Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:16:00 đến ngày 2022-09-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,028,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.685514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu) là 02 hợp đồng.- Nhà thầu nộp đính kèm quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn; Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Cần trục ô tô >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Tời điện >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có kiểm định còn thời hạn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Phần xây lắp Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Nâng cấp, sửa chữa khuôn viên trường và xây dựng 06 phòng học trường trung học cơ sở xã Quỳnh Lâm huyện Quỳnh lưu 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên theo quy định. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến 31/8/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần ghi rõ công trình tham dự thầu và đóng dấu giáp lai của bên cung cấp, cho thuê. - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lâm, địa chỉ: UBND xã Quỳnh Lâm, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lâm, địa chỉ: UBND xã Quỳnh Lâm, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Dung; Chức vụ: Chủ tịch UBND; Địa chỉ: UBND xã Quỳnh Lâm, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818. + Địa chỉ: Số 1/222 đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Lê Thanh Hội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 42,0123 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,7811 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp II | Chương V | 1,2798 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Chương V | 36,112 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 27,852 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bậc cấp | Chương V | 7,9829 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75. Tường móng | Chương V | 36,5886 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,0606 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 3,0072 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2539 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0749 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,2942 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 131,6797 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1518 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,6583 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 5,7036 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,9284 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp móng, nền nhà | Chương V | 3,2583 | 100m3 |
| 19 | Giá đã base mua tại mỏ | Chương V | 92,1156 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V | 10,4091 | 10m3/1km |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấp | Chương V | 7,1899 | m2 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 104,285 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 19,7068 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 74,8685 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 74,8685 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V | 5,8291 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 11,6582 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1415 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,107 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,283 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,2198 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 2,3006 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 52,1449 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8627 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,2842 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5143 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7172 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,035 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 4,4659 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 91,1401 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 13,18 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 7,6697 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 5,9321 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1718 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,7812 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngang | Chương V | 0,8885 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 7,0119 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7987 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,382 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,643 | 100m2 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,8711 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 53,2624 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | 58,9852 | m2 | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng Lan can cầu thang bằng INOX 304 (hộp 20x20mm, tay vịn hộp INOX 60x60mm) | Chương V | 17,53 | md |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 15,159 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,2549 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 38,6861 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 76,4881 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 24,4066 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,234 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,6748 | m3 |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Chương V | 3,1766 | 100m2 |
| 63 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Chương V | 45 | md |
| 64 | Gia công xà gồ thép C120x50x20, dày 2.5mm | Chương V | 1,7569 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,7569 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 179,0464 | m2 |
| 67 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái | Chương V | 860,8 | Cái |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika membrane | Chương V | 60,056 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 14,7 | m2 |
| 70 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V | 40,32 | m2 |
| 71 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V | 124,8 | m2 |
| 72 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố định | Chương V | 17,16 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 12x12mm | Chương V | 124,8 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp INOX (20x20+40x80+80x80)mm | Chương V | 67,1 | m2 |
| 75 | Chi tiết đầu cột (1 ngày 1 nhân công 4,0/7 làm 3 cái) | Chương V | 22 | Cái |
| 76 | Chi tiết chân cột (1 ngày 1 nhân công 4,0/7 làm 2 cái) | Chương V | 10 | Cái |
| 77 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 809,3594 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 409,899 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 637,151 | m2 |
| 80 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 184,3776 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 91,982 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 86,7604 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiên | Chương V | 184,228 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BT | Chương V | 96,414 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửa | Chương V | 89,738 | m2 |
| 86 | Trát trụ cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 153,15 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 766,97 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 372,142 | m2 |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 594,8 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 686,24 | m |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.007,6282 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.572,904 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 597,7292 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.982,803 | m2 |
| 95 | Trát granitô chắn cấp dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 7,1899 | m2 |
| 96 | Rọ chắn rác | Chương V | 8 | Cái |
| 97 | Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Chương V | 0,932 | 100m |
| 98 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 99 | Măng xông nối ống PVD D90 | Chương V | 24 | Cái |
| 100 | Đai giữ ống | Chương V | 40 | Cái |
| 101 | Tủ điện tổng các tầng đế nhựa mặt nhựa âm tường chứa 10 module, bao gồm tủ và thanh cài aptomat, cầu bắt tiếp địa..... (Kích thước 302x220x95mm-Panasonic hoặc tương đương) | Chương V | 3 | hộp |
| 102 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-4,5Kv | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe-4,5Kv | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5Kv | Chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4,5Kv | Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4,5kv | Chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 710 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 503 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 288 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 27 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 100 | m |
| 113 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính SP20-SINO (nhân công nhân hệ số 0,7) | Chương V | 1.550 | m |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 40W | Chương V | 54 | bộ |
| 115 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-18W-220V | Chương V | 14 | bộ |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GO | Chương V | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 250V-16A - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Chương V | 21 | bảng |
| 118 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương) | Chương V | 4 | bảng |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 24 | cái |
| 120 | Đế nhựa | Chương V | 103 | cái |
| 121 | Đinh vít + vít nở các loại | Chương V | 20 | kg |
| 122 | Xi măng trung ương PC40 | Chương V | 500 | kg |
| 123 | Băng dính | Chương V | 50 | cuộn |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 13 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 65 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D40x4 | Chương V | 61 | m |
| 128 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Chương V | 33 | cái |
| 129 | Đào đất rãnh tiếp địa, 10% thủ công | Chương V | 2,3814 | m3 |
| 130 | Đào móng đặt tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, 90% máy | Chương V | 0,2143 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2381 | 100m3 |
| 132 | Máy hàn | Chương V | 3 | Ca |
| 133 | Băng dính | Chương V | 30 | cuộn |
| 134 | Hộp kiểm tra điện trợ | Chương V | 2 | cái |
| 135 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Chương V | 3 | bộ |
| 136 | Bình tự động 6kg TQ XZFTBL6-ABC | Chương V | 9 | bộ |
| 137 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Chương V | 3 | bộ |
| 138 | Bộ chia mạng Gigabit 16 cổng | Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Tủ điện nhẹ | Chương V | 1 | Tủ |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 AMP | Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt Cáp 4 cặp 8 lõi - CAT6E AMP | Chương V | 200 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bạo vệ dây - Đường kính 20mm (nhân công nhân hệ số 0.7) | Chương V | 200 | m |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,8901 | 100m2 |
| 144 | Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương) | Chương V | 989,01 | m2 |
| 145 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | Chương V | 2,7797 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Chương V | 2,7797 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, phá dở các bồn cây, bồn hoa bằng máy đào 0,8m3 | Chương V | 1 | ca |
| 2 | Dọn dẹp mặt bằng, phá dở các bồn cây, bồn hoa bằng nhân công (nhân công 3,0/7) | Chương V | 5 | Công |
| 3 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ | Chương V | 2 | ca |
| 4 | Giá đã base mua tại mỏ | Chương V | 1.247,73 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V | 140,9935 | 10m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 140,9935 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông chống mất nước | Chương V | 4.878,2 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 487,82 | m3 |
| 9 | Lát gạch tazarro 40x40, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 4.431,5 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 446,7 | m2 |
| 11 | Trồng cây Giáng Hương, đường kính cây 15-16cm, chiều cao cây 4,5-5m | Chương V | 9 | m |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 8,1537 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7338 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,9112 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,9112 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày | Chương V | 22,9416 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 37,92 | m2 |
| 19 | Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 208,56 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3823 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,6997 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 7,7408 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 118 | 1 cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 2,0035 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bo sân, chiều dày | Chương V | 6,0105 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 92,161 | m2 |
| 27 | Nhân công tháo dở hàng rào cũ, đưa về bãi tập kết (nhân công 3,0/7) | Chương V | 5 | Công |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,1628 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V | 1,1628 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,8323 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,6988 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 55,4856 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3917 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,432 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0653 | tấn |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 40,7653 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 106,688 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5829 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,552 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1888 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2087 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt ao, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 44,8128 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt ao | Chương V | 2,3791 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt ao, đường kính cốt thép | Chương V | 4,0842 | tấn |
| 47 | Lát gạch tazarro 40x40, vữa XM PCB40 mác 75; mặt ao | Chương V | 298,752 | m2 |
| C | NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V | 1,5379 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 1,2074 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2471 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,1118 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0727 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,5566 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0717 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0072 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0643 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5735 | m3 |
| 13 | Xây tường móng bằng sò táp lô (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V | 11,8228 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0415 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1326 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,5488 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0614 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40) | Chương V | 3,0678 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7046 | m3 |
| 22 | Xây bậc cấp bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0569 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2094 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0321 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1481 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 1,1519 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,5976 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0416 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 0,396 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1668 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,0948 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,4772 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5653 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 4,5681 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,0058 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,6006 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 103,3526 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 92,4087 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 36,312 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 14,68 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 47,72 | m2 |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 52,208 | m2 |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 33,28 | m |
| 47 | Trát phào gàu móc nước dưới sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,44 | m |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 88,72 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Chương V | 9,096 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 44,884 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 103,4105 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 98,712 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,4105 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 98,712 | m2 |
| 55 | Cửa kim loại- Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa hạng Việt Pháp, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V | 3,2 | m2 |
| 56 | Cửa kim loại- Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa hạng Việt Pháp, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V | 4,32 | m2 |
| 57 | Vách ngăn nhựa khu vệ sinh bằng chất liệu COMPOSITE dày 15mm loại chống nước , bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | Chương V | 28,62 | m2 |
| 58 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 1,8324 | m3 |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1649 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,2814 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8543 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0662 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V | 0,7403 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 3,1583 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,242 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0576 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 0,7403 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 7 | cấu kiện |
| 74 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 5,1761 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 33,664 | m2 |
| 76 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,664 | m2 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,1079 | m3 |
| 78 | Lắp đặt hộp điện, kích thước 200x200mm | Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 30 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 35 | m |
