Gói thầu: Mua sắm vật tư. hàng hóa ngành Tàu xuồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 101 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư. hàng hóa ngành Tàu xuồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:49:00 đến ngày 2022-09-15 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,417,795 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 101 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư. hàng hóa ngành Tàu xuồng Mua sắm vật tư, hàng hóa ngành Tàu xuồng 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mũ che mặt có kính | 238163500 A | 2 | Cái | Màu vàng, hoặc đen, mặt trước có kính chắn bụi. | |
| 2 | Bao tay cao su | Ansell37-176 | 2 | Đôi | Màu vàng, chất liệu bằng cao su dẻo, chịu được nhiệt độ cao | |
| 3 | Chổi chà đồng | Ф100mmx16mm | 30 | Cái | Ф100mmx16mm, các thanh trà bằng đồng, sợi nhỏ dưới 0,01mm | |
| 4 | Chổi chà nhám | Ф120mmx16mm | 24 | Cái | Ф120mmx16mm, các thanh trà bằng kẽm cứng, sợi nhỏ dưới 0,01mm | |
| 5 | Chổi sơn dẹt 5 phân | 10cmx5cm | 11 | Cái | Cán bằng gỗ, đầu chổi bằng sợi nhựa dẻo hoặc linon cao cấp | |
| 6 | Matit ATM + chất pha matit | ATM | 10 | kg | Màu nâu, 1 hộp 3kg | |
| 7 | Dung môi sơn Alkyd BT | AQMT01 | 6,5 | Lít | Alkyd BT | |
| 8 | Sơn đa năng S.A màu ghi, 2 thành phần | Epoxy | 18 | Lít | Màu ghi, thùng chứa 0,8 lít | |
| 9 | Sơn đa năng S.A chống rỉ, 2 thành phần | Epoxy | 16 | Lít | Màu ghi, thùng chứa 0,8 lít | |
| 10 | Sơn xanh lá cây Alkyd BT | AMQ3377 | 12 | Lít | Màu xanh lá cây, thùng chứa 0,8 lít | |
| 11 | Sơn trắng Alkyd BT | AMQ3690 | 12 | Lít | Màu trắng, thùng chứa 0,8 lít | |
| 12 | Sơn đen Alkyd BT | AMQ3750 | 12 | kg | Màu đen, thùng chứa 0,8 lít | |
| 13 | Kẹp ống chống ăn mòn Ф16 | 1631078838 VNAMZ | 20 | Cái | Màu trắng, chống mặn Ф16 | |
| 14 | Bạt PVC, giả da 3 lớp bố khổ 6mx4m | 6mx4m | 2 | Cái | Màu xanh, PVC, 3 lớp bố | |
| 15 | Dây đai | Ф18 | 36 | M | Hình tròn, các sợi cước nhỏ được xoắn vào nhau. | |
| 16 | Dây chão | Ф16 | 30 | M | Hình tròn, các sợi cước nhỏ được xoắn vào nhau. | |
| 17 | Dây neo | Ф10 | 30 | M | Hình tròn, các sợi cước nhỏ được xoắn vào nhau. | |
| 18 | Gioăng làm kín kính lái | 1,2mx0,8m | 16 | m | Màu đen, hình chữa U để lắp có định kính lái. | |
| 19 | Que hàn Inox 2,5mm | 2,5mm | 3 | kg | Ф 2.5, dài 300mm, dòng điện hàn (Ampe) 70-90. | |
| 20 | Cáp cẩu bọc cao su | Ф14 | 12 | m | Ф14, màu kẽm, được bọc cao su chống rỉ sét, được bọc 1 lớp mỡ chịu mặn | |
| 21 | Chân vịt TOHATSU HP-90 | D3x13.1x19 | 2 | Bộ | Màu trắng, D3x13.1x19 | |
| 22 | Dây lái 6met50 | VNAMZ-5429120761 | 2 | Bộ | Lõi bằng thép không rỉ, màu đen | |
| 23 | Dây ga, số 6 m | 1513605797 6met50 | 2 | Bộ | Lõi bằng thép không rỉ, màu đen, EEC-133-27 | |
| 24 | Nhông số tới | 6E5-45560 -90HP | 2 | Bộ | Chất liệu bằng thép, hình côn, có các bánh liên kết | |
| 25 | Nhông số lùi | YA 90HP | 2 | Bộ | Chất liệu bằng thép, hình côn, có các bánh liên kết | |
| 26 | Bugi đánh lửa | NGK B8HS-10 | 6 | Cái | NGK B8HS-10, màu trắng, có khả năng tản nhiệt cao và dễ làm nguội. | |
| 27 | Bình điện | 12v-70Ah | 2 | Cái | Màu trắng 12v-70ah 303x171x200mm (Dài x Rộng x Cao | |
| 28 | Bộ xạc điện | CD-4212-2 | 2 | Bộ | Màu đen CD-4212-2 | |
| 29 | Còi điện | 12 V | 2 | Bộ | Màu đen, âm thanh êm, mạnh mẽ | |
| 30 | Dây điện Cadivi | VCmc 2x2.5 | 50 | m | Ruột đồng tinh chất, 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC | |
| 31 | Đèn mạn | 12v-25w | 2 | Bộ | Vỏ màu trắng, kính màu đỏ, xanh. | |
| 32 | Đèn cột | 12v-25w | 2 | Cái | Làm bằng nhựa chao cấp, không bị ăn mòn, kính cao cấp, màu trắng, ánh sáng hiệu qủa trong xuốt quá trình hoạt động. | |
| 33 | Đèn pha 12v | 12V-35w | 2 | Cái | Màu đen, hình tròn, màu ánh sáng trắng, tiêu chuẩn IP66 | |
| 34 | Dây cáp bình điện Cavidi | Ф16 Cavidi | 6 | m | Ruột đồng tinh chất, 1 lớp vỏ bọc cách điện PVC | |
| 35 | Cọc bình ắc quy | 6,5x2,5x2cm | 4 | Cái | Chất liệu bằng đồng | |
| 36 | Đồng hồ tua máy Outboard kus | K-y07046 | 2 | Cái | Hình tròn, màu đen, K-y07046 | |
| 37 | Đồng nhiệt độ nước | 4w-6355 | 2 | cái | Hình tròn, màu đen, 4w-6355 | |
| 38 | Đồng hồ nhớt. | DHA30012210 | 2 | cái | Hình tròn, màu đen DHA30012210 | |
| 39 | Kẹp dây phao cố định | 10mm | 16 | Cái | Màu cam, sợi linon,10mm | |
| 40 | Cút đấu dây | L150mm | 2 | Túi | Chất liệu nhựa L150mm | |
| 41 | Dây rút | L200 mm | 2 | Túi | Chất liệu nhựa L200 mm | |
| 42 | Véc ni cách điện | VNAMZ-6301363847 | 2 | Lít | Màu nâu, chất lỏng VNAMZ-6301363847 | |
| 43 | Băng keo cách điện | PVC TAPE 5mx18mm | 2 | Cuộn | Màu đen, cách điện tốt, độ bền cao, PVC TAPE 5mx18mm | |
| 44 | Cánh quạt bơm nước làm mát | 432941 IMPELLER | 2 | Bộ | Chất liệu cao su, màu đen, 06 cánh quạt; đường kính 4.4cm/1.73”. | |
| 45 | Lọc gió hút xả | ZH 3612399045 | 1 | Cái | Hình tròn, có các tấm lưới lọc bên trong | |
| 46 | Lọc nhớt hộp số | ZF 3312199031 | 2 | Cái | Hình tròn, có các tấm lưới lọc bên trong | |
| 47 | Ống nhiên liệu Ф10 | Ф10 | 2 | m | Màu đen, 3 lớp bố | |
| 48 | Bơm xăng 40-90HP | 40-90HP | 2 | Cái | Chất liệu bằng nhôm, lắp cho xuồng máy HP90 | |
| 49 | Chế Hòa khí TOHATSU-HP90 | TOHATSU-HP90 | 2 | Cái | Chất liệu bằng nhôm, lắp cho xuồng máy HP90 | |
| 50 | Dây bơm xăng máy | 3e-70200-01 | 2 | Bộ | Màu đen, nịch Inox; dài 2 m | |
| 51 | Lọc Nhớt | 22679 OIL FILTER | 1 | Cái | Hình tròn, màu đen, bên trong có các lớp lọc tinh. | |
| 52 | Giẻ bảo quản | Vải mộc | 50 | Kg | Các tấm vải nhỏ dược may với nhau thành 1 tấm có kích thước 30x30, có độ thấm dầu, nhớt tốt. | |
| 53 | Xà bông bảo quản | Lix EC006 | 20 | Kg | 1 túi 0,3kg, dạng bột, hương chanh | |
| 54 | Chất tẩy rửa (Sumo) | Sumo 700g | 20 | Chai | Chai đứng, Sumo 700g | |
| 55 | Giấy nhám | 18cmx25cm | 200 | Tờ | Loại thô,18cmx25cm | |
| 56 | Vòng kẹp Ф10 | Ф10 | 40 | Cái | INox có vít vặn Ф10 | |
| 57 | Chốt chẻ 4 ly | 41x7mm | 60 | Cái | Bằng thép; 41x7mm | |
| 58 | Mỡ chịu mặn | G.A JET-7 | 3 | Kg | G.A JET-7, thùng chứa 01Kg | |
| 59 | Mỡ đặc chủng loại A chịu nhiệt | LGMT 3/1 | 3 | Kg | LGMT 3/1, thùng chứa 01Kg | |
| 60 | Keo kết dính | PC-4 | 2 | Hộp | PC-4, thùng chứa 0,5 lít, có 2 thành phần để pha khi | |
| 61 | Lốp xe kéo xuồng | DRC 5.5-13LT | 2 | Bộ | DRC 5.5-13LT, màu đen | |
| 62 | Dây cáp cố định xuồng trên giá | Ф16 | 10 | m | Chất liệu bằng thép sợi nhỏ 0,01mm, các sợi dược xoắn vào nhau tạo sự mền, chắc. | |
| 63 | Tăng đơ cố định xuồng trên giá | Ф 18x20cm | 8 | Cái | Ф 18x20cm, chất liệu INox | |
| 64 | Con lăn cao su (giá xuồng) | Ф 60 x15cm | 12 | Cái | Ф 60 x15cm, hình tròn, chất liệu cao su cao cấp. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi