Gói thầu: Gói thầu số 05 thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925832-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 05 thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220875276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn kinh phí thường xuyên CAT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:22:00 đến ngày 2022-09-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 253,800,478 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 200.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 200.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trãm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, bên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là giám sát thi công của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ, tải trọng > 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông >350 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông (máy đầm dùi )
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
12-Giàn giáo (01 bộ= 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh An Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05 thi công xây lắp
Cải tạo, mở rộng nhà ở lực lượng Cảnh sát bảo vệ kho vật chứng Công an tỉnh
75 Ngày
E-CDNT 3 kinh phí thường xuyên CAT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh An Giang, Số 1333 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán (BC KT-KT): Công ty TNHH TVTK ĐT XD Kiến Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm tư vấn và kiểm định xây dựng thuộc Sở Xây dựng An Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (BC-KTKT): Phòng Hậu Cần – Công an tỉnh An Giang, Số 1333 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Tư vấn lập E- HSMCHCT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP TV ĐTXD Thuận Thành Phú, địa chỉ: số 152, Cao Thắng, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Đơn vị thẩm định E-HSMCHCT và E-KQLCNT: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 1333 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.


- Bên mời thầu: Công an tỉnh An Giang , địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ B, phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh An Giang, Số 1333 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu, ngoại trừ các nội dung thuộc yêu cầu của E-HSMT .
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh An Giang, Số 1333 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh An Giang, Số 1333 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an tỉnh An Giang, Số 1333 Trần Hưng Đạo, phường Mỹ Long, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế30,27m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1452tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế12,75m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế19,15m
5Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế17,2m
6Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1bộ
7Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2bộ
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,7988m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,8105m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,3825m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,63m3
B CẢI TẠO, MỞ RỘNG:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế20,3581m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1041100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0671100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,4100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,035m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,8822m3
7Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,802m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,4796m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0774100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,5705m3
11Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,09100m2
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2016100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5,3676m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2672100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3266100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,3712m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,08100m2
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,4524m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2147100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1117tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0492tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0465tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,2214tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1478tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,6077tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,119tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0245tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0114tấn
29Lắp dựng cốt thép tam đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0104tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,282m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,9655m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,772m3
33Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6,0998m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế49,478m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế80,874m2
36Trát trụ cột ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế8,56m2
37Trát trụ cột trong, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7,35m2
38Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6,76m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế26,332m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế16,6m
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế16,6m
42Kẻ ron tườngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế38,8m
43Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3,51m2
44Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6,064m2
45Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4,44m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế21,84m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 (400x400mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế26,7825m2
48Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế10,5m2
49Lát gạch ceramic bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 (300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,9m2
50Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ceramic ≤0,16m2 (300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế17,16m2
51Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,248tấn
52Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,248tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,5598100m2
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1924tấn
55Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,0006tấn
56Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,105tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,147100m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi (600x600x9mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế30,71m2
59CC&LD cửa đi sắt, khung bảo vệ, kính dày 5 ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,43m2
60CC&LD cửa sổ sắt, khung bảo vệ, kính dày 5 ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,28m2
61CC&LD cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 5 ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,5m2
62CC&LD cửa sổ hất nhôm hệ 700, kính dày 5 ly + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,75m2
63Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5,958m2
64Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,236m2
65Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,394m2
66Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,452m2
67Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5,958m2
68Bả bằng bột bả vào trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,236m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,394m2
70Bả bằng bột bả vào trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,452m2
71Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế80,874m2
72Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế49,478m2
73Bả bằng bột bả vào cột, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế27,6672m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế10,582m2
75Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế59,58m2
76Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế22,36m2
77Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế23,94m2
78Sơn dầm, trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế14,52m2
79Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế91,456m2
80Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế77,1452m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,3248100m2
C CẤP ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6bộ
2Lắp đặt quạt trần đảo 360 + dimmer 64wMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp mặtMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6cái
4Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt nẹp điện 2 phânMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế25m
6Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế25m
7Lắp đặt cáp CVV 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế60m
8Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế60m
9Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế88m
D CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
4Lắp đặt vòi xả lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt phễu thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2bộ
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,05100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,1100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,018100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,08100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,11100m
12Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế6cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4cái
21Cung cấp, lắp đặt bát ống, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế20cái
E BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT TƯ
F CÁT
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế24,7984m3
2Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,479810m³/1km
3Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,479810m³/1km
G ĐÁ
1Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế15,375m3
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,537510m³/1km
3Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,537510m³/1km
H XI MĂNG
1Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5,7501tấn
2Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế5,7501tấn
3Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,57510 tấn/1km
4Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế4,02510 tấn/1km
I THÉP
1Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,7463tấn
2Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,7463tấn
3Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,174610 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,222410 tấn/1km
J GẠCH XÂY
1Bốc xếp gạch xây bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế12,0978tấn
2Bốc xếp gạch xây bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế12,0978tấn
3Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế1,209810 tấn/1km
4Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế8,468510 tấn/1km
K CỌC BTCT DUL 150x150mm
1Bốc xếp cọc bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,2725tấn
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế0,227310 tấn/1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế2,045310 tấn/1km
4Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V; Hồ sơ thiết kế7,27210 tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 200.000.000 đồng trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 200.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trãm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn bán hàng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ).- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III trở lên) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Phụ lục hợp đồng, bên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu)- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận55
2 Giám sát thi công 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là giám sát thi công của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận33
3 Đội trưởng thi công. 1 - Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp, Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó từng là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Nhà thầu phải có cam kết không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Ô tô tự đổ, tải trọng > 2,5 tấn Còn sử dụng tốt(Đính kèm Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy trộn bê tông >350 lít Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bê tông (máy đầm dùi ) Còn sử dụng tốt2
6 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
7 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
8 Máy duỗi thép Còn sử dụng tốt1
9 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
11 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt100
12 Giàn giáo (01 bộ= 02 chân + 02 chéo) Còn sử dụng tốt100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->