| 83 | Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm (nhân công nhân 0,7) | Chương V | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMAN | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt bình nước nóng loại ngang 30L-2500W | Chương V | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi 2x1,2m-36W | Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt At tô mát chống giật cho bình nóng lạnh, loại 20A | Chương V | 1 | Cai |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két liền V38 | Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Chậu âm bàn đá Viglacera | Chương V | 6 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương KT 500x700mmx5, G2, G3 | Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX (trên chậu âm bàn đá) | Chương V | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PPR D21 | Chương V | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 (báo giá nhà sản xuất) | Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, loại nằm | Chương V | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt máy bơm nước W=2m3/h Panasonic | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Vòi xịt rửa vệ sinh Thái Lan | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Mặt đá granite đen Bình Định, đặt chậu rửa | Chương V | 2,1 | m2 |
| 100 | Van phao điện D27 | Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 25 | m |
| 102 | Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền Phong | Chương V | 0,8 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,27 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính van d=27mm | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt khóa ren ngoài nhựa PPR, đường kính van d=50mm | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt khóa ren ngoài nhựa PPR, đường kính van d=27mm | Chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Chương V | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 112 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=50mm | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=27mm | Chương V | 22 | cái |
| 114 | Lắp nối nhựa PPR, đường kính d=50mm | Chương V | 15 | cái |
| 115 | Lắp nối nhựa PPR, đường kính d=27mm | Chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt Rmine D27 | Chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp Tê ren nhựa PPR, đường kính nút bịt d=27mm | Chương V | 22 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Giắc co máy bơm | Chương V | 2 | cái |
| 120 | Rọ hút máy bơm D21 | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Khoan giếng nước sinh hoạt vùng đất cấp 3 (chiều sâu 70m đầu) | Chương V | 1 | mũi |
| 122 | Khoan giếng nước sinh hoạt vùng đất cấp 3 (80m tiếp theo) | Chương V | 80 | m |
| 123 | Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền Phong | Chương V | 0,8 | 100m |
| 124 | Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 Tiền Phong | Chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp ống nhựa đường kính D60 Class 3 Tiền Phong | Chương V | 0,36 | 100m |
| 126 | Lắp ống nhựa đường kính D32 Class 3 Tiền Phong | Chương V | 0,36 | 100m |
| 127 | Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền Phong | Chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 14 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mm | Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Chương V | 22 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mm | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=110mm | Chương V | 5 | cái |
| 139 | Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=90mm | Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=75mm | Chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=48mm | Chương V | 5 | cái |
| 142 | Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=27mm | Chương V | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 147 | Vòi RUMINE | Chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,4404 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,6689 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0998 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,0444 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1091 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1242 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2177 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0156 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,071 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0173 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0928 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0185 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1432 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,297 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0023 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0123 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,3416 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,526 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6195 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,792 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,1549 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,8744 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 1,9808 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V | 0,1584 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Chương V | 1,2208 | m3 |
| 30 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,8148 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bo giằng, chiều dày | Chương V | 0,8404 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,9933 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,9915 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,9686 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,6468 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1658 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1658 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,2116 | 100m2 |
| 39 | Tấm ốp nóc | Chương V | 14,4 | md |
| 40 | Tấm ke chống bão mái: | Chương V | 94 | cái |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 94,8933 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 40,84 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 5,278 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 12,42 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 21,77 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V | 4,756 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 6,424 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 135,7333 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 39,468 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 94,8933 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,308 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 14,6364 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa đi gỗ dỗi, pa nô ô kính | Chương V | 2,08 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ gỗ dỗi, pa nô ô kính | Chương V | 7,92 | m2 |
| 55 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 cả sơn 3 nước | Chương V | 7,92 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 7,92 | m2 |
| 57 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Chương V | 19 | bộ |
| 58 | Móc cửa Việt - Tiệp | Chương V | 4 | bộ |
| 59 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 10 | m2 |
| 60 | Khóa cửa Việt - Tiệp | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED tubo 1,2mx18W | Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GO | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 4 | hộp |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 12 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 3 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 20 | m |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 Tiền Phong | Chương V | 0,064 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 73 | Đai giữ ống vào tường | Chương V | 6 | cái |
| 74 | Phểu thu nước mưa, đường kính D90 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 3 | cọc |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 6 | m |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 13,5 | m |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,032 | 100m3 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II; 10% KL | Chương V | 29,0597 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,6154 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,9687 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 16,842 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 120,3 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1444 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8829 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,9624 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 10,5864 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V | 59,6197 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 124,64 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 801,216 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 96,24 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 108,24 | m |
| 15 | Đắp chi tiết trụ rào | Chương V | 82 | cái |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V | 481,2 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.022,096 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.685514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu) là 02 hợp đồng.- Nhà thầu nộp đính kèm quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện | 1 | Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,8 m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.) | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 110 CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn 5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 3 |
| 6 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 3 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn; Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu ) | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;) | 3 |
| 12 | Máy trộn vữa 150L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;) | 3 |
| 13 | Cần trục ô tô >=3T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu) | 1 |
| 14 | Máy hàn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;) | 1 |
| 15 | Tời điện >=5T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;) | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có kiểm định còn thời hạn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;) | 1 |
| 17 | Ô tô trộn bê tông | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi