Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926167-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220925993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:16:00 đến ngày 2022-09-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,028,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.685514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu) là 02 hợp đồng.- Nhà thầu nộp đính kèm quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn; Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu )
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Cần trục ô tô >=3T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tời điện >=5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có kiểm định còn thời hạn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Nâng cấp, sửa chữa khuôn viên trường và xây dựng 06 phòng học trường trung học cơ sở xã Quỳnh Lâm huyện Quỳnh lưu
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 , địa chỉ: Số 1, ngõ 222, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lâm, địa chỉ: UBND xã Quỳnh Lâm, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Phát Triển 41. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818, địa chỉ: Số 1/222 đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tập đoàn Khang Phát, địa chỉ: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818 , địa chỉ: Số 1, ngõ 222, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lâm, địa chỉ: UBND xã Quỳnh Lâm, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình dân dụng cấp III trở lên theo quy định. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020-2021 đã được kiểm toán hoặc có xác nhận của cơ quan thuế về doanh thu, lợi nhuận sau thuế; Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước ít nhất tính đến 31/8/2021 và được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt và công nhân tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; nếu là hợp đồng thuê từ 2 trang trở lên cần ghi rõ công trình tham dự thầu và đóng dấu giáp lai của bên cung cấp, cho thuê. - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu thực hiện vệ sinh môi trường, cam kết đổ phế thải xây dựng theo quy định của Chủ đầu tư. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lâm, địa chỉ: UBND xã Quỳnh Lâm, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lâm, địa chỉ: UBND xã Quỳnh Lâm, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Dung; Chức vụ: Chủ tịch UBND; Địa chỉ: UBND xã Quỳnh Lâm, xã Quỳnh Lâm, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của nhà thầu tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 818. + Địa chỉ: Số 1/222 đường Nguyễn Trường Tộ, Phường Đông Vĩnh, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Lê Thanh Hội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V42,0123m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,7811100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IIChương V1,2798100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Chương V36,112m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V27,852m3
6Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75. Bậc cấpChương V7,9829m3
7Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75. Tường móngChương V36,5886m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V2,0606m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V3,0072m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2539100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0749tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,2942tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V131,6797m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1518tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,6583tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V5,7036tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,9284100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp móng, nền nhàChương V3,2583100m3
19Giá đã base mua tại mỏChương V92,1156m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V10,409110m3/1km
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấpChương V7,1899m2
22Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V104,285m2
23Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Chương V19,7068m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V74,8685m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V74,8685m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V5,8291m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V11,6582m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1415tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,107tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,283tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,2198tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V2,3006100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V52,1449m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8627tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,2842tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5143tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7172tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,035tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V4,4659100m2
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V91,1401m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V13,18tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V7,6697100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V5,9321m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1718tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,7812tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngangChương V0,8885100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V7,0119m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,7987tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,382tấn
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,643100m2
51Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,8711m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V53,2624m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 7558,9852m2
54Sản xuất lắp dựng Lan can cầu thang bằng INOX 304 (hộp 20x20mm, tay vịn hộp INOX 60x60mm)Chương V17,53md
55Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V15,159m3
56Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,2549m3
57Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V38,6861m3
58Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V76,4881m3
59Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V24,4066m3
60Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,234m3
61Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,6748m3
62Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,45mmChương V3,1766100m2
63Tôn úp nóc khổ 400mmChương V45md
64Gia công xà gồ thép C120x50x20, dày 2.5mmChương V1,7569tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V1,7569tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V179,0464m2
67Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cáiChương V860,8Cái
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika membraneChương V60,056m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V14,7m2
70Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánhChương V40,32m2
71Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánhChương V124,8m2
72Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố địnhChương V17,16m2
73Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 12x12mmChương V124,8m2
74Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp INOX (20x20+40x80+80x80)mmChương V67,1m2
75Chi tiết đầu cột (1 ngày 1 nhân công 4,0/7 làm 3 cái)Chương V22Cái
76Chi tiết chân cột (1 ngày 1 nhân công 4,0/7 làm 2 cái)Chương V10Cái
77Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V809,3594m2
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V409,899m2
79Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V637,151m2
80Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V184,3776m2
81Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Chương V91,982m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V86,7604m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiênChương V184,228m2
84Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BTChương V96,414m2
85Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửaChương V89,738m2
86Trát trụ cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V153,15m2
87Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V766,97m2
88Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V372,142m2
89Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V594,8m
90Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V686,24m
91Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.007,6282m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.572,904m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V597,7292m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.982,803m2
95Trát granitô chắn cấp dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V7,1899m2
96Rọ chắn rácChương V8Cái
97Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương)Chương V0,932100m
98Lắp đặt Cút nhựa PVC D90Chương V24cái
99Măng xông nối ống PVD D90Chương V24Cái
100Đai giữ ốngChương V40Cái
101Tủ điện tổng các tầng đế nhựa mặt nhựa âm tường chứa 10 module, bao gồm tủ và thanh cài aptomat, cầu bắt tiếp địa..... (Kích thước 302x220x95mm-Panasonic hoặc tương đương)Chương V3hộp
102Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V1bộ
103Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-4,5KvChương V1cái
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe-4,5KvChương V2cái
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5KvChương V6cái
106Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4,5KvChương V6cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4,5kvChương V12cái
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V710m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V503m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V288m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V27m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V100m
113Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính SP20-SINO (nhân công nhân hệ số 0,7)Chương V1.550m
114Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 40WChương V54bộ
115Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-18W-220VChương V14bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GOChương V36cái
117Lắp đặt công tắc 250V-16A - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương)Chương V21bảng
118Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương)Chương V4bảng
119Lắp đặt ổ cắm đôiChương V24cái
120Đế nhựaChương V103cái
121Đinh vít + vít nở các loạiChương V20kg
122Xi măng trung ương PC40Chương V500kg
123Băng dínhChương V50cuộn
124Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V4cái
125Gia công và đóng cọc chống sétChương V13cọc
126Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V65m
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D40x4Chương V61m
128Chân bật đỡ dây thu sét fi8Chương V33cái
129Đào đất rãnh tiếp địa, 10% thủ côngChương V2,3814m3
130Đào móng đặt tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, 90% máyChương V0,2143100m3
131Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2381100m3
132Máy hànChương V3Ca
133Băng dínhChương V30cuộn
134Hộp kiểm tra điện trợChương V2cái
135Tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V3bộ
136Bình tự động 6kg TQ XZFTBL6-ABCChương V9bộ
137Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Chương V3bộ
138Bộ chia mạng Gigabit 16 cổngChương V1Cái
139Tủ điện nhẹChương V1Tủ
140Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 AMPChương V6cái
141Lắp đặt Cáp 4 cặp 8 lõi - CAT6E AMPChương V200m
142Lắp đặt ống nhựa ruột gà bạo vệ dây - Đường kính 20mm (nhân công nhân hệ số 0.7)Chương V200m
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V9,8901100m2
144Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương)Chương V989,01m2
145Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn Chương V2,7797100m3
146Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộnChương V2,7797100m3
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP SÂN TRƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng, phá dở các bồn cây, bồn hoa bằng máy đào 0,8m3Chương V1ca
2Dọn dẹp mặt bằng, phá dở các bồn cây, bồn hoa bằng nhân công (nhân công 3,0/7)Chương V5Công
3Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổChương V2ca
4Giá đã base mua tại mỏChương V1.247,73m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V140,993510m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V140,9935100m3
7Lớp ni lông chống mất nướcChương V4.878,2m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V487,82m3
9Lát gạch tazarro 40x40, vữa XM PCB40 mác 75Chương V4.431,5m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V446,7m2
11Trồng cây Giáng Hương, đường kính cây 15-16cm, chiều cao cây 4,5-5mChương V9m
12Đào móng băng, rộng Chương V8,1537m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7338100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V8,9112m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mươngChương V0,1896100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V8,9112m3
17Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây thành mương, chiều dày Chương V22,9416m3
18Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V37,92m2
19Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V208,56m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,3823100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,6997tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V7,7408m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1181 cấu kiện
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V2,0035m3
25Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bo sân, chiều dày Chương V6,0105m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V92,161m2
27Nhân công tháo dở hàng rào cũ, đưa về bãi tập kết (nhân công 3,0/7)Chương V5Công
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,1628100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V1,1628100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,8323100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,6988100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V55,4856m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,3917tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0576100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,432m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0653tấn
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V40,7653m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V106,688m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5829100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,552m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1888tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2087tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt ao, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V44,8128m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt aoChương V2,3791100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mặt ao, đường kính cốt thép Chương V4,0842tấn
47Lát gạch tazarro 40x40, vữa XM PCB40 mác 75; mặt aoChương V298,752m2
C NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V1,5379m3
2Đào móng băng, rộng Chương V1,2074m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2471100m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngChương V0,0674100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,1118m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0773100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0727tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,5566m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0717100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0072tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0643tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5735m3
13Xây tường móng bằng sò táp lô (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V11,8228m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,144100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0415tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1326tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,5488m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0915100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0614100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB40)Chương V3,0678m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7046m3
22Xây bậc cấp bằng gạch xi măng không nung (10x15x22), vữa XM mác 75Chương V1,0569m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,2094100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0321tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1481tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,1519m3
27Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,5976m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0633100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0416tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V0,396m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1468100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1668tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,0948m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,4772100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,5653tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V4,5681m3
38Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,0058m3
39Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,6006m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V103,3526m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V92,4087m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V36,312m2
43Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V14,68m2
44Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V47,72m2
45Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V52,208m2
46Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V33,28m
47Trát phào gàu móc nước dưới sê nô, vữa XM mác 75Chương V20,44m
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V88,72m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mmChương V9,096m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V44,884m2
51Bả bằng bột bả vào tườngChương V103,4105m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V98,712m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V103,4105m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V98,712m2
55Cửa kim loại- Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa hạng Việt Pháp, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 1 cánhChương V3,2m2
56Cửa kim loại- Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhựa hạng Việt Pháp, lõi thép mạ kẽm dày 1,2ly, thanh nhôm Việt Pháp;đã lắp đặt). Cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V4,32m2
57Vách ngăn nhựa khu vệ sinh bằng chất liệu COMPOSITE dày 15mm loại chống nước , bao gồm cả phụ kiện lắp đặtChương V28,62m2
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V1,8324m3
59Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1649100m3
60Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,2814m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0118100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8543m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,011100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0662tấn
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V0,7403m3
66Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Chương V3,1583m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,022100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,242m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0392100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0576tấn
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V0,7403m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V7cấu kiện
74Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V5,1761m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V33,664m2
76Quét nước xi măng 2 nướcChương V33,664m2
77Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,1079m3
78Lắp đặt hộp điện, kích thước 200x200mmChương V1hộp
79Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V60m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V35m
83Lắp đặt ống gen mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm (nhân công nhân 0,7)Chương V100m
84Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp LED 18W-220V - 300x300mm-ROMANChương V1bộ
85Lắp đặt công tắc - 3 công tắc, 1 ổ cắmChương V1cái
86Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
87Lắp đặt bình nước nóng loại ngang 30L-2500WChương V1bộ
88Lắp đặt các loại đèn LED đôi 2x1,2m-36WChương V2bộ
89Lắp đặt At tô mát chống giật cho bình nóng lạnh, loại 20AChương V1Cai
90Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két liền V38Chương V6bộ
91Chậu âm bàn đá ViglaceraChương V6bộ
92Lắp đặt gương KT 500x700mmx5, G2, G3Chương V6cái
93Lắp đặt vòi rửa 1 vòi INOX (trên chậu âm bàn đá)Chương V6bộ
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòi PPR D21Chương V6bộ
95Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera T1 (báo giá nhà sản xuất)Chương V3bộ
96Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3, loại nằmChương V1bể
97Lắp đặt máy bơm nước W=2m3/h PanasonicChương V1cái
98Vòi xịt rửa vệ sinh Thái LanChương V6cái
99Mặt đá granite đen Bình Định, đặt chậu rửaChương V2,1m2
100Van phao điện D27Chương V1cái
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V25m
102Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền PhongChương V0,8100m
103Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mmChương V0,27100m
104Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=50mmChương V0,1100m
105Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính van d=50mmChương V2cái
106Lắp đặt van khóa nhựa PPR, đường kính van d=27mmChương V1cái
107Lắp đặt khóa ren ngoài nhựa PPR, đường kính van d=50mmChương V1cái
108Lắp đặt khóa ren ngoài nhựa PPR, đường kính van d=27mmChương V4cái
109Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V2cái
110Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 27mmChương V15cái
111Lắp đặt co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V3cái
112Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=50mmChương V2cái
113Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt d=27mmChương V22cái
114Lắp nối nhựa PPR, đường kính d=50mmChương V15cái
115Lắp nối nhựa PPR, đường kính d=27mmChương V10cái
116Lắp đặt Rmine D27Chương V2cái
117Lắp Tê ren nhựa PPR, đường kính nút bịt d=27mmChương V22cái
118Lắp đặt côn nhựa PPR, đường kính 50mmChương V2cái
119Giắc co máy bơmChương V2cái
120Rọ hút máy bơm D21Chương V1cái
121Khoan giếng nước sinh hoạt vùng đất cấp 3 (chiều sâu 70m đầu)Chương V1mũi
122Khoan giếng nước sinh hoạt vùng đất cấp 3 (80m tiếp theo)Chương V80m
123Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 Tiền PhongChương V0,8100m
124Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 Tiền PhongChương V0,2100m
125Lắp ống nhựa đường kính D60 Class 3 Tiền PhongChương V0,36100m
126Lắp ống nhựa đường kính D32 Class 3 Tiền PhongChương V0,36100m
127Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 Tiền PhongChương V0,2100m
128Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V1cái
129Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V7cái
130Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V14cái
131Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V2cái
132Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V1cái
133Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V12cái
134Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmChương V22cái
135Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mmChương V6cái
136Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mmChương V2cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=60mmChương V3cái
138Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=110mmChương V5cái
139Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=90mmChương V5cái
140Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=75mmChương V5cái
141Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=48mmChương V5cái
142Lắp nối nhựa nối măng sông, đường kính d=27mmChương V5cái
143Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V2cái
144Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V3cái
145Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V3cái
146Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V3cái
147Vòi RUMINEChương V2cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,4404m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,6689m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0998100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,046100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,0444m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0216100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0123100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1091100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1242100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2177100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,028100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0156tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,071tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0173tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0928tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0185tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1432tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,297tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0023tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0123tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,3416m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,526m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6195m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,792m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,1549m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,8744m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V1,9808m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V0,1584m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V1,2208m3
30Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V3,8148m3
31Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bo giằng, chiều dày Chương V0,8404m3
32Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,9933m3
33Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,9915m3
34Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,9686m3
35Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,6468m3
36Gia công xà gồ thépChương V0,1658tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1658tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,2116100m2
39Tấm ốp nócChương V14,4md
40Tấm ke chống bão mái:Chương V94cái
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V94,8933m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V40,84m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V5,278m2
44Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V12,42m2
45Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V21,77m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V4,756m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V6,424m2
48Bả bằng bột bả vào tườngChương V135,7333m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V39,468m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,8933m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V80,308m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V14,6364m2
53Sản xuất lắp dựng cửa đi gỗ dỗi, pa nô ô kínhChương V2,08m2
54Sản xuất lắp dựng cửa sổ gỗ dỗi, pa nô ô kínhChương V7,92m2
55Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 12x12 cả sơn 3 nướcChương V7,92m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaChương V7,92m2
57Bản lề cửa đi, cửa sổChương V19bộ
58Móc cửa Việt - TiệpChương V4bộ
59Lắp dựng cửa không có khuônChương V10m2
60Khóa cửa Việt - TiệpChương V1bộ
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn LED tubo 1,2mx18WChương V1bộ
62Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GOChương V1cái
63Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
64Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
65Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V1bộ
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V4hộp
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V12m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V3m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V20m
70Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V1bộ
71Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 Tiền PhongChương V0,064100m
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V6cái
73Đai giữ ống vào tườngChương V6cái
74Phểu thu nước mưa, đường kính D90Chương V2cái
75Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V1cái
76Gia công và đóng cọc chống sétChương V3cọc
77Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,2m3
78Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V6m
79Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V13,5m
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,032100m3
E HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II; 10% KLChương V29,0597m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,6154100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9687100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V16,842m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V120,3m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1444tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8829tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,9624100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V10,5864m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V59,6197m3
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V124,64m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V801,216m2
13Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V96,24m2
14Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V108,24m
15Đắp chi tiết trụ ràoChương V82cái
16Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V481,2m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.022,096m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.685514E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.35E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Không sử dụng hợp đồng thầu phụ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020 và 2021) (tính đến thời điểm đóng thầu) là 02 hợp đồng.- Nhà thầu nộp đính kèm quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.85
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần điện 1 Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường phần cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật tư, thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, hoặc kỹ sư xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.)2
2 Máy ủi >= 110 CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1
3 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)3
4 Máy cắt uốn 5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
5 Máy đầm bàn 1 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)3
6 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)3
7 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)3
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1
9 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương và giấy chứng nhận hiệu chuẩn; Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu )1
10 Máy bơm nước Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)2
11 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)3
12 Máy trộn vữa 150L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)3
13 Cần trục ô tô >=3T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu)1
14 Máy hàn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)1
15 Tời điện >=5T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê. Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)1
16 Trạm trộn bê tông Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Có kiểm định còn thời hạn. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)1
17 Ô tô trộn bê tông Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu;)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->