia thi công ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện 23KW2
2 Máy khoan 4,5KW1
3 Máy khoan sắt cầm tay 1,7KW4
4 Máy nén khí 360m3/h1
5 Máy trộn vữa 150ml1
6 Tời điện 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->