Gói thầu: Cung cấp vật chất vệ sinh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật chất vệ sinh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220628416 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:48:00 đến ngày 2022-10-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,652,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật chất phục vụ công tác vệ sinh, trong đó có các hàng hóa tương tự với các hàng hóa của gói thầu, tổng giá trị các hàng hóa này trong các hợp đồng ≥ 8,86 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.860.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính, pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành tài chính; kinh tế, kế toán.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật chất vệ sinh năm 2022 Mua sắm vật chất vệ sinh năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) để chứng minh tư cách thực hiện gói thầu. 2- Báo cáo tài chính 03 năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. 3- Hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật chất phục vụ công tác vệ sinh cho các bệnh viện. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng, kèm theo phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hàng hóa; hóa đơn giá trị gia tăng. + Đối với hợp đồng có nguồn vốn tư nhân và đối với hợp đồng thầu phụ: Nhà thầu nộp kèm theo bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán. 4. Nhà thầu phải cung cấp Catalogue/ Tài liệu kỹ thuật của đại lý hoặc nhà cung cấp (ký, đóng dấu) có đầy đủ hình ảnh, thông số kỹ thuật; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc, tài liệu công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng tuyên bố đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa, thể hiện đầy đủ các thông tin: tên Nhà sản xuất, xuất sứ hàng hóa, có thể hiện so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu đáp ứng so với thông số kỹ thuật hàng hóa yêu cầu trong E-HSMT. - Đối với hàng hoá được nhập khẩu và chào bán tại Việt Nam: Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (C/O) của cơ quan có thẩm quyền nước xuất xứ / nước xuất khẩu cấp khi giao hàng; - Nhà thầu cung cấp Catalogue hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật bản gốc (có xác nhận của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức – Ký và đóng dấu) của hàng hóa chào thầu (quy định tại Mục 2, Chương V- Yêu cầu kỹ thuật); - Nhà thầu Có cam kết từ nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức tại Việt Nam cam kết hỗ trợ kỹ thuật, Cam kết bảo hành hàng hóa theo tiêu chuẩn chính hãng tại Việt Nam. - Bên mời thầu sẽ từ chối xem xét tất cả các sản phẩm, hàng hóa do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách liên quan do Nhà nước ban hành như: Thuế, hải quan, môi trường. - Đối với các mặt hàng không do nhà thầu sản xuất: Cung cấp hợp đồng hợp tác với nhà sản xuất/đại lý đứng tên trên CO nhập khẩu /các giấy tờ chứng minh tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá được vận chuyển đến Bệnh viện TWQĐ 108 và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc hồ sơ thanh toán. - Các tài liệu theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2(c) thuộc E-HSMT; - Kết quả đánh giá hàng mẫu đối với các mặt hàng mà Bên mời thầu yêu cầu nộp hàng mẫu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108.Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069. 572400. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kế hoạch và Đầu tư/BQP. - Địa chỉ: Số 1 Nguyễn Tri Phương –Ba Đình –Hà Nội. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải rửa dụng cụ | 1.500 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 2 | Can nhựa 5 lít màu vàng | 200 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 3 | Chậu nhựa | 100 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 4 | Chổi cọ toilet | 350 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 5 | Chổi đót | 100 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 6 | Chổi nhựa | 350 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 7 | Đầu chổi lau nhà | 350 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 8 | Dép đi trong nhà vệ sinh | 2.000 | Đôi | Chương V , E-HSMT | ||
| 9 | Dép đi trong phòng phẫu thuật | 700 | Đôi | Chương V , E-HSMT | ||
| 10 | Dép đi trong phòng tự nguyện | 1.500 | Đôi | Chương V , E-HSMT | ||
| 11 | Dép sục crocs hoặc tương đương | 350 | Đôi | Chương V , E-HSMT | ||
| 12 | Găng tay bảo hộ chống nhiệt | 20 | Đôi | Chương V , E-HSMT | ||
| 13 | Găng tay vệ sinh dài-dày | 4.000 | Đôi | Chương V , E-HSMT | ||
| 14 | Giấy lau tay | 30.000 | Gói | Chương V , E-HSMT | ||
| 15 | Giấy vệ sinh công nghiệp | 32.000 | Cuộn | Chương V , E-HSMT | ||
| 16 | Giấy vệ sinh cuộn nhỏ | 80.000 | Cuộn | Chương V , E-HSMT | ||
| 17 | Hộp đựng giấy công nghiệp | 200 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 18 | Hộp đựng giấy lau tay | 300 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 19 | Hộp kháng thủng giấy | 18.000 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 20 | Hộp kháng thủng nhựa | 1.000 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 21 | Hót rác nhựa cán dài | 150 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 22 | Khăn lau đa năng màu đỏ | 2.000 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 23 | Khăn lau đa năng màu trắng | 6.000 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 24 | Khăn lau đa năng màu vàng | 6.000 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 25 | Khăn lau đa năng màu xanh | 8.000 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 26 | Khăn lau phòng IVF | 200 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 27 | Khăn lau tay phẫu thuật viên | 15.000 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 28 | Kính bảo hộ rửa dụng cụ y tế | 100 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 29 | Mút xanh, vàng | 1.000 | Miếng | Chương V , E-HSMT | ||
| 30 | Tạp dề bảo hộ rửa dụng cụ | 200 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 31 | Thảm chống trượt WC phòng bệnh | 2.000 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 32 | Thảm đỏ | 20 | Mét | Chương V , E-HSMT | ||
| 33 | Thảm nhựa WC công cộng | 200 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 34 | Thảm 1,8x1,2m | 150 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 35 | Thùng vận chuyển dụng cụ y tế bẩn | 300 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 36 | Thùng vận chuyển dụng cụ y tế sạch | 300 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 37 | Túi nilon 10 lít màu đen (THSH) | 150 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 38 | Túi nilon 10 lít màu vàng (THSH) | 5.000 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 39 | Túi nilon 10 lít màu xanh (THSH) | 6.000 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 40 | Túi nilon 120 lít màu đen (THSH) | 100 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 41 | Túi nilon 120 lít màu vàng (THSH) | 4.000 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 42 | Túi nilon 120 lít màu xanh (THSH) | 7.500 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 43 | Túi nilon 15 lít màu đen (THSH) | 50 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 44 | Túi nilon 15 lít màu vàng (THSH) | 4.000 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 45 | Túi nilon 15 lít màu xanh (THSH) | 4.000 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 46 | Túi nilon 20 lít màu đen (THSH) | 50 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 47 | Túi nilon 20 lít màu vàng (THSH) | 4.000 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 48 | Túi nilon 20 lít màu xanh (THSH) | 6.000 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 49 | Túi nilon 240 lít màu đen (THSH) | 200 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 50 | Túi nilon 240 lít màu vàng (THSH) | 5.000 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 51 | Túi nilon 240 lít màu xanh (THSH) | 11.000 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 52 | Túi nilon 5 lít màu đen (THSH) | 30 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 53 | Túi nilon 5 lít màu vàng (THSH) | 9.000 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 54 | Túi nilon 5 lít màu xanh (THSH) | 6.000 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 55 | Túi nilon 60 lít màu đen (THSH) | 50 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 56 | Túi nilon 60 lít màu vàng (THSH) | 2.000 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 57 | Túi nilon 60 lít màu xanh (THSH) | 3.000 | Kg | Chương V , E-HSMT | ||
| 58 | Ủng cao su (ngắn) | 100 | Đôi | Chương V , E-HSMT | ||
| 59 | Xô 15 lít màu đen có nắp gạt | 50 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 60 | Xô 15 lít màu trắng có nắp gạt | 100 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 61 | Xô 15 lít màu vàng có nắp gạt | 100 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 62 | Xô 15 lít màu xanh có nắp gạt | 100 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 63 | Xô 20 lít màu đen có nắp gạt | 5 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 64 | Xô 20 lít màu trắng có nắp gạt | 20 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 65 | Xô 20 lít màu vàng có nắp gạt | 20 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 66 | Xô 20 lít màu xanh có nắp gạt | 20 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 67 | Xô xe tiêm 10 lít màu đen có nắp gạt | 30 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 68 | Xô xe tiêm 10 lít màu trắng có nắp gạt | 50 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 69 | Xô xe tiêm 10 lít màu vàng có nắp gạt | 50 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 70 | Xô xe tiêm 10 lít màu xanh có nắp gạt | 50 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 71 | Cán chổi lau nhà | 200 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 72 | Nước lau kính Gift hoặc tương đương | 700 | Chai | Chương V , E-HSMT | ||
| 73 | Nước lau sàn Gift hoặc tương đương | 1.000 | Chai | Chương V , E-HSMT | ||
| 74 | Nước rửa tay lifebuoy (3,94 lít) hoặc tương đương | 1.000 | Can | Chương V , E-HSMT | ||
| 75 | Nước rửa tay Lifebuoy 180ml hoặc tương đương | 10.000 | Chai | Chương V , E-HSMT | ||
| 76 | Nước tẩy đa năng sumo hoặc tương đương | 300 | Chai | Chương V , E-HSMT | ||
| 77 | Nước tẩy Lavabô và gạch men kính | 300 | Chai | Chương V , E-HSMT | ||
| 78 | Nước tẩy toilet Gift hoặc tương đương | 500 | Chai | Chương V , E-HSMT | ||
| 79 | Thùng rác đạp chân | 200 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 80 | Thùng rác đơn ngoại cảnh | 10 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 81 | Thùng rác inox | 5 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 82 | Thùng rác inox bán nguyệt | 30 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 83 | Thùng rác loại 120 lít màu đen | 3 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 84 | Thùng rác loại 120 lít màu trắng | 25 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 85 | Thùng rác loại 120 lít màu vàng | 30 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 86 | Thùng rác loại 120 lít màu xanh | 30 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 87 | Thùng rác loại 20 lít màu đen | 10 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 88 | Thùng rác loại 20 lít màu trắng | 50 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 89 | Thùng rác loại 20 lít màu vàng | 50 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 90 | Thùng rác loại 20 lít màu xanh | 50 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 91 | Thùng rác loại 240 lít màu trắng | 10 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 92 | Thùng rác loại 240 lít màu vàng | 30 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 93 | Thùng rác loại 240 lít màu xanh | 30 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 94 | Thùng rác loại 60 lít màu đen | 3 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 95 | Thùng rác loại 60 lít màu trắng | 50 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 96 | Thùng rác loại 60 lít màu xanh | 50 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 97 | Thùng rác loại 60 lít màu vàng | 50 | Cái | Chương V , E-HSMT | ||
| 98 | Xô lau nhà có bánh xe | 100 | Cái | Chương V , E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.898E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu kèm theo:- Bản chụp hợp đồng đã ký được công chứng/chứng thực và; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó: biên bản nghiệm thu hoặc biên bản quyết toán, thanh lý hợp đồng;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng): Bản chụp được công chứng/chứng thực hoặc bản gốc: hồ sơ thanh toán. Trong quá trình lựa chọn nhà thầu, nếu cần thiết thì chủ đầu tư trực tiếp tổ chức kiểm tra thực tế các công trình đã đưa vào E-HSDT.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc các tài liệu chứng minh trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ đề nghị cung cấp để đối chứng.Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật chất phục vụ công tác vệ sinh, trong đó có các hàng hóa tương tự với các hàng hóa của gói thầu, tổng giá trị các hàng hóa này trong các hợp đồng ≥ 8,86 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.860.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp điện thoại cho bên mời thầu để hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng. Nhà thầu phải cam kết bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng khi hàng hóa bị lỗi do phía nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách tài chính, pháp lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành tài chính; kinh tế, kế toán.- Nhà thầu Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi