Gói thầu: Thiết bị phát hiện, nhận dạng chất gây nghiện, ma túy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Trang bị và kho vận |
| Tên gói thầu | Thiết bị phát hiện, nhận dạng chất gây nghiện, ma túy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220877154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 (Cấp I) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:30:00 đến ngày 2022-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,500,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 760,000,000 VNĐ ((Bảy trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.825E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị phát hiện, nhận dạng chất gây nghiện, chất ma túy các loại, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị là: ≥ 17.850.000.000 VND (Mười bảy tỷ, tám trăm năm mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.850.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế với thời gian: ≥ 05 năm sau khi hết hạn bảo hành.- Nhà thầu có cam kết thực hiện việc bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc, kiểm tra định kỳ thiết bị (tại kho bên A) tối thiểu 1 lần/năm trong thời hạn bảo hành (mọi chi phí do nhà thầu chịu).- Có cam kết có đầy đủ nhân lực để đào tạo, bảo hành, hướng dẫn cán bộ bên A và cán bộ các đơn vị được trang cấp, sử dụng thiết vị, vận hành sử dụng thành thạo thiết bị (mọi chi phí do nhà thầu chịu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Kỹ thuật tự động hóa; Kỹ thuật điện; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Tin học; Kỹ thuật điện tửCó chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo trì thiết bị của Nhà sản xuất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Trang bị và kho vận |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị phát hiện, nhận dạng chất gây nghiện, ma túy Kinh phí thường xuyên năm 2022 (Cấp I) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 (Cấp I) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép kinh doanh có công chứng theo quy định; - Tài liệu giới thiệu về năng lực sản xuất, kinh doanh, cơ sở vật chất kỹ thuật, trình độ cán bộ nhân viên. - Bảng tóm tắt về năng lực, tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) theo mẫu số 13; - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) theo hướng dẫn tại mẫu số 13 E-HSMT; - Bảng tóm tắt các hợp đồng tương tự đã thực hiện ở Việt Nam từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, kèm bản sao công chứng các hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính bản sao y (Trường hợp hợp đồng có chứa nội dung bí mật nhà nước, nhà thầu gửi hợp đồng bản sao y) |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp tại E-HSMT theo mẫu số 01A; Bảng liệt kê các chỉ tiêu kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Mục 3, Chương III và Mục 2 Chương V. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu tại E-HSMT theo mẫu số 02; c) Yêu cầu tài liệu chứng minh kỹ thuật: - Catalog, Tài liệu kỹ thuật, Bảng kê số lượng, danh mục thư viện chất (gồm các thông tin số thứ tự, Tên chất, Tên khoa học, Mã thông tin CAS) cung cấp kèm theo thiết bị (trong đó nêu rõ số lượng, danh mục chất ma túy, chất gây nghiện; số lượng, danh mục tiền chất; số lượng, danh mục các chất hóa học còn lại có trong thư viện; Danh mục chất ma túy, chất gây nghiện trùng (Mã thông tin CAS hoặc Tên khoa học) với danh mục chất ma túy, chất gây nghiện theo quy định của Việt Nam tại Nghị định số 73/2018/NĐ-CP ngày 15/05/2018 và Nghị định số 60/2020/NĐ-CP ngày 29/5/2020). Tất cả các tài liệu trên phải là tài liệu gốc có xác nhận của hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối được ủy quyền của hãng sản xuất (nếu có). - Nhà thầu phải nộp kèm bản cam kết của hãng sản xuất về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa, tính xác thực của Catalog, tài liệu kỹ thuật, danh mục thư viện chất cung cấp kèm theo thiết bị. Tất cả các thông số kỹ thuật nhà thầu chào trong bảng tuyên bố đáp ứng về kỹ thuật phải được thể hiện trên Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật, bảng danh mục thư viện chất (ghi rõ thông số kỹ thuật tham khảo tại trang nào của Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật, bảng danh mục thư viện chất). Nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại, trang web giới thiệu sản phẩm của hãng sản xuất trong E-HSDT. - Giấy phép bán hàng của hãng sản xuất (bản gốc) hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối (bản gốc) cấp trực tiếp cho nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu này. Trường hợp giấy phép bán hàng của nhà phân phối thì phải có ủy quyền của nhà sản xuất cho nhà phân phối cấp trực tiếp cho nhà thầu khi tham dự gói thầu và phải có hiệu lực trong thời gian tham dự thầu, ký kết, thực hiện hợp đồng (nếu trúng thầu). - Tất cả các văn bản tài liệu là tiếng nước ngoài phải kèm bản dịch đầy đủ ra tiếng Việt Nam có công chứng. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp toàn bộ hồ sơ nhập khẩu của lô hàng khi bàn giao hàng hóa như yêu cầu tại E-ĐKC 10 Chương VII. - Nhà thầu phải có cam kết các thiết bị chào thầu mới 100%, sản xuất năm 2022 trở đi, chưa qua sử dụng, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, hàng hóa có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp thiết bị mẫu để làm rõ thông tin của hàng hóa nhà thầu đã chào trong E-HSDT trong vòng tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được văn bản yêu cầu của Bên Mời thầu (nếu có). - Nhà thầu phải cam kết thực hiện hợp pháp hóa lãnh sự để chứng nhận con dấu, chữ ký, chức danh trên giấy tờ, tài liệu do nhà sản xuất phát hành đóng kèm E-HSDT theo quy định tại Nghị định số 111/2011/NĐ-CP ngày 05/12/2011 của Chính phủ về chứng nhận hợp pháp hóa lãnh sự, trong vòng 15 ngày kể khi nhận được văn bản yêu cầu của Bên Mời thầu (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18, 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu chào tổng giá bằng VND. Trong đó biểu giá, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào theo các yêu cầu sau: - Giá trị hàng hóa nhập khẩu: Chào giá CIP theo Incoterms 2010 hoặc Incoterms 2020, không bao gồm thuế nhập khẩu và thuế GTGT. Chào tiền VND quy đổi USD tương đương (theo tỷ giá bán ra của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam công bố trước thời điểm đóng thầu 03 ngày). (Đây là danh mục hàng hóa nhập khẩu phục vụ an ninh thuộc đối tượng được Nhà nước không thu thuế giá trị gia tăng và miễn thuế nhập khẩu. Bộ Công an sẽ đề nghị Nhà nước không thu thuế giá trị gia tăng và miễn thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu. Nhà thầu không đưa thuế giá trị gia tăng, thuế nhập khẩu vào giá chào phần thiết bị nhập khẩu). - Chi phí thực hiện hợp đồng nhập khẩu (đã bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định): Chào bằng tiền VND. - Nhà thầu phải tính toán các yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá, thuế các loại theo quy định của pháp luật), Chủ đầu tư sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ công việc được mô tả tại Chương V – Yêu cầu kỹ thuật và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc theo Mẫu số 18, 19 Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 5 năm kể từ khi hàng hóa được nghiệm thu bàn giao theo quy định của hợp đồng |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm quy định tại Mục 2 Chương 3; - Giấy phép bán hàng của hãng sản xuất (bản gốc) hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối (bản gốc) cấp trực tiếp cho nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu này. Trường hợp giấy phép bán hàng của nhà phân phối thì phải có ủy quyền của nhà sản xuất cho nhà phân phối cấp trực tiếp cho nhà thầu khi tham dự gói thầu và phải có hiệu lực trong thời gian tham dự thầu, ký kết, thực hiện hợp đồng (nếu trúng thầu). Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản gốc) hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối cấp trực tiếp cho nhà thầu tham dự gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của nhà phân phối hợp lệ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 760.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 069.234.8281; FAX: 0243.756.5321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công an, 44 Yết Kiêu, Hoàn Kiếm, Hà Nội (Đại diện là Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 069.234.8281; FAX: 0243.756.5321). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 069.234.8281; FAX: 0243.756.5321. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Trang bị và kho vận, Bộ Công an, số 80 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 069.234.8281; FAX: 0243.756.5321. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phát hiện, nhận dạng chất gây nghiện, ma túy | 30 | Bộ | Quy định tại Mục 3 Chương III và Mục 2 Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.825E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp thiết bị phát hiện, nhận dạng chất gây nghiện, chất ma túy các loại, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị là: ≥ 17.850.000.000 VND (Mười bảy tỷ, tám trăm năm mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.850.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế với thời gian: ≥ 05 năm sau khi hết hạn bảo hành.- Nhà thầu có cam kết thực hiện việc bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc, kiểm tra định kỳ thiết bị (tại kho bên A) tối thiểu 1 lần/năm trong thời hạn bảo hành (mọi chi phí do nhà thầu chịu).- Có cam kết có đầy đủ nhân lực để đào tạo, bảo hành, hướng dẫn cán bộ bên A và cán bộ các đơn vị được trang cấp, sử dụng thiết vị, vận hành sử dụng thành thạo thiết bị (mọi chi phí do nhà thầu chịu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 3 | Trình độ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Kỹ thuật tự động hóa; Kỹ thuật điện; Công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử; Tin học; Kỹ thuật điện tửCó chứng chỉ đào tạo vận hành, bảo trì thiết bị của Nhà sản xuất | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi