Gói thầu: Mua sắm vật tư điện sửa chữa thường xuyên cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư điện sửa chữa thường xuyên cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220917038 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:30:00 đến ngày 2022-09-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 452,069,960 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,600,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có Giấy phép bán hàng các mặt hàng; - Có cam kết theo yêu cầu của Mục 3 Chương V của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư điện sửa chữa thường xuyên cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa Mua sắm vật tư điện sửa chữa thường xuyên cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | các tài liệu HSDT các tài liệu theo mục 10 chương I Chỉ dẫn nhà thầu đă được nêu tại E-HSMT này. Cụ thể: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải chứng minh được sự tương đương về thông số kỹ thuật so với yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá từng mặt hàng tham dự thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển và các chi phí khác để vận chuyển hàng đến kho của Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa (theo Mẫu số 18 Chương IV). |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng kể từ thời điểm ký hợp đồng. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có cam kết về việc bảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện cung cấp, vận chuyển theo danh mục đă trúng thầu; cam kết thu hồi hàng hóa nếu không đạt chất lượng trong vòng 24h có văn bản từ Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – Địa chỉ: 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 091 187 4896 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – Địa chỉ: 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 091 187 4896 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Khánh Hòa – Địa chỉ: 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa – SĐT: 091 187 4896 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aptomat 1P 32A | 30 | cái | Cầu dao tự động loại 1 cực 32A (CB tép MCB 1P/32A). Dòng điện danh định 32A. Điện áp danh định 240V. Khả năng ngắn mạch danh định 6kA. Đặc tính cắt loại C curve. Tiêu chuẩn SX: IEC 60947-2, IEC 60898. | ||
| 2 | Aptomat 1P 63A | 15 | cái | Cầu dao tự động loại 1 cực 63A (CB tép MCB 1P/63A). Dòng điện danh định 63A. Điện áp danh định 240V. Khả năng ngắn mạch danh định 6kA. Đặc tính cắt loại C curve. Tiêu chuẩn SX: IEC 60947-2, IEC 60898. | ||
| 3 | Aptomat 2P 32A | 15 | cái | Cầu dao tự động loại 2 cực 32A (CB tép MCB 2P/32A). Dòng điện danh định 32A. Điện áp danh định 240V. Khả năng ngắn mạch danh định 6kA. Đặc tính cắt loại C curve. Tiêu chuẩn SX: IEC 60947-2, IEC 60898. | ||
| 4 | Aptomat 2P 40A | 15 | cái | Cầu dao tự động loại 2 cực 40A (CB tép MCB 2P/40A). Dòng điện danh định 40A. Điện áp danh định 240V. Khả năng ngắn mạch danh định 6kA. Đặc tính cắt loại C curve. Tiêu chuẩn SX: IEC 60947-2, IEC 60898. | ||
| 5 | Aptomat 20A | 100 | cái | Bộ ngắt mạch an toàn loại HB 20A (CB cóc 20A). Dòng điện định mức 20A. Điện áp định mức 240V AC. Tần số 50/60Hz. Số cực 2P. Dòng cắt ngắn mạch định mức 1.5kA. Chất liệu tiếp điểm 100% đồng. Sản phẩm có dạng khối hình chũ nhật màu đen bằng vật liệu cách nhiệt, cách điện theo tiêu chuẩn quốc tế JIS. Tiếu chuẩn SX: IEC60898, IEC60947-2. | ||
| 6 | Aptomat 30A | 50 | cái | Bộ ngắt mạch an toàn loại HB 30A (CB cóc 30A). Dòng điện định mức 30A. Điện áp định mức 240V AC. Tần số 50/60Hz. Số cực 2P. Dòng cắt ngắn mạch định mức 1.5kA. Chất liệu tiếp điểm 100% đồng. Sản phẩm có dạng khối hình chũ nhật màu đen bằng vật liệu cách nhiệt, cách điện theo tiêu chuẩn quốc tế JIS. Tiếu chuẩn SX: IEC60898, IEC60947-2. | ||
| 7 | Băng keo điện | 100 | cuộn | Kích thước: 10yard. Chất liệu: vinyl, mastic, cao su và cambric. Băng keo được sản xuất từ màng PVC và lớp keo dính rubber đặc biệt có khả năng co dãn tốt. Khả năng kéo giãn và bám dính cao. Khả năng chống cháy tốt, chịu được nguồn điện lên tới 600V. Màu sắc: đen. Độ dày màng film và keo băng dính điện: 100micron. Độ dãn dài: 200%. Độ rộng: 18mm. Quy cách: cây/10 cuộn. | ||
| 8 | Bóng đèn led 0,6m | 500 | cái | Bóng đèn LED Tuýp 0.6m 10W thủy tinh. Kích thước(ØxL): (26x600)mm .Đầu đèn: G13. Nguồn điện danh định: 220V/50-60Hz. Công suất: 10W. Lắp thay thế bộ đèn huỳnh quang: 0,6m công suất 20W/18W. Vật liệu bóng: thủy tinh. Điện áp có thể hoạt động: 170 V-250 V. Dòng điện (Max): 0.11 A. Hệ số công suất: 0,5. Quang thông: 1100/1100/1100/1000lm. Hiệu suất sáng: 110/110/110/100 lm/W. Nhiệt độ màu: 6500K/5000K/4000K/3000K. Hệ số trả màu: (CRI) 82/ TCVN 7114: 2008. Tuổi thọ đèn: 30.000 giờ. Chu kỳ tắt/bật: 50.000 lần. Mức tiêu thụ điện 1000 giờ: 20kWh. Mức hiệu suất năng lượng: A+. Hàm lượng thủy ngân: 0mg. Thời gian khởi động của đèn: | ||
| 9 | Bóng đèn led 1,2m | 1.500 | cái | Bóng đèn LED Tuýp 1.2m 20W thủy tinh. Kích thước(ØxL): (27x1213)mm. Nguồn điện danh định: (170-250)V/(50-60)Hz. Công suất: 20W. Lắp thay thế bộ đèn huỳnh quang: 1,2m công suất 40W/36W. Vật liệu bóng: thủy tinh. Điện áp có thể hoạt động: (170-250)V. Dòng điện (Max): 180mA. Hệ số công suất: 0,5. Quang thông: 2600/2600/2600/2200lm. Hiệu suất sáng: 130/130/130/100lm/W. Nhiệt độ màu: 6500K/5000K/4000K/3000K. Hệ số trả màu: (CRI) 82/ TCVN 7114: 2008. Tuổi thọ đèn: 30.000 giờ. Chu kỳ tắt/bật: 50.000 lần. Mức tiêu thụ điện 1000 giờ: 10kWh. Mức hiệu suất năng lượng: A+. Hàm lượng thủy ngân: 0mg. Thời gian khởi động của đèn: | ||
| 10 | Bóng đèn led 5W tròn | 300 | cái | Bóng đèn LED BULB tròn 5W. Kích thước: (55x100)mm .Đầu đèn: E27. Nguồn điện danh định: 220V/50-60Hz. Góc chùm tia: 180độ. Vật liệu: nhôm - nhựa. Công suất: 5W. Điện áp có thể hoạt động: 150 V-250 V. Dòng điện (Max): 0.06A. Hệ số công suất: 0,5. Quang thông: 475/450lm. Hiệu suất sáng: 95/90lm/W. Nhiệt độ màu: 6500K/3000K. Hệ số trả màu: (CRI) 83/ TCVN 7114: 2008. Tuổi thọ đèn: 20.000 giờ. Chu kỳ tắt/bật: 50.000 lần. Mức tiêu thụ điện 1000 giờ: 5kWh. Mức hiệu suất năng lượng: A++. Hàm lượng thủy ngân 0mg. Thời gian khởi động của đèn | ||
| 11 | Cánh quạt nhựa | 200 | cái | Cánh quạt nhựa 3 lá lỗ khuyết (dành cho loại quạt có trục). Đường kính cánh quạt 40cm. Dùng cho hầu hết các loại quạt. | ||
| 12 | Cánh quạt trần | 70 | cái | Bộ cánh quạt trần 3cánh & cây ty (sử dụng được cho quạt trần Mỹ Phong). Chất liệu sắt sơn tĩnh điện. Chiều dài cánh 60cm màu trắng. | ||
| 13 | Cầu chì full | 70 | cái | Cầu chì cho dòng full. Dòng điện định mức 10A. Điện áp định mức 250VAC | ||
| 14 | Cầu chì wide | 50 | cái | Cầu chì cho dòng wide. Dòng điện định mức 10A. Điện áp định mức 250VAC | ||
| 15 | Chuông điện không dây | 20 | cái | Trọn bộ sản phẩm gồm: 1 nút nhấn, 1 chuông báo, pin, keo dán và ốc vít, hướng dẫn sử dụng kèm theo. Nguồn sử dụng: cắm trực tiếp vào ổ điện 220AC. Khoảng cách truyền tín hiệu: không dây 20-70m xuyên tường. Kiểu chuông: 32kiểu, 1kiểu báo động. Kết hợp thêm: nút nhấn, chuông báo. Chế độ báo pin yếu: có. Nút nhấn chống nước: có. | ||
| 16 | Công tắc âm full | 50 | cái | Công tắc 1chiều 16A 250VAC. Chất liệu: Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc: Trắng. Thiết bị tương thích: Dòng Full Color. Loại: Thiết bị rời, module. Chức năng: Công tắc 1 chiều. Dòng định mức: 16A 250VAC 50/60 Hz. | ||
| 17 | Dây điện CV 1,0 | 800 | mét | Dây đơn mềm VCm-1,0 (32/0.20) 300/500V. Cấu trúc cáp: Ruột đồng mềm cấp 5 → cách điện PVC 105°C. Loại: Cáp mềm VCm. Tiết diện danh nghĩa: 1mm2. Kết cấu: 32/0.2N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 19,5Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0,6mm. Dòng điện định mức: 13A. Điện áp danh nghĩa: 300/500V. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3/ IEC 60227-3. | ||
| 18 | Dây điện CV 1,5 | 800 | mét | Dây đơn mềm VCm-1.5 (30/0.25) 450/750V. Cấu trúc cáp Ruột đồng mềm cấp 5 → cách điện PVC 105°C. Loại Cáp mềm VCm. Tiết diện danh nghĩa 1.5mm2. Kết cấu 30/0.25N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 13.3Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa 0.7mm. Dòng điện định mức 17A. Điện áp danh nghĩa 450/750V. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3/ IEC 60227-3. | ||
| 19 | Dây điện CV 2,5 | 800 | mét | Dây đơn mềm VCm-2.5 (50/0.25) 450/750V. Cấu trúc cáp: Ruột đồng mềm cấp 5 → cách điện PVC 105°C. Loại Cáp mềm VCm. Tiết diện danh nghĩa 2.5mm2. Kết cấu 50/0.25N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 7.98Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa 0.8mm. Dòng điện định mức 23A. Điện áp danh nghĩa 450/750V. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3/ IEC 60227-3. | ||
| 20 | Dây điện CV 6,0 | 600 | mét | Dây đơn mềm VCm-6.0 (84/0.3) 450/750V. Cấu trúc cáp: Ruột đồng mềm cấp 5 → cách điện PVC 105°C. Loại: Cáp mềm VCm. Tiết diện danh nghĩa: 6mm2. Kết cấu: 84/0.3N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 3.3Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8mm. Dòng điện định mức: 47A. Điện áp danh nghĩa: 450/750V. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3/ IEC 60227-3. | ||
| 21 | Dây điện dẹp 2 x 1,5 | 1.000 | mét | Dây đôi mềm ovan VCmo-2x1.5 (30/0.25) 300/500V. Cấu trúc cáp: Ruột đồng cấp 5 → cách điện PVC V-90 → Vỏ PVC (3V-90). Tiết diện danh nghĩa 2x1.5mm2. Kết cấu 30/0.25N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 13.3Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa 0.7mm. Chiều dày vỏ danh nghĩa: 0.8mm. Điện áp danh nghĩa: 300/500V. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-5/ IEC 60227-5. | ||
