Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công các hệ thống camera giám sát, điều hòa, hút độc, nước, nhiệt, hút ẩm, khí nén, thổi khí khô; lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220912531-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HÓA CHẤT 21 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công các hệ thống camera giám sát, điều hòa, hút độc, nước, nhiệt, hút ẩm, khí nén, thổi khí khô; lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220348226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-07 18:12:00 đến ngày 2022-09-27 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 44,998,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.624869E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.499.268.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng tương tự bằng hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 31.499.268.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 62.998.536.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật công trình cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.499.268.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.998.536.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật..- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.- Có chứng chỉ hành nghề về lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật..- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.- Có chứng chỉ hành nghề về lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện, chống sét, điện nhẹ.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật . Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 30 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh Hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy hàn hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1000l/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Vol met điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0-1000V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đo cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1-4 bước sóng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Đồng hồ điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0-500V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Đầm mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đơn vị sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Thi công các hệ thống camera giám sát, điều hòa, hút độc, nước, nhiệt, hút ẩm, khí nén, thổi khí khô; lắp đặt thiết bị Hiện đại hóa, nâng cao năng lực sản xuất của Nhà máy Z121 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng và công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan tài liệu để chứng minh). Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trong E-HSDT thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH MTV hóa chất 21.
Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
Điện thoại: 0210 3865193 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Z121- Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch/Nhà máy Z121 - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Đ/c: Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| B | CAMERA DC-1 | |||
| C | Trung tâm giám sát camera tại VPA4 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ rack mạng trong nhà 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ quản lý truy nhập gián tiếp (Access server) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thiết bị |
| 5 | ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 7 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt ODF vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 9 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 đầu |
| 11 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 node |
| 12 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đôi đầu dây |
| 13 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt hệ thống khung vỏ module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu |
| 16 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt màn hình 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Cáp HDMI (3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 19 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây cáp quang 4 FO từ nhà SX đến VPA4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | 10m |
| 22 | Dây cáp quang 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.396,27 | m |
| 24 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| 25 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| 26 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cọc mốc |
| 28 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thiết bị |
| 29 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thiết bị |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8688 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8 | m3 |
| 32 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,8 | m3 |
| 33 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,08 | m3 |
| D | Hệ thống Camera nhà X.304 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 6 | Hộp phối quang ODF 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 10 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 12 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 13 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 15 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đầu |
| 20 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 22 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | Hệ thống Camera nhà X.309 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 6 | Hộp phối quang ODF 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 10 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 10m |
| 12 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 13 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 15 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đầu |
| 20 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hệ thống Camera nhà X.301 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 6 | Hộp phối quang ODF 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 10 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 10m |
| 12 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 13 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 15 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 đầu |
| 20 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | Hệ thống Camera nhà X.307 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 6 | Hộp phối quang ODF 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 10 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 12 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 13 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 15 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 16 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu |
| 20 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | Hệ thống Camera nhà X.316 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 6 | Hộp phối quang ODF 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 10 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 10m |
| 12 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 13 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 15 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu |
| 20 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | Hệ thống Camera nhà X.315 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 6 | Hộp phối quang ODF 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 10 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 10m |
| 12 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 13 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 15 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đầu |
| 20 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| J | Hệ thống Camera nhà X.302 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 6 | Hộp phối quang ODF 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 10 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 10m |
| 12 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 13 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 15 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu |
| 20 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | Hệ thống Camera nhà X.314 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera ip ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Hộp bảo vệ camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 4 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng cột treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 8 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| L | Trung tâm giám sát camera tại VPA7 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack mạng trong nhà 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ quản lý truy nhập gián tiếp (Access server) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt ODF vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 9 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu |
| 11 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 node |
| 12 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đôi đầu dây |
| 13 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt hệ thống khung vỏ module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 đầu |
| 16 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt màn hình 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cáp HDMI (3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 19 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt dây cáp quang 8 FO từ nhà 201B, 247 về VPA7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 10m |
| 22 | Dây cáp quang 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 24 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| 25 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| 26 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cọc mốc |
| 28 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 29 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m3 |
| 32 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m3 |
| 33 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m3 |
| M | Hệ thống Camera nhà X.201B | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 6 | Hộp phối quang ODF 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 10 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | 10m |
| 12 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615 | m |
| 13 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418 | m |
| 15 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đầu |
| 20 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Hệ thống Camera nhà X.247 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera hồng ngoại IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 4 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 6 | Hộp phối quang ODF 16 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu |
| 8 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 9 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 10 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 10m |
| 12 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m |
| 14 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 đầu |
| 17 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| O | THIẾT BỊ CAMERA DC-1 | |||
| P | Trung tâm giám sát camera tại VPA4 | |||
| 1 | Switch 16 Port, 16 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Tivi 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 4 | UPS 5KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| Q | Hệ thống Camera nhà X.304 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 2 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | UPS 5KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| R | Hệ thống Camera nhà X.309 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 2 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| S | Hệ thống Camera nhà X.301 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| T | Hệ thống Camera nhà X.307 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Cái |
| 2 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| U | Hệ thống Camera nhà X.316 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Switch 8 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| V | Hệ thống Camera nhà X.315 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Switch 8 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| W | Hệ thống Camera nhà X.302 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 2 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| X | Hệ thống Camera nhà X.314 | |||
| 1 | Camera hồng ngoại IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| Y | Trung tâm giám sát camera tại VPA7 | |||
| 1 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tivi 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| Z | Hệ thống Camera nhà X.201B | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 2 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AA | Hệ thống Camera nhà X.247 | |||
| 1 | Camera IP 4.0MP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Switch 8 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AB | CAMERA DC-2 | |||
| AC | Tủ RACK đặt tại nhà S.ĐK6 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bộ switch 24 PoE, 4 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt ODF vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 9 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 11 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 node |
| 12 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đôi đầu dây |
| 13 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt hệ thống khung vỏ module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu |
| 16 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt màn hình 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cáp HDMI (3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 19 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 21 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp quang 8 FO từ nhà ĐK6 đến tủ TR1, TR2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 25 | Dây cáp quang 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 606,3 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 588 | m |
| 27 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 28 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt dây cáp quang 8 FO từ nhà ĐK6 đến nhà ĐK7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 30 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cọc mốc |
| 32 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thiết bị |
| 33 | Cắt lọc sét camera IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 34 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 35 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,84 | m3 |
| 36 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m3 |
| 37 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m3 |
| 38 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m3 |
| AD | Tủ RACK đặt tại nhà S.ĐK7 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bộ switch 24 PoE, 4 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt ODF vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 9 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 11 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 node |
| 12 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đôi đầu dây |
| 13 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt hệ thống khung vỏ module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu |
| 16 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt màn hình 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cáp HDMI (3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 19 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 21 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x2,5 từ nhà ĐK7 tới tủ TR3, TR4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 25 | Dây cáp quang 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 27 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 28 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 29 | Lắp đặt dây cáp quang 8 FO từ nhà ĐK7 đến nhà ĐK8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 30 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cọc mốc |
| 32 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 33 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 34 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m3 |
| 35 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m3 |
| 36 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m3 |
| 37 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m3 |
| AE | Tủ RACK đặt tại nhà S.ĐK8 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bộ switch 24 PoE, 4 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 7 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt ODF vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 9 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 11 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 node |
| 12 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đôi đầu dây |
| 13 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt hệ thống khung vỏ module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu |
| 16 | Giắc bấm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 17 | Lắp đặt màn hình 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cáp HDMI (3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 19 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 21 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x2,5 từ nhà ĐK8 tới tủ TR5, TR6, TR7, TR8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp quang 8 FO từ nhà ĐK8 đến tủ TR5, TR6, TR7, TR8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 10m |
| 25 | Dây cáp quang 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 27 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | chiếc |
| 28 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 29 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cọc mốc |
| 31 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 32 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 33 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,08 | m3 |
| 34 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m3 |
| 35 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,8 | m3 |
| 36 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m3 |
| AF | Tủ RACK TR1 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack mạng outdoor 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt bộ switch 8 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt ODF vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 7 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 9 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 11 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 12 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 13 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 16 | Cắt lọc sét camera IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 17 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 19 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 21 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 22 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 23 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| AG | Tủ RACK TR2 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack mạng outdoor 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 7 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 9 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 11 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 12 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 13 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thiết bị |
| 16 | Cắt lọc sét camera IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | thiết bị |
| 17 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 19 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 21 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 22 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 23 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| AH | Tủ RACK TR3 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack mạng outdoor 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 7 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 9 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 11 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 12 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 13 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thiết bị |
| 16 | Cắt lọc sét camera IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thiết bị |
| 17 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 19 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 22 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 23 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| AI | Tủ RACK TR4 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack mạng outdoor 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 7 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 9 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 11 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 12 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 13 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thiết bị |
| 16 | Cắt lọc sét camera IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | thiết bị |
| 17 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 19 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 22 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 23 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| AJ | Tủ RACK TR5 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack mạng outdoor 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 7 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 9 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 11 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 12 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 13 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | thiết bị |
| 16 | Cắt lọc sét camera IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | thiết bị |
| 17 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 19 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 22 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 23 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| AK | Tủ RACK TR6 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack mạng outdoor 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 7 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 9 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 11 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 12 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 13 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | thiết bị |
| 16 | Cắt lọc sét camera IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | thiết bị |
| 17 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 19 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 22 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 23 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| AL | Tủ RACK TR7 | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Tủ rack mạng outdoor 27U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 4 | Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 5 | Module quang 1GB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | phiến |
| 7 | Hộp phối quang ODF 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đấu nối, hàn Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 9 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào Swtich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 node |
| 10 | Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đôi đầu dây |
| 11 | Dây nhảy quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đoạn |
| 12 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 đầu |
| 13 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | thiết bị |
| 16 | Cắt lọc sét camera IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | thiết bị |
| 17 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 19 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 20 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 22 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 23 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| AM | Hệ thống Camera nhà X.T31 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera ip ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Hộp bảo vệ camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 4 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng cột treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 8 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| AN | Hệ thống Camera nhà X.T32 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt bộ switch 8 PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu |
| 14 | Lắp đặt màn hình 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cáp HDMI (3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| AO | Hệ thống Camera nhà X.T33 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera ip ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Hộp bảo vệ camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 4 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng cột treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 8 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 9 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 13 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| AP | Hệ thống Camera nhà X.T34 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tủ rack mạng trong nhà 10U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Lắp đặt bộ switch 8 PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 12 | ổ cứng 6TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu |
| 14 | Lắp đặt màn hình 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Giá treo tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cáp HDMI (3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| AQ | Hệ thống Camera nhà X.T35A | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 10 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 11 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc mốc |
| 13 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| AR | Hệ thống Camera nhà X.T35B | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 10 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 11 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc mốc |
| 13 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| AS | Hệ thống Camera nhà X.T36 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera ip ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Hộp bảo vệ camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo dải cáp tín hiệu trong ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng cột treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 7 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 9 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 11 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| AT | Hệ thống Camera nhà X.T37 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 11 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc mốc |
| 13 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| AU | Hệ thống Camera nhà X.T38 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera ip ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Hộp bảo vệ camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo dải cáp tín hiệu trong ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Dây cáp quang 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 6 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x2,5 từ tủ TR2 tới nhà T38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 10 | Gia công, lắp dựng cột treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 12 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 14 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 15 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 17 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 18 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 19 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 20 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| AV | Hệ thống Camera nhà X.T39 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 11 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc mốc |
| 13 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| AW | Hệ thống Camera nhà X.T40A | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 11 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc mốc |
| 13 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| AX | Hệ thống Camera nhà X.T40B | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 11 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc mốc |
| 13 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| AY | Hệ thống Camera nhà X.T41 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera ip ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Hộp bảo vệ camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo dải cáp tín hiệu trong ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng cột treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 7 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 9 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| AZ | Hệ thống Camera nhà X.T42 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 11 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc mốc |
| 13 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| BA | Hệ thống Camera nhà X.T43A | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 11 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc mốc |
| 13 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| BB | Hệ thống Camera nhà X.T43B | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 11 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc mốc |
| 13 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| BC | Hệ thống Camera nhà X.T44 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera ip ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Hộp bảo vệ camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo dải cáp tín hiệu trong ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng cột treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 7 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 9 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 10 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 11 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 12 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 13 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 14 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 15 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| BD | Hệ thống Camera nhà X.T45 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 10 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 11 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 13 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 14 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 15 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| BE | Hệ thống Camera nhà X.T46 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 10 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 11 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc mốc |
| 13 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| BF | Hệ thống Camera nhà X.T47 | |||
| 1 | Lắp đặt Camera phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 2 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 10m |
| 3 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 4 | ống cao su phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Cút vuông góc mã kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Tam thông phòng nổ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 10 | Lắp măng sông ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 11 | Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc mốc |
| 13 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m3 |
| 14 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 15 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 16 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| BG | Hệ thống Camera kho K.N23C | |||
| 1 | Lắp đặt Camera ip ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 2 | Hộp bảo vệ camera ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kéo dải cáp tín hiệu trong ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 10m |
| 6 | Dây cáp quang 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 8 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tủ rack mạng trong nhà 6U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x2,5 từ tủ TR2 tới nhà N23C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 12 | Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | Gia công, lắp dựng cột treo camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | điện cực |
| 15 | Cọc đồng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 16 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 17 | Dây đồng trần 120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 18 | Đào rãnh cáp tiếp địa 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 19 | Đắp rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 20 | Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m3 |
| 21 | Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 22 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 23 | Đắp rãnh cáp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| BH | THIẾT BỊ CAMERA DC-2 | |||
| BI | Tủ RACK đặt tại nhà S.ĐK6 | |||
| 1 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tivi 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BJ | Tủ RACK đặt tại nhà S.ĐK7 | |||
| 1 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tivi 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BK | Tủ RACK đặt tại nhà S.ĐK8 | |||
| 1 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Đầu ghi hình 16 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Tivi 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BL | Tủ RACK TR1 | |||
| 1 | switch 8 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BM | Tủ RACK TR2 | |||
| 1 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BN | Tủ RACK TR3 | |||
| 1 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BO | Tủ RACK TR4 | |||
| 1 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BP | Tủ RACK TR5 | |||
| 1 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BQ | Tủ RACK TR6 | |||
| 1 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BR | Tủ RACK TR7 | |||
| 1 | Switch 16 PoE, 2 SFP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BS | Hệ thống Camera nhà X.T31 | |||
| 1 | Camera hồng ngoại IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BT | Hệ thống Camera nhà X.T32 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | switch 8 PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình 8 kênh IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tivi 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BU | Hệ thống Camera nhà X.T33 | |||
| 1 | Camera hồng ngoại IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BV | Hệ thống Camera nhà X.T34 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | switch 8 PoE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Đầu ghi hình 8 kênh IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tivi 49" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | UPS 3KVA 2U rack | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BW | Hệ thống Camera nhà X.T35A | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| BX | Hệ thống Camera nhà X.T35B | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| BY | Hệ thống Camera nhà X.T36 | |||
| 1 | Camera hồng ngoại IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| BZ | Hệ thống Camera nhà X.T37 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| CA | Hệ thống Camera nhà X.T38 | |||
| 1 | Camera hồng ngoại IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CB | Hệ thống Camera nhà X.T39 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| CC | Hệ thống Camera nhà X.T40A | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| CD | Hệ thống Camera nhà X.T40B | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| CE | Hệ thống Camera nhà X.T41 | |||
| 1 | Camera hồng ngoại IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CF | Hệ thống Camera nhà X.T42 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| CG | Hệ thống Camera nhà X.T43A | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| CH | Hệ thống Camera nhà X.T43B | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| CI | Hệ thống Camera nhà X.T44 | |||
| 1 | Camera hồng ngoại IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CJ | Hệ thống Camera nhà X.T45 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| CK | Hệ thống Camera nhà X.T46 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| CL | Hệ thống Camera nhà X.T47 | |||
| 1 | Camera liền hộp phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| CM | Hệ thống Camera kho K.N23C | |||
| 1 | Camera hồng ngoại IP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| CN | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| CO | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA DC-1 | |||
| CP | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.301 | |||
| 1 | Lắp đặt điều hoà trung tâm giải nhiệt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| CQ | LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 13 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng xốp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| CR | LẮP ĐẶT CỬA GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gió 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| CS | LẮP ĐẶT ĐIỆN NGUỒN ĐIỀU HOÀ TT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| CT | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.302 | |||
| CU | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (CHILER, AHU, BƠM, BÌNH TÍCH) | |||
| 1 | Lắp đặt Chiler giải nhiệt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | tấn |
| 2 | Lắp đặt AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | tấn |
| 3 | Lắp đặt 02 bơm nước tuần hoàn nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bình tích 200 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Lắp đặt téc nước 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 6 | Bệ đỡ Chiler (bệ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 7 | Bệ đỡ AHU (Thép U100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| CV | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm(DN65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm(Tam thông DN65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm(DN65/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm(DN65/32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm(DN32/15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm(Bích inox DN65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép inox DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 9 | Bảo ôn đường ống bằng phương pháp đổ foam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 10 | Bọc lớp bảo ôn bằng tôn tráng kẽm 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| CW | LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẢM BIẾN | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cụm van gạt bi đồng, ren Dn15 dùng cho đồng hồ đo áp suất và đo nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 1 chiều DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt lọc cặn chữ Y DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cảm biến áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| CX | LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 16 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng xốp cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m2 |
| CY | LẮP ĐẶT CỬA GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gió 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Bộ |
| CZ | LẮP ĐẶT ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m(2000x1200x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt máng cáp 200x100+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| DA | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.303 | |||
| 1 | Lắp đặt điều hoà trung tâm giải nhiệt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| DB | LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 21 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m2 |
| DC | LẮP ĐẶT CỬA GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gió 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| DD | Lắp đặt điện nguồn diều hoà TT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| DE | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.304 | |||
| 1 | Lắp đặt điều hoà trung tâm giải nhiệt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| DF | LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 18 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m2 |
| DG | LẮP ĐẶT CỬA GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gió 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| DH | LẮP ĐẶT LẠI ĐIÊU HOÀ CŨ | |||
| DI | LẮP ĐẶT ĐIỆN NGUỒN ĐIỀU HOÀ TT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| DJ | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.307 | |||
| 1 | Lắp đặt điều hoà trung tâm giải nhiệt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| DK | LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 13 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m2 |
| DL | LẮP ĐẶT CỬA GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gió 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | Bộ |
| DM | Lắp đặt điện nguồn điều hoà TT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| DN | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.309 | |||
| 1 | Lắp đặt điều hoà trung tâm giải nhiệt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| DO | LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| DP | LẮP ĐẶT CỬA GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gió 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| DQ | Lắp đặt điện nguồn điều hoà TT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| DR | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.316 | |||
| 1 | Lắp đặt điều hoà trung tâm giải nhiệt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| DS | LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 12 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| DT | LẮP ĐẶT CỬA GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gió 450x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| DU | Lắp đặt điện nguồn điều hoà TT | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| DV | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.201B | |||
| DW | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Chiler giải nhiệt gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 2 | Lắp đặt AHU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 3 | Lắp đặt 02 bơm nước tuần hoàn nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bình tích 200 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Lắp đặt téc nước 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 6 | Bệ đỡ Chiler (bệ bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 7 | Bệ đỡ AHU (Thép U100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| DX | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ DN50(tuần hoàn hổi lưu nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm( tam thông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm(côn chuyển 50/25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm( côn chuyển 50/32) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm(DN32/15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép inox DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 9 | Bảo ôn đường ống bằng phương pháp đổ foam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| DY | LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẢM BIẾN | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ đo nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cụm van gạt bi đồng, ren Dn15 dùng cho đồng hồ đo áp suất và đo nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt lọc cặn chữ Y DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cảm biến áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cảm biến nhiệt độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| DZ | LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m |
| EA | LẮP ĐẶT CỬA GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt cửa gió 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| EB | LẮP ĐẶT ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m(2000x1200x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt máng cáp 200x100+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| EC | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA DC-1 | |||
| ED | Nhà X.302 | |||
| 1 | Chiler giải nhiệt gió; Công suất: 127 KW lạnh(Đồng bộ AHU, bơm nước lạnh, bình giãn nở, hệ thống tủ điện điều khiển) | - Công suất: 127 kW lạnh. - Lưu lượng: Q= 21.500 m3/h (cho phép sai số đến 250 m3/h tùy thuộc vào từng model)- Đồng bộ đi kèm hệ thống giàn sấy và hệ thống phun ẩm.- Lưu lượng bơm nước: Q= 22 m3/h.- Tủ điện điều khiển, màn hình, cáp điện động lực, cáp điện điều khiển.- Bình dãn nở thể tích: =200 lít.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á- Năm sản xuất: Không trước 2022. | 1 | Cái |
| EE | Nhà X.304 | |||
| 1 | Điều hoà trung tâm giải nhiệt gió 240000BTU | - Công suất: 240.000 BTU.- Điện áp: 380V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022. | 1 | Cái |
| EF | Nhà X.301 | |||
| 1 | Điều hoà trung tâm giải nhiệt gió 240000BTU | -Công suất: 240.000 BTU. - Điện áp: 380V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 2 | Cái |
| EG | Nhà X.303 | |||
| 1 | Điều hoà trung tâm giải nhiệt gió 600000BTU | - Công suất: 600.000 BTU. - Điện áp: 380V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| EH | Nhà X.307 | |||
| 1 | Điều hoà trung tâm giải nhiệt gió 240000BTU | - Công suất: 240.000 BTU. - Điện áp: 380V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 2 | Cái |
| EI | Nhà X.309 | |||
| 1 | Điều hoà trung tâm giải nhiệt gió 240000BTU | - Công suất: 240.000 BTU. - Điện áp: 380V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| EJ | Nhà X.316 | |||
| 1 | Điều hoà trung tâm giải nhiệt gió 240000BTU | - Công suất: 240.000 BTU. - Điện áp: 380V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| EK | Nhà X.201B | |||
| 1 | Chiler giải nhiệt gió; Công suất: 75 KW lạnh(Đồng bộ AHU, bơm nước lạnh, bình giãn nở, hệ thống tủ điện điều khiển) | - Công suất: 75 kW lạnh. - Lưu lượng: Q= 13.600 m3/h.- Đồng bộ đi kèm hệ thống giàn sấy và hệ thống phun ẩm.- Lưu lượng bơm nước: Q=22 m3/h.- Tủ điện điều khiển, màn hình, cáp điện động lực, cáp điện điều khiển.- Bình dãn nở thể tích: =200 lít.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| EL | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA DC-2 | |||
| EM | Lắp đặt điều hoà cho 3 nhà ĐK | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| EN | THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA DC-2 | |||
| EO | Nhà S.ĐK6 | |||
| 1 | Điều hoà treo tường 9.000BTU | - Công suất lạnh: 9.000BTU-1HP. - Điện áp: 220V-50Hz.- Gas sử dụng: R32/R-410A.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| 2 | Điều hoà treo tường 12.000BTU | - Công suất lạnh: 12.000BTU-2HP. - Điện áp: 220V-50Hz.- Gas sử dụng: R32/R-410A.- Xuất xứ: Châu Á- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| EP | Nhà S.ĐK7 | |||
| 1 | Điều hoà treo tường 9.000BTU | - Công suất lạnh: 9.000BTU-1HP. - Điện áp: 220V-50Hz.- Gas sử dụng: R32/R-410A.- Xuất xứ: Châu Á- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| 2 | Điều hoà treo tường 12.000BTU | - Công suất lạnh: 12.000BTU-2HP. - Điện áp: 220V-50Hz.- Gas sử dụng: R32/R-410A.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| EQ | Nhà S.ĐK8 | |||
| 1 | Điều hoà treo tường 9.000BTU | - Công suất lạnh: 9.000BTU-1HP. - Điện áp: 220V-50Hz.- Gas sử dụng: R32/R-410A.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| 2 | Điều hoà treo tường 12.000BTU | - Công suất lạnh: 12.000BTU-2HP. - Điện áp: 220V-50Hz.- Gas sử dụng: R32/R-410A.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| ER | HỆ THỐNG HÚT ĐỘC DC-1 | |||
| ES | Nhà X.301 | |||
| 1 | Gia công ống hút hộp PP 250x250x8000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống hút hộp PP 250x250x8000 bằng đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm ống hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| ET | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 2 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông+ đai ốc + vòng đệm M8x30 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| EU | Bệ lắp quạt hút bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 3 | Giá đỡ quạt loại 1 (theo quạt hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn chuyển nối cửa thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa pp D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt nón che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt miệng hút nhựa mica (PP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PP 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt đặt cút nhựa PP 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt miệng hút nhựa PP loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tam thông nhựa PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PP 240x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PP 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| EV | Gia công lắp đặt giá đỡ ống loại 2 | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Giá đỡ quạt loại 2 (theo quạt hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nối miệng hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| EW | Gia công lắp đặt giá đỡ ống loại 2 | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 2 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Bu lông + đai ốc M6 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | Bộ |
| 5 | Dây cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| EX | Nhà X.302 | |||
| 1 | Gia công ống hút hộp PP 250x250x8000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống hút hộp PP 250x250x8000 bằng đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm ống hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 5 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 8 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bu lông+ đai ốc + vòng đệm M8x30 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Bệ lắp quạt hút bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Giá đỡ quạt loại 1 (theo quạt hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 16 | Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển nối cửa thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa pp D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 19 | Lắp đặt nón che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Bu lông + đai ốc M6 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | Bộ |
| 21 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt miệng hút loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa hút pp D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Lắp đặt cút góc 90 độ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt hút gắn tường phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Gia công, lắp đặt giá đỡ quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Ty ren M8, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống mềm (nhựa gân thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút góc 60 độ D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Dây cáp căng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| EY | Nhà X.307 | |||
| 1 | Gia công ống hút hộp PP 250x250x8000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống hút hộp PP 250x250x8000 bằng đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm ống hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 5 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 8 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Bu lông+ đai ốc + vòng đệm M8x30 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối chuyển loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối mềm quạt hút 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bệ lắp quạt hút bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 15 | Giá đỡ quạt loại 1 (theo quạt hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn chuyển nối cửa thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa pp D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt nón che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Bu lông + đai ốc M6 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Bộ |
| 21 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 22 | Lắp đặt cút 90 nhựa PP 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PP 300x300-250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt tam thông 300x300 nhựa PP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa pp 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 26 | Lắp đặt cút 90 nhựa PP 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối chuyển loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt khớp nối mềm quạt hút 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Giá đỡ quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Giá đỡ quạt loại 1 (theo quạt hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 34 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 35 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 36 | Dây cáp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| EZ | Nhà X.315 | |||
| 1 | Lắp đặt miệng hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PP D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PP D350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn chuyển nối miệng hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bệ lắp quạt hút bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Giá đỡ quạt loại 1 (theo quạt hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn chuyển vuông-tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nón che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 16 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 17 | Bu lông + đai ốc M6 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Bộ |
| 18 | Bộ gu dông M8 D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Dây cáp căng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FA | Nhà X.316 | |||
| 1 | Gia công ống hút hộp PP 250x250x8000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống hút hộp PP 250x250x8000 bằng đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối mềm ống hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PP 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| FB | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 2 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông+ đai ốc + vòng đệm M8x30 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt khớp nối chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bệ lắp quạt hút bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 9 | Giá đỡ quạt loại 1 (theo quạt hút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn chuyển nối cửa thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa pp D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt nón che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Bu lông + đai ốc M6 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | Bộ |
| 15 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Dây cáp inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| FC | Nhà X.201B | |||
| FD | LẮP ĐẶT QUẠT HÚT ĐỘC GẮN TƯỜNG PHÒNG NỔ CHO CÁC GIAN TỪ XIII ĐẾN XIX (sl: 07) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút gẵn tường phòng nổ; Q=1800 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| FE | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG QUẠT HÚT ĐI KÈM HỆ THỐNG LỌC BỤI KIỂU HẤP THỤ NƯỚC GIAN SỐ XXI | |||
| 1 | Lắp đặt quạt hút ly tâm Composite lưu lượng 2500 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lọc bụi kiểu hấp thụ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| FF | Bệ lắp quạt hút bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt côn thu nhựa PP lắp hệ thống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 90 nhựa PP nối quạt, hệ thống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| FG | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 2 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Bu lông+ đai ốc + vòng đệm M8x30 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PP D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PP D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 8 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt miệng hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| FH | Nhà X.247 | |||
| 1 | Gia công lắp đặt giá đỡ miệng hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 2 | Gia công và lắp đặt giá đỡ miệng hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 3 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt miệng hút 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống gió tròn SUS304 D250, L200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút gió tròn 90 độ D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bộ đai treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Măng sông inox D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn chuyển tròn- vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt hút gẵn tường phòng nổ; Q=1800 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bu lông + đai ốc M6 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt miệng hút 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống inoc 304 D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt cút gió tròn 90 độ D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn chuyển nối miệng hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bệ lắp quạt hút bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 20 | Giá đỡ quạt hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn chuyển vuông-tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Gia công lắp đặt bể lắng bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Gia công bể lắng bụi inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | tấn |
| 25 | Lắp đặt 02 bể lắng bụi (Thép inox 304 dày 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | tấn |
| 26 | Lắp đặt bích nối bể lắng ống gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nón che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Bu lông + đai ốc M6 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | Bộ |
| 29 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 30 | Bộ gu dông M8 D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 31 | Gia công lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 32 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 33 | Nở thép M10x100 (inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van xả ngưng bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| FI | THIẾT BỊ HỆ THỐNG HÚT ĐỘC | |||
| FJ | Nhà X.301 | |||
| 1 | Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=1700...1800 m3/h; P=180 mmH20 | - Lưu lượng: Q=1700÷1800 m3/h; P =180 mmH20.- Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 3 | Cái |
| FK | Nhà X.302 | |||
| 1 | Quạt hút gắn tường phòng nổ Q=1600...1800 m3/h; P=180 mmH20 | - Lưu lượng: Q=1600÷1800 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1/2 HP.- Điện áp: 380/220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 2 | Cái |
| 2 | Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=1700...1800 m3/h; P=180 mmH20 | - Lưu lượng: Q=1700÷1800 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 5 | Cái |
| FL | Nhà X.307 | |||
| 1 | Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=1700...1800 m3/h; P=180 mmH20 | - Lưu lượng: Q=1700÷1800 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 2 | Cái |
| 2 | Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=2000...2500m3/h; P=180 mmH20 | - Lưu lượng: Q=2000÷2500 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈2 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| FM | Nhà X.315 | |||
| 1 | Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=4800...5500 m3/h; P=180 mmH20 | - Lưu lượng: Q=4800÷5500 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈3 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| FN | Nhà X.316 | |||
| 1 | Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=1700...1800 m3/h; P=180 mmH20 | - Lưu lượng: Q=1700÷1800 m3/h; P =180 mmH20.- Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 2 | Cái |
| FO | Nhà X.201B | |||
| 1 | Quạt hút gắn tường phòng nổ Q=1600...1800 m3/h; P=180 mmH20 | - Lưu lượng: Q=1600÷1800 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1/2 HP.- Điện áp: 380/220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 7 | Cái |
| 2 | Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=2000...2500m3/h; P=180 mmH20 | - Lưu lượng: Q=2000÷2500 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈2 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| 3 | Hệ thống lọc bụi kiểu hấp thụ nước; Q=3000...3500 m3/h; P=1500...1200MPa; | - Lưu lượng: Q=3000÷3500 m3/h. - Vật liệu: Thép CT3.- Công suất: 2,2 kW.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| FP | Nhà X.247 | |||
| 1 | Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=2000...2500m3/h; P=180 mmH20 | - Lưu lượng: Q=2000÷2500 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈2 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 2 | Cái |
| 2 | Quạt hút gắn tường phòng nổ: Q=1600...1800 m3/h; P=180 mmH20 | - Lưu lượng: Q=1600÷1800 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1/2 HP.- Điện áp: 380/220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| FQ | HỆ THỐNG HÚT ĐỘC DC-2 NHÀ X.T32 | |||
| 1 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 2 | Lắp đặt miệng hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 3 | Gia công giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 4 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thông gió hộp 320x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Gia công và lắp đặt côn chuyển miệng hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| FR | Gia công và lắp đặt côn chuyển miệng thổi | |||
| FS | Khớp nối mềm | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m |
| 2 | Lắp bích thép, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 3 | Vải bạt gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| FT | Gia công lắp đặt giá đỡ quạt ly tâm (TT: 08m L50x50x5/ 01 giá đỡ quạt) | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 2 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | Tấn |
| 3 | Nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút ống thông gió tròn, đường kính 300mm . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| FU | Gia công lắp đặt bể lắng bụi | |||
| 1 | Gia công bể lắng bụi (KT: 1500x1000x1000; VL: SUS304 dày 3; SL: 01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2187 | tấn |
| 3 | Gia công và lắp đặt bích tròn nối ống gió-bể lắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Gia công nón che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Măng sông inox dày 0,6 d=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Keo dán silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lọ |
| 7 | Nở thép M10 x 100 + 02 đai ốc M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Bu lông + đai ốc M6 (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| FV | THIẾT BỊ | |||
| FW | Nhà X.T32 | |||
| 1 | Quạt hút ly tâm phòng nổ Q=2.000÷2.500 m³/h, Công suất tiêu thụ 2HP | - Lưu lượng: Q=2000÷2500 m3/h; P =180 mmH20.- Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈2 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| FX | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| FY | Thoát nước mưa | |||
| FZ | Rãnh BTCT 0 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng rãnh đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,94 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép móng, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép giằng miệng rãnh, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,154 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,88 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,986 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn. t thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,558 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,469 | 100m3 |
| GA | Hố ga thoát nước mưa (11 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,724 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,702 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép móng, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép xà dầm, giằng, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,209 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn, t thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,386 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m3 |
| GB | Phần ng BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,864 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,11 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm tải trọng TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm tải trọng C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống uPVC D315-class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,285 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | 100m3/1km |
| GC | Cửa xả (02 cái) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,124 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,979 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,667 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,418 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| GD | Cấp nước chữa cháy | |||
| GE | Nhà trạm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm Diezel chữa cháy Q=43,81l/s; H=70m; P=90kw (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Rọ hút D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Côn thu cân D125/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Côn thu lệch D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van khóa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van 1 chiều D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y lọc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bích thép nôi D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt Bích thép nối D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 16 | Bu lông neo M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| GF | Hố trụ cứu hỏa (14 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,022 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép giằng miệng hố, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép giằng miệng hố, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,349 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,168 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 11 | Thép L70x70x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,52 | m |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,694 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn. t thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,089 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 21 | Hộp Cuộn dây cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| GG | Phần đường ống cấp nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,372 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,077 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,759 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D140 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D125 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 dày 6ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Van khóa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van khóa thép mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van khóa thép mặt bích D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắc co HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê HDPE D140/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê HDPE D125/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thu HDPE D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Chếch HDPE D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút HDPE D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt Bích thép đặc mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt Bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bích HDPE DN125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Gioăng cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 28 | Bulong, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | bộ |
| GH | Hố van nước trên đường ống (04cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,112 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 8 | Nắp hố van bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| GI | Hố van đầu nhà (08 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,232 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn. t thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| GJ | Gối đỡ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,113 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,968 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,958 | 100m3/1km |
| GK | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q=43,81l/s; H=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| GL | CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| GM | Cấp nước sinh hoạt | |||
| GN | Bể nước 100m3 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,21 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,297 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,181 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,764 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,987 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép tường, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép tường, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,004 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép tường, đường kính t thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 13 | Thi công băng càn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 14 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,428 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,78 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,334 | m2 |
| 17 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,334 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,334 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m2 |
| 20 | Nắp tôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,549 | tấn |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,549 | tấn |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,179 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,179 | tấn |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,645 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,645 | m3 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,515 | m3 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,515 | m3 |
| GO | Phần đường ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,354 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | 100m3 |
| GP | Bằng khối lượng đắp thủ công | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,475 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 4,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Van khóa thép mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Van khóa thép mặt bích D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Van khóa HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van phao D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông HDPE D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắc co HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE D110/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thu HDPE D140/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thu HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Chếch HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bích thép rỗng mạ kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt Bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt Bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Gioăng cao su D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Bulong, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| GQ | Trụ đỡ ống đi nổi (75 cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,363 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,383 | 100m2 |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đai ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| GR | Hố van xả khí (02 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,408 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn. t thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| GS | Hố van đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,921 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m2 |
| 6 | Nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| GT | Gối đỡ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,641 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,258 | 100m3/1km |
| GU | Phần cấp nước chữa cháy | |||
| GV | Bể nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,79 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,411 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,33 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,56 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn nắp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,845 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép tường, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,524 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép tường, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,272 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép tường, đường kính t thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 11 | Thi công băng càn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 12 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,3 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,896 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,705 | m2 |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,705 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,705 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,11 | m2 |
| 18 | Nắp tôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | 100m3 |
| GW | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,961 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,082 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,962 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,642 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,541 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép móng, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép móng, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,649 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép xà dầm, giằng, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép xà dầm, giằng, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,301 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép sàn mái, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,617 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính t thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,404 | m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,06 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,492 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,404 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,652 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,48 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,824 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 35 | Lắp đặt Bơm điện chữa cháy Q=43,81l/s; H=70m; P=90kw (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt Bơm Diêzl chữa cháy Q=43,81l/s; H=70m; P=90kw (chưa bao gồm thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 37 | Lắp đặt máy bơm bù | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt Rọ hút D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép đen D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Côn thu cân D150/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn thu cân D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Côn thu lệch D200/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Côn thu lệch D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút thép hàn D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút thép hàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút thép ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút thép ren D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê thép hàn D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Tê thép hàn D150/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê thép hàn D150/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt Van khóa D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Van khóa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van khóa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van an toàn D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Van 1 chiều D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van 1 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van xả khí D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y lọc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van tín hiệu báo động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt Bích thép nôi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 75 | Lắp đặt Bích thép nôi D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt Bích thép nối D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 77 | Bu lông neo M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | Bu lông neo M12x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,85 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống thép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van 1 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| GX | Hố trụ cấp nước cứu hỏa (28 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,906 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép móng, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép móng, đường kính t thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,698 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,336 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,388 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn. t thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,177 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 19 | Hộp Cuộn dây cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| GY | Phần đường ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,913 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,489 | 100m3 |
| GZ | Bằng khối lượng đắp cát thủ công | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,609 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D250 dày 4,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 4,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Van khóa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van khóa thép mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van khóa thép mặt bích D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van phao D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê thu HDPE D160/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thu HDPE D110/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê HDPE D163 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt Chếch HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút HDPE D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút thép mạ kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 23 | Lắp đặt Bích thép rỗng mạ kẽm DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt Bích HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bích HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 26 | Lắp đặt Nút bịt HDPE DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Gioăng cao su D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 28 | Bulong, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.620 | bộ |
| HA | Gối đỡ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,994 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| HB | Hố van nước trên đường ống (04 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,487 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,112 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 7 | Nắp hố van bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| HC | Hố van đầu nhà (25 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn. t thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,743 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,743 | 100m3/1km |
| HD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy Q=43,81l/s; H=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm Diêzl chữa cháy Q=43,81l/s; H=70m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm bù chữa cháy Q=1.0l/s; H=80m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 500lit | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| HE | HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ SẢN XUẤT DC-1 | |||
| HF | NHÀ X.301 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi gạt DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| HG | NHÀ X.302 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối RN PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx3/4, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van PPR đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt tam thông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây cấp nước đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 28 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 29 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| HH | NHÀ X.303 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối RN PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx3/4, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van PPR đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt tam thông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây cấp nước đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 28 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 29 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 30 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| HI | NHÀ X.304 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối RN PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx3/4, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van PPR đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt tam thông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây cấp nước đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 28 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 29 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 30 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| HJ | NHÀ X.307 | |||
| 1 | Lắp đặt tam thông thu HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu nối RN PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx3/4, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van PPR đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt tam thông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây cấp nước đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 29 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 30 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| HK | NHÀ X.309 | |||
| 1 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu nối RN PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx3/4, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van PPR đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt tam thông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây cấp nước đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 28 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 29 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 30 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| HL | NHÀ X.315 | |||
| 1 | Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| HM | NHÀ X.316 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 13 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| HN | NHÀ X.201B | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đai kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| HO | NHÀ X.247 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đai kẹp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| HP | HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ SẢN XUẤT DC-2 | |||
| HQ | NHÀ X.T31 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| HR | NHÀ X.T32 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| HS | NHÀ X.T33 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| HT | NHÀ X.T34 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| HU | NHÀ X.T35 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| HV | NHÀ X.T35B | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| HW | NHÀ X.T36 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| HX | NHÀ X.T37 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| HY | NHÀ X.T38 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| HZ | NHÀ X.T39 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| IA | NHÀ X.T40A | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| IB | NHÀ X.T40B | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| IC | NHÀ X.T41 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| ID | NHÀ X.T42 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| IE | NHÀ X.T43A | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| IF | NHÀ X.T43B | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| IG | NHÀ X.T44 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| IH | NHÀ X.T45 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| II | NHÀ X.T46 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| IJ | NHÀ X.T47 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| IK | NHÀ N23C | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| IL | NHÀ ĐK6 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| IM | NHÀ ĐK7 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| IN | NHÀ ĐK8 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi gạt đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Đai ốp ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 15 | Bọ nở nhựa M4x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| IO | NHIỆT DC-1 | |||
| IP | LẮP ĐẶT MẠNG NHIỆT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 2 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 3 | Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút T thép DN65/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cụm bù trừ dãn nở nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Gia công lắp đặt trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | Cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình (Trụ đỡ ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 11 | Đào hố lắp đặt trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 12 | Lắp dựng trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 13 | Đổ bê tông trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột đỡ ống qua đường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Đào hố lắp đặt cột đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cột đỡ ống ,cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Đổ bê tông cột đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 18 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cụm đấu nối dây đẳng thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cụm |
| 20 | Lắp đặt cụm đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cụm |
| 21 | Lắp dây nối đất D10mm, bản mã 100x40x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 22 | Đào rãnh cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 23 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4, hàn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 25 | Đắp đất rãnh cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cụm xả nước ngưng trục chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cụm |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp bích thép DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Cút góc hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| IQ | MẠNG HƠI NHIỆT TRONG NHÀ | |||
| IR | Nhà X.301 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 2 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 3 | Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút T thu DN65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút T DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Côn thu DN65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp bích thép DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cặp bích |
| 13 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 15 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 16 | Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 17 | Lắp bích thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút T hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút góc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Cút T hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút góc hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Gia công, lắp đặt giàn sấy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Dàn |
| 30 | Gia công và lắp đặt giá đỡ giàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2496 | tấn |
| 31 | Gia công và lắp đặt tấm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | tấn |
| 32 | Đai ốc + vòng đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | Bộ |
| 33 | Bu lông nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt ống xoắn giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ba ngả DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| IS | Nhà X.T314 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Côn thu DN65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút T thu DN65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút T thép DN65/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 11 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 12 | Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút góc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn thu hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút T hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp bích thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Cút T hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút góc hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp bích thép DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Gia công, lắp đặt giàn sấy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Dàn |
| 28 | Gia công và lắp đặt giá đỡ giàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 29 | Gia công và lắp đặt tấm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 30 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống xoắn giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ba ngả DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Đai ốc + vòng đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 35 | Bu lông nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| IT | Nhà X.303 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút T hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp bích thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút T thu DN65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút T thép DN65/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 13 | Lắp đặt Cút T hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút góc hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp bích thép DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Gia công, lắp đặt giàn sấy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Dàn |
| 22 | Gia công và lắp đặt giá đỡ giàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | tấn |
| 23 | Gia công và lắp đặt tấm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 24 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 25 | Lắp đặt bộ lọc nước thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van HDPE đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối RN nhựa HDPE đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt nồi hơi điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 32 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 33 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ xử lý nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 35 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE đường kính 25mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút RT nhựa HDPE đường kính 25mm x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Đai ốc + vòng đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | Bộ |
| 40 | Bu lông nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| IU | lắp đặt giá đỡ giàn nhiệt loại 2 | |||
| 1 | Gia công giá đỡ giàn nhiệt loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 2 | Lắp dựng trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Thanh ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 4 | Đai ốc M8+ vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| IV | Nhà 315 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 3 | Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút T DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút T hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Cút T hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút góc hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp bích thép DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Gia công, lắp đặt giàn sấy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Dàn |
| 20 | Gia công và lắp đặt giá đỡ giàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 21 | Gia công và lắp đặt tấm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 22 | Lắp đặt bộ lọc nước thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van HDPE đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu nối RN nhựa HDPE đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt nồi hơi điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bộ xử lý nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE đường kính 25mm x3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút RT nhựa HDPE đường kính 25mm x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Đai ốc + vòng đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 37 | Bu lông nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| IW | Nhà 201B | |||
| 1 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp nước về DN25 bằng phương pháp mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| IX | GIA CÔNG LẮP ĐẶT DÀN SƯỞI | |||
| 1 | Lắp đặt ống tản nhiệt nhôm D25 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 3m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 4 | Gia công lỗ ống góp nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cặp bích |
| 6 | Lắp bích thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút T thu DN65/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 12 | Đào hố lắp đặt trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp bích thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| IY | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị điện tạo hơi nước bão hoà; Công suất 48kW; Điện áp 380V-50Hz; Công suất sinh hơi 66kg/h | - Công suất sinh hơi: 66 kg/h. - Nhiệt độ hơi bão hoà: 1580C÷1710C.- Áp suất làm việc định mức: 1÷7 bar.- Công suất tiêu thụ: ≈48 kW.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị điện tạo hơi nước bão hòa; Công suất 18 kW; Điện áp 380V-50Hz; Công suất sinh hơi 22kg/giờ; | - Công suất sinh hơi: 22 kg/h. - Nhiệt độ hơi bão hoà: 1580C÷1710C.- Áp suất làm việc định mức: 1÷5 bar.- Công suất tiêu thụ: ≈18kW.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | cái |
| IZ | NHIỆT TĐ | |||
| JA | LẮP ĐẶT MẠNG NHIỆT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 2 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 3 | Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút T thép DN65 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cụm bù trừ dãn nở nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Gia công lắp đặt trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | Cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình (Trụ đỡ ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 11 | Đào hố lắp đặt trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 12 | Lắp dựng trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 13 | Đổ bê tông trụ đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột đỡ ống qua đường: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Đào hố lắp đặt cột đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cột đỡ ống ,cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 17 | Đổ bê tông cột đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 18 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cụm đấu nối dây đẳng thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cụm |
| 20 | Lắp đặt cụm đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cụm |
| 21 | Lắp dây nối đất D10mm, bản mã 100x40x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 22 | Đào rãnh cọc tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 23 | Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4, hàn cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 24 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 25 | Đắp đất rãnh cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cụm xả nước ngưng trục chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cụm |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van mặt bích DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp bích thép DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Cút góc hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| JB | MẠNG HƠI NHIỆT TRONG NHÀ | |||
| JC | Nhà X.T36 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 2 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 3 | Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút T DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van giảm áp DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt cút T thu DN65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu DN65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp bích thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút T hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút góc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Cút T hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút góc hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp bích thép DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Gia công, lắp đặt giàn sấy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Dàn |
| 29 | Gia công và lắp đặt giá đỡ giàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 30 | Gia công và lắp đặt tấm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 31 | Đai ốc + vòng đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 32 | Bu lông nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt cụm xả nước ngưng trục chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cụm |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp bích thép DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt Cút góc hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột đỡ ống qua ụ phòng nổ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 42 | Đào hố lắp đặt cột đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 43 | Gia công và lắp đặt cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông cột đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 45 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0098 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống xoắn giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ba ngả DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| JD | Nhà X.T40A | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút T hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp bích thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt ống góp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Dàn |
| 15 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống xoắn giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ba ngả DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cụm xả nước ngưng trục chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt Cút góc hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột đỡ ống qua ụ phòng nổ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Đào hố lắp đặt cột đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 29 | Gia công và lắp đặt cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông cột đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 31 | Bu lông nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| JE | Nhà X.T40B | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 2 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 3 | Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút T hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp bích thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Gia công, lắp đặt ống góp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Dàn |
| 15 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống xoắn giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ba ngả DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt cụm xả nước ngưng trục chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van mặt bích DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp bích thép DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt Cút góc hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột đỡ ống qua ụ phòng nổ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 28 | Đào hố lắp đặt cột đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 29 | Gia công và lắp đặt cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0477 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông cột đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 31 | Bu lông nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| JF | Nhà X.T32 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp bích thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt cút góc DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút T DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút T hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu hàn DN40/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp bích thép DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt Cút góc hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút T hàn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Gia công, lắp đặt giàn sấy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Dàn |
| 20 | Gia công và lắp đặt giá đỡ giàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 21 | Gia công và lắp đặt tấm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 22 | Lắp đặt nồi hơi điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 23 | Lắp đặt bộ xử lý nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt bộ lọc nước thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt van HDPE đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đầu nối RN nhựa HDPE đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tam thông nhựa HDPE đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đai ốc + vòng đệm M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Bộ |
| 33 | Bu lông nở thép M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt cút RT nhựa HDPE đường kính 25mm x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| JG | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị điện tạo hơi nước bão hoà; Công suất 24kW; Điện áp 380V-50Hz; Công suất sinh hơi 50kg/h | - Công suất sinh hơi: 50 kg/h. - Nhiệt độ hơi bão hoà: 1580C÷1710C.- Áp suất làm việc định mức: 1÷7 bar.- Công suất tiêu thụ: ≈24 kW.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | cái |
| JH | HÚT ẨM | |||
| JI | LẮP ĐẶT HÚT ẨM 301 | |||
| 1 | Lắp đặt máy hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| JJ | LẮP ĐẶT HÚT ẨM 303 | |||
| 1 | Lắp đặt máy hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| JK | LẮP ĐẶT HÚT ẨM NHÀ X.304 | |||
| 1 | Lắp đặt máy hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| JL | LẮP ĐẶT HÚT ẨM NHÀ X.307 | |||
| 1 | Lắp đặt máy hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| JM | LẮP ĐẶT HÚT ẨM NHÀ X.309 | |||
| 1 | Lắp đặt máy hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| JN | LẮP ĐẶT HÚT ẨM NHÀ X.315 | |||
| 1 | Lắp đặt máy hút ẩm HD-100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| JO | LẮP ĐẶT HÚT ẨM NHÀ X.316 | |||
| 1 | Lắp đặt máy hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| JP | LẮP ĐẶT HÚT ẨM NHÀ X.201B | |||
| 1 | Lắp đặt máy hút ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| JQ | CHI TIÊT KHỚP NÔI MỀM | |||
| 1 | vải bạt gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 2 | Đai siết phi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| JR | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển(600x400x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ không chế nhiệt độ delta7272 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Can nhiệt PT100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 7 | Bu lông M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | Bộ |
| JS | THIẾT BỊ | |||
| JT | Nhà X.301 | |||
| 1 | Máy hút ẩm: 4,2 kg/h | - Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 9 | Cái |
| JU | Nhà X.303 | |||
| 1 | Máy hút ẩm: 4,2 kg/h | - Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 8 | Cái |
| JV | Nhà X.304 | |||
| 1 | Máy hút ẩm: 4,2 kg/h | - Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 7 | Cái |
| JW | Nhà X.307 | |||
| 1 | Máy hút ẩm: 4,2 kg/h | - Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 5 | Cái |
| JX | Nhà X.309 | |||
| 1 | Máy hút ẩm: 4,2 kg/h | - Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 3 | Cái |
| JY | Nhà X.315 | |||
| 1 | Máy hút ẩm: 4,2 kg/h | - Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 3 | Cái |
| JZ | Nhà X.316 | |||
| 1 | Máy hút ẩm: 4,2 kg/h | - Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 3 | Cái |
| KA | Nhà X.201B | |||
| 1 | Máy hút ẩm kiểu roto: công suất 2,4 Kg/giờ | - Nguyên lý hút ẩm: Kiểu rôto; - Công suất hút ẩm: 2,4 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á. - Năm sản xuất: Không trước 2022 | 2 | Cái |
| KB | KHÍ NÉN | |||
| KC | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KHÍ NÉN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cột qua đường 6M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cụm |
| 3 | Gia công cột qua đường 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 4 | Đào hố cột qua đường 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột qua đường 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 7 | Bu lông móng M16x350 + đai ốc+ vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bu lông M16x275 + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Gu giông kẹp ống DN65 M10 + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cột đỡ ống 1 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Cụm |
| 12 | Gia công cột đỡ ống 1 tâng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 13 | Đào hố cột qua đường 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cột qua đường 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 16 | Bu lông móng M16x350 + đai ốc+ vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bu lông M16x275 + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Gu giông kẹp ống DN65 M10 + đai ốc + vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt Cút T DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút góc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt cụm dãn nở nhiệt DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt tam thông thu DN65/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 25 | Gia công giá đỡ loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 26 | Gu giông kẹp ống DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cút góc thu DN65/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối mềm cao su rắc co DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cụm xả nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cụm |
| 32 | Lắp đặt Cút T DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thu hàn DN65/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 40 | Thử kín hệ thống đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | 100m |
| 41 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,7656 | m2 |
| KD | LẮP ĐẶT TRẠM CẤP KHÍ NÉN | |||
| 1 | Lắp đặt 02 máy khí trục vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt bình tích áp 2m³ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máy sấy khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bộ lọc khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút góc DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút góc DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu DN65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút T DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp bích thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 14 | Lắp bích thép DN 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cặp bích |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | m3 |
| 16 | Gia công lắp đặt cột đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 17 | Gia công cột đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 19 | Bulong nở thép+ đai ốc+ vòng đệm M12x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Khớp nối mềm DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 22 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4392 | m2 |
| KE | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRONG NHÀ X.301 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 10 | Cụm xả nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 11 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 19 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0085 | m2 |
| 20 | Ống mềm khí nén phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| KF | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRONG NHÀ X.302 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 10 | Cụm xả nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cụm |
| 11 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 19 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1156 | m2 |
| 20 | Ống mềm khí nén phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| KG | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN NHÀ X.303 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút T DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 11 | Cụm xả nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cụm |
| 12 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 20 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8485 | m2 |
| 21 | Ống mềm khí nén phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| KH | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN NHÀ X.304 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút T DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | tấn |
| 10 | Cụm xả nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cụm |
| 11 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 19 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8053 | m2 |
| 20 | Ống mềm khí nén phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| KI | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN NHÀ X.307 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Cụm xả nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 11 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 19 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5999 | m2 |
| 20 | Ống mềm khí nén phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| KJ | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN NHÀ X.309 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút T DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | tấn |
| 10 | Cụm xả nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 11 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 19 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6694 | m2 |
| KK | LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.201B | |||
| 1 | Lắp đặt máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút T DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 11 | Cụm xả nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 12 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 20 | Thử kín đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 21 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0744 | m2 |
| 22 | Ống mềm khí nén phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| KL | LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.247 | |||
| 1 | Lắp đặt máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút T DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 11 | Cụm xả nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 12 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m2 |
| 20 | Thử kín đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 21 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8325 | m2 |
| 22 | Ống mềm khí nén phi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| KM | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy nén khí trục vít Q=6 m3/phút; Pmax=8at | - Lưu lượng: Q=6 m3/phút. - Áp suất làm việc: 8 bar.- Công suất tiêu thụ: ≈37 kW.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022. | 2 | Cái |
| 2 | Bình tích áp 2m3 | - Dung tích: 2 m3. - Vật liệu: Thép không gỉ.- Phụ kiện kèm theo.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022. | 1 | Cái |
| 3 | Máy sấy khí Q=6 m3/phút | - Lưu lượng: Q=6 m3/phút (lựa chọn model 6,8m3/phút). - Áp suất làm việc: ≤ 10 bar.- Nhiệt độ đầu ra: 200C÷800C.- Công suất tiêu thụ: ≈1,5 kW.- Điện áp: 380/220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022. | 1 | Cái |
| KN | Nhà X.201B | |||
| 1 | Máy nén khí piston, Q=139 lít/phút | - Lưu lượng: Q=139 lít/phút. - Áp suất làm việc: 6÷8 bar.- Công suất tiêu thụ: ≈1,5 kW.- Điện áp: 380/220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á. - Năm sản xuất: Không trước 2022. | 1 | Cái |
| 2 | Máy sấy khí, Q=0,83 m³/phút | - Lưu lượng: Q = 0,83 m3/phút. - Áp suất làm việc: ≤ 10 bar.- Nhiệt độ đầu ra: 200C÷800C.- Công suất tiêu thụ: ≈0,5 kW.- Điện áp: 220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022. | 1 | Cái |
| KO | Nhà X. 247 | |||
| 1 | Máy nén khí piston, Q=139 lít/phút | - Lưu lượng: Q=139 lít/phút. - Áp suất làm việc: 6÷8 bar.- Công suất tiêu thụ: ≈1,5 kW.- Điện áp: 380/220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á. - Năm sản xuất: Không trước 2022. | 1 | Cái |
| 2 | Máy sấy khí, Q=0,83 m³/phút | - Lưu lượng: Q = 0,83 m3/phút. - Áp suất làm việc: ≤ 10 bar.- Nhiệt độ đầu ra: 200C÷800C.- Công suất tiêu thụ: ≈0,5 kW.- Điện áp: 220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022. | 1 | Cái |
| KP | KHÍ NÉN | |||
| KQ | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN NHÀ X.T32 | |||
| 1 | Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC3010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| KR | Cụm xả nước ngưng | |||
| 1 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 9 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,939 | m2 |
| 10 | Ống mềm khí nén phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| KS | LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.T34 | |||
| 1 | Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 2 | Lắp đặt van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC3010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút T DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 15 | Cụm xả nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 16 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 24 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1651 | m2 |
| 25 | Ống mềm khí nén phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| KT | LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.T37 | |||
| 1 | Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 2 | Lắp đặt van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC3010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 14 | Cụm xả nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 15 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 23 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5434 | m2 |
| 24 | Ống mềm khí nén phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| KU | LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.T42 | |||
| 1 | Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 2 | Lắp đặt van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút T DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC3010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | tấn |
| 14 | Cụm xả nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cụm |
| 15 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 23 | Thử kín đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 24 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5999 | m2 |
| 25 | Ống mềm khí nén phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| KV | LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.T43A | |||
| 1 | Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 2 | Lắp đặt van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1(giá đỡ bằng thép hình L40x40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 13 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0912 | m2 |
| 14 | Ống mềm khí nén phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| KW | LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.T43B | |||
| 1 | Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 2 | Lắp đặt van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 11 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1(giá đỡ bằng thép hình L40x40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 13 | Thử kín đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0912 | m2 |
| 15 | Ống mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| KX | LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.T46 | |||
| 1 | Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 2 | Lắp đặt van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC3010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 13 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 14 | Cụm xả nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| 15 | Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rắc co DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút góc ren DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đai ốp ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 23 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5434 | m2 |
| 24 | Ống mềm khí nén phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| KY | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN NHÀ X.T47 | |||
| 1 | Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 2 | Lắp đặt van chặn DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cút góc DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu DN32/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút góc DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn DN21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 11 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1(giá đỡ bằng thép hình L40x40x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 13 | Thử kín đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 14 | Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5999 | m2 |
| 15 | Ống mềm khí nén phi 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| KZ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy nén khí piston Q≈500 lít/phút; | - Công suất: 3,7 kW. - Điện áp: 380/220V-50Hz.- Lưu lượng: Q ≈500 lít/phút.- Áp suất làm việc: 6÷8 bar. - Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022. | 1 | Cái |
| 2 | Máy nén khí piston Q≈800 lít/phút; | - Công suất: 5,5 kW. - Điện áp: 380/220V-50Hz.- Lưu lượng: Q ≈800 lít/phút.- Áp suất làm việc: 6÷8 bar.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022. | 2 | Cái |
| 3 | Máy nén khí piston Q≈1.100 lít/phút; | - Công suất: 7,5 kW. - Điện áp: 380/220V-50Hz.- Lưu lượng: Q ≈1.100 lít/phút.- Áp suất làm việc: 6÷8 bar.- Xuất xứ: Châu Á. - Năm sản xuất: Không trước 2022 | 5 | Cái |
| 4 | Máy sấy khí Q=4,3 m³/phút | - Công suất: 1,1kW. - Điện áp: 380/220V-50Hz.- Lưu lượng: 4,3 m3/phút.- Áp suất làm việc: ≤ 10 bar.- Nhiệt độ đầu ra: 200C÷800C.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022. | 8 | Cái |
| LA | THỔI KHÍ KHÔ | |||
| LB | NHÀ 247 | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị điện tạo hơi nước bão hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy hút ẩm roto | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 3 | Lắp đặt téc bảo ôn 0.5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 4 | Lắp đặt van điện từ đóng/mở hơi nước bão hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nước về dạng phao bằng phương pháp ghép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giàn sưởi, giá đỡ giàn sưởi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | GIA CÔNG LẮP ĐẶT DÀN SƯỞI (SL:02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Giàn |
| 9 | Lắp đặt ống tản nhiệt nhôm D25 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 3m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 12 | Gia công lỗ ống góp nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 14 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt bộ đai treo ống (đai ốp d160; ty ren+nở đongM10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 25 | Bọc bảo ôn đường ống bằng tôn mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 26 | Cụm đấu nối ống DN25 với thiết bị đun nước nóng(côn chuyển, phụ kiệntheo đầu chờ trên thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cụm |
| LC | CHI TIÊT KHỚP NÔI MỀM | |||
| 1 | vải bạt gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 2 | Đai siết phi 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| LD | LẮP ĐẶT NGUỒN CẤP CHO TÉC CHỨA INOX0,5 m3 | |||
| 1 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 25dẫn từ điểm đấu nối đển téc chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| LE | Lắp đặt tủ điện điều khiển | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 6 | bộ khới động từ và role nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ không chế nhiệt độ delta7272 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Can nhiệt PT100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 10 | Bu lông M16x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Bộ |
| 11 | Bu lông M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232 | Bộ |
| LF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị điện tạo hơi nước bão hòa; Công suất 18 kW; Điện áp 380V-50Hz; Công suất sinh hơi 22kg/giờ; | - Công suất 18 kW; - Điện áp 380V-50Hz; - Công suất sinh hơi 22kg/giờ; - Xuất xứ: Châu Á. - Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| 2 | Máy hút ẩm kiểu roto: công suất 4,2 Kg/giờ; Điện áp 220V-50Hz; | - Nguyên lý hút ẩm: Kiểu rôto; - Công suất hút ẩm: 4,2kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz. - Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022 | 1 | Cái |
| 3 | Téc inox 0,5 m3 bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| LG | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DC-2 | |||
| LH | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T32 | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy nghiền búa, nghiền hàm, nghiền lồng - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị dạng xyclon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt máy sàng - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| LI | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T34 | |||
| 1 | Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị dạng phễu, két các loại(két chứa SL:03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máy sàng - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác(thiết bị nâng hạ, sl:02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| LJ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T35A/B ( 02 Nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị nhà X.T35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Nhà |
| 2 | Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác(thiết bị nâng hạ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| LK | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T37 | |||
| 1 | Lắp đặt máy sàng - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| LL | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T40A/B (02 nhà, 03 thiết bị) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Lắp đặt cụm thủy lực SL: 03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| 4 | Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy - máy, thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấn |
| LM | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T42 | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác(cụm thuỷ lực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máy nghiền xé, đánh tơi - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cụm truyền động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| LN | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T43A/B (02 Nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị nhà X.T43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Nhà |
| 2 | Lắp đặt các loại máy nghiền bột tinh - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Lắp đặt cụm tryền động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| LO | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T45 | |||
| 1 | Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Lắp đặt thiết bị nâng hạ SL: 02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| LP | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T46 | |||
| 1 | Lắp đặt máy sàng - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| LQ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T47 | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Lắp đặt thiết bị nâng hạ SL: 01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị vỏ lọc bụi(Lắp đặt thiết bị thổi tạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| LR | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DC-1 | |||
| LS | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.301 | |||
| 1 | Lắp đặt 02 máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 2 | Lắp đặt 02 thùng dầu máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 3 | Lắp đặt 02 bể nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 4 | Lắp đặt 02 bể nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 5 | Lắp đặt 02 máy vắt ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tủ làm đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 7 | Lắp đặt 05 máy dập trục khuỷu 6.3T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt 02 máy ép dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 9 | Lắp đặt 03 máy may CNC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 10 | Lắp đặt máy in ký hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 11 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | tấn |
| LT | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.302 | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị ép trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy tum miệng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị tum miệng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 4 | Lắp đặt máy tum miệng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thiết bị ép các chi tiết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cụm thiết bị, pha quét keo Epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị tum sơ bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thiết bị chấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 9 | Bốc và vận chuyển 02 thiết bị có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | tấn |
| LU | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.303 | |||
| 1 | Lắp đặt máy pha băng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy mài mép giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 3 | Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 6 | Lắp đặt bình đun nước nóng bằng hơi nước bão hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 9 | Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 10 | Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 13 | Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 14 | Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 15 | Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 18 | Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 19 | Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | tấn |
| 21 | Lắp đặt máy lắp ghép ống giấy trong, ống giấy ngoài và đệm đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | tấn |
| 22 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Lắp đặt máy ghép đế đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 23 | Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 25 | Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 26 | Bốc và vận chuyểnn 21 thiết bị có sẵn tại nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,55 | tấn |
| LV | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.304 | |||
| 1 | Lắp đặt hệ thống thiết bị tổng lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | tấn |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển của thiết bị tổng lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị lắp đệm nắp, tum miệng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển của thiết bị lắp đệm nắp, tum miệng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tủ |
| 5 | Lắp đặt thiết bị lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thiết bị dập tấm ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị tum miệng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đong các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 9 | Lắp đặt máy hút chân không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 10 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | tấn |
| LW | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.307 | |||
| 1 | Lắp đặt máy chấn tuốc bin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị tháo lắp khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| LX | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.309 | |||
| 1 | Lắp đặt máy in ký hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị in ký hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác(máy hàn hút chân không) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Thiết bị hàn lăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Lắp đặt thiết bị hàn hộp bảo quản các loại ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | tấn |
| 6 | Tháo vận chuyển 04 thiết bị có sẵn tại nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| LY | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.315 | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 2 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| LZ | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.316 | |||
| 1 | Lắp đặt 08 máy khâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| 2 | Tháo vận chuyển 08 thiết bị có sẵn tại nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| MA | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.201B | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị trộn (SL:03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 2 | Lắp đặt máy tạo hạt (SL: 02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máy sàng (SL: 02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| MB | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ CŨ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ sấy hơi nước bão hòa (SL: 04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị pha keo PVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| MC | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ CŨ NHẬP KHO BẢO QUẢN (CÁCH 2kM) | |||
| 1 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị - máy, thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | tấn |
| MD | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.247 | |||
| ME | PHẤN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị nghiền bán tinh (nghiền trung gian) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiền tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tủ sấy hơi nước bão hòa (SL: 01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| MF | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CŨ | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị nghiền thô 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thiết bị nghiền tinh kiểu nghiền bi (SL: 04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | tấn |
| 3 | Lắp đặt máy sàng (SL: 01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tủ sấy hơi nước bão hoà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | tấn |
| MG | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ CŨ NHẬP KHO BẢO QUẢN (CÁCH 2kM) | |||
| 1 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | tấn |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị - máy, thiết bị có khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.624869E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.499.268.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng tương tự bằng hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 31.499.268.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 62.998.536.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật công trình cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.499.268.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.998.536.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ ATLĐ | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật..- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.- Có chứng chỉ hành nghề về lắp đặt thiết bị vào công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật..- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.- Có chứng chỉ hành nghề về lắp đặt thiết bị vào công trình | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ. | 1 | - Đại học, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện, chống sét, điện nhẹ.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước | 1 | - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật . Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | ≥ 30 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh Hơi | ≥ 6tấn | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0.4m3 | 2 |
| 4 | Kích thủy lực | 100T | 2 |
| 5 | Đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 6 | Đầm cóc | ≥ 1,0Kg | 4 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | ≥ 50KW | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 5Tấn | 2 |
| 10 | Máy hàn | ≥ 23KW | 6 |
| 11 | Máy hàn hơi | 1000l/h | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62KW | 4 |
| 13 | Máy khoan đứng | ≥ 4,5KW | 2 |
| 14 | Vol met điện tử | 0-1000V | 2 |
| 15 | Máy trộn bê tông | 250L | 2 |
| 16 | Máy trộn vữa | 150L | 2 |
| 17 | Máy đo cáp quang | 1-4 bước sóng | 1 |
| 18 | Đồng hồ điện vạn năng | 0-500V | 2 |
| 19 | Đầm mài | ≥ 1kw | 4 |
| 20 | Đầm dùi | ≥ 1,5kw | 2 |
| 21 | Máy gia nhiệt | D315mm | 1 |
| 22 | Tời điện | ≥ 1 tấn | 1 |
| 23 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) | Có đơn vị sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi