Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công các hệ thống camera giám sát, điều hòa, hút độc, nước, nhiệt, hút ẩm, khí nén, thổi khí khô; lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220912531-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN HÓA CHẤT 21
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Thi công các hệ thống camera giám sát, điều hòa, hút độc, nước, nhiệt, hút ẩm, khí nén, thổi khí khô; lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220348226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-07 18:12:00 đến ngày 2022-09-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 44,998,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 450,000,000 VNĐ ((Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.624869E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.499.268.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng tương tự bằng hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 31.499.268.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 62.998.536.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật công trình cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.499.268.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.998.536.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật..- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.- Có chứng chỉ hành nghề về lắp đặt thiết bị vào công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị vào công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật..- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.- Có chứng chỉ hành nghề về lắp đặt thiết bị vào công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện, chống sét, điện nhẹ.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật . Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 30 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh Hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 100T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0Kg
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy hàn hơi
- Đặc điểm thiết bị 1000l/h
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Vol met điện tử
- Đặc điểm thiết bị 0-1000V
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150L
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đo cáp quang
- Đặc điểm thiết bị 1-4 bước sóng
- Số lượng tối thiểu 1
18-Đồng hồ điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị 0-500V
- Số lượng tối thiểu 2
19-Đầm mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 4
20-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D315mm
- Số lượng tối thiểu 1
22-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận)
- Đặc điểm thiết bị Có đơn vị sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Thi công các hệ thống camera giám sát, điều hòa, hút độc, nước, nhiệt, hút ẩm, khí nén, thổi khí khô; lắp đặt thiết bị
Hiện đại hóa, nâng cao năng lực sản xuất của Nhà máy Z121
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 , địa chỉ: Khu 11 - xã Phú Hộ - thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV hóa chất 21. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3865193
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ Đầu tư: Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV hóa chất 21. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: : Công ty TNHH ĐTXD Toàn Đại Phát. Địa chỉ: Tổ 9, khu Mã Thượng A, thị trấn Phong Châu, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công - Tổng dự toán: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng – BQP và Viện Công Nghệ - Tổng cục CNQP. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ Đầu tư: Nhà máy Z121/Tổng cục CNQP. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH một thành viên hóa chất 21 , địa chỉ: Khu 11 - xã Phú Hộ - thị xã Phú Thọ - tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV hóa chất 21. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3865193


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại mục 29 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng và công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên (đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nhà thầu đính kèm trong E-HSDT file scan tài liệu để chứng minh). Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trên trong E-HSDT thì trong trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 450.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV hóa chất 21. Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210 3865193
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy Z121- Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch/Nhà máy Z121 - Địa chỉ: Xã Phú Hộ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Đ/c: Số 6B, Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CAMERA
B CAMERA DC-1
C Trung tâm giám sát camera tại VPA4
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ rack mạng trong nhà 42UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ quản lý truy nhập gián tiếp (Access server) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V41 thiết bị
5ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V71 thiết bị
7Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V71 thiết bị
8Lắp đặt ODF vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
9Hộp phối quang ODF 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V641 đầu
11Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V641 node
12Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V64đôi đầu dây
13Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V64đoạn
14Lắp đặt hệ thống khung vỏ moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đầu
16Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt màn hình 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Cáp HDMI (3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
19Giá treo tiviMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt dây cáp quang 4 FO từ nhà SX đến VPA4Mô tả kỹ thuật theo chương V16010m
22Dây cáp quang 4 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V1.600m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.396,27m
24Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V50chiếc
25Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V50chiếc
26Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V140cọc mốc
28Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Mô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
29Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8688100m3
31Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V241,8m3
32CátMô tả kỹ thuật theo chương V241,8m3
33Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V145,08m3
D Hệ thống Camera nhà X.304
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
6Hộp phối quang ODF 16 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu
8Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
10Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
11Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V2510m
12Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
13ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn
14Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
15Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V361 đầu
20Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
21Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 5 - 10 KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
22Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E Hệ thống Camera nhà X.309
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V8thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
6Hộp phối quang ODF 16 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu
8Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
10Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
11Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V17,510m
12Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
13ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
14Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V138m
15Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V361 đầu
20Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
21Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F Hệ thống Camera nhà X.301
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V12thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
6Hộp phối quang ODF 16 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu
8Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
10Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
11Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V4410m
12Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
13ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn
14Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
15Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
16Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V401 đầu
20Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
21Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G Hệ thống Camera nhà X.307
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V11thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
6Hộp phối quang ODF 16 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu
8Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
10Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
11Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V3010m
12Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
13ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn
14Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
15Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
16Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V321 đầu
20Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H Hệ thống Camera nhà X.316
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V6thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
6Hộp phối quang ODF 16 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu
8Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
10Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
11Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V14,510m
12Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
13ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn
14Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
15Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V161 đầu
20Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
21Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
I Hệ thống Camera nhà X.315
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
6Hộp phối quang ODF 16 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu
8Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
10Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
11Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V6,510m
12Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V65m
13ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
14Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
15Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V121 đầu
20Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
J Hệ thống Camera nhà X.302
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V12thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
6Hộp phối quang ODF 16 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu
8Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
10Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
11Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V31,510m
12Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
13ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn
14Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V162m
15Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V321 đầu
20Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K Hệ thống Camera nhà X.314
1Lắp đặt Camera ip ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Hộp bảo vệ camera ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V1010m
4Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Gia công, lắp dựng cột treo cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
8Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
9Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
11Đào rãnh cáp tiếp địa 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
12Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
L Trung tâm giám sát camera tại VPA7
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng 42UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ rack mạng trong nhà 42UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ quản lý truy nhập gián tiếp (Access server) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
7Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
8Lắp đặt ODF vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
9Hộp phối quang ODF 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V161 đầu
11Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V161 node
12Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V16đôi đầu dây
13Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V16đoạn
14Lắp đặt hệ thống khung vỏ moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V161 đầu
16Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt màn hình 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cáp HDMI (3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
19Giá treo tiviMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt dây cáp quang 8 FO từ nhà 201B, 247 về VPA7Mô tả kỹ thuật theo chương V12010m
22Dây cáp quang 4 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
24Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V50chiếc
25Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V50chiếc
26Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V80cọc mốc
28Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
29Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56100m3
31Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V160m3
32CátMô tả kỹ thuật theo chương V160m3
33Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V96m3
M Hệ thống Camera nhà X.201B
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V15thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
6Hộp phối quang ODF 16 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu
8Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
10Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
11Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V61,510m
12Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V615m
13ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn
14Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V418m
15Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
19Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V481 đầu
20Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
21Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N Hệ thống Camera nhà X.247
1Lắp đặt Camera hồng ngoại IPMô tả kỹ thuật theo chương V5thiết bị
2Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
3Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
4Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
6Hộp phối quang ODF 16 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu
8Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
9Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
10Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đoạn
11Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V1110m
12Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V125m
14Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
15Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
16Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V361 đầu
17Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
18Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
O THIẾT BỊ CAMERA DC-1
P Trung tâm giám sát camera tại VPA4
1Switch 16 Port, 16 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Đầu ghi hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Tivi 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
4UPS 5KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Q Hệ thống Camera nhà X.304
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
2Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3UPS 5KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
R Hệ thống Camera nhà X.309
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
2Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
S Hệ thống Camera nhà X.301
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
T Hệ thống Camera nhà X.307
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
2Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
U Hệ thống Camera nhà X.316
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Switch 8 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
V Hệ thống Camera nhà X.315
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Switch 8 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
W Hệ thống Camera nhà X.302
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
2Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
X Hệ thống Camera nhà X.314
1Camera hồng ngoại IPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Y Trung tâm giám sát camera tại VPA7
1Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Đầu ghi hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Tivi 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Z Hệ thống Camera nhà X.201B
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
2Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AA Hệ thống Camera nhà X.247
1Camera IP 4.0MPMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Switch 8 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AB CAMERA DC-2
AC Tủ RACK đặt tại nhà S.ĐK6
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt bộ switch 24 PoE, 4 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
7Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
8Lắp đặt ODF vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
9Hộp phối quang ODF 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
11Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V241 node
12Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V24đôi đầu dây
13Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn
14Lắp đặt hệ thống khung vỏ moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đầu
16Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt màn hình 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cáp HDMI (3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
19Giá treo tiviMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
21Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V549m
24Lắp đặt dây cáp quang 8 FO từ nhà ĐK6 đến tủ TR1, TR2Mô tả kỹ thuật theo chương V4010m
25Dây cáp quang 4 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V606,3m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V588m
27Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
28Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
29Lắp đặt dây cáp quang 8 FO từ nhà ĐK6 đến nhà ĐK7Mô tả kỹ thuật theo chương V4010m
30Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V40cọc mốc
32Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Mô tả kỹ thuật theo chương V5thiết bị
33Cắt lọc sét camera IPMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
34Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
35Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V195,84m3
36Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V122,4m3
37CátMô tả kỹ thuật theo chương V122,4m3
38Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V73,44m3
AD Tủ RACK đặt tại nhà S.ĐK7
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt bộ switch 24 PoE, 4 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
7Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
8Lắp đặt ODF vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
9Hộp phối quang ODF 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
11Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V241 node
12Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V24đôi đầu dây
13Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn
14Lắp đặt hệ thống khung vỏ moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đầu
16Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt màn hình 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cáp HDMI (3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
19Giá treo tiviMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
21Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x2,5 từ nhà ĐK7 tới tủ TR3, TR4Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
24Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V3010m
25Dây cáp quang 4 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V400m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
27Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
28Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V10chiếc
29Lắp đặt dây cáp quang 8 FO từ nhà ĐK7 đến nhà ĐK8Mô tả kỹ thuật theo chương V4010m
30Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V30cọc mốc
32Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Mô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
33Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
34Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V168m3
35Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V105m3
36CátMô tả kỹ thuật theo chương V105m3
37Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V63m3
AE Tủ RACK đặt tại nhà S.ĐK8
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt bộ switch 24 PoE, 4 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
7Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
8Lắp đặt ODF vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
9Hộp phối quang ODF 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Mô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
11Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V241 node
12Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V24đôi đầu dây
13Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn
14Lắp đặt hệ thống khung vỏ moduleMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đầu
16Giắc bấm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
17Lắp đặt màn hình 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Cáp HDMI (3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
19Giá treo tiviMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
21Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x2,5 từ nhà ĐK8 tới tủ TR5, TR6, TR7, TR8Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
24Lắp đặt dây cáp quang 8 FO từ nhà ĐK8 đến tủ TR5, TR6, TR7, TR8Mô tả kỹ thuật theo chương V6010m
25Dây cáp quang 4 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V600m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
27Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V26chiếc
28Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V20chiếc
29Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V60cọc mốc
31Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Mô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
32Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
33Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V166,08m3
34Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V103,8m3
35CátMô tả kỹ thuật theo chương V103,8m3
36Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V62,28m3
AF Tủ RACK TR1
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ rack mạng outdoor 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt bộ switch 8 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
5Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
6Lắp đặt ODF vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
7Hộp phối quang ODF 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
9Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
10Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
11Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn
12Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
13Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Mô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
16Cắt lọc sét camera IPMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
17Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
18Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
20Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7m
21Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
22Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
23Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
AG Tủ RACK TR2
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ rack mạng outdoor 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch)Mô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
6Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
7Hộp phối quang ODF 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
9Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
10Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
11Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn
12Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
13Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Mô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
16Cắt lọc sét camera IPMô tả kỹ thuật theo chương V7thiết bị
17Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
18Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
20Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7m
21Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
22Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
23Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
AH Tủ RACK TR3
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ rack mạng outdoor 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
6Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
7Hộp phối quang ODF 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
9Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
10Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
11Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn
12Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
13Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Mô tả kỹ thuật theo chương V10thiết bị
16Cắt lọc sét camera IPMô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
17Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
18Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
20Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
22Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
23Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
AI Tủ RACK TR4
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ rack mạng outdoor 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
6Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
7Hộp phối quang ODF 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
9Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
10Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
11Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn
12Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
13Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Mô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
16Cắt lọc sét camera IPMô tả kỹ thuật theo chương V8thiết bị
17Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
18Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
20Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
22Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
23Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
AJ Tủ RACK TR5
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ rack mạng outdoor 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
6Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
7Hộp phối quang ODF 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
9Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
10Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
11Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn
12Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
13Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Mô tả kỹ thuật theo chương V13thiết bị
16Cắt lọc sét camera IPMô tả kỹ thuật theo chương V12thiết bị
17Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
18Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
20Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
22Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
23Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
AK Tủ RACK TR6
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ rack mạng outdoor 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
6Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
7Hộp phối quang ODF 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
9Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
10Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
11Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn
12Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
13Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Mô tả kỹ thuật theo chương V6thiết bị
16Cắt lọc sét camera IPMô tả kỹ thuật theo chương V5thiết bị
17Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
18Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
20Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
22Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
23Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
AL Tủ RACK TR7
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng 27UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Tủ rack mạng outdoor 27UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng InternetMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
4Lắp đặt module quang SFP 2 sợi 1 GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
5Module quang 1GBMô tả kỹ thuật theo chương V21 thiết bị
6Lắp đặt phiến đấu dây vào tủMô tả kỹ thuật theo chương V1phiến
7Hộp phối quang ODF 24 FOMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Đấu nối, hàn Cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
9Đấu nối cáp, sợi dây nhảy từ ODF vào SwtichMô tả kỹ thuật theo chương V81 node
10Đấu nối cáp vào phiến, bảng. Loại cáp:Sợi nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V8đôi đầu dây
11Dây nhảy quangMô tả kỹ thuật theo chương V24đoạn
12Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V241 đầu
13Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét một pha Mô tả kỹ thuật theo chương V10thiết bị
16Cắt lọc sét camera IPMô tả kỹ thuật theo chương V9thiết bị
17Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
18Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
19Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
20Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
22Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
23Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
AM Hệ thống Camera nhà X.T31
1Lắp đặt Camera ip ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Hộp bảo vệ camera ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
4Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Gia công, lắp dựng cột treo cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
8Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
9Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
11Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
12Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
13Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
16Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
AN Hệ thống Camera nhà X.T32
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V1010m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
9Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Lắp đặt bộ switch 8 PoEMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
11Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
12ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đầu
14Lắp đặt màn hình 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Giá treo tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cáp HDMI (3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
AO Hệ thống Camera nhà X.T33
1Lắp đặt Camera ip ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Hộp bảo vệ camera ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
4Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
6Gia công, lắp dựng cột treo cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
7Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
8Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
9Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
11Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
12Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
13Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
16Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
AP Hệ thống Camera nhà X.T34
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V1010m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt tủ thiết bị mạng 10UMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
9Tủ rack mạng trong nhà 10UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Lắp đặt bộ switch 8 PoEMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
11Lắp đặt Bộ ghi và chia hình 8 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
12ổ cứng 6TBMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đầu
14Lắp đặt màn hình 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Giá treo tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Thanh nguồn PDU 6 ổ cắm chuẩn C13 cho tủ rack (có CB 20A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Cáp HDMI (3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
AQ Hệ thống Camera nhà X.T35A
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đầu
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
10Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
11Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
12Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc mốc
13Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V30m3
16Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
AR Hệ thống Camera nhà X.T35B
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đầu
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
10Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
11Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
12Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc mốc
13Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
16Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
AS Hệ thống Camera nhà X.T36
1Lắp đặt Camera ip ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Hộp bảo vệ camera ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kéo dải cáp tín hiệu trong ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Gia công, lắp dựng cột treo cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
7Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7m
9Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
11Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
AT Hệ thống Camera nhà X.T37
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V1010m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
10Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
11Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
12Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc mốc
13Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
16Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
AU Hệ thống Camera nhà X.T38
1Lắp đặt Camera ip ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Hộp bảo vệ camera ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kéo dải cáp tín hiệu trong ốngMô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Dây cáp quang 4 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V150m
6Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
7Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x2,5 từ tủ TR2 tới nhà T38Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
9Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
10Gia công, lắp dựng cột treo cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
11Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
12Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
13Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7m
14Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
15Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
16Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
17Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V72m3
18Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
19CátMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
20Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
AV Hệ thống Camera nhà X.T39
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đầu
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
11Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
12Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc mốc
13Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
16Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
AW Hệ thống Camera nhà X.T40A
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đầu
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
11Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
12Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc mốc
13Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
16Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
AX Hệ thống Camera nhà X.T40B
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V2010m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V181 đầu
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
11Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
12Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc mốc
13Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
16Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
AY Hệ thống Camera nhà X.T41
1Lắp đặt Camera ip ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Hộp bảo vệ camera ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kéo dải cáp tín hiệu trong ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Gia công, lắp dựng cột treo cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
7Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7m
9Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
11Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
AZ Hệ thống Camera nhà X.T42
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V3010m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đầu
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
11Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
12Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc mốc
13Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
16Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
BA Hệ thống Camera nhà X.T43A
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V2510m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đầu
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
11Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
12Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc mốc
13Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
16Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
BB Hệ thống Camera nhà X.T43B
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V2510m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V201 đầu
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
11Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
12Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc mốc
13Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
16Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
BC Hệ thống Camera nhà X.T44
1Lắp đặt Camera ip ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Hộp bảo vệ camera ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kéo dải cáp tín hiệu trong ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Gia công, lắp dựng cột treo cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
6Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
7Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
8Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7m
9Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
10Đào rãnh cáp tiếp địa 0,6 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
11Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
12Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
13Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
14CátMô tả kỹ thuật theo chương V9m3
15Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
BD Hệ thống Camera nhà X.T45
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V4010m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V321 đầu
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
10Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
11Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
12Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
13Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
14CátMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
15Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m3
BE Hệ thống Camera nhà X.T46
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V1510m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V321 đầu
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
10Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
11Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
12Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc mốc
13Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V51,2m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V48m3
16Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
BF Hệ thống Camera nhà X.T47
1Lắp đặt Camera phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
2Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V2510m
3Dây cáp mạng CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
4ống cao su phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
5Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Cút vuông góc mã kẽm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Tam thông phòng nổ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đấu nối, bấm giắc mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V401 đầu
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
10Lắp măng sông ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
11Lắp đầu bịt ống HDPE 30/40Mô tả kỹ thuật theo chương V5chiếc
12Lắp đặt cọc mốcMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc mốc
13Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m3
14Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
15CátMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
16Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
BG Hệ thống Camera kho K.N23C
1Lắp đặt Camera ip ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
2Hộp bảo vệ camera ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Kéo dải cáp tín hiệu trong ốngMô tả kỹ thuật theo chương V150m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
5Lắp đặt dây cáp quang > 4 đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1510m
6Dây cáp quang 4 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V150m
7Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
8Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp đặt tủ thiết bị mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Tủ rack mạng trong nhà 6UMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Lắp đặt dây điện 2 ruột 2x2,5 từ tủ TR2 tới nhà N23CMô tả kỹ thuật theo chương V150m
12Thiết bị chống sét lan truyền qua đường nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
13Gia công, lắp dựng cột treo cameraMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
14Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2điện cực
15Cọc đồng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
16Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7m
17Dây đồng trần 120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
18Đào rãnh cáp tiếp địa 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
19Đắp rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
20Đào rãnh cáp kỹ thuật rộng 0,4 m sâu 0,8m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V72m3
21Đắp cát trong lòng rãnh cáp kỹ thuật, độ chặt Y/C K = 0,90: Kích thước trong lòng hố cáp là : (0,4 x 0,8) m, lớp cát đổ dày 50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
22CátMô tả kỹ thuật theo chương V45m3
23Đắp rãnh cáp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V27m3
BH THIẾT BỊ CAMERA DC-2
BI Tủ RACK đặt tại nhà S.ĐK6
1Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Đầu ghi hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Tivi 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BJ Tủ RACK đặt tại nhà S.ĐK7
1Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Đầu ghi hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Tivi 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BK Tủ RACK đặt tại nhà S.ĐK8
1Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Đầu ghi hình 16 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Tivi 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BL Tủ RACK TR1
1switch 8 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BM Tủ RACK TR2
1Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BN Tủ RACK TR3
1Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BO Tủ RACK TR4
1Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BP Tủ RACK TR5
1Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BQ Tủ RACK TR6
1Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BR Tủ RACK TR7
1Switch 16 PoE, 2 SFPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BS Hệ thống Camera nhà X.T31
1Camera hồng ngoại IPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BT Hệ thống Camera nhà X.T32
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2switch 8 PoEMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Đầu ghi hình 8 kênh IPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tivi 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BU Hệ thống Camera nhà X.T33
1Camera hồng ngoại IPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BV Hệ thống Camera nhà X.T34
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2switch 8 PoEMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Đầu ghi hình 8 kênh IPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tivi 49"Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5UPS 3KVA 2U rackMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BW Hệ thống Camera nhà X.T35A
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
BX Hệ thống Camera nhà X.T35B
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
BY Hệ thống Camera nhà X.T36
1Camera hồng ngoại IPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
BZ Hệ thống Camera nhà X.T37
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
CA Hệ thống Camera nhà X.T38
1Camera hồng ngoại IPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
CB Hệ thống Camera nhà X.T39
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
CC Hệ thống Camera nhà X.T40A
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
CD Hệ thống Camera nhà X.T40B
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
CE Hệ thống Camera nhà X.T41
1Camera hồng ngoại IPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
CF Hệ thống Camera nhà X.T42
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
CG Hệ thống Camera nhà X.T43A
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
CH Hệ thống Camera nhà X.T43B
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
CI Hệ thống Camera nhà X.T44
1Camera hồng ngoại IPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
CJ Hệ thống Camera nhà X.T45
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
CK Hệ thống Camera nhà X.T46
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
CL Hệ thống Camera nhà X.T47
1Camera liền hộp phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
CM Hệ thống Camera kho K.N23C
1Camera hồng ngoại IPMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
CN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
CO HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA DC-1
CP LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.301
1Lắp đặt điều hoà trung tâm giải nhiệt gióMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
CQ LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ
1Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
3Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
4Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
13Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
CR LẮP ĐẶT CỬA GIÓ
1Lắp đặt cửa gió 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
2Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
CS LẮP ĐẶT ĐIỆN NGUỒN ĐIỀU HOÀ TT
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
CT LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.302
CU LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (CHILER, AHU, BƠM, BÌNH TÍCH)
1Lắp đặt Chiler giải nhiệt gióMô tả kỹ thuật theo chương V2,35tấn
2Lắp đặt AHUMô tả kỹ thuật theo chương V1,85tấn
3Lắp đặt 02 bơm nước tuần hoàn nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
4Lắp đặt bình tích 200 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
5Lắp đặt téc nước 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
6Bệ đỡ Chiler (bệ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
7Bệ đỡ AHU (Thép U100)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
CV LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC LẠNH
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm(DN65)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm(Tam thông DN65)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm(DN65/25)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm(DN65/32)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm(DN32/15)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp bích thép, đường kính ống 75mm(Bích inox DN65)Mô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
8Lắp bích thép inox DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
9Bảo ôn đường ống bằng phương pháp đổ foamMô tả kỹ thuật theo chương V65m
10Bọc lớp bảo ôn bằng tôn tráng kẽm 0,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
CW LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẢM BIẾN
1Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đồng hồ đo nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt cụm van gạt bi đồng, ren Dn15 dùng cho đồng hồ đo áp suất và đo nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt van 1 chiều DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van chặn mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt khớp nối mềm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt lọc cặn chữ Y DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt cảm biến áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt van DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
CX LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ
1Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
3Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
4Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
8Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
9Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
16Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng xốp cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V220m2
CY LẮP ĐẶT CỬA GIÓ
1Lắp đặt cửa gió 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
2Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V26Bộ
CZ LẮP ĐẶT ĐIỆN NGUỒN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các loại đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m(2000x1200x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
16Lắp đặt máng cáp 200x100+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
DA LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.303
1Lắp đặt điều hoà trung tâm giải nhiệt gióMô tả kỹ thuật theo chương V2,1tấn
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 54mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 54mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
DB LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ
1Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
4Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
7Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
8Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
9Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
10Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
21Bảo ôn ống và phụ tùng thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V270m2
DC LẮP ĐẶT CỬA GIÓ
1Lắp đặt cửa gió 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
2Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
DD Lắp đặt điện nguồn diều hoà TT
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
5Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
DE LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.304
1Lắp đặt điều hoà trung tâm giải nhiệt gió Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1tấn
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
DF LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ
1Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V31m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
4Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
6Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
7Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
8Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
18Bảo ôn ống và phụ tùng thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V260m2
DG LẮP ĐẶT CỬA GIÓ
1Lắp đặt cửa gió 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
DH LẮP ĐẶT LẠI ĐIÊU HOÀ CŨ
DI LẮP ĐẶT ĐIỆN NGUỒN ĐIỀU HOÀ TT
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
DJ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.307
1Lắp đặt điều hoà trung tâm giải nhiệt gió Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
DK LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ
1Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
6Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
13Bảo ôn ống và phụ tùng thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V240m2
DL LẮP ĐẶT CỬA GIÓ
1Lắp đặt cửa gió 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
2Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V25Bộ
DM Lắp đặt điện nguồn điều hoà TT
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
DN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.309
1Lắp đặt điều hoà trung tâm giải nhiệt gió Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
DO LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ
1Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
3Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
4Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
7Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
14Bảo ôn ống và phụ tùng thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V200m2
DP LẮP ĐẶT CỬA GIÓ
1Lắp đặt cửa gió 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
2Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
DQ Lắp đặt điện nguồn điều hoà TT
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
DR LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.316
1Lắp đặt điều hoà trung tâm giải nhiệt gió Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 34,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
DS LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ
1Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
3Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
4Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
5Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, chu vi côn, cút Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt mối nối mềm đường kính 1100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
12Bảo ôn ống và phụ tùng thông gióMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
DT LẮP ĐẶT CỬA GIÓ
1Lắp đặt cửa gió 450x450Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
DU Lắp đặt điện nguồn điều hoà TT
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt ống kim loại bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
DV LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA X.201B
DW Lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt Chiler giải nhiệt gióMô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
2Lắp đặt AHUMô tả kỹ thuật theo chương V1,8tấn
3Lắp đặt 02 bơm nước tuần hoàn nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
4Lắp đặt bình tích 200 m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
5Lắp đặt téc nước 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
6Bệ đỡ Chiler (bệ bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
7Bệ đỡ AHU (Thép U100)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
DX LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG BƠM NƯỚC LẠNH
1Lắp đặt ống thép không gỉ DN50(tuần hoàn hổi lưu nước lạnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
2Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm( tam thông)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm(côn chuyển 50/25)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm( côn chuyển 50/32)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm(DN32/15)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
7Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
8Lắp bích thép inox DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cặp bích
9Bảo ôn đường ống bằng phương pháp đổ foamMô tả kỹ thuật theo chương V70m
10Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
DY LẮP ĐẶT PHỤ KIỆN CẢM BIẾN
1Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt đồng hồ đo nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt cụm van gạt bi đồng, ren Dn15 dùng cho đồng hồ đo áp suất và đo nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt van một chiều, đường kính van DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt lọc cặn chữ Y DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt công tắc dòng chảyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt cảm biến áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt cảm biến nhiệt độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt van DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
DZ LẮP ĐẶT ỐNG GIÓ
1Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
3Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
4Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
5Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
6Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
7Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m
EA LẮP ĐẶT CỬA GIÓ
1Lắp đặt cửa gió 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Lắp đặt Van gió + chân rẽ + ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V13Bộ
EB LẮP ĐẶT ĐIỆN NGUỒN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt các loại đèn báoMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 200/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Lắp đặt cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m(2000x1200x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
15Lắp đặt máng cáp 200x100+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V60m
EC THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA DC-1
ED Nhà X.302
1Chiler giải nhiệt gió; Công suất: 127 KW lạnh(Đồng bộ AHU, bơm nước lạnh, bình giãn nở, hệ thống tủ điện điều khiển)- Công suất: 127 kW lạnh. - Lưu lượng: Q= 21.500 m3/h (cho phép sai số đến 250 m3/h tùy thuộc vào từng model)- Đồng bộ đi kèm hệ thống giàn sấy và hệ thống phun ẩm.- Lưu lượng bơm nước: Q= 22 m3/h.- Tủ điện điều khiển, màn hình, cáp điện động lực, cáp điện điều khiển.- Bình dãn nở thể tích: =200 lít.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á- Năm sản xuất: Không trước 2022.1Cái
EE Nhà X.304
1Điều hoà trung tâm giải nhiệt gió 240000BTU- Công suất: 240.000 BTU.- Điện áp: 380V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022.1Cái
EF Nhà X.301
1Điều hoà trung tâm giải nhiệt gió 240000BTU-Công suất: 240.000 BTU. - Điện áp: 380V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20222Cái
EG Nhà X.303
1Điều hoà trung tâm giải nhiệt gió 600000BTU- Công suất: 600.000 BTU. - Điện áp: 380V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
EH Nhà X.307
1Điều hoà trung tâm giải nhiệt gió 240000BTU- Công suất: 240.000 BTU. - Điện áp: 380V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20222Cái
EI Nhà X.309
1Điều hoà trung tâm giải nhiệt gió 240000BTU- Công suất: 240.000 BTU. - Điện áp: 380V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
EJ Nhà X.316
1Điều hoà trung tâm giải nhiệt gió 240000BTU- Công suất: 240.000 BTU. - Điện áp: 380V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
EK Nhà X.201B
1Chiler giải nhiệt gió; Công suất: 75 KW lạnh(Đồng bộ AHU, bơm nước lạnh, bình giãn nở, hệ thống tủ điện điều khiển)- Công suất: 75 kW lạnh. - Lưu lượng: Q= 13.600 m3/h.- Đồng bộ đi kèm hệ thống giàn sấy và hệ thống phun ẩm.- Lưu lượng bơm nước: Q=22 m3/h.- Tủ điện điều khiển, màn hình, cáp điện động lực, cáp điện điều khiển.- Bình dãn nở thể tích: =200 lít.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
EL HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA DC-2
EM Lắp đặt điều hoà cho 3 nhà ĐK
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
EN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA DC-2
EO Nhà S.ĐK6
1Điều hoà treo tường 9.000BTU- Công suất lạnh: 9.000BTU-1HP. - Điện áp: 220V-50Hz.- Gas sử dụng: R32/R-410A.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
2Điều hoà treo tường 12.000BTU- Công suất lạnh: 12.000BTU-2HP. - Điện áp: 220V-50Hz.- Gas sử dụng: R32/R-410A.- Xuất xứ: Châu Á- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
EP Nhà S.ĐK7
1Điều hoà treo tường 9.000BTU- Công suất lạnh: 9.000BTU-1HP. - Điện áp: 220V-50Hz.- Gas sử dụng: R32/R-410A.- Xuất xứ: Châu Á- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
2Điều hoà treo tường 12.000BTU- Công suất lạnh: 12.000BTU-2HP. - Điện áp: 220V-50Hz.- Gas sử dụng: R32/R-410A.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
EQ Nhà S.ĐK8
1Điều hoà treo tường 9.000BTU- Công suất lạnh: 9.000BTU-1HP. - Điện áp: 220V-50Hz.- Gas sử dụng: R32/R-410A.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
2Điều hoà treo tường 12.000BTU- Công suất lạnh: 12.000BTU-2HP. - Điện áp: 220V-50Hz.- Gas sử dụng: R32/R-410A.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
ER HỆ THỐNG HÚT ĐỘC DC-1
ES Nhà X.301
1Gia công ống hút hộp PP 250x250x8000Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Lắp đặt ống hút hộp PP 250x250x8000 bằng đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Lắp đặt khớp nối mềm ống hútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa PP 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gióMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
ET Gia công, lắp đặt giá đỡ ống loại 1
1Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
2Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Bu lông+ đai ốc + vòng đệm M8x30 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt khớp nối chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
EU Bệ lắp quạt hút bê tông
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
3Giá đỡ quạt loại 1 (theo quạt hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt côn chuyển nối cửa thoátMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt ống nhựa pp D250Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Lắp đặt nón cheMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt miệng hút nhựa mica (PP)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống nhựa PP 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
10Lắp đặt đặt cút nhựa PP 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt giá treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Lắp đặt miệng hút nhựa PP loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt tam thông nhựa PPMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt ống nhựa PP 240x240Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
15Lắp đặt ống nhựa PP 350x350Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
EV Gia công lắp đặt giá đỡ ống loại 2
1Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
2Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Giá đỡ quạt loại 2 (theo quạt hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt cút nối miệng hútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
EW Gia công lắp đặt giá đỡ ống loại 2
1Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
2Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Bu lông + đai ốc M6 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V420Bộ
5Dây cáp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
EX Nhà X.302
1Gia công ống hút hộp PP 250x250x8000Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Lắp đặt ống hút hộp PP 250x250x8000 bằng đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Lắp đặt khớp nối mềm ống hútMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt ống nhựa PP 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
5Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gióMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Gia công, lắp đặt giá đỡ ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
8Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bu lông+ đai ốc + vòng đệm M8x30 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt khớp nối chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Lắp đặt khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Bệ lắp quạt hút bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
15Giá đỡ quạt loại 1 (theo quạt hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
16Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt côn chuyển nối cửa thoátMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
18Lắp đặt ống nhựa pp D250Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
19Lắp đặt nón cheMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Bu lông + đai ốc M6 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V560Bộ
21Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt miệng hút loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt ống nhựa hút pp D150Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
24Lắp đặt cút góc 90 độ D150Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt côn chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt quạt hút gắn tường phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Gia công, lắp đặt giá đỡ quạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Ty ren M8, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt ống mềm (nhựa gân thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
30Lắp đặt cút góc 60 độ D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Dây cáp căng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
EY Nhà X.307
1Gia công ống hút hộp PP 250x250x8000Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
2Lắp đặt ống hút hộp PP 250x250x8000 bằng đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
3Lắp đặt khớp nối mềm ống hútMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt ống nhựa PP 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
5Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gióMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Gia công, lắp đặt giá đỡ ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3 cái
7Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
8Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Bu lông+ đai ốc + vòng đệm M8x30 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt khớp nối chuyển loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt khớp nối mềm quạt hút 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Bệ lắp quạt hút bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
15Giá đỡ quạt loại 1 (theo quạt hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
16Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt côn chuyển nối cửa thoátMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt ống nhựa pp D250Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
19Lắp đặt nón cheMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Bu lông + đai ốc M6 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V300Bộ
21Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
22Lắp đặt cút 90 nhựa PP 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt côn thu PP 300x300-250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt tam thông 300x300 nhựa PPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa pp 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
26Lắp đặt cút 90 nhựa PP 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt khớp nối chuyển loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt khớp nối mềm quạt hút 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Giá đỡ quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
30Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Giá đỡ quạt loại 1 (theo quạt hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Gia công lắp đặt giá đỡ ống loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
34Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
35Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
36Dây cáp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
EZ Nhà X.315
1Lắp đặt miệng hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa PP D350Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Lắp đặt cút nhựa PP D350Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt côn chuyển nối miệng hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Bệ lắp quạt hút bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
9Giá đỡ quạt loại 1 (theo quạt hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
10Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn chuyển vuông-trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt nón cheMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Gia công lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Gia công và lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
15Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
17Bu lông + đai ốc M6 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V240Bộ
18Bộ gu dông M8 D250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Dây cáp căng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FA Nhà X.316
1Gia công ống hút hộp PP 250x250x8000Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Lắp đặt ống hút hộp PP 250x250x8000 bằng đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Lắp đặt khớp nối mềm ống hútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt ống nhựa PP 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
5Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gióMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
FB Gia công, lắp đặt giá đỡ ống
1Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
2Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái 
3Bu lông+ đai ốc + vòng đệm M8x30 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2 cái
4Lắp đặt khớp nối chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Bệ lắp quạt hút bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
9Giá đỡ quạt loại 1 (theo quạt hút)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt côn chuyển nối cửa thoátMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt ống nhựa pp D250Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
13Lắp đặt nón cheMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Bu lông + đai ốc M6 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V336Bộ
15Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
16Dây cáp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FC Nhà X.201B
FD LẮP ĐẶT QUẠT HÚT ĐỘC GẮN TƯỜNG PHÒNG NỔ CHO CÁC GIAN TỪ XIII ĐẾN XIX (sl: 07)
1Lắp đặt quạt hút gẵn tường phòng nổ; Q=1800 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FE LẮP ĐẶT HỆ THỐNG QUẠT HÚT ĐI KÈM HỆ THỐNG LỌC BỤI KIỂU HẤP THỤ NƯỚC GIAN SỐ XXI
1Lắp đặt quạt hút ly tâm Composite lưu lượng 2500 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt thiết bị lọc bụi kiểu hấp thụ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
FF Bệ lắp quạt hút bê tông
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
3Lắp đặt côn thu nhựa PP lắp hệ thống lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt cút 90 nhựa PP nối quạt, hệ thống lọcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FG Gia công, lắp đặt giá đỡ ống loại 1
1Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
2Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2 cái
3Bu lông+ đai ốc + vòng đệm M8x30 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2 cái
4Lắp đặt cút nhựa PP D300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa PP D300Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6Gia công lắp đặt giá đỡ ống loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
8Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Lắp đặt Van điều chỉnh lưu lượng gióMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Gia công lắp đặt giá đỡ ống loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
11Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
12Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Lắp đặt miệng hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FH Nhà X.247
1Gia công lắp đặt giá đỡ miệng hútMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
2Gia công và lắp đặt giá đỡ miệng hútMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
3Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp đặt miệng hút 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống gió tròn SUS304 D250, L200Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
6Lắp đặt cút gió tròn 90 độ D250Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Bộ đai treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Măng sông inox D250Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Lắp đặt côn chuyển tròn- vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt quạt hút gẵn tường phòng nổ; Q=1800 m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Bu lông + đai ốc M6 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
12Lắp đặt miệng hút 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ống inoc 304 D250Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
14Lắp đặt cút gió tròn 90 độ D250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt côn chuyển nối miệng hútMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Bệ lắp quạt hút bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
20Giá đỡ quạt hútMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Lắp đặt quạt ly tâm phòng nổMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt côn chuyển vuông-trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Gia công lắp đặt bể lắng bụiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
24Gia công bể lắng bụi inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,4374tấn
25Lắp đặt 02 bể lắng bụi (Thép inox 304 dày 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4374tấn
26Lắp đặt bích nối bể lắng ống gióMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt nón cheMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Bu lông + đai ốc M6 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V240Bộ
29Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
30Bộ gu dông M8 D250Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
31Gia công lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
32Gia công và lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
33Nở thép M10x100 (inox 304)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
34Lắp đặt van xả ngưng bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FI THIẾT BỊ HỆ THỐNG HÚT ĐỘC
FJ Nhà X.301
1Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=1700...1800 m3/h; P=180 mmH20- Lưu lượng: Q=1700÷1800 m3/h; P =180 mmH20.- Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20223Cái
FK Nhà X.302
1Quạt hút gắn tường phòng nổ Q=1600...1800 m3/h; P=180 mmH20- Lưu lượng: Q=1600÷1800 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1/2 HP.- Điện áp: 380/220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20222Cái
2Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=1700...1800 m3/h; P=180 mmH20- Lưu lượng: Q=1700÷1800 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20225Cái
FL Nhà X.307
1Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=1700...1800 m3/h; P=180 mmH20- Lưu lượng: Q=1700÷1800 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20222Cái
2Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=2000...2500m3/h; P=180 mmH20- Lưu lượng: Q=2000÷2500 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈2 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
FM Nhà X.315
1Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=4800...5500 m3/h; P=180 mmH20- Lưu lượng: Q=4800÷5500 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈3 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
FN Nhà X.316
1Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=1700...1800 m3/h; P=180 mmH20- Lưu lượng: Q=1700÷1800 m3/h; P =180 mmH20.- Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20222Cái
FO Nhà X.201B
1Quạt hút gắn tường phòng nổ Q=1600...1800 m3/h; P=180 mmH20- Lưu lượng: Q=1600÷1800 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1/2 HP.- Điện áp: 380/220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20227Cái
2Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=2000...2500m3/h; P=180 mmH20- Lưu lượng: Q=2000÷2500 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈2 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
3Hệ thống lọc bụi kiểu hấp thụ nước; Q=3000...3500 m3/h; P=1500...1200MPa;- Lưu lượng: Q=3000÷3500 m3/h. - Vật liệu: Thép CT3.- Công suất: 2,2 kW.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
FP Nhà X.247
1Quạt hút ly tâm composite phòng nổ: Q=2000...2500m3/h; P=180 mmH20- Lưu lượng: Q=2000÷2500 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈2 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20222Cái
2Quạt hút gắn tường phòng nổ: Q=1600...1800 m3/h; P=180 mmH20- Lưu lượng: Q=1600÷1800 m3/h; P =180 mmH20. - Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈1/2 HP.- Điện áp: 380/220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
FQ HỆ THỐNG HÚT ĐỘC DC-2 NHÀ X.T32
1Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
2Lắp đặt miệng hútMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
3Gia công giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
4Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
5Lắp đặt ống thông gió hộp 320x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
6Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Gia công và lắp đặt côn chuyển miệng hútMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FR Gia công và lắp đặt côn chuyển miệng thổi
FS Khớp nối mềm
1Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m
2Lắp bích thép, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
3Vải bạt gaiMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
FT Gia công lắp đặt giá đỡ quạt ly tâm (TT: 08m L50x50x5/ 01 giá đỡ quạt)
1Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
2Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,028Tấn
3Nở thép M10Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
6Lắp đặt quạt ly tâm có công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cút ống thông gió tròn, đường kính 300mm .Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
FU Gia công lắp đặt bể lắng bụi
1Gia công bể lắng bụi (KT: 1500x1000x1000; VL: SUS304 dày 3; SL: 01)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2187tấn
2Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,2187tấn
3Gia công và lắp đặt bích tròn nối ống gió-bể lắngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Gia công nón cheMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Măng sông inox dày 0,6 d=250Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Keo dán siliconMô tả kỹ thuật theo chương V10lọ
7Nở thép M10 x 100 + 02 đai ốc M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Bu lông + đai ốc M6 (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V130Bộ
9Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
FV THIẾT BỊ
FW Nhà X.T32
1Quạt hút ly tâm phòng nổ Q=2.000÷2.500 m³/h, Công suất tiêu thụ 2HP- Lưu lượng: Q=2000÷2500 m3/h; P =180 mmH20.- Vật liệu: Composite;- Công suất tiêu thụ: ≈2 HP.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
FX CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
FY Thoát nước mưa
FZ Rãnh BTCT 0
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,17100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,94m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,76100m2
7Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép móng, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,857tấn
8Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép giằng miệng rãnh, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,247tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,154m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V462,88m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V88m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,64m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,986100m2
14Công tác gia công, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn. t thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,558tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4401 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,469100m3
GA Hố ga thoát nước mưa (11 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,824100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,724m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,702m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
6Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép móng, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
7Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép xà dầm, giằng, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,209m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,218m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
11Sản xuất, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn, t thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V221 cấu kiện
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,386m2
14Láng nền sàn dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,84m2
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
GB Phần ng BTCT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,864100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V26,11m3
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng TCMô tả kỹ thuật theo chương V22,8đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V3,6đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V27mối nối
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm tải trọng TCMô tả kỹ thuật theo chương V14,8đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V4,4đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V20mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
11Lắp đặt ống uPVC D315-class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01100m
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,285100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28100m3/1km
GC Cửa xả (02 cái)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,124m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,979m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,667m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,418m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
GD Cấp nước chữa cháy
GE Nhà trạm bơm chữa cháy
1Lắp đặt Bơm Diezel chữa cháy Q=43,81l/s; H=70m; P=90kw (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt Rọ hút D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống thép đen D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
4Lắp đặt ống thép đen D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
5Lắp đặt Côn thu cân D125/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt Côn thu lệch D150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Cút thép hàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Cút thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Tê thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Van khóa D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt Van 1 chiều D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Y lọc D150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Bích thép nôi D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
15Lắp đặt Bích thép nối D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
16Bu lông neo M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
20Lắp đặt ống thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
21Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
GF Hố trụ cứu hỏa (14 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,453100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,32m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng miệng hố đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,022m3
4Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép giằng miệng hố, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
5Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép giằng miệng hố, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà giằng miệng hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
8Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,349m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,168m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
11Thép L70x70x5Mô tả kỹ thuật theo chương V79,52m
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,694m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
14Công tác gia công, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn. t thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,085tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
17Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,089m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
21Hộp Cuộn dây cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
GG Phần đường ống cấp nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,372100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V248,077m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,759100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D140 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D125 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D200 dày 6lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
9Lắp đặt Van khóa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt Van khóa thép mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
11Lắp đặt Van khóa thép mặt bích D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Rắc co HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
15Lắp đặt Tê HDPE D140/125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt Tê HDPE D125/110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Lắp đặt Tê thu HDPE D110/63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt Chếch HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt Cút HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt Cút HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt Cút HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt Cút thép mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
23Lắp đặt Bích thép rỗng mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
24Lắp đặt Bích thép đặc mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
25Lắp đặt Bích HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
26Lắp đặt Bích HDPE DN125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Gioăng cao su D125Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
28Bulong, ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V1.440bộ
GH Hố van nước trên đường ống (04cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
2Thi công lớp đá đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,636m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
5Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,487m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,112m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
8Nắp hố van bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
GI Hố van đầu nhà (08 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,718m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,232m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
8Công tác gia công, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn. t thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V81 cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m3
GJ Gối đỡ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,113m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,968m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,958100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,958100m3/1km
GK THIẾT BỊ
1Bơm điện chữa cháy Q=43,81l/s; H=70mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
GL CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
GM Cấp nước sinh hoạt
GN Bể nước 100m3
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V95,21m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,297m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,021m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V13,181m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,764m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,792m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,987100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,524100m2
10Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép tường, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,473tấn
11Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép tường, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,004tấn
12Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép tường, đường kính t thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,379tấn
13Thi công băng càn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m
14Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V91,428m2
15Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V118,78m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,334m2
17Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V107,334m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V107,334m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V44,3m2
20Nắp tôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,257100m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V16,549tấn
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V16,549tấn
24Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,179tấn
25Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,179tấn
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,645m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,645m3
28Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,515m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 140m tiếp theo - đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,515m3
GO Phần đường ống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,71100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V156,354m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,564100m3
GP Bằng khối lượng đắp thủ công
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,475100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,46100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 dày 4,0lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
6Lắp đặt Van khóa thép mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Van khóa thép mặt bích D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Van khóa HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Van phao D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Măng sông HDPE D80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt Rắc co HDPE D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE D110/25Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
14Lắp đặt Tê thu HDPE D140/75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt Tê thu HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt Chếch HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Côn HDPE D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Cút HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
19Lắp đặt Bích thép rỗng mạ kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
20Lắp đặt Bích thép rỗng mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
21Lắp đặt Bích thép đặc DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
22Lắp đặt Bích HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Gioăng cao su D110Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Bulong, ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V350bộ
25Lắp đặt đồng hồ đo nước D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
GQ Trụ đỡ ống đi nổi (75 cái)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông trụ đỡ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,363m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn trụ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,383100m2
3Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1501 cấu kiện
4Đai ôm ốngMô tả kỹ thuật theo chương V75bộ
GR Hố van xả khí (02 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,608m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,376m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,408m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,073m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
8Công tác gia công, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn. t thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
GS Hố van đồng hồ
1Đào móng cột, bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,921m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,343m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,372m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,42m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m2
6Nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
GT Gối đỡ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,641m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,975m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,258100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,258100m3/1km
GU Phần cấp nước chữa cháy
GV Bể nước chữa cháy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,79100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,411m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V52,33m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường bể đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V52,56m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn nắp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,845m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,975100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn nắpMô tả kỹ thuật theo chương V1,435100m2
8Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép tường, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,524tấn
9Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép tường, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,272tấn
10Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép tường, đường kính t thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
11Thi công băng càn nướcMô tả kỹ thuật theo chương V99m
12Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,3m2
13Quét dung dịch chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V160,896m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,705m2
15Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V160,705m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V160,705m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V90,11m2
18Nắp tôn thépMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,108100m3
GW Nhà trạm bơm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,961m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,082m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,962m3
4Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,642m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
7Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép móng, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
8Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép móng, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,504m3
12Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,649m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
15Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép xà dầm, giằng, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
16Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép xà dầm, giằng, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,301m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,481100m2
19Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép sàn mái, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,617tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
22Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
23Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính t thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,025tấn
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,404m2
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,06m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,492m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,404m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V93,652m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V31,48m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933m3
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,824m2
33Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
34Cung cấp, lắp dựng cửa sổ bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
35Lắp đặt Bơm điện chữa cháy Q=43,81l/s; H=70m; P=90kw (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
36Lắp đặt Bơm Diêzl chữa cháy Q=43,81l/s; H=70m; P=90kw (chưa bao gồm thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
37Lắp đặt máy bơm bùMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
38Lắp đặt Rọ hút D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt Rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống thép đen D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
41Lắp đặt ống thép đen D150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
42Lắp đặt ống thép đen D125Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
45Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt Côn thu cân D150/100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt Côn thu cân D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt Côn thu lệch D200/125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt Côn thu lệch D50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt Cút thép hàn D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt Cút thép hàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt Cút thép hàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt Cút thép ren D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt Cút thép ren D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt Tê thép hàn D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Lắp đặt Tê thép hàn D150/125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt Tê thép hàn D150/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt Van khóa D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt Van khóa D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt Van khóa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt Van an toàn D125Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt Van 1 chiều D150Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt Van 1 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt Van xả khí D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
67Lắp đặt Y lọc D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt Y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt mối nối mềm đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt Van tín hiệu báo độngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Lắp đặt Bích thép nôi D200Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
75Lắp đặt Bích thép nôi D150Mô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
76Lắp đặt Bích thép nối D125Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
77Bu lông neo M16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
78Bu lông neo M12x100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,85m2
82Lắp đặt ống thép D20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
83Lắp đặt van 1 chiều D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
GX Hố trụ cấp nước cứu hỏa (28 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,906100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,64m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,045m3
4Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép móng, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,109tấn
5Công tác gia công lắp dựng t thép. t thép móng, đường kính t thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,701100m2
7Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,698m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V238,336m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,388m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m2
12Công tác gia công, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn. t thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V561 cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,321100m3
15Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
16Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,177m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,121100m2
19Hộp Cuộn dây cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
GY Phần đường ống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V248,913m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,489100m3
GZ Bằng khối lượng đắp cát thủ công
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,609100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D160 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V13,03100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D110 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2,31100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D75 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D250 dày 4,0lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 4,0lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
8Lắp đặt Van khóa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
9Lắp đặt Van khóa thép mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
10Lắp đặt Van khóa thép mặt bích D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt Van phao D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
14Lắp đặt Tê thu HDPE D160/110Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
15Lắp đặt Tê thu HDPE D110/63Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
16Lắp đặt Tê HDPE D163Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
17Lắp đặt Rắc co HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
18Lắp đặt Chếch HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt Cút HDPE D160Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Lắp đặt Cút HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt Cút HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
22Lắp đặt Cút thép mạ kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
23Lắp đặt Bích thép rỗng mạ kẽm DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V33cặp bích
24Lắp đặt Bích HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
25Lắp đặt Bích HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
26Lắp đặt Nút bịt HDPE DN160Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Gioăng cao su D160Mô tả kỹ thuật theo chương V92cái
28Bulong, ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương V2.620bộ
HA Gối đỡ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,784m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,994m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
HB Hố van nước trên đường ống (04 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,076100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m2
4Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,487m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,112m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2m2
7Nắp hố van bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
HC Hố van đầu nhà (25 cái)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116m3
3Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,368m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V97,6m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,907m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
8Công tác gia công, lắp đặt t thép bê tông đúc sẵn. t thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,743100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 0,5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V9,743100m3/1km
HD PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm điện chữa cháy Q=43,81l/s; H=70mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Bơm Diêzl chữa cháy Q=43,81l/s; H=70mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bơm bù chữa cháy Q=1.0l/s; H=80mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Bình tích áp 500litMô tả kỹ thuật theo chương V1bình
HE HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ SẢN XUẤT DC-1
HF NHÀ X.301
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Lắp đặt van HDPE, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt vòi gạt DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
HG NHÀ X.302
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt đầu nối RN PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx3/4, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Lắp đặt van PPR đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Lắp đặt tam thông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt dây cấp nước đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m3
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
28Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
29Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
HH NHÀ X.303
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
2Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt đầu nối RN PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx3/4, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
14Lắp đặt van PPR đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt tam thông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt dây cấp nước đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
28Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
29Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
30Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
HI NHÀ X.304
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt đầu nối RN PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx3/4, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Lắp đặt van PPR đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Lắp đặt tam thông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt dây cấp nước đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
28Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V8cuộn
29Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
30Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
HJ NHÀ X.307
1Lắp đặt tam thông thu HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
4Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt đầu nối RN PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx3/4, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
15Lắp đặt van PPR đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
21Lắp đặt tam thông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt dây cấp nước đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,72m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
28Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
29Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
30Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
HK NHÀ X.309
1Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
3Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt đầu nối RN PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmx3/4, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Lắp đặt van PPR đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm x 1/2", chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt tam thông PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Lắp đặt tam thông thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt dây cấp nước đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
25Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
27Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,65100m
28Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V10cuộn
29Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
30Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
HL NHÀ X.315
1Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
3Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
7Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
12Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15100m
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
HM NHÀ X.316
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
12Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
13Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
HN NHÀ X.201B
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200/63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
8Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
15Lắp đặt đai kẹp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
HO NHÀ X.247
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200/63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông thu nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 63/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
7Lắp đặt côn, cút nhựa RT HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm x 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm x1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
14Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
15Lắp đặt đai kẹp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
HP HỆ THỐNG NƯỚC NHÀ SẢN XUẤT DC-2
HQ NHÀ X.T31
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
HR NHÀ X.T32
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
HS NHÀ X.T33
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
HT NHÀ X.T34
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V7cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V70bộ
HU NHÀ X.T35
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
HV NHÀ X.T35B
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
HW NHÀ X.T36
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
HX NHÀ X.T37
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
HY NHÀ X.T38
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
HZ NHÀ X.T39
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
IA NHÀ X.T40A
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
IB NHÀ X.T40B
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
IC NHÀ X.T41
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
ID NHÀ X.T42
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
IE NHÀ X.T43A
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
IF NHÀ X.T43B
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
IG NHÀ X.T44
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
IH NHÀ X.T45
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
II NHÀ X.T46
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
IJ NHÀ X.T47
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
IK NHÀ N23C
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V5cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
IL NHÀ ĐK6
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
IM NHÀ ĐK7
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
IN NHÀ ĐK8
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 110mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt đầu nối RN HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmx3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
4Lắp đặt van HDPE đường kính van = 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tam thông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmx1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt vòi gạt đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông có t thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
13Băng renMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
14Đai ốp ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
15Bọ nở nhựa M4x40Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
IO NHIỆT DC-1
IP LẮP ĐẶT MẠNG NHIỆT NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9100m
2Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V9100m
3Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V9100m
4Lắp đặt cút góc DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt cút T thép DN65/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V37cặp bích
7Lắp đặt van mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cụm bù trừ dãn nở nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
9Gia công lắp đặt trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V160Cái
10Gia công cột bằng thép hình (Trụ đỡ ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
11Đào hố lắp đặt trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
12Lắp dựng trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
13Đổ bê tông trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
14Lắp đặt cột đỡ ống qua đường:Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
15Đào hố lắp đặt cột đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
16Lắp dựng cột đỡ ống ,cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Đổ bê tông cột đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
18Gia công và lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
19Lắp đặt cụm đấu nối dây đẳng thếMô tả kỹ thuật theo chương V66cụm
20Lắp đặt cụm đấu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V28Cụm
21Lắp dây nối đất D10mm, bản mã 100x40x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
22Đào rãnh cọc tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
23Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4, hàn cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
24Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
25Đắp đất rãnh cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
26Lắp đặt cụm xả nước ngưng trục chínhMô tả kỹ thuật theo chương V5Cụm
27Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
28Lắp đặt van mặt bích DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp bích thép DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
30Lắp đặt Cút góc hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
IQ MẠNG HƠI NHIỆT TRONG NHÀ
IR Nhà X.301
1Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
2Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
3Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
4Lắp đặt cút góc DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt cút T thu DN65/40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt cút T DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Côn thu DN65/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0686tấn
9Lắp đặt van mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
11Lắp đặt van mặt bích DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp bích thép DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V50cặp bích
13Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
14Lắp đặt ống thép đen DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
15Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
16Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
17Lắp bích thép DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
18Lắp đặt van mặt bích DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
19Lắp đặt cút T hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
20Lắp đặt cút góc DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
21Lắp đặt côn thu hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
23Lắp đặt Cút T hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Lắp đặt Cút góc hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
27Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Gia công, lắp đặt giàn sấy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V24Dàn
30Gia công và lắp đặt giá đỡ giàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2496tấn
31Gia công và lắp đặt tấm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422tấn
32Đai ốc + vòng đệm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V192Bộ
33Bu lông nở thép M10Mô tả kỹ thuật theo chương V206Bộ
34Lắp đặt ống xoắn giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt van ba ngả DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
IS Nhà X.T314
1Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt cút góc DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt Côn thu DN65/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt cút T thu DN65/40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt cút T thép DN65/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt van mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
10Lắp đặt ống thép đen DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
11Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
12Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
13Lắp đặt cút góc DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt côn thu hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt cút T hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp bích thép DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
17Lắp đặt van mặt bích DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
19Lắp đặt Cút T hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
20Lắp đặt Cút góc hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp bích thép DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cặp bích
22Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Gia công, lắp đặt giàn sấy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6Dàn
28Gia công và lắp đặt giá đỡ giàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
29Gia công và lắp đặt tấm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
30Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0147tấn
31Lắp đặt ống xoắn giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt van ba ngả DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Đai ốc + vòng đệm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
35Bu lông nở thép M10Mô tả kỹ thuật theo chương V54Bộ
IT Nhà X.303
1Lắp đặt ống thép đen DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
4Lắp đặt cút góc DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt côn thu hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cút T hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp bích thép DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
8Lắp đặt van mặt bích DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
10Lắp đặt cút T thu DN65/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt cút T thép DN65/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
13Lắp đặt Cút T hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt Cút góc hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp bích thép DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cặp bích
16Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
17Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Gia công, lắp đặt giàn sấy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V14Dàn
22Gia công và lắp đặt giá đỡ giàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1456tấn
23Gia công và lắp đặt tấm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
24Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
25Lắp đặt bộ lọc nước thôMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
27Lắp đặt van HDPE đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt đầu nối RN nhựa HDPE đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
29Lắp đặt tam thông nhựa HDPE đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
31Lắp đặt nồi hơi điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
32Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
33Lắp đặt van phao cơ đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt bộ xử lý nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
35Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE đường kính 25mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt cút RT nhựa HDPE đường kính 25mm x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Đai ốc + vòng đệm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V112Bộ
40Bu lông nở thép M10Mô tả kỹ thuật theo chương V54Bộ
IU lắp đặt giá đỡ giàn nhiệt loại 2
1Gia công giá đỡ giàn nhiệt loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0158tấn
2Lắp dựng trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
3Thanh ren M8Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
4Đai ốc M8+ vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
IV Nhà 315
1Lắp đặt ống thép đen DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
3Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
4Lắp đặt cút góc DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt côn thu hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt cút T DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cút T hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp bích thép DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
9Lắp đặt van mặt bích DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Lắp đặt Cút T hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Cút góc hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp bích thép DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
14Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Gia công, lắp đặt giàn sấy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V3Dàn
20Gia công và lắp đặt giá đỡ giàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
21Gia công và lắp đặt tấm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
22Lắp đặt bộ lọc nước thôMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
24Lắp đặt van HDPE đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt đầu nối RN nhựa HDPE đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
26Lắp đặt tam thông nhựa HDPE đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Lắp đặt nồi hơi điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
30Lắp đặt van phao cơ đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt bộ xử lý nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
32Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt đầu nối RT nhựa HDPE đường kính 25mm x3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt cút RT nhựa HDPE đường kính 25mm x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Đai ốc + vòng đệm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
37Bu lông nở thép M10Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
IW Nhà 201B
1Lắp đặt van mặt bích, đường kính van D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt hộp nước về DN25 bằng phương pháp mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
IX GIA CÔNG LẮP ĐẶT DÀN SƯỞI
1Lắp đặt ống tản nhiệt nhôm D25 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 3m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
2Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
3Lắp bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
4Gia công lỗ ống góp nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Lắp bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V30cặp bích
6Lắp bích thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V30cặp bích
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Lắp đặt cút T thu DN65/25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Gia công và lắp đặt trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,68tấn
12Đào hố lắp đặt trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
13Đổ bê tông trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
14Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp bích thép DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
IY LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Thiết bị điện tạo hơi nước bão hoà; Công suất 48kW; Điện áp 380V-50Hz; Công suất sinh hơi 66kg/h- Công suất sinh hơi: 66 kg/h. - Nhiệt độ hơi bão hoà: 1580C÷1710C.- Áp suất làm việc định mức: 1÷7 bar.- Công suất tiêu thụ: ≈48 kW.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á- Năm sản xuất: Không trước 20221cái
2Thiết bị điện tạo hơi nước bão hòa; Công suất 18 kW; Điện áp 380V-50Hz; Công suất sinh hơi 22kg/giờ;- Công suất sinh hơi: 22 kg/h. - Nhiệt độ hơi bão hoà: 1580C÷1710C.- Áp suất làm việc định mức: 1÷5 bar.- Công suất tiêu thụ: ≈18kW.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221cái
IZ NHIỆT TĐ
JA LẮP ĐẶT MẠNG NHIỆT NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương phápMô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
2Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
3Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,9100m
4Lắp đặt cút góc DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Lắp đặt cút T thép DN65 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
6Lắp bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V18cặp bích
7Lắp đặt van mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cụm bù trừ dãn nở nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Gia công lắp đặt trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V130Cái
10Gia công cột bằng thép hình (Trụ đỡ ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
11Đào hố lắp đặt trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
12Lắp dựng trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
13Đổ bê tông trụ đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
14Lắp đặt cột đỡ ống qua đường:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Đào hố lắp đặt cột đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
16Lắp dựng cột đỡ ống ,cột bê tông chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
17Đổ bê tông cột đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
18Gia công và lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
19Lắp đặt cụm đấu nối dây đẳng thếMô tả kỹ thuật theo chương V36cụm
20Lắp đặt cụm đấu nối tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16Cụm
21Lắp dây nối đất D10mm, bản mã 100x40x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
22Đào rãnh cọc tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
23Kéo rải dây nối đất thép dẹt 40x4, hàn cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5m
24Gia công và đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
25Đắp đất rãnh cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
26Lắp đặt cụm xả nước ngưng trục chínhMô tả kỹ thuật theo chương V8Cụm
27Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
28Lắp đặt van mặt bích DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp bích thép DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
30Lắp đặt Cút góc hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
JB MẠNG HƠI NHIỆT TRONG NHÀ
JC Nhà X.T36
1Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
2Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
3Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
4Lắp đặt cút góc DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt cút T DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van mặt bích DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van giảm áp DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
9Lắp đặt cút T thu DN65/40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt Côn thu DN65/40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt ống thép đen DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
12Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
14Lắp bích thép DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
15Lắp đặt van mặt bích DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt cút T hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt côn thu hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt cút góc DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
20Lắp đặt Cút T hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt Cút góc hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp bích thép DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
23Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Gia công, lắp đặt giàn sấy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V8Dàn
29Gia công và lắp đặt giá đỡ giàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832tấn
30Gia công và lắp đặt tấm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
31Đai ốc + vòng đệm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V64Bộ
32Bu lông nở thép M10Mô tả kỹ thuật theo chương V64Bộ
33Lắp đặt cụm xả nước ngưng trục chínhMô tả kỹ thuật theo chương V2Cụm
34Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
35Lắp đặt van mặt bích DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp bích thép DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
37Lắp đặt Cút góc hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt cột đỡ ống qua ụ phòng nổ:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
42Đào hố lắp đặt cột đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
43Gia công và lắp đặt cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
44Đổ bê tông cột đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
45Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0098tấn
46Lắp đặt ống xoắn giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt van ba ngả DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
JD Nhà X.T40A
1Lắp đặt ống thép đen DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
2Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
3Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
4Lắp đặt cút góc DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt cút T hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van mặt bích DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp bích thép DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
8Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
9Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Gia công, lắp đặt ống gópMô tả kỹ thuật theo chương V2Dàn
15Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
16Lắp đặt ống xoắn giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van ba ngả DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt cụm xả nước ngưng trục chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
20Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
21Lắp đặt van mặt bích DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp bích thép DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
23Lắp đặt Cút góc hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cột đỡ ống qua ụ phòng nổ:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Đào hố lắp đặt cột đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
29Gia công và lắp đặt cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
30Đổ bê tông cột đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
31Bu lông nở thép M10Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
JE Nhà X.T40B
1Lắp đặt ống thép đen DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
2Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
3Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m
4Lắp đặt cút góc DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt cút T hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt van mặt bích DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp bích thép DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
8Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
9Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
13Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Gia công, lắp đặt ống gópMô tả kỹ thuật theo chương V2Dàn
15Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
16Lắp đặt ống xoắn giảm ápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt van ba ngả DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt cụm xả nước ngưng trục chínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
20Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
21Lắp đặt van mặt bích DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp bích thép DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
23Lắp đặt Cút góc hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt cột đỡ ống qua ụ phòng nổ:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Đào hố lắp đặt cột đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
29Gia công và lắp đặt cột đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0477tấn
30Đổ bê tông cột đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
31Bu lông nở thép M10Mô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
JF Nhà X.T32
1Lắp đặt ống thép đen DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
2Bảo ôn đường ống lớp bọc 50mm, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
3Bọc tôn đường ống kích thước đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Lắp đặt van mặt bích DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp bích thép DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V3cặp bích
6Lắp đặt cút góc DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt cút T DN40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cút T hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt côn thu hàn DN40/21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
11Lắp bích thép DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
12Lắp đặt Cút góc hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt Cút T hàn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt cút T tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt cút góc tráng kẽm DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt van nhiệt nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt van xả nước ngưng nối ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Gia công, lắp đặt giàn sấy nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V6Dàn
20Gia công và lắp đặt giá đỡ giàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624tấn
21Gia công và lắp đặt tấm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
22Lắp đặt nồi hơi điệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
23Lắp đặt bộ xử lý nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
25Lắp đặt bộ lọc nước thôMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
27Lắp đặt van HDPE đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt đầu nối RN nhựa HDPE đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt tam thông nhựa HDPE đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt van phao cơ đường kính van Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Đai ốc + vòng đệm M12Mô tả kỹ thuật theo chương V36Bộ
33Bu lông nở thép M10Mô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
34Lắp đặt cút RT nhựa HDPE đường kính 25mm x 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt nối kép ren ngoài tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
JG THIẾT BỊ
1Thiết bị điện tạo hơi nước bão hoà; Công suất 24kW; Điện áp 380V-50Hz; Công suất sinh hơi 50kg/h- Công suất sinh hơi: 50 kg/h. - Nhiệt độ hơi bão hoà: 1580C÷1710C.- Áp suất làm việc định mức: 1÷7 bar.- Công suất tiêu thụ: ≈24 kW.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221cái
JH HÚT ẨM
JI LẮP ĐẶT HÚT ẨM 301
1Lắp đặt máy hút ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8tấn
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
JJ LẮP ĐẶT HÚT ẨM 303
1Lắp đặt máy hút ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
JK LẮP ĐẶT HÚT ẨM NHÀ X.304
1Lắp đặt máy hút ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4tấn
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
JL LẮP ĐẶT HÚT ẨM NHÀ X.307
1Lắp đặt máy hút ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
JM LẮP ĐẶT HÚT ẨM NHÀ X.309
1Lắp đặt máy hút ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
JN LẮP ĐẶT HÚT ẨM NHÀ X.315
1Lắp đặt máy hút ẩm HD-100BMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
JO LẮP ĐẶT HÚT ẨM NHÀ X.316
1Lắp đặt máy hút ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
JP LẮP ĐẶT HÚT ẨM NHÀ X.201B
1Lắp đặt máy hút ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
JQ CHI TIÊT KHỚP NÔI MỀM
1vải bạt gaiMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
2Đai siết phi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
JR TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN
1Lắp đặt tủ điện điều khiển(600x400x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bộ không chế nhiệt độ delta7272Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Can nhiệt PT100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
7Bu lông M14x100Mô tả kỹ thuật theo chương V76Bộ
JS THIẾT BỊ
JT Nhà X.301
1Máy hút ẩm: 4,2 kg/h- Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20229Cái
JU Nhà X.303
1Máy hút ẩm: 4,2 kg/h- Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20228Cái
JV Nhà X.304
1Máy hút ẩm: 4,2 kg/h- Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20227Cái
JW Nhà X.307
1Máy hút ẩm: 4,2 kg/h- Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20225Cái
JX Nhà X.309
1Máy hút ẩm: 4,2 kg/h- Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20223Cái
JY Nhà X.315
1Máy hút ẩm: 4,2 kg/h- Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20223Cái
JZ Nhà X.316
1Máy hút ẩm: 4,2 kg/h- Nguyên lý hút ẩm: Dạng nén lạnh. - Công suất hút ẩm: 4,2 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20223Cái
KA Nhà X.201B
1Máy hút ẩm kiểu roto: công suất 2,4 Kg/giờ- Nguyên lý hút ẩm: Kiểu rôto; - Công suất hút ẩm: 2,4 kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz.- Xuất xứ: Châu Á. - Năm sản xuất: Không trước 20222Cái
KB KHÍ NÉN
KC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KHÍ NÉN NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
2Lắp đặt cột qua đường 6MMô tả kỹ thuật theo chương V4Cụm
3Gia công cột qua đường 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1083tấn
4Đào hố cột qua đường 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
6Lắp dựng cột qua đường 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1083tấn
7Bu lông móng M16x350 + đai ốc+ vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Bu lông M16x275 + đai ốc + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Gu giông kẹp ống DN65 M10 + đai ốc + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt cột đỡ ống 1 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V90Cụm
12Gia công cột đỡ ống 1 tângMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805tấn
13Đào hố cột qua đường 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,096m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
15Lắp dựng cột qua đường 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0805tấn
16Bu lông móng M16x350 + đai ốc+ vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
17Bu lông M16x275 + đai ốc + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Gu giông kẹp ống DN65 M10 + đai ốc + vòng đệmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
19Lắp đặt Cút T DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt cút góc DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
21Lắp bích thép, đường kính ống DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V60cặp bích
22Lắp đặt cụm dãn nở nhiệt DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt tam thông thu DN65/32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
25Gia công giá đỡ loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
26Gu giông kẹp ống DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V60Cái
27Lắp đặt cút góc thu DN65/32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Lắp đặt van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt khớp nối mềm cao su rắc co DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt cụm xả nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V6Cụm
32Lắp đặt Cút T DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt côn thu hàn DN65/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
37Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
40Thử kín hệ thống đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,02100m
41Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V81,7656m2
KD LẮP ĐẶT TRẠM CẤP KHÍ NÉN
1Lắp đặt 02 máy khí trục vítMô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
2Lắp đặt bình tích áp 2m³Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
3Lắp đặt máy sấy khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
4Lắp đặt bộ lọc khíMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt ống thép đen DN65 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt cút góc DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt cút góc DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt côn thu DN65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt cút T DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
13Lắp bích thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
14Lắp bích thép DN 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cặp bích
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
16Gia công lắp đặt cột đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
17Gia công cột đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
18Lắp dựng cột đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
19Bulong nở thép+ đai ốc+ vòng đệm M12x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Khớp nối mềm DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
22Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V13,4392m2
KE LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRONG NHÀ X.301
1Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
2Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
6Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
10Cụm xả nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
11Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
16Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
19Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V7,0085m2
20Ống mềm khí nén phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
KF LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRONG NHÀ X.302
1Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
2Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
4Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1275tấn
10Cụm xả nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cụm
11Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
16Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
19Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V11,1156m2
20Ống mềm khí nén phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
KG LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN NHÀ X.303
1Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m
2Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
5Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Lắp đặt cút T DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
11Cụm xả nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cụm
12Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
17Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
20Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V25,8485m2
21Ống mềm khí nén phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
KH LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN NHÀ X.304
1Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
2Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt cút T DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,255tấn
10Cụm xả nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V4Cụm
11Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
16Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
19Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V16,8053m2
20Ống mềm khí nén phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
KI LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN NHÀ X.307
1Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
6Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
10Cụm xả nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
11Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
16Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
19Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,5999m2
20Ống mềm khí nén phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
KJ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN NHÀ X.309
1Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
2Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
4Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt cút T DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1063tấn
10Cụm xả nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
11Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
16Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
19Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V6,6694m2
KK LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.201B
1Lắp đặt máy nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
2Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
3Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
4Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
6Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt cút T DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
11Cụm xả nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
12Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
17Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
20Thử kín đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
21Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V7,0744m2
22Ống mềm khí nén phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
KL LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.247
1Lắp đặt máy nén khíMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
2Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
3Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
4Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
6Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt cút T DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0255tấn
11Cụm xả nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
12Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
17Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m2
20Thử kín đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
21Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V4,8325m2
22Ống mềm khí nén phi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
KM THIẾT BỊ
1Máy nén khí trục vít Q=6 m3/phút; Pmax=8at- Lưu lượng: Q=6 m3/phút. - Áp suất làm việc: 8 bar.- Công suất tiêu thụ: ≈37 kW.- Điện áp: 380V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022.2Cái
2Bình tích áp 2m3- Dung tích: 2 m3. - Vật liệu: Thép không gỉ.- Phụ kiện kèm theo.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022.1Cái
3Máy sấy khí Q=6 m3/phút- Lưu lượng: Q=6 m3/phút (lựa chọn model 6,8m3/phút). - Áp suất làm việc: ≤ 10 bar.- Nhiệt độ đầu ra: 200C÷800C.- Công suất tiêu thụ: ≈1,5 kW.- Điện áp: 380/220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022.1Cái
KN Nhà X.201B
1Máy nén khí piston, Q=139 lít/phút- Lưu lượng: Q=139 lít/phút. - Áp suất làm việc: 6÷8 bar.- Công suất tiêu thụ: ≈1,5 kW.- Điện áp: 380/220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á. - Năm sản xuất: Không trước 2022.1Cái
2Máy sấy khí, Q=0,83 m³/phút- Lưu lượng: Q = 0,83 m3/phút. - Áp suất làm việc: ≤ 10 bar.- Nhiệt độ đầu ra: 200C÷800C.- Công suất tiêu thụ: ≈0,5 kW.- Điện áp: 220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022.1Cái
KO Nhà X. 247
1Máy nén khí piston, Q=139 lít/phút- Lưu lượng: Q=139 lít/phút. - Áp suất làm việc: 6÷8 bar.- Công suất tiêu thụ: ≈1,5 kW.- Điện áp: 380/220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á. - Năm sản xuất: Không trước 2022.1Cái
2Máy sấy khí, Q=0,83 m³/phút- Lưu lượng: Q = 0,83 m3/phút. - Áp suất làm việc: ≤ 10 bar.- Nhiệt độ đầu ra: 200C÷800C.- Công suất tiêu thụ: ≈0,5 kW.- Điện áp: 220V-50/60Hz.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022.1Cái
KP KHÍ NÉN
KQ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN NHÀ X.T32
1Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
2Lắp đặt van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC3010Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
13Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
KR Cụm xả nước ngưng
1Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
6Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
9Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,939m2
10Ống mềm khí nén phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
KS LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.T34
1Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
2Lắp đặt van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
6Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC3010Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
12Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
13Lắp đặt cút T DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
15Cụm xả nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
16Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
21Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
24Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V3,1651m2
25Ống mềm khí nén phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
KT LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.T37
1Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
2Lắp đặt van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC3010Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
13Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
14Cụm xả nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
15Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
20Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
23Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,5434m2
24Ống mềm khí nén phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
KU LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.T42
1Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
2Lắp đặt van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cút T DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC3010Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
12Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
13Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0118tấn
14Cụm xả nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cụm
15Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
20Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
23Thử kín đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
24Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,5999m2
25Ống mềm khí nén phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
KV LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.T43A
1Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
2Lắp đặt van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
10Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
11Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1(giá đỡ bằng thép hình L40x40x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
13Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,0912m2
14Ống mềm khí nén phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
KW LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.T43B
1Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
2Lắp đặt van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
10Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
11Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1(giá đỡ bằng thép hình L40x40x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
13Thử kín đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
14Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,0912m2
15Ống mềmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
KX LẮP ĐẶT KHÍ NÉN NHÀ X.T46
1Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
2Lắp đặt van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC3010Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
12Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
13Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 2(giá đỡ bằng thép hình L50x50x5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
14Cụm xả nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
15Lắp đặt cút T thu DN32/21 nối bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Rắc co DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
20Lắp đặt cút góc ren DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt đai ốp ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
23Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,5434m2
24Ống mềm khí nén phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
KY LẮP ĐẶT HỆ THỐNG KHÍ NÉN NHÀ X.T47
1Lắp đặt trạm máy nén khí - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
2Lắp đặt van chặn DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt Bộ lọc điều áp khí nén TC4010Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt thiết bị nấu, sấy, hấp - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Lắp đặt cút góc DN32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt côn thu DN32/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt cút góc DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van chặn DN21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt ống thép đen DN21 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
10Lắp đặt ống thép đen DN32 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
11Gia công và lắp đặt giá đỡ ống loại 1(giá đỡ bằng thép hình L40x40x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
13Thử kín đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
14Sơn phủ đường toàn bộ đường ống khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V2,5999m2
15Ống mềm khí nén phi 12Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
KZ THIẾT BỊ
1Máy nén khí piston Q≈500 lít/phút;- Công suất: 3,7 kW. - Điện áp: 380/220V-50Hz.- Lưu lượng: Q ≈500 lít/phút.- Áp suất làm việc: 6÷8 bar. - Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022.1Cái
2Máy nén khí piston Q≈800 lít/phút;- Công suất: 5,5 kW. - Điện áp: 380/220V-50Hz.- Lưu lượng: Q ≈800 lít/phút.- Áp suất làm việc: 6÷8 bar.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022.2Cái
3Máy nén khí piston Q≈1.100 lít/phút;- Công suất: 7,5 kW. - Điện áp: 380/220V-50Hz.- Lưu lượng: Q ≈1.100 lít/phút.- Áp suất làm việc: 6÷8 bar.- Xuất xứ: Châu Á. - Năm sản xuất: Không trước 20225Cái
4Máy sấy khí Q=4,3 m³/phút- Công suất: 1,1kW. - Điện áp: 380/220V-50Hz.- Lưu lượng: 4,3 m3/phút.- Áp suất làm việc: ≤ 10 bar.- Nhiệt độ đầu ra: 200C÷800C.- Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 2022.8Cái
LA THỔI KHÍ KHÔ
LB NHÀ 247
1Lắp đặt thiết bị điện tạo hơi nước bão hòaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
2Lắp đặt máy hút ẩm rotoMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
3Lắp đặt téc bảo ôn 0.5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
4Lắp đặt van điện từ đóng/mở hơi nước bão hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt hộp nước về dạng phao bằng phương pháp ghép mặt bíchMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt giàn sưởi, giá đỡ giàn sưởiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8GIA CÔNG LẮP ĐẶT DÀN SƯỞI (SL:02)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Giàn
9Lắp đặt ống tản nhiệt nhôm D25 bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 3m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
10Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
11Lắp bích thép, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
12Gia công lỗ ống góp nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Lắp bích thép, đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
14Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339tấn
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
16Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt bộ đai treo ống (đai ốp d160; ty ren+nở đongM10)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
21Lắp bích thép, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cặp bích
22Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Lắp đặt cút T thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
25Bọc bảo ôn đường ống bằng tôn mạ màuMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
26Cụm đấu nối ống DN25 với thiết bị đun nước nóng(côn chuyển, phụ kiệntheo đầu chờ trên thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cụm
LC CHI TIÊT KHỚP NÔI MỀM
1vải bạt gaiMô tả kỹ thuật theo chương V1m2
2Đai siết phi 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
3Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
LD LẮP ĐẶT NGUỒN CẤP CHO TÉC CHỨA INOX0,5 m3
1Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phi 25dẫn từ điểm đấu nối đển téc chứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt van phao cơ DN25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
LE Lắp đặt tủ điện điều khiển
1Lắp đặt tủ điện 600x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
6bộ khới động từ và role nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Bộ không chế nhiệt độ delta7272Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Can nhiệt PT100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Bu lông M18x300Mô tả kỹ thuật theo chương V32Bộ
10Bu lông M16x70Mô tả kỹ thuật theo chương V120Bộ
11Bu lông M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V232Bộ
LF THIẾT BỊ
1Thiết bị điện tạo hơi nước bão hòa; Công suất 18 kW; Điện áp 380V-50Hz; Công suất sinh hơi 22kg/giờ;- Công suất 18 kW; - Điện áp 380V-50Hz; - Công suất sinh hơi 22kg/giờ; - Xuất xứ: Châu Á. - Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
2Máy hút ẩm kiểu roto: công suất 4,2 Kg/giờ; Điện áp 220V-50Hz;- Nguyên lý hút ẩm: Kiểu rôto; - Công suất hút ẩm: 4,2kg/h.- Điện áp: 380/220V-50Hz. - Xuất xứ: Châu Á.- Năm sản xuất: Không trước 20221Cái
3Téc inox 0,5 m3 bọc bảo ônMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
LG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DC-2
LH LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T32
1Lắp đặt thiết bị gầu nâng, vít tải, máng khí động - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
2Lắp đặt máy nghiền búa, nghiền hàm, nghiền lồng - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
3Lắp đặt thiết bị dạng xyclonMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
4Lắp đặt máy sàng - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
LI LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T34
1Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
2Lắp đặt thiết bị dạng phễu, két các loại(két chứa SL:03)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
3Lắp đặt máy sàng - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
4Lắp đặt thiết bị các dạng khác(thiết bị nâng hạ, sl:02)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
LJ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T35A/B ( 02 Nhà)
1Lắp đặt thiết bị nhà X.T35Mô tả kỹ thuật theo chương V2Nhà
2Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9tấn
3Lắp đặt thiết bị các dạng khác(thiết bị nâng hạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
LK LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T37
1Lắp đặt máy sàng - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
LL LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T40A/B (02 nhà, 03 thiết bị)
1Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V12tấn
2Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Lắp đặt cụm thủy lực SL: 03)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
3Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấn
4Bốc xuống máy và thiết bị trong sàn lắp máy - máy, thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấn
LM LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T42
1Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
2Lắp đặt thiết bị các dạng khác(cụm thuỷ lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
3Lắp đặt máy nghiền xé, đánh tơi - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8tấn
4Lắp đặt cụm truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
LN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T43A/B (02 Nhà)
1Lắp đặt thiết bị nhà X.T43Mô tả kỹ thuật theo chương V2Nhà
2Lắp đặt các loại máy nghiền bột tinh - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
3Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Lắp đặt cụm tryền động)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
LO LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T45
1Lắp đặt máy nghiền bi, nghiền đứng - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
2Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Lắp đặt thiết bị nâng hạ SL: 02)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
LP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T46
1Lắp đặt máy sàng - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
LQ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.T47
1Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2tấn
2Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Lắp đặt thiết bị nâng hạ SL: 01)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4tấn
3Lắp đặt thiết bị vỏ lọc bụi(Lắp đặt thiết bị thổi tạp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
LR LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DC-1
LS LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.301
1Lắp đặt 02 máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,4tấn
2Lắp đặt 02 thùng dầu máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
3Lắp đặt 02 bể nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
4Lắp đặt 02 bể nước lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
5Lắp đặt 02 máy vắt ly tâmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
6Lắp đặt tủ làm đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
7Lắp đặt 05 máy dập trục khuỷu 6.3TMô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
8Lắp đặt 02 máy ép dán keoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
9Lắp đặt 03 máy may CNCMô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
10Lắp đặt máy in ký hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
11Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,45tấn
LT LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.302
1Lắp đặt thiết bị ép trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
2Lắp đặt máy tum miệngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
3Lắp đặt thiết bị tum miệngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
4Lắp đặt máy tum miệngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
5Lắp đặt thiết bị ép các chi tiếtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
6Lắp đặt cụm thiết bị, pha quét keo EpoxyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
7Lắp đặt thiết bị tum sơ bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
8Lắp đặt thiết bị chấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
9Bốc và vận chuyển 02 thiết bị có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3tấn
LU LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.303
1Lắp đặt máy pha băng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
2Lắp đặt máy mài mép giấyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
3Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
4Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1tấn
5Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
6Lắp đặt bình đun nước nóng bằng hơi nước bão hoàMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
7Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
8Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
9Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
10Lắp đặt máy xeo, cán và cuộn - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
11Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
12Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4tấn
13Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
14Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
15Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
16Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
17Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
18Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
19Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
20Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5tấn
21Lắp đặt máy lắp ghép ống giấy trong, ống giấy ngoài và đệm đáyMô tả kỹ thuật theo chương V1,15tấn
22Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Lắp đặt máy ghép đế đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
23Lắp đặt máy công cụ và máy gia công kim loại - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
24Lắp đặt thiết bị đùn, ép - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
25Lắp đặt các loại máy cắt cuộn lại, cắt và xén - máy có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
26Bốc và vận chuyểnn 21 thiết bị có sẵn tại nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V16,55tấn
LV LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.304
1Lắp đặt hệ thống thiết bị tổng lắpMô tả kỹ thuật theo chương V3,5tấn
2Lắp đặt tủ điện điều khiển của thiết bị tổng lắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tủ
3Lắp đặt thiết bị lắp đệm nắp, tum miệng ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
4Lắp đặt tủ điện điều khiển của thiết bị lắp đệm nắp, tum miệngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tủ
5Lắp đặt thiết bị lắpMô tả kỹ thuật theo chương V0,55tấn
6Lắp đặt thiết bị dập tấm ngănMô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
7Lắp đặt thiết bị tum miệngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
8Lắp đặt thiết bị đong các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
9Lắp đặt máy hút chân khôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
10Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7tấn
LW LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.307
1Lắp đặt máy chấn tuốc binMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
2Lắp đặt thiết bị tháo lắp khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
3Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
LX LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.309
1Lắp đặt máy in ký hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
2Lắp đặt thiết bị in ký hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
3Lắp đặt thiết bị các dạng khác(máy hàn hút chân không)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
4Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Thiết bị hàn lăn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
5Lắp đặt thiết bị các dạng khác(Lắp đặt thiết bị hàn hộp bảo quản các loại )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5tấn
6Tháo vận chuyển 04 thiết bị có sẵn tại nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
LY LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.315
1Lắp đặt thiết bị trộn, khuấy - thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4tấn
2Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4tấn
LZ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.316
1Lắp đặt 08 máy khâuMô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
2Tháo vận chuyển 08 thiết bị có sẵn tại nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
MA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.201B
1Lắp đặt thiết bị trộn (SL:03)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4tấn
2Lắp đặt máy tạo hạt (SL: 02)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2tấn
3Lắp đặt máy sàng (SL: 02)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
MB PHẦN LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ CŨ
1Lắp đặt tủ sấy hơi nước bão hòa (SL: 04)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4tấn
2Lắp đặt thiết bị pha keo PVAMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
MC CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ CŨ NHẬP KHO BẢO QUẢN (CÁCH 2kM)
1Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6tấn
2Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị - máy, thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6tấn
MD LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NHÀ X.247
ME PHẤN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ MỚI
1Lắp đặt thiết bị nghiền bán tinh (nghiền trung gian)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8tấn
2Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiền tinhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
3Lắp đặt tủ sấy hơi nước bão hòa (SL: 01)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1tấn
MF PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CŨ
1Lắp đặt thiết bị nghiền thô 1Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7tấn
2Lắp đặt thiết bị nghiền tinh kiểu nghiền bi (SL: 04)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4tấn
3Lắp đặt máy sàng (SL: 01)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65tấn
4Lắp đặt tủ sấy hơi nước bão hoàMô tả kỹ thuật theo chương V1,6tấn
MG CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN THIẾT BỊ CŨ NHẬP KHO BẢO QUẢN (CÁCH 2kM)
1Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị - máy, thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35tấn
2Vận chuyển tiếp 1 km ngoài hở máy và thiêt bị - máy, thiết bị có khối lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.624869E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng tương tự là 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.499.268.000 đồng hoặc(ii) Số lượng hợp đồng tương tự bằng hoặc khác 2, trong đó có tối thiểu 1 hợp đồng có giá trị 31.499.268.000 đồng. Tổng giá trị các hợp đồng ≥ 62.998.536.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật công trình cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.499.268.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.998.536.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật và công nghiệp hạng III trở lên, chứng chỉ ATLĐ55
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật..- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.- Có chứng chỉ hành nghề về lắp đặt thiết bị vào công trình33
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị vào công trình 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, hạ tầng kỹ thuật..- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình xây dựng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.- Có chứng chỉ hành nghề về lắp đặt thiết bị vào công trình33
4 Cán bộ kỹ thuật phần điện, chống sét, điện nhẹ. 1 - Đại học, chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục điện, chống sét, điện nhẹ.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.33
5 Cán bộ kỹ thuật phần cấp thoát nước 1 - Đại học, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục cấp thoát nước.. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.33
6 Cán bộ kỹ thuật phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.33
7 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc đại học chuyên ngành khác có chứng chỉ an toàn lao động- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật . Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 30 tấn1
2 Cần cẩu bánh Hơi ≥ 6tấn1
3 Máy đào ≥ 0.4m32
4 Kích thủy lực 100T2
5 Đầm bàn ≥ 1,0KW2
6 Đầm cóc ≥ 1,0Kg4
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
8 Máy hàn điện ≥ 50KW2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5Tấn2
10 Máy hàn ≥ 23KW6
11 Máy hàn hơi 1000l/h2
12 Máy khoan bê tông ≥ 0,62KW4
13 Máy khoan đứng ≥ 4,5KW2
14 Vol met điện tử 0-1000V2
15 Máy trộn bê tông 250L2
16 Máy trộn vữa 150L2
17 Máy đo cáp quang 1-4 bước sóng1
18 Đồng hồ điện vạn năng 0-500V2
19 Đầm mài ≥ 1kw4
20 Đầm dùi ≥ 1,5kw2
21 Máy gia nhiệt D315mm1
22 Tời điện ≥ 1 tấn1
23 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (Có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận) Có đơn vị sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->