Gói thầu: Gói thầu số 05 thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925832-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220875276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | kinh phí thường xuyên CAT năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:22:00 đến ngày 2022-09-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 253,800,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 200.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 200.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trãm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, bên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là giám sát thi công của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng > 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông >350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông (máy đầm dùi ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 12-Giàn giáo (01 bộ= 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 thi công xây lắp Cải tạo, mở rộng nhà ở lực lượng Cảnh sát bảo vệ kho vật chứng Công an tỉnh 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | kinh phí thường xuyên CAT năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu, ngoại trừ các nội dung thuộc yêu cầu của E-HSMT . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh An Giang, Số 1333 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh An Giang, Số 1333 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh An Giang, Số 1333 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 30,27 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1452 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12,75 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 19,15 | m |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 17,2 | m |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,7988 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,8105 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,3825 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| B | CẢI TẠO, MỞ RỘNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 20,358 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1041 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0671 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,035 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,8822 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,802 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,4796 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0774 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,5705 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2016 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,3676 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2672 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3266 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,3712 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,4524 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2147 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1117 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0492 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0465 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2214 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1478 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,6077 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,119 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0245 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0114 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tam đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,282 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,9655 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,772 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6,0998 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 49,478 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 80,874 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8,56 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7,35 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6,76 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 26,332 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 16,6 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 16,6 | m |
| 42 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 38,8 | m |
| 43 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6,064 | m2 |
| 45 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,44 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 21,84 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 26,7825 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 10,5 | m2 |
| 49 | Lát gạch ceramic bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 (300x300mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,9 | m2 |
| 50 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic ≤0,16m2 (300x600mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 17,16 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,5598 | 100m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1924 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,0006 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m2 |
| 58 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (600x600x9mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 30,71 | m2 |
| 59 | CC&LD cửa đi sắt, khung bảo vệ, kính dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,43 | m2 |
| 60 | CC&LD cửa sổ sắt, khung bảo vệ, kính dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,28 | m2 |
| 61 | CC&LD cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 62 | CC&LD cửa sổ hất nhôm hệ 700, kính dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,75 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,958 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,236 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,394 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,452 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,958 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,236 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,394 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,452 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 80,874 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 49,478 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 27,6672 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 10,582 | m2 |
| 75 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 59,58 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 22,36 | m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 23,94 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 14,52 | m2 |
| 79 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 91,456 | m2 |
| 80 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 77,1452 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,3248 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 + dimmer 64w | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt nẹp điện 2 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp CVV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| D | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xả lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt bát ống, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| E | BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ | |||
| F | CÁT | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 24,7984 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,4798 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,4798 | 10m³/1km |
| G | ĐÁ | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 15,375 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,5375 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,5375 | 10m³/1km |
| H | XI MĂNG | |||
| 1 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,7501 | tấn |
| 2 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 5,7501 | tấn |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,575 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 4,025 | 10 tấn/1km |
| I | THÉP | |||
| 1 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,7463 | tấn |
| 2 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,7463 | tấn |
| 3 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,1746 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,2224 | 10 tấn/1km |
| J | GẠCH XÂY | |||
| 1 | Bốc xếp gạch xây bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12,0978 | tấn |
| 2 | Bốc xếp gạch xây bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 12,0978 | tấn |
| 3 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 1,2098 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 8,4685 | 10 tấn/1km |
| K | CỌC BTCT DUL 150x150mm | |||
| 1 | Bốc xếp cọc bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,2725 | tấn |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 0,2273 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 2,0453 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế | 7,272 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 200.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 200.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trãm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, bên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là giám sát thi công của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công. | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng > 2,5 tấn | Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông >350 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông (máy đầm dùi ) | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy duỗi thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 100 |
| 12 | Giàn giáo (01 bộ= 02 chân + 02 chéo) | Còn sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi