Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220892408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 11:01:00 đến ngày 2022-09-19 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,493,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân (Giai đoạn 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu liên quan E-HSĐX. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng.
Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB, địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V – E-HSYC | 10,368 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSYC | 7,821 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Chương V – E-HSYC | 2,906 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – E-HSYC | 1,5 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – E-HSYC | 0,96 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V – E-HSYC | 2,762 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – E-HSYC | 1,366 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSYC | 0,06 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSYC | 0,257 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – E-HSYC | 0,334 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – E-HSYC | 0,246 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSYC | 0,272 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép >10mm, | Chương V – E-HSYC | 0,428 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V – E-HSYC | 8,036 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Chương V – E-HSYC | 0,518 | m3 |
| B | Đắp đất nền móng công trình | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – E-HSYC | 0,019 | 10m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Chương V – E-HSYC | 3,152 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – E-HSYC | 11,351 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V – E-HSYC | 0,211 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – E-HSYC | 0,211 | tấn |
| 6 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mm | Chương V – E-HSYC | 0,297 | 100m2 |
| 7 | Thi công trần tôn lạnh | Chương V – E-HSYC | 20,8 | m2 |
| 8 | Nẹp trần tôn lạnh | Chương V – E-HSYC | 25 | m |
| 9 | SX, lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mm | Chương V – E-HSYC | 12,055 | m2 |
| 10 | SX. lắp dựng cửa khung nhôm, kính dày 5mm | Chương V – E-HSYC | 1,6 | m2 |
| 11 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Chương V – E-HSYC | 9,915 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSYC | 31,185 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V – E-HSYC | 60,96 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V – E-HSYC | 74,06 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V – E-HSYC | 3,87 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 17,38 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 25,32 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 24,6 | m2 |
| 19 | Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 14,76 | m2 |
| 20 | Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 7,72 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – E-HSYC | 14,76 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 17,6 | m |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 12,52 | m2 |
| 24 | Lát nền gạch ceramic 400x400mm | Chương V – E-HSYC | 19,3 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch chống trượt 300x300mm | Chương V – E-HSYC | 2,28 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V – E-HSYC | 8,64 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V – E-HSYC | 129,61 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – E-HSYC | 67,3 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSYC | 98,48 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSYC | 98,43 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – E-HSYC | 0,826 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60 | Chương V – E-HSYC | 0,14 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Chương V – E-HSYC | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thông dầm | Chương V – E-HSYC | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống xả tràn | Chương V – E-HSYC | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A | Chương V – E-HSYC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tường | Chương V – E-HSYC | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt công tắc đơn đặt ngầm | Chương V – E-HSYC | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V – E-HSYC | 3 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Led áp trần vuông 220V-12W | Chương V – E-HSYC | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần VN 5 tốc độ gió 250-80W | Chương V – E-HSYC | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc quạt trần (bao gồm mặt nạ) 250V-5A | Chương V – E-HSYC | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm mặt nạ) 250V-5A | Chương V – E-HSYC | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V – E-HSYC | 35 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D21 | Chương V – E-HSYC | 25 | m |
| 46 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V – E-HSYC | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Chương V – E-HSYC | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Chương V – E-HSYC | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van đóng 1 chiều | Chương V – E-HSYC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa bằng kim loại | Chương V – E-HSYC | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V – E-HSYC | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Chương V – E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V – E-HSYC | 0,1 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V – E-HSYC | 0,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V – E-HSYC | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Chương V – E-HSYC | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Chương V – E-HSYC | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt lơi D90 | Chương V – E-HSYC | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt lơi D114 | Chương V – E-HSYC | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa D27 | Chương V – E-HSYC | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chương V – E-HSYC | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Chương V – E-HSYC | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt co D27 ren ngoài | Chương V – E-HSYC | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt rắc co D27 ren ngoài | Chương V – E-HSYC | 2 | cái |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – E-HSYC | 13,141 | m3 |
| 66 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Chương V – E-HSYC | 1,001 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – E-HSYC | 0,378 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V – E-HSYC | 0,047 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Chương V – E-HSYC | 6 | cái |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V – E-HSYC | 0,037 | tấn |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V – E-HSYC | 6,421 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày | Chương V – E-HSYC | 2,638 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – E-HSYC | 13,312 | m2 |
| 74 | Láng bể tự hoại dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 12,4 | m2 |
| 75 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng | Chương V – E-HSYC | 0,393 | m3 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSYC | 7,168 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, đất cấp III | Chương V – E-HSYC | 15,24 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Chương V – E-HSYC | 36,521 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V – E-HSYC | 4,032 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSYC | 0,269 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9 | Chương V – E-HSYC | 58,77 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất để đắp , đất cấp III | Chương V – E-HSYC | 0,364 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V – E-HSYC | 3,636 | 10m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển4km | Chương V – E-HSYC | 3,636 | 10m3 |
| 10 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – E-HSYC | 6,074 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – E-HSYC | 24,72 | m2 |
| 12 | BT nền đá 1x2 vữa mác 200 | Chương V – E-HSYC | 19,316 | m3 |
| 13 | SX xà gồ thép | Chương V – E-HSYC | 1,792 | tấn |
| 14 | SX vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Chương V – E-HSYC | 1,133 | tấn |
| 15 | Sản xuất cột thép | Chương V – E-HSYC | 0,596 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Chương V – E-HSYC | 0,596 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – E-HSYC | 1,792 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo khẩu độ | Chương V – E-HSYC | 1,133 | tấn |
| 19 | Lợp mái màu sóng vuông dày 0,4mm | Chương V – E-HSYC | 3,982 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, LD lan can | Chương V – E-HSYC | 0,412 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Chương V – E-HSYC | 282,83 | m2 |
| 22 | Bulông D14 x500 | Chương V – E-HSYC | 56 | bộ |
| 23 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – E-HSYC | 3,049 | 100m2 |
| D | HẠ TẦNG KỸ THUẬT – San nền + kè đá | |||
| 1 | Đào san đất phong hóa bằng máy đào 1,6 m3 | Chương V – E-HSYC | 11,425 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V – E-HSYC | 114,25 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Chương V – E-HSYC | 114,25 | 10m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Chương V – E-HSYC | 23,99 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V – E-HSYC | 23,99 | 100m3 |
| 6 | Đào đất kè đá bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V – E-HSYC | 1,012 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – E-HSYC | 0,614 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSYC | 50,623 | m3 |
| 9 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – E-HSYC | 31,29 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSYC | 0,214 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V – E-HSYC | 0,73 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSYC | 0,4 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V – E-HSYC | 0,606 | tấn |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V – E-HSYC | 7,001 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V – E-HSYC | 10,01 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V – E-HSYC | 14,207 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSYC | 0,234 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSYC | 1,307 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – E-HSYC | 0,669 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V – E-HSYC | 183,241 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 85,14 | m2 |
| 22 | Đắp vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 52,8 | m |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 52,24 | m2 |
| 24 | Trát kè đá chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 333,281 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V – E-HSYC | 385,521 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – E-HSYC | 85,14 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSYC | 85,14 | m2 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – E-HSYC | 33,749 | m3 |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT – Cổng hàng rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – E-HSYC | 22,24 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – E-HSYC | 2,85 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V – E-HSYC | 6,069 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V – E-HSYC | 2,33 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – E-HSYC | 11,426 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V – E-HSYC | 10,817 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – E-HSYC | 13,787 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSYC | 1,214 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSYC | 0,75 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSYC | 0,12 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSYC | 0,405 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V – E-HSYC | 1,549 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – E-HSYC | 1,293 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V – E-HSYC | 1,316 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – E-HSYC | 23,631 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – E-HSYC | 24,236 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá hoa cương