| 22 | Dây điện dẹp 2 x 2,5 | 1.500 | mét | Dây đôi mềm ovan VCmo-2x2.5 (50/0.25) 300/500V. Cấu trúc cáp: Ruột đồng cấp 5 → cách điện PVC V-90 → Vỏ PVC (3V-90). Tiết diện danh nghĩa 2x2.5mm2. Kết cấu 50/0.25N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 7.98Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa 0.8mm. Chiều dày vỏ danh nghĩa: 1mm. Điện áp danh nghĩa 300/500V. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-5/ IEC 60227-5. | ||
| 23 | Dây điện dẹp 2 x 4,0 | 600 | mét | Dây đôi mềm ovan VCmo-2x4 (56/0.3) 300/500V. Cấu trúc cáp: Ruột đồng cấp 5→cách điện PVC V-90→Vỏ PVC (3V-90). Tiết diện danh nghĩa: 2x4mm2. Kết cấu 56/0.3N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 4.95Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8mm. Chiều dày vỏ danh nghĩa: 1.1mm. Điện áp danh nghĩa: 300/500V. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-5/ IEC 60227-5. | ||
| 24 | Dây điện đôi 2 x 30 | 800 | mét | Dây đôi mềm dẹt VCmd 2x1.5 (2x30/0.25) 0.6/1KV. Cấu trúc cáp: Ruột đồng mềm cấp 5 → cách điện PVC 105°C. Loại Cáp mềm VCmd. Tiết diện danh nghĩa 2x1.5mm2. Kết cấu 2x(30/0.25)N°/mm. Điện trở DC tối đa ở 20°C: 13.3Ω/km. Chiều dày cách điện danh nghĩa 0.8mm. Dòng định mức 14A. Điện áp danh nghĩa 0.6/1KV. Quy cách đóng gói 100 mét/cuộn. Tiêu chuẩn áp dụng: AS/NZS 5000.1. | ||
| 25 | Dimmer quạt full | 100 | cái | Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt. Thiết bị tương thích: dòng full. Công suất: 700W. Điện áp: 220V AC. | ||
| 26 | Dimmer quạt wide | 200 | cái | Dimmer điều chỉnh tốc độ quạt. Thiết bị tương thích: dòng wide. Công suất: 700W. Điện áp: 220V AC. | ||
| 27 | Đầu đèn nhấn | 100 | cái | Bộ đuôi đèn huỳnh quang lắp máng hộp đầu lò xo. Chất liệu: nhựa. Màu sắc: trắng. Điện áp: 150V – 240V 50/60Hz | ||
| 28 | Đinh thép | 100 | cái | Đinh thép vàng dài 2f3 (30cây/hộp) | ||
| 29 | Đuôi đèn vặn | 70 | cái | Đuôi treo E27 chống nước dây dài 15cm ,dây lõi đồng. Cở ren kết nối: E27. Công suất truyền tải: 100w. Chất liệu: nhựa chống cháy, chịu tia UV mặt trời . | ||
| 30 | Đuôi sứ E27 | 50 | cái | Chất liệu Vỏ sứ. Màu sắc Trắng xám. Công suất khuyến nghị | ||
| 31 | Hộp nổi CB | 70 | cái | Hộp nổi CB cóc. Chất liệu: nhựa tổng hợp tự chống cháy. | ||
| 32 | Hộp số quạt trần | 50 | cái | Hộp số bấm cơ 5 nút bấm. Kích thước: 163x82x55. Công suất: 100W. Điện áp: 220V. | ||
| 33 | Mặt nạ 3 full | 100 | cái | Mặt dùng cho 3 thiết bị dòng full. Màu sắc: trắng. Chất liệu: nhựa. Kích thước: 70x120mm. | ||
| 34 | Mặt nạ 3 wide | 100 | cái | Mặt dùng cho 3 thiết bị dòng wide. Màu sắc: trắng Chất liệu: nhựa. Kích thước: 70x120mm. | ||
| 35 | Mặt nạ 6 full | 70 | cái | Mặt dùng cho 6 thiết bị dòng full. Màu sắc: trắng. Chất liệu: nhựa. Kích thước: 116x120mm. | ||
| 36 | Mặt nạ 6 wide | 70 | cái | Mặt dùng cho 6 thiết bị dòng wide. Màu sắc: trắng. Chất liệu: nhựa. Kích thước: 116x120mm. | ||
| 37 | Máng đèn đơn led 0,6m | 100 | cái | Nguồn điện: 220V/50Hz. Chất liệu: thép sơn tĩnh điện. Lắp 1 bóng tube 0,6 m. Kích thước: (628x48x68) mm. | ||
| 38 | Máng đèn đơn led 1,2m | 150 | cái | Nguồn điện: 220V/50Hz. Chất liệu: thép sơn tĩnh điện. Lắp 1 bóng tube 1,2 m. Kích thước: (1233x48x68)mm. | ||
| 39 | Máng đèn đôi led 1,2m | 100 | cái | Nguồn điện: 220V/50Hz. Chất liệu: thép sơn tĩnh điện. Lắp 2 bóng tube 1,2 m. Kích thước: (1237x48x68)mm. | ||
| 40 | Motor quạt | 100 | cái | Công suất Max 60W. Điện áp 220V 50Hz. Có 3 cấp tốc độ gió, động cơ đã được đấu sẵn tụ 2MF. Đảo chiều động cơ bằng tuốc năng cơ. Cuộn dây đồng nguyên chất 100%, phát nóng thấp, hoạt động bền bỉ liên tục. Dùng thay thế cho quạt cây, quạt treo tường, hoặc các ứng dụng khác… Sản phẩm có thể thay thế được cho động cơ quạt của tất cả các hãng. | ||
| 41 | Motor quạt hút | 50 | cái | Động cơ quạt hút hay đầu quạt hút dùng điện 220V, được quấn dây đồng 100%. Chiều dài cốt 105mm, đường kính hộp 84mm, đường kính luôn rìa ngoài là 108mm, dây điện nối gồm 3 sợi. | ||
| 42 | Mũ chụp quạt trần | 50 | cái | Chất liệu: Nhựa trắng | ||
| 43 | Nẹp 2 phân | 500 | cái | Nẹp vuông 2P (20x10) - 2m/cây | ||
| 44 | Nẹp 4 phân | 200 | cái | Nẹp vuông 4P (40x25) 2m/cây | ||
| 45 | Nhông quạt cơ | 50 | cái | Nhông quạt, đảo hướng quạt, tuốc năng quạt B3, B4 loại tốt (nhông + núm). Sản phẩm dùng thay thế cho bộ đảo hướng các loại quạt sử dụng cánh quạt 40cm. | ||
| 46 | Nhông quạt điện | 200 | cái | Động Cơ Tuốc Năng Quạt treo tường, quạt cây: Điện áp 220-240V. Tần số 50/60Hz. Tốc độ 5/6RPM. Công suất 4W. Đường kính trục 7mm. Đường kính lỗ trên trục 4mm. | ||
| 47 | Ổ cắm di động 1 công tắc | 100 | cái | Ổ cắm dài di động 1 công tắc - cầu chì tự động (10A-2000W) nhựa PA chống cháy, chống va đập. Số ổ cắm 4. Chiều dài dây 3m. Lõi dây 2. | ||
| 48 | Ổ cắm di động 2 công tắc | 100 | cái | Ổ cắm dài di động 2 công tắc - cầu chì tự động (10A-2000W) nhựa PA chống cháy, chống va đập. Số ổ cắm 6. Chiều dài dây 3m. Lõi dây 2. | ||
| 49 | Ổ cắm âm full | 100 | cái | Ổ cắm đơn có màn che. Chất liệu Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc Trắng. Thiết bị tương thích Dòng Full Color. Loại: thiết bị rời, module. Chức năng Ổ cắm 2 chấu. Loại chân cắm: Tròn, dẹp. Màn che: Có. Điện áp định mức 250V AC. Dòng điện định mức 16A | ||
| 50 | Ổ cắm âm wíde | 100 | cái | Ổ cắm đơn có màn che, cắm nhanh. Chất liệu: Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc Trắng. Thiết bị tương thích Dòng Wide. Loại: thiết bị rời, module. Chức năng Ổ cắm 2 chấu. Màn che: Có. Kiểu nối dây: Cắm nhanh. Loại cáp sử dụng: Cáp cứng (cáp 1 lõi, cáp điện lực CV). Tiết diện cáp sử dụng 1.5~4 mm2. Điện áp định mức 250VAC. Dòng điện định mức 16A. | ||
| 51 | Ổ cắm di dộng 6D 32N 3chấu | 50 | cái | Ổ cắm điện 6 chấu dây 3 mét. Số công tắc: 2. Số ổ cắm: 6 ổ đa năng. Chiều dài dây: 3mét. Tiết diện dây: 2x0,75mm. Số lõi dây: 2. Công suất tối đa: 2200W - 3300W Max 10A - 16A 250V. Dòng cực đại: 10A. Bảo vệ quá tải: Aptomat 10A. Màu sắc: vỏ màu đen, ổ cắm nhiều màu. Có nắp che an toàn, cắm được hầu hết tất cả các loại phích cắm. | ||
| 52 | Ổ cắm đôi 3 chấu full | 100 | cái | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 250VAC. Chất liệu: Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc Trắng. Thiết bị tương thích Dòng Full Color. Loại: Thiết bị rời, module. Chức năng 2 ổ cắm 3 chấu. Loại chân cắm Tròn, dẹp. Màn che: Không. Điện áp định mức 250V AC. Dòng điện định mức 16A. | ||
| 53 | Ổ cắm đôi 3 chấu wide | 120 | cái | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 250VAC - cắm nhanh. Chất liệu Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc Trắng. Thiết bị tương thích Dòng Wide. Loại Thiết bị rời, module. Chức năng 2 Ổ cắm 3 chấu. Dòng định mức 16A 250VAC 50/60 Hz. Màn che Có. Kiểu nối dây Cắm nhanh. Loại cáp sử dụng Cáp cứng (cáp 1 lõi, cáp điện lực CV). Tiết diện cáp sử dụng 1.5~4 mm2. | ||
| 54 | Ổ cắm wide | 70 | cái | Ổ cắm 2 chấu 16A 250VAC - bắt vít. Chất liệu Nhựa Urea Resin, Đồng. Màu sắc Trắng. Thiết bị tương thích Dòng Wide. Loại: thiết bị rời, module. Chức năng Ổ cắm 2 chấu. Màn che: Có. Kiểu nối dây bắt vít. Loại cáp sử dụng: Cáp cứng (cáp 1 lõi, cáp điện lực CV). Tiết diện cáp sử dụng 1.5~4 mm2. Điện áp định mức 250V AC. Dòng điện định mức 16A | ||
| 55 | Phe quạt | 100 | cái | Lốc quạt điện 220V. Chất liệu: Dây đồng 100%. | ||
| 56 | Phích cắm điện âm | 50 | cái | Phích cắm nối dây. Chất liệu: nhựa ABS. Điện áp: 0-280V. Dòng điện: 15A. | ||
| 57 | Tán cánh | 100 | cái | Chất liệu: Nhựa. | ||
| 58 | Trục quạt + bạc quạt | 50 | bộ | Bộ trục quạt B4 có lỗ dài 19cm + 2 bạc tròn. Trục bạc có lỗ thường dùng trong các loại quạt bàn, quạt cây, quạt treo tường cánh có rãnh ở đằng sau. Mỗi bộ gồm: 1 trục và 2 bạc tròn. Trục: dài 19cm, đường kính 8mm, đầu trục có lỗ + cánh vát. Bạc: Thiết kế theo chuẩn bạc tròn. | ||
| 59 | Tụ quạt | 500 | cái | Tụ quạt có dây cắm. Điện dung 2μF. Điện áp 450VAC. Tần số 50,60Hz | ||
| 60 | Vòng bi quạt đảo | 60 | cái | Vòng bi 608ZZ (Vòng bi cầu rãnh sâu nắp chắn bằng sắt): Đường kính trong 8mm. Đường kính ngoài 22mm. Độ dày vòng bi 7mm. Trọng lượng 0,9g. | ||
| 61 | Vòng bi quạt trần | 40 | cái | Vòng bi 6203 2RS (Vòng bi cầu rãnh sâu nắp chắn bằng cao su): Đường kính trong 17mm. Đường kính ngoài 40mm. Độ dày vòng bi 12mm. Trọng lượng 0,065kg. | ||
| 62 | Quạt đảo | 50 | cái | Chuyển hướng: Nhông. Màu sắc: Xám. Đường kính cánh 450mm. Điện áp 220V. Điện dung 1,5µF. Tần số 50Hz. Công Suất: ≤ 53W. Dòng điện rò ≤ 0,25mA. Lưu lượng gió: 60m3/phút. Trọng lượng: 4.2kg. | ||
| 63 | Quạt hút 30x30 | 30 | cái | Quạt hút gắn tường hút mùi 2 chiều. Loại Quạt thông gió 2 chiều (Hút + Thổi). Công suất 40W. Điện áp 220V-60Hz. Sải cánh 25cm. Lưu lượng gió 42m3/phút. Kích thước chừa lỗ tường 30cm | ||
| 64 | Quạt trần không hộp số | 30 | cái | Màu sắc: Trắng. Đường kính 1400mm. Điện áp 220V. Điện dung 2µF. Tần số 50Hz. Công suất ≤ 77W. Dòng điện rò ≤ 0,25mA. Lưu lượng gió 250m3/phút. Trọng lượng: 7,5kg. | ||
| 65 | Quạt treo tường 2 dây | 100 | cái | Chuyển hướng: Nhông. Điều khiển: 2 dây kéo. Màu Sắc: Xám. Đường kính cánh 400mm. Điện áp 220V. Điện dung 1,5µF. Tần số 50Hz. Công suất ≤ 53W. Dòng điện rò ≤ 0,25mA. Lưu lượng gió 60m3/phút. Trọng lượng: 3.4kg. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có Giấy phép bán hàng các mặt hàng; - Có cam kết theo yêu cầu của Mục 3 Chương V của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi