Gói thầu: Phần xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Diễn Liên, huyện Diễn Châu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220911494-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Dũng
Tên gói thầu Phần xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Diễn Liên, huyện Diễn Châu
Số hiệu KHLCNT 20220901115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Diễn Liên, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:14:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,427,475,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng có cùng cấp hoặc cao hơnCó 01 hợp đồng có giá trị ít nhât 960.000.000 đồng. hoặc hai công trình cấp thấp hơn có giá trị và quy mô tối thiểu 960.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị đang sừ dụng hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị đang sừ dụng hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị đang sừ dụng hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị đang sừ dụng hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đang sừ dụng hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị đang sừ dụng hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Dũng
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Diễn Liên, huyện Diễn Châu
Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Diễn Liên, huyện Diễn Châu
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Diễn Liên, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Dũng , địa chỉ: Khối Trung Tiến, Phường Hưng Dũng, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 0978665369 - Nguyễn Trung Hoàng - Chủ tịch UBND xã
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Dũng Địa chỉ: Khối trung tiến, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0963511211


- Bên mời thầu: công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Dũng , địa chỉ: Khối Trung Tiến, Phường Hưng Dũng, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 0978665369 - Nguyễn Trung Hoàng - Chủ tịch UBND xã


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Điện thoại: 0978665369 - Nguyễn Trung Hoàng - Chủ tịch UBND xã
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Nguyễn Trung Hoàng - Chủ tịch UBND xã - Điện thoại: 0978665369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Dũng Địa chỉ: Khối trung tiến, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0963511211
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Diễn Châu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V193,038m2
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V4,244m3
3Đầm gia cố nền trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,244m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,244m3
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,327m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,722m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,722m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V7,722m3
9Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,038m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V704,8m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài phòngMô tả kỹ thuật theo chương V938,545m2
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V32,867m3
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,867m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,867m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V32,867m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V704,8m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V938,545m2
18Trát, đắp phào kép, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V87,88m
19Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V380,8m
20Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.643,345m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V704,8m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V938,545m2
23Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,114100m2
24Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,346100m2
25Bạt chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V311,4m2
26Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,901m2
27Trát trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,901m2
28Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V738,502m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V738,502m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
31Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,524m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,524m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V0,524m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,008m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,735m2
37Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V201,92m
38Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,735m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,735m2
40Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
41Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,096m2
42Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V65,28m2
44Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
45SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
46Khóa cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
47Bàn lề Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
48Chốt cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
49Móc cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
50Clemon cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
51Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m
52Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
53Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,4m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
58Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
62Lắp đặt hộp điện phòng mặt nhựa 200x250Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
63Lắp đặt tủ điện 300x400x170Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
68Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
74Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
75Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
76Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
77SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
78Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
80Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
81Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V111,736m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V111,736m2
83Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V111,736m2
B NHÀ THƯ VIỆN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòngMô tả kỹ thuật theo chương V28,68m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài phòngMô tả kỹ thuật theo chương V43,043m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,435m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,435m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,435m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,435m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,68m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,043m2
9Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,723m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V28,68m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,043m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả kỹ thuật theo chương V355,949m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,05m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V167,899m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,894100m2
16Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,99100m2
17Bạt chống bụi trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V189,378m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,144m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,144m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,25m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V56,5m2
22Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V56,5m2
23Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo chương V28,25m2
24Móc cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
25Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,45m
26Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V38,9m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,9m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,45m2
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình dân dụng có cùng cấp hoặc cao hơnCó 01 hợp đồng có giá trị ít nhât 960.000.000 đồng. hoặc hai công trình cấp thấp hơn có giá trị và quy mô tối thiểu 960.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 kỹ thuật thi công 1 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 máy trộn vữa đang sừ dụng hoặc thuê1
2 máy bơm nước đang sừ dụng hoặc thuê1
3 Máy cưa gỗ đang sừ dụng hoặc thuê1
4 Máy cắt uốn thép đang sừ dụng hoặc thuê1
5 máy đầm bê tông đang sừ dụng hoặc thuê1
6 máy đầm đất đang sừ dụng hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->