Gói thầu: Phần xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Diễn Liên, huyện Diễn Châu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220911494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Dũng |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Diễn Liên, huyện Diễn Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220901115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Diễn Liên, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:14:00 đến ngày 2022-09-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,427,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,500,000 VNĐ ((Mười bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng có cùng cấp hoặc cao hơnCó 01 hợp đồng có giá trị ít nhât 960.000.000 đồng. hoặc hai công trình cấp thấp hơn có giá trị và quy mô tối thiểu 960.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sừ dụng hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sừ dụng hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sừ dụng hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sừ dụng hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sừ dụng hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang sừ dụng hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Diễn Liên, huyện Diễn Châu Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học Diễn Liên, huyện Diễn Châu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Diễn Liên, ngân sách cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Địa chỉ: Xã Diễn Liên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Điện thoại: 0978665369 - Nguyễn Trung Hoàng - Chủ tịch UBND xã -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Nguyễn Trung Hoàng - Chủ tịch UBND xã - Điện thoại: 0978665369 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Dũng Địa chỉ: Khối trung tiến, phường Hưng Dũng, thành phố Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0963511211 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Diễn Châu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,038 | m2 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,244 | m3 |
| 3 | Đầm gia cố nền trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,244 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,244 | m3 |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,327 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,722 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 400x400, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,038 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,8 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,545 | m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,867 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,867 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,867 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,867 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,8 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,545 | m2 |
| 18 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,88 | m |
| 19 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,8 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643,345 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,8 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 938,545 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,114 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,346 | 100m2 |
| 25 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,4 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,901 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,502 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 738,502 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 31 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | m3 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,008 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,735 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,92 | m |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,735 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,735 | m2 |
| 40 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,096 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 45 | SXLD cánh cửa đi pa nô ô kính gỗ Lim Nam Phi, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (đã sơn PU và lắp dựng, chưa có bàn lề, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 46 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 47 | Bàn lề Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 48 | Chốt cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 49 | Móc cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 50 | Clemon cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m |
| 52 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp điện phòng mặt nhựa 200x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt tủ điện 300x400x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 74 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 76 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 78 | Bình bọt chữa cháy MZL4-ABC, 4kg/bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 81 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,736 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,736 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,736 | m2 |
| B | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,043 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,043 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,723 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,043 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,949 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,05 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,899 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,894 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2 |
| 17 | Bạt chống bụi trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,378 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,144 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,144 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| 22 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,25 | m2 |
| 24 | Móc cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,45 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng có cùng cấp hoặc cao hơnCó 01 hợp đồng có giá trị ít nhât 960.000.000 đồng. hoặc hai công trình cấp thấp hơn có giá trị và quy mô tối thiểu 960.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | máy trộn vữa | đang sừ dụng hoặc thuê | 1 |
| 2 | máy bơm nước | đang sừ dụng hoặc thuê | 1 |
| 3 | Máy cưa gỗ | đang sừ dụng hoặc thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | đang sừ dụng hoặc thuê | 1 |
| 5 | máy đầm bê tông | đang sừ dụng hoặc thuê | 1 |
| 6 | máy đầm đất | đang sừ dụng hoặc thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi