Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926862-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926514 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:13:00 đến ngày 2022-09-22 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,837,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.405382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67563E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.*Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền tương đương).- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥130Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào có thể tích gầu (0,3 -0,5)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ GIA THỦY, HUYỆN NHO QUAN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, nâng cấp Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Gia Thủy 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chinh được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Thủy; Địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Gia Thủy; Địa chỉ: Xã Gia Thủy, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình; Địa chỉ: Số 08 Lê Hồng phong, Phường Vân Giang, Tp Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 0229.3871.156. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG KỸ THUẬT (KHUÔN VIÊN UBND XÃ) | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,279 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,279 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6 | m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,955 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,892 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,152 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,892 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,663 | 100m2 |
| 10 | Nền đất đầm chặt, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 11 | Nilong tạo phằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,635 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,522 | m3 |
| 13 | Cắt khe sân bê tông hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,44 | 10m |
| 14 | Phá dỡ sân hiện trạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,064 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,064 | m3 |
| 16 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,742 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,399 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,351 | 100m2 |
| 20 | Bó vỉa bằng tấm đá KT 15x23x50cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,4 | m |
| 21 | Bó vỉa bằng tấm đá KT 15x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170,88 | m |
| 22 | Bó vỉa bằng tấm đá KT 15x23x25cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,69 | m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,298 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 25 | Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cần đèn |
| 26 | Lắp đặt bóng đèn Led 100W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 27 | Bu lông M10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 28 | Thép cán 40x4 dài 255mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | bộ |
| 29 | Đục lỗ thông tường xây gạch bắt vít bulong lắp đặt đèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | 1lỗ |
| 30 | Luồn dây từ cáp Cu 2x2,5mm2 lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A tự hẹn giờ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 32 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 143 | cấu kiện |
| 33 | Phá dỡ rãnh hiện trạng xây gạch | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | m3 |
| 34 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,112 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,7 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,913 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,046 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,764 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 42 | Xây Gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,448 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,133 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,537 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,28 | tấn |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,68 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,763 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,533 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54 | 1 cấu kiện |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 143 | 1 cấu kiện |
| 52 | Đào móng ga rãnh, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,278 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,938 | m3 |
| 56 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 57 | Xây Gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,122 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,48 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,84 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông cổ hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,862 | m3 |
| 61 | Ván khuôn cổ hố ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,06 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,45 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,395 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | 1 cấu kiện |
| 67 | Đổ bê tông chèn hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,474 | m3 |
| 68 | Ván khuôn chèn nắp ga | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 69 | Bộ nắp ga thăm, ga gang nắp vuông KT 855x430x30 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Bộ |
| 70 | Bộ nắp ga thăm, ga gang nắp vuông KT 855x430x30 (bổ sung hiện trạng) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ,D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút HDPE ,D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 73 | Tháo dỡ biển tên cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | công |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ Inox vàng ánh gương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| B | NHÀ ĐỂ XE (KHUÔN VIÊN UBND XÃ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,657 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,377 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,101 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,504 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 10 | Bu lông D18x400 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,043 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,431 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,301 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,748 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,431 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,301 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,748 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,76 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,386 | 100m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt máng tôn thu nước KT 220*200mm (bao gồm vật tư phụ hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,3 | m3 |
| 25 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 1x36W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt 10A-250V | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC (2x1,5)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt atomat MCB-1P-16A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| C | SÂN CẦU LÔNG (KHUÔN VIÊN UBND XÃ) | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,257 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,257 | tấn |
| 3 | Gia công thanh giằng thép V40x40x2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,141 | tấn |
| 4 | Lắp dựng khung giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,141 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,08 | m2 |
| 6 | Bu lông M10 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt lưới nilong (sợi PE, bao gồm nhân công hoàn thiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70,62 | m2 |
| 8 | Vạch vôi kẻ sân bóng chuyền rộng 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,2 | m |
| 9 | Vạch vôi kẻ sân cầu lông rộng 40mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,48 | m |
| 10 | 2 trụ bóng chuyền ống thép D90 mạ kẽm, sơn tĩnh điện kèm 2 tăng đơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 11 | 2 Nòng trụ bóng chuyền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đế nòng trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lưới bóng chuyền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Quả bóng chuyền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | quả |
| 15 | Trụ cầu lông di động (2 trụ thép sơn tĩnh điện, cao 1,55m đối trọng 30kg) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lưới cầu lông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,072 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,072 | m3 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC TRỤ SỞ UBND XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,955 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Công |
| 3 | Vận chuyển vật liệu tháo dỡ về bãi đổ thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Công |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,955 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,955 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120,955 | m2 |
| 7 | Phào cổ trần thạch cao, PU cao 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,8 | md |
| 8 | Lắp đặt atomat MCB-1P-16A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn Downight âm trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần 220V/1x80W (tận dụng quạt cũ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 210 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 1 cực 10A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn Led T8 220V/1x36W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | máy |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt atomat MCB-1P-20A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 19 | Ống đồng D9.5/15.9 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 23 | Vật tư phụ lắp điều hòa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| E | CỘT CỜ (MÁI SẢNH NHÀ CÔNG AN XÃ) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Gia công cột bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,171 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,171 | tấn |
| 4 | Bu lông chân móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 5 | Bu lông M8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 6 | Dây căng và Lá cờ tổ quốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| F | ĐIỆN, NƯỚC (TRẠM Y TẾ XÃ) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp ABC-AI\XLPE\PVC 4x120mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8 | 100m |
| 2 | Móc treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Đai thép và khóa đai thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,66 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,66 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cột |
| 9 | Cột BTLT 10B cột đơn Đ-10T | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cột |
| 10 | Đổ bê tông mặt sân, chiều dày mặt sân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,737 | m3 |
| 11 | Đắp cát vàng tạo phẳng bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,434 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Sắt thép mạ kẽm tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,49 | kg |
| 14 | Lắp dựng tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,115 | 100kg |
| 15 | Bu lông + đai ốc+ vòng đệm M16x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Ghíp nhôm nối A120 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt nhôm M35 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm nối A50-70 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đầu cốt nhôm AG50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 21 | Dây nhôm AP35 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | md |
| 22 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4 | 10 m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp vặn xoắn ABC/XLPE/PVC 4x6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,272 | 100m |
| 2 | Luồn dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,13 | 100m |
| 3 | Cột điện bê tông ly tâm LT8.5A cột đơn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt móc treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1 bộ |
| 6 | Móc treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 1 bộ |
| 8 | Kẹp hãm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Dây đai và khóa đai | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cần đèn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cần đèn |
| 12 | Lắp đặt bóng đèn Led 100w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,16 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,83 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,33 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Sắt thép mạ kẽm tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6 | kg |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,026 | 100kg |
| 21 | Bu lông + đai ốc+ vòng đệm M16x50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Ghíp nhôm nối A120 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đầu cốt nhôm M35 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 25 | Dây nhôm AP35 tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Giá đỡ tủ thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,7 | kg |
| 29 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Sắt thép mạ kẽm tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,727 | kg |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,067 | 100kg |
| 33 | Bu lông M16x50+đai ốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | "Bàn làm việc gỗ MDF mặt cong: Kích thước 1800*900*760 mm đã qua xử lý chống mối mọt, công vênh được dán một lớp giấy màu hạt dẻ chống ẩm, chống thấm và có thể bo được hết tất cả các góc cạnh." | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Ghế làm việc TQ30:Ghế cao cấp bọc da; Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay ghế bằng nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Bàn ghế tiếp khách bằng gỗ nhóm I, sơn PU | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tủ tài liệu mã TU09K7CKKT: W1380 x D450 x H1830 mmTủ tài liệu Sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính. Tủ hồ sơ để tài liệu 6 khoang, bên trên 3 cánh kính, bên dưới 3 cánh sắt. Hình thức và màu sắc chỉ định theo thiết kế. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Điều hòa không khí Panasonic loại 1 chiều 18.000BTU hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bục để tượng bác, KT: R800xS550xC1350, Gỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc theo chỉ định thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ốp gỗ - diện tường sân khấu, Gỗ Gõ đỏ tự nhiên, sơn PU cao cấp. Hình thức và màu sắc theo chỉ định thiết kế | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,955 | m2 |
| 8 | Chữ mạ đồng " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" (bao gồm khung sắt) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Rèm vải nhung hội trường màu đỏ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,42 | m2 |
| 10 | Búa liềm, sao vàng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thiết bị kéo tay đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thiết bị tập đẩy chân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Dụng cụ tập lưng bụng 2 người | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Dụng cụ đâỷ toàn thân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Xà đơn 3 hướng tập | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện hợp đồng | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 4% nhân với tổng giá trị xây dựng + thiết bị của gói thầu. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.405382E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.67563E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.*Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền tương đương).- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; + Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 3 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy nén khí có năng suất ≥360m3/h | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 6 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 8 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥130Cv | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy đào có thể tích gầu (0,3 -0,5)m3 | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng ký, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi