Gói thầu: Mua sắm trang phục thanh tra chuyên ngành và trang phục kiểm dịch động vật năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925113-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Chăn nuôi và Thú ý trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang phục thanh tra chuyên ngành và trang phục kiểm dịch động vật năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911737 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:51:00 đến ngày 2022-09-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 172,475,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Chăn nuôi và Thú ý trực thuộc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang phục thanh tra chuyên ngành và trang phục kiểm dịch động vật năm 2022 Mua sắm trang phục thanh tra chuyên ngành và trang phục kiểm dịch động vật năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ quần, áo thu đông cho nam | Trang phục thanh tra ( Theo thông tư 02/2015/TT-TTCP ngày 16/3/2015 của Thanh tra Chính phủ) | 4 | bộ | - Quần kiểu âu phục: vải Tuytsi phalen màu xanh rêu đậm. Kiểu dáng: Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo, thân trước mỗi bên xếp một ly lật về phía dọc quần. Cửa quần may khóa kéo bằng nhựa. Đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong, thân sau mỗi bên may một chiết, có hai túi hậu cài khuy nhựa. Cạp quần may 6 đỉa. Gấu quần hớt lên phía trước. - Áo thu đông: Kiểu dáng: áo khoác, cổ chữ B. Ngực một hàng cúc 4 chiếc mạ màu trắng bóng. Thân trước có 4 túi bổ (2 túi ngực, 2 túi dưới), túi có nắp. May bật vai đeo cấp hiệu, lắp ken vai. Thân sau may chắp sống lưng, có xẻ sống. Tay kiểu 2 mang, bác tay may lật ra ngoài. Toàn bộ cổ áo, nẹp áo, nắp túi, thân áo được dựng bằng mex. Lót toàn bộ áo. Cúc áo chất liệu đồng vàng tấm dầy 0,3mm, chân cúc bằng đồng đỏ có đường kính 0,8mm, chân cúc cao 2,5mm, màu sắc: mạ màu trắng bóng, kiểu dáng: hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng; | |
| 2 | Áo xuân hè dài tay | Trang phục thanh tra ( Theo thông tư 02/2015/TT-TTCP ngày 16/3/2015 của Thanh tra Chính phủ) | 4 | chiếc | Vải Popơlin 8151 màu xanh nhạt. Trọng lượng 145g/m2; Kiểu dáng: kiểu sơmi cổ bẻ. Thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn. Ngực một hàng cúc 6 chiếc, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang. May bật vai đeo cấp hiệu. Thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly. Tay dài có măng séc, thép tay bơi chèo. - Cúc áo chất liệu đồng vàng tấm dầy 0,3mm, chân cúc bằng đồng đỏ có đường kính 0,8mm, chân cúc cao 2,5mm, mạ màu trắng bóng, kiểu dáng: hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng | |
| 3 | Bộ quần, áo xuân hè nam | Trang phục thanh tra ( Theo thông tư 02/2015/TT-TTCP ngày 16/3/2015 của Thanh tra Chính phủ) | 4 | bộ | Bộ quần, áo xuân hè nam: - Quần vải Tuytsi phalen màu xanh rêu đậm, trọng lượng: 245g/m2. Kiểu dáng: quần âu, kiểu cạp rời, 2 túi sườn chéo, thân trước mỗi bên xếp một ly lật về phía dọc quần. Cửa quần may khóa kéo bằng nhựa. Đầu cạp có một móc và một cúc nhựa nằm trong, thân sau mỗi bên may một chiết, có hai túi hậu cài khuy nhựa. Cạp quần may 6 đỉa. Gấu quần hớt lên phía trước.. - Áo xuân hè ngắn tay vải Popơlin 8151 màu xanh nhạt. Trọng lượng 145g/m2. Kiểu dáng: áo sơmi, cổ bẻ. Thân trước may 2 túi ngực ốp ngoài, giữa bị túi dán đố, góc đáy túi tròn. Ngực một hàng cúc 6 chiếc bằng đồng, cúc thứ 2 từ trên xuống và 2 cúc túi ngực thành một đường thẳng nằm ngang. May bật vai đeo cấp hiệu. Thân sau cầu vai chắp, mỗi bên xếp 1 ly. Tay ngắn, cửa tay gập vào trong may 2 đường song song. Cúc áo chất liệu đồng vàng tấm dầy 0,3mm, chân cúc bằng đồng đỏ có đường kính 0,8mm, chân cúc cao 2,5mm, màu sắc: mạ màu trắng bóng, kiểu dáng: hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng | |
| 4 | Dép da nam | Trang phục thanh tra ( Theo thông tư 02/2015/TT-TTCP ngày 16/3/2015 của Thanh tra Chính phủ) | 4 | đôi | Làm bằng da Nappa màu đen; độ dày 1,2mm-1,4mm. Kiểu dáng: Quai ngang; đế cao 3cm, có chốt cài | |
| 5 | Giày da nam | Trang phục thanh tra ( Theo thông tư 02/2015/TT-TTCP ngày 16/3/2015 của Thanh tra Chính phủ) | 4 | đôi | Làm bằng da Nappa màu đen; độ dày 1,4mm-1,6mm. Kiểu Oxford, mũi giầy trơn. Nẹp có 4 cặp lỗ để buộc dây trang trí, phần thân giầy đệm mút xốp tạo độ êm, mang trong và mang ngoài có gắn chun co giãn. Mũ giầy làm bằng da nappa, mềm dẻo, bóng mờ, vân da mịn màng, lót giầy, lót đế trong mặt giầy bằng da bò màu kem. Đế được sản xuất bằng chất liệu PU gót cao 4 cm đúc định hình. Mặt đế có hoa văn chống trơn trượt | |
| 6 | Cặp tài liệu | Trang phục thanh tra ( Theo thông tư 02/2015/TT-TTCP ngày 16/3/2015 của Thanh tra Chính phủ) | 4 | chiếc | da màu đen có khóa số, độ dày 1,4mm-1,6mm, có quai sách và dây đeo | |
| 7 | Cà vạt | Trang phục thanh tra ( Theo thông tư 02/2015/TT-TTCP ngày 16/3/2015 của Thanh tra Chính phủ) | 4 | chiếc | vải Tuypsi pha len màu rêu đậm;có độ rộng vừa phải, kiểu thắt sẵn, có khóa kéo, có chốt hãm tự động; trọng lượng: 245g/m2; dọc 360s/cm; ngang 270s/cm | |
| 8 | Tất chân | Trang phục thanh tra ( Theo thông tư 02/2015/TT-TTCP ngày 16/3/2015 của Thanh tra Chính phủ) | 8 | đôi | Chất liệu: sợi cotton tổng hợp: cotton 40%; acrylic 23%; spandex 37%; Trọng lượng: 45 ± 2g/đôi; Kiểu dệt: rip và single; Màu lông chuột, chất dệt kim len co giãn, cổ tất lửng | |
| 9 | Biển tên | Trang phục thanh tra ( Theo thông tư 02/2015/TT-TTCP ngày 16/3/2015 của Thanh tra Chính phủ) | 4 | chiếc | Chất liệu đồng vàng tấm dầy 0,6mm; kim cài bằng hợp kim không rỉ,trọng lượng 10g; Màu sắc: xanh dương; Kiểu dáng: làm bằng đồng tấm, mặt phủ sơn màu xanh dương. Chiều dài 82mm, chiều rộng 22mm. Phía bên trái là biểu tượng hình tròn đỏ có ngôi sao 5 cánh màu vàng, phía dưới là bánh xe lịch sử màu xanh in dòng chữ “TTVN”, vành tròn ngoài là 2 cành lá ô liu màu vàng trên nền màu xanh, phần bên phải có 3 dòng chữ: dòng trên cùng là tên cơ quan, dòng thứ 2 là họ tên người sử dụng, dòng thứ 3 là chức vụ/chức danh/ngạch người sử dụng | |
| 10 | Cầu vai, cấp hàm, cành tùng: | Trang phục thanh tra ( Theo thông tư 02/2015/TT-TTCP ngày 16/3/2015 của Thanh tra Chính phủ) | 4 | bộ | - Cầu vai, cấp hàm: cầu vai có chiều dài 13cm, phần đầu nhọn rộng 4cm, phần đuôi rộng 5cm, nền cấp hiệu bằng vải nỉ màu đỏ, cốt cấp hiệu bằng nhựa nguyên chất màu trắng; sao cấp hiệu bằng đồng tấm mạ màu trắng bóng; có lé bằng vải màu xanh rộng 3mm; cúc cấp hiệu hình tròn có ngôi sao ở giữa 2 cành tùng, gắn 2 sao 23mm thành một hàng dọc cầu vai, có hai vạch phân cấp bằng kim loại màu trắng bóng- Cành tùng: Chất liệu đồng vàng tấm dày 0,7mm, chân cài bằng đồng 15mmx3mm; mạ màu trắng bóng, trọng lượng 1 cái: 6g; kiểu dáng: dáng thẳng, gồm 11 lá và 07 quả | |
| 11 | Quần áo thu đông | Trang phục kiểm dịch động vật (Theo Thông tư số 11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) | 26 | bộ | Chất liệu vải: Tuytsi phalen* Quần màu xanh tím than may kiểu âu phục nam, nữ; dùng chung cả xuân - hè, thu - đông;* Áo thu đông: Áo và các khuy trên áo có màu xanh tím than, trong đó:- Áo nam: May kiểu áo vét (vest), cổ hai ve to để đeo phù hiệu; hai thân trước có 04 túi nổi ngoài, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đường gân nổi; một hàng khuy nhựa đường kính 22 mm; thân sau có cầu vai, cầu vai có 02 đỉa để đeo cấp hiệu;- Áo nữ: May kiểu áo vét (vest), cổ hai ve to; hai thân trước có 02 túi nổi ngoài phía dưới, nắp túi hình cánh dơi; một hàng khuy nhựa đường kính 22 mm; thân sau có cầu vai, cầu vai có 02 đỉa để đeo cấp hiệu; | |
| 12 | Áo sơ mi trắng mặc trong áo thu - đông | Trang phục kiểm dịch động vật (Theo Thông tư số 11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) | 26 | chiếc | Áo sơ mi trắng, dài tay, cổ đứng để thắt cà vạt (cravat) dùng cho cả nam và nữ | |
| 13 | Bộ quần áo xuân hè | Trang phục kiểm dịch động vật (Theo Thông tư số 11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) | 37 | bộ | * Quần màu xanh tím than kiểu âu phục nam, nữ; Chất liệu vải: Tuytsi phalen dùng chung cả xuân - hè, thu – đông.*Áo xuân hè ngắn tay màu trắng vải Popơlin 8151; May kiểu bludông (blouson) cổ bẻ, màu trắng cộc tay hoặc dài tay, một hàng khuy nhựa màu trắng; ngực có 02 túi nổi ngoài, nắp túi hình cánh dơi, giữa túi có đường gân nổi; thân sau có cầu vai, cầu vai có 02 đỉa để đeo cấp hiệu; đai áo có xẻ sườn cài 02 cúc. | |
| 14 | Dép quai hậu nam, nữ | Trang phục kiểm dịch động vật (Theo Thông tư số 11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) | 37 | đôi | Làm bằng da nappa màu đen; Độ dày: 1,2mm - 1,4mm; Độ bền kéo đứt: (Mpa) ≥ 18; (N/cm2) ≥ 3; Kiểu dáng: quai ngang; Dép nam có đế cao 3cm, dép nữ có đế cao 5 cm, có chốt cài. | |
| 15 | Giày da nam, nữ | Trang phục kiểm dịch động vật (Theo Thông tư số 11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) | 37 | đôi | Giày da nam: Đế: PU; Da: nappa màu đen;- Độ dày: 1,4mm ¸ 1,6mm; Độ bền kéo đứt: (Mpa) ≥ 16; (N/cm2) ≥ 1100; Độ cứng: shoreA 60 ± 5. Kiểu Oxford, mũi giầy trơn. Nẹp có 4 cặp lỗ để buộc dây trang trí, phần thân giầy đệm mút xốp tạo độ êm, mang trong và mang ngoài có gắn chun co giãn. Mũ giầy làm bằng da nappa, mềm dẻo, bóng mờ, vân da mịn màng, lót giầy, lót đế trong mặt giầy bằng da bò màu kem. Đế được sản xuất bằng chất liệu PU gót cao 4 cm đúc định hình. Mặt đế có hoa văn chống trơn trượt.Giày da nữ: Đế: TPR; Da: nappa màu đen; Độ dày: 1,2mm ¸ 1,4mm; Độ bền kéo đứt: (Mpa) ≥ 18; (N/cm2) ≥ 320; Độ cứng: shoreA 60 ± 5;- Kiểu Oxford ngắn cổ, giầy mũ trơn làm bằng da nappa. Lót trong mũ giầy, lót mặt giầy bằng da bò màu kem. Mặt đế dưới giầy có hoa văn chống trơn. Chiều cao gót đế 5cm. | |
| 16 | Cặp tài liệu | Trang phục kiểm dịch động vật (Theo Thông tư số 11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) | 37 | chiếc | làm bằng da hoặc giả da màu đen, có nắp | |
| 17 | Cà vạt | Trang phục kiểm dịch động vật (Theo Thông tư số 11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) | 37 | chiếc | vải Tuypsi pha len màu rêu đậm;có độ rộng vừa phải, kiểu thắt sẵn, có khóa kéo, có chốt hãm tự động; trọng lượng: 245g/m2; dọc 360s/cm; ngang 270s/cm | |
| 18 | Tất chân | Trang phục kiểm dịch động vật (Theo Thông tư số 11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) | 111 | đôi | Chất liệu: sợi cotton tổng hợp: cotton 40%; acrylic 23%; spandex 37%; Trọng lượng: 45 ± 2g/đôi; Kiểu dệt: rip và single; Màu lông chuột, chất dệt kim len co giãn, cổ tất lửng | |
| 19 | Biển hiệu kiểm dịch động vật | Trang phục kiểm dịch động vật (Theo Thông tư số 11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) | 37 | chiếc | Có hình chữ nhật, dài 85mm, rộng 20mm; được làm bằng lkim loại; đường viền ngoài rộng 1,55mm, nền màu xanh tím than; bên trái là một phần của biểu tượng kiểm dịch; bên phải từ trên xuống dưới là họ tên người mang biển hiệu, số hiệu | |
| 20 | * Biểu tượng, phù hiệu, cấp hiệu kiểm dịch động vật | Trang phục kiểm dịch động vật (Theo Thông tư số 11/2016/TT-BNNPTNT ngày 01/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và PTNT) | 37 | bộ | * Biểu tượng: hình tròn viền ngoài màu vàng, có nền màu đỏ tươi; phía trong có 02 bông lúa màu vàng tươi, phía dưới nối 02 gốc bông lúa có hình vành khuyên viền vàng, nền màu xanh tím than, bên trong có chữ KDĐV màu vàng; ở giữa có hình mỏ neo màu vàng; phía trên hình mỏ neo có hình cánh én màu vàng; trên hình cánh én có hình chữ thập màu xanh tím than nằm trong hình tròn màu trắng.- Phù hiệu: hình mỏ neo màu vàng; nằm trên hình mỏ neo có hình cánh én màu vàng; ở giữa có 02 bông lúa màu vàng tươi bao lấy hình tròn màu vàng, bên trong hình tròn có chữ thập màu xanh tím than, được gắn trên ve cổ áo, có hình bình hành, góc nhọn là 450, góc tù là 1350, chiều dài 75 mm, chiều cao 32 mm; nền màu xanh tím than; ở giữa có một phần của biểu tượng kiểm dịch động vật được làm bằng kim loại dập nổi.Cấp hiệu: Có hình thang đứng, viền xung quanh, một đầu bằng, đầu kia nhọn ở phía mút, chiều cao 130 mm, đáy lớn 45mm; đáy nhỏ 40 mm chung với đáy của tam giác cân có chiều cao 10 mm bằng kim loại, đường kính 15 mm có hình nổi ngôi sao năm cánh ở giữa chiều cao 5mm; được gắn ở đầu nhọn của cấp hiệu; Gạch của cấp hiệu bằng kim loại có chiều dài 44mm, chiều rộng 4mm được gắn trên nền phía đáy lớn của cấp hiệu dùng để phân biệt các ngạch khác nhau của người làm công tác kiểm dịch động vật; Sao năm cánh trên nền cấp hiệu bằng kim loại, hình nổi; có kích thước 15 mm, chiều cao 5mm. Sao được gắn thành một hàng thẳng dọc ở giữa cấp hiệu thể hiện chức vụ lãnh đạo cơ quan kiểm dịch động vật các cấp. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi