Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 bậc trung học cơ sở năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927061-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG AN LỘC TIẾN |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 bậc trung học cơ sở năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:35:00 đến ngày 2022-09-19 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,068,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.103158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,448 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,344 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu bậc THCS theo chương trình cải cách sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT 2018) cho các cơ sở giáo dục.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1,448 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng Biên bản nghiệm thu và Biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.344.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung, hoặc chức vụ tương đương) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG AN LỘC TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 bậc trung học cơ sở năm 2022 Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu lớp 7 bậc trung học cơ sở năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2019, 2020, 2021); nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh; Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản công chứng văn bản xác nhận nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết Quý II/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nội dung theo mục E-CDNT 10.2(c) chương II Bảng dự liệu đấu thầu của fileE-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Yêu cầu là 05 năm đối với các máy móc, thiết bị điện, điện tử. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành 12 tháng. + Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 48 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Thạnh (địa chỉ: Khu phố Định Tố, Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Thạnh (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0563886376) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Vĩnh Thạnh (Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0563886376). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vĩnh Thạnh (địa chỉ: Khu phố Định Tố, Thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0563886376) |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Môn Ngữ văn - Chủ đề 1. Đọc - VIDEO/CLP/AUDIO (Tư liệu dạy học điện tử) - Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Môn Ngữ văn - Chủ đề 1. Đọc - VIDEO/CLP/AUDIO (Tư liệu dạy học điện tử) - Truyện dân gian | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Môn Ngữ văn - Chủ đề 1. Đọc - VIDEO/CLP/AUDIO (Tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Nguyễn Ái Quốc - Hồ Chí Minh | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Môn Ngữ văn - Chủ đề 1. Đọc - VIDEO/CLP/AUDIO (Tư liệu dạy học điện tử) - Tác giả Tố Hữu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Môn toán - Thiết bị dùng chung - Hình học - Bộ thiết bị để vẽ trên bảng trong dạy học toán | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Môn toán - Thiết bị dùng chung - Hình học - Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Môn toán - Thiết bị dùng chung - Thống kê và Xác suất - Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Môn toán - Thiết bị theo các chủ đề - Mô hình - Hình học và đo lường - Hình học trực quan - Bộ thiết bị dạy học hình học trực quan (các hình khối trong thực tiễn) | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Môn Ngoại ngữ - Hệ thống thiết bị dạy học ngoại ngữ chuyên dụng (lựa chọn 1) - Bộ học liệu điện tử | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Môn giáo dục công dân - Tranh ảnh - Chủ đề 1: Yêu nước - Tự hào về truyền thống gia đình dòng họ - Bộ tranh về truyền thống gia đình, dòng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Môn giáo dục công dân - Tranh ảnh - Chủ đề 1: Yêu nước - Tự hào về truyền thống quê hương - Tranh về truyền thống quê hương | 6 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Môn giáo dục công dân - Tranh ảnh - Chủ đề 2: Nhân ái - Yêu thương con người - Bộ tranh về tình yêu thương con người | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Môn giáo dục công dân - Tranh ảnh - Chủ đề 3: Chăm chỉ - Siêng năng, kiên trì - Bộ tranh về sự siêng năng, kiên trì | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Môn giáo dục công dân - Tranh ảnh - Chủ đề 3: Chăm chỉ - Học tập tự giác, tích cực - Tranh về việc học tập tự giác tích cực của HS | 7 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Môn giáo dục công dân - Tranh ảnh - Chủ đề 6: Kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân - Ứng phó với tâm lí căng thẳng - Tranh về cách ứng phó với tình huống căng thẳng | 7 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Môn giáo dục công dân - Tranh ảnh - Chủ đề 6: Kĩ năng tự bảo vệ - Ứng phó với tình huống nguy hiểm - Bộ tranh hướng dẫn phòng tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Môn giáo dục công dân - Tranh ảnh - Chủ đề 6: Kĩ năng tự bảo vệ - Phòng chống bạo lực học đường - Tranh về phòng chống bạo lực học đường | 7 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Môn giáo dục công dân - Tranh ảnh - Chủ đề 8: Hoạt động tiêu dùng - Quản lí tiền - Tranh thể hiện hoạt động quản lí tiền của HS | 6 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Môn giáo dục công dân - Tranh ảnh - Chủ đề 9: Quyền và nghĩa vụ công dân - Phòng chống tệ nạn xã hội - Tranh về tệ nạn xã hội | 7 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Môn giáo dục công dân - Video/clip - Bảo tồn di sản văn hóa - Video về bảo tồn di sản văn hóa | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Môn giáo dục công dân - Dụng cụ - Tiết kiệm - Bộ dụng cụ thực hành tiết kiệm | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Môn Lịch sử - Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVI - Các cuộc phát kiến địa lý - Lược đồ thể hiện một số cuộc phát kiến địa lý, thế kỷ XV, XVI | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Môn Lịch sử - Tây Âu từ thế kỷ V đến thế kỷ XVI - Văn hóa Phục hưng - Phim tư liệu về Văn hóa Phục hưng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Môn Lịch sử - Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX - Phim tài liệu về một số thành tựu văn hóa tiểu biểu của Trung Quốc từ thế kỷ VII đến giữa thế kỷ XIX | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Môn Lịch sử - Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI - Lược đồ Đông Nam Á và quốc gia ở Đông Nam Á | 8 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Môn Lịch sử - Đông Nam Á từ nửa sau thế kỷ X đến nửa đầu thế kỷ XVI - Phim tài liệu giới thiệu về Luang Prabang và về vương quốc Lan Xang | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Môn Lịch sử - Việt Nam từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI - Phim tài liệu thể hiện một số cuộc kháng chiến chống ngoại xâm trong Lịch sử Việt Nam trong thời gian từ thế kỷ X đến giữa thế kỷ XVI | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Môn Lịch sử - Chủ đề chung - Bộ Học Liệu điện tử hỗ trợ GV (dùng chung cho tất cả các lớp ở cấp THCS) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Môn Địa lý - Thiết bị dùng chung - Quả địa cầu hành chính | 7 | quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Môn Địa lý - Thiết bị dùng chung - Quả địa cầu tự nhiên | 3 | quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Môn Địa lý - Thiết bị dùng chung - La bàn | 10 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Môn Địa lý - Thiết bị dùng chung - Hộp quặng và khoáng sản chính ở Việt Nam | 4 | hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Môn Địa lý - Thiết bị dùng chung - Nhiệt - ẩm kế treo tường | 3 | chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Chủ đề: Châu Mỹ - Thảm thực vật ở dãy Andes | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Châu Âu - Bản đồ các nước châu Âu | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Châu Âu - Bản đồ tự nhiên châu Âu | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Châu Á - Bản đồ các nước châu Á | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Châu Á - Bản đồ tự nhiên châu Á | 8 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Châu Phi - Bản đồ các nước châu Phi | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Châu Phi - Bản đồ tự nhiên châu Phi | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Châu Mỹ - Bản đồ các nước châu Mỹ | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Châu Mỹ - Bản đồ tự nhiên châu Mỹ | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Châu Đại Dương - Bản đồ các nước châu Đại Dương | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Châu Đại Dương - Bản đồ tự nhiên châu Đại Dương | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Bản đồ/lược đồ - Chủ đề: Châu Nam Cực - Bản đồ tự nhiên châu Nam Cực | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Video/clip - Chủ đề: Châu Mỹ - Rừng Amazon | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Môn Địa lý - Thiết bị theo các chủ đề - Video/clip - Chủ đề: Nam Cực - Kịch bản tác động của biến đổi khí hậu tới thiên nhiên châu | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Môn Địa lý - Học liệu điện tử - Bộ học liệu điện tử hỗ trợ GV | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Biến áp nguồn | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Bộ giá thí nghiệm | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Đồng hồ đo thời gian hiện số | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Kính lúp | 29 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Bảng thép | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Quả kim loại | 3 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Đồng hồ đo điện đa năng | 13 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Dây nối | 23 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Dây điện trở | 17 | Dây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Giá quang học | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Máy phát âm tần | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Cổng quang | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Bộ thu nhận số liệu | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Cảm biến điện thế | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Cảm biến dòng điện | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Cảm biến nhiệt độ | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Đồng hồ bấm giây | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Bộ lực kế | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Cốc đốt | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Bộ thanh nam châm | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Biến trở con chạy | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Ampe kế một chiều | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Vôn kế một chiều | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Nguồn sáng | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Bút thử điện thông mạch | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Nhiệt kế (lỏng) | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Thấu kính hội tụ | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Thấu kính phân kì | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Giá để ống nghiệm | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Đèn cồn | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Lưới thép tản nhiệt | 21 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Găng tay cao su | 101 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Áo choàng | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Kính bảo hộ | 67 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Chổi rửa ống nghiệm | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Khay mang dụng cụ và hóa chất | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Bình chia độ | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Cốc thủy tinh loại 250 ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Cốc thủy tinh 100 ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Chậu thủy tinh | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Ống nghiệm | 140 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Ống đong hình trụ 100 ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Bình tam giác 250ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Bình tam giác 100ml | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Bộ ống dẫn thủy tinh các loại | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Bộ nút cao su có lỗ và không có lỗ các loại | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Bát sứ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Thìa xúc hóa chất | 11 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Đũa thủy tinh | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Pipet (ống hút nhỏ giọt) | 17 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Cân điện tử | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Giấy lọc | 13 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Nhiệt kế y tế | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Kính hiển vi | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Bột lưu huỳnh (S) | 8 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - iodine (I2) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Dung dịch nước Bromine (Br2) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Đồng phoi bào (Cu) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Bột sắt | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Đinh sắt (Fe) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Zn (viên) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Sodium (Na) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Magnesium (Mg) dạng mảnh | 8 | túi | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Cuper (II) oxide (CuO) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Đá vôi cục | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Manganese (II) oxide (MnO2) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Sodium hydroxide (NaOH) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Copper sulfate (CuSO4) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Hydrochloric acid (HCl) 37% | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Sunfuric acid 98% (H2SO4) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Dung dịch ammonia (NH3) đặc | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Magnesium sulfate (MgSO4) rắn | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Barichloride (BaCl2) rắn | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Sodium chloride (NaCl) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Silve nitrate (AgNO3) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Ethylic alcohol 96o (C2H5OH) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Nến(Parafin) rắn | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Giấy phenolphthalein | 8 | hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Nước oxi già y tế (3%) | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Cồn đốt | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Môn Khoa học tự nhiên - Thiết bị dùng chung (TBDC - Số lượng thiết bị được tính cho 01 phòng học bộ môn) - Hóa chất dùng chung - Nước cất | 8 | lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Môn Khoa học tự nhiên - Tranh/Ảnh - Chất và sự biến đổi chất - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 6 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Tốc độ - Thiết bị “bắn tốc độ” | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Tốc độ - Tranh mô tả ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Từ - Từ trường của Trái Đất | 9 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật - Trao đổi chất ở động vật | 7 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật - Vận chuyển các chất ở người | 7 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật - Vòng đời của động vật | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Sinh sản ở sinh vật - Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Môn Khoa học tự nhiên – Tranh/ảnh - Sinh sản ở sinh vật - Sinh sản hữu tính ở thực vật | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Tốc độ - Thiết bị đo tốc độ | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Âm thanh - Bộ dụng cụ thí nghiệm tạo âm thanh | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Âm thanh - Bộ dụng cụ thí nghiệm về sóng âm | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Ánh sáng - Bộ dụng cụ thí nghiệm thu năng lượng ánh sáng | 17 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Ánh sáng - Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu | 19 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ dụng cụ chế tạo nam châm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Từ - Bộ thí nghiệm từ phổ | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ thí nghiệm quang hợp | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ thí nghiệm hô hấp tế bào | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ dụng cụ chứng minh thân vận chuyển nước | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Môn Khoa học tự nhiên – Thiết bị, dụng cụ, hóa chất theo chủ đề - Năng lượng và biến đổi - Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật - Bộ thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Môn Khoa học tự nhiên – Băng đĩa, phần mềm - Chất và sự biến đổi chất - Nguyên tử. Nguyên tố hóa học - Phần mềm mô phỏng 3D về mô hình nguyên tử của Rutherford- Bohr | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Môn Khoa học tự nhiên – Băng đĩa, phần mềm - Chất và sự biến đổi chất - Phân tử - Liên kết hóa học - Phần mềm mô phỏng 3D: Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Môn Khoa học tự nhiên – Băng đĩa, phần mềm - Năng lượng và sự biến đổi - Cảm ứng ở sinh vật - Video về cảm ứng ở thực vật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Môn Khoa học tự nhiên – Băng đĩa, phần mềm - Năng lượng và sự biến đổi - Cảm ứng ở sinh vật - Video về tập tính ở động vật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Môn Khoa học tự nhiên – Băng đĩa, phần mềm - Năng lượng và sự biến đổi - Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật - Videovề sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Môn Khoa học tự nhiên – Băng đĩa, phần mềm - Năng lượng và sự biến đổi - Sinh trưởng và phát triển ở sinh vật - Video về các vòng đời của động vật | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Môn Khoa học tự nhiên – Băng đĩa, phần mềm - Năng lượng và sự biến đổi - Sinh sản vô tính ở sinh vật - Video về giâm, chiết, ghép cây | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Môn Khoa học tự nhiên – Mẫu vật, mô hình - Vật sống - Đa dạng thế giới sống - Mẫu động vật ngâm trong lọ | 2 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Môn Khoa học tự nhiên – Mẫu vật, mô hình - Vật sống - Các cơ quan và hệ cơ quan trong cơ thể người - Mô hình cấu tạo cơ thể người | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Vật liệu, dụng cụ cơ khí – Bộ vật liệu cơ khí | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Vật liệu, dụng cụ cơ khí – Bộ dụng cụ cơ khí | 9 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Vật liệu, dụng cụ điện tử – Bộ vật liệu điện | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Vật liệu, dụng cụ điện tử – Bộ dụng cụ điện | 11 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Vật liệu, dụng cụ điện tử – Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Thiết bị cơ bản - Biến áp nguồn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Thiết bị bảo hộ - Găng tay bảo hộ lao động | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Môn Công nghệ - Thiết bị dùng chung - Thiết bị bảo hộ - Kính bảo hộ | 28 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Mở đầu về trồng trọt - Mô hình trồng trọt công nghệ cao | 6 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Quy trình sản xuất trong trồng trọt - Quy trình trồng trọt | 6 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Mở đầu về chăn nuôi - Một số vật nuôi đặc trưng theo vùng miền | 6 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Nuôi thủy sản - Một số loài thủy sản có giá trị kinh tế cao | 6 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Quy trình sản xuất trong trồng trọt - Bộ dụng cụ giâm cành | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Nuôi thủy sản - Thiết bị đo nhiệt độ nước | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Nuôi thủy sản - Đĩa đo độ trong của nước (đĩa Secchi) | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Môn Công nghệ - Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Nuôi thủy sản - Thùng nhựa đựng nước | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Môn Tin học - Phòng thực hành tin học - Tủ lưu trữ | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Đồng hồ bấm giây | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Còi | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Thước dây | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Cờ lệnh thể thao | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Biển lật số | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Nấm thể thao | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Bơm | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Dây nhảy cá nhân | 51 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị dùng chung - Dây nhảy tập thể | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề - Chạy cự ly ngắn - Bàn đạp xuất phát | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề - Chạy cự ly ngắn - Dây đích | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề - Nhảy xa - Ván dậm nhảy | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Bóng đá - Quả bóng đá | 23 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Bóng đá - Cầu môn | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Bóng chuyền - Quả bóng chuyền da | 46 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Bóng bàn - Quả bóng bàn | 30 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Bóng bàn - Vợt | 16 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Bóng bàn - Bàn, lưới | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Cầu lông - Quả cầu lông | 51 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Cầu lông - Vợt | 36 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Cầu lông - Cột, lưới | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Đá cầu - Quả cầu đá | 60 | Quả | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Đá cầu - Cột, lưới | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Võ - Trụ đấm, đá | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Võ - Đích đấm, đá (cầm tay) | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Võ - Thiết bị bảo hộ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Kéo co - Dây kéo co | 1 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Bơi - Phao cứu sinh | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Môn Giáo dục thể chất - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Thể dục Aerobic - Thảm xốp | 50 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Trống nhỏ | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Song loan | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Thanh phách | 23 | Cặp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Triangle | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Tambourine | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Bells Instrument | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Maracas | 6 | Cặp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Nhạc cụ thể hiện tiết tấu - Woodblock | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm - Kèn phím | 13 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm - Recorder | 26 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm - Xylophone | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm - Ukulele | 7 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Nhạc cụ thể hiện giai điệu, hoà âm - Electric keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | Cây | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Môn Âm nhạc - Thiết bị theo chủ đề tự chọn - Thiết bị dùng chung cho các nội dung - Thiết bị âm thanh đa năng di động | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Môn Mỹ thuật - Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) - Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Môn Mỹ thuật - Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) - Bục, bệ | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Môn Mỹ thuật - Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) - Tủ/giá | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Môn Mỹ thuật - Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) - Mẫu vẽ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Môn Mỹ thuật - Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) - Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Môn Mỹ thuật - Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) - Bảng vẽ | 48 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Môn Mỹ thuật - Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) - Bút lông | 46 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Môn Mỹ thuật - Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) - Bảng pha màu | 76 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Môn Mỹ thuật - Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) - Ống rửa bút | 31 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Môn Mỹ thuật - Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) - Lô đồ họa (tranh in) | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Môn Mỹ thuật - Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) - Màu Goát (Gouache colour) | 23 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Môn Mỹ thuật - Thiết bị dùng chung (trang bị cho một phòng học bộ môn) - Đất nặn | 1 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Môn Mỹ thuật - Tranh ảnh phục vụ kiến thức cơ bản - Mĩ thuật tạo hình và mĩ thuật ứng dụng - Bảng yếu tố và nguyên lý tạo hình | 3 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Môn Mỹ thuật - Tranh ảnh phục vụ kiến thức cơ bản - Lịch sử mĩ thuật thế giới - Bộ tranh/ ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kì Tiền sử và Cổ đại | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Môn Mỹ thuật - Tranh ảnh phục vụ kiến thức cơ bản - Mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại - Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Môn Mỹ thuật - Tranh ảnh phục vụ kiến thức cơ bản - Mĩ thuật thế giới thời kì trung đại - Bộ tranh/ ảnh về mĩ thuật thế giới thời kì trung đại | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Môn Hoạt động trải nghiệm - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng vào bản thân - Bộ thẻ về thiên tai, biến đổi khí hậu | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Môn Hoạt động trải nghiệm - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng đến xã hội - Bộ tranh về các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo | 13 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Môn Hoạt động trải nghiệm - Thiết bị theo các chủ đề - Tranh ảnh - Hoạt động hướng nghiệp - Bộ thẻ nghề truyền thống | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Môn Hoạt động trải nghiệm - Thiết bị theo các chủ đề - Video/clip - Hoạt động hướng vào bản thân - Video về một số tình huống nguy hiểm | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Môn Hoạt động trải nghiệm - Thiết bị theo các chủ đề - Video/clip - Hoạt động hướng vào bản thân - Video về Giao tiếp ứng xử | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Môn Hoạt động trải nghiệm - Thiết bị theo các chủ đề - Video/clip - Hoạt động hướng đến xã hội - Video về một số hành vi giao tiếp ứng xử có văn hóa khi tham gia các hoạt động trong cộng đồng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Môn Hoạt động trải nghiệm - Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Bộ dụng cụ lao động sân trường | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Môn Hoạt động trải nghiệm - Thiết bị theo các chủ đề - Dụng cụ - Bộ lều trại | 7 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Thiết bị dùng chung - Bảng nhóm | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Thiết bị dùng chung - Tủ đựng thiết bị | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Thiết bị dùng chung - Giá để thiết bị | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Thiết bị dùng chung - Nam châm | 290 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Thiết bị dùng chung - Giá treo tranh | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Thiết bị dùng chung - Thiết bị thu phát âm thanh - Loa cầm tay | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Thiết bị dùng chung - Thiết bị trình chiếu (Tivi 65 inch) | 17 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Thiết bị dùng chung - Máy quay/ Chụp hình | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Thiết bị dùng chung - Cân | 4 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Thiết bị dùng chung - Nhiệt kế điện tử | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V - Mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.103158E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,448 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,344 tỷ đồng.-Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Mua sắm trang thiết bị dạy học tối thiểu bậc THCS theo chương trình cải cách sách giáo khoa mới của Bộ Giáo dục và Đào tạo (chương trình GDPT 2018) cho các cơ sở giáo dục.- Tương tự về quy mô: Có giá trị 1,448 tỷ đồng- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu Hợp đồng Biên bản nghiệm thu và Biên bản thanh lý hợp đồng; + Hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.448.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.344.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Bảo hành 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa khắc phục khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm kỹ thuật (hoặc Quản lý chung, hoặc chức vụ tương đương) | 1 | Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ chuyên môn và các yêu cầu khác nhà thầu tham chiếu theo quy định tại Khoản 2.2 Mục 2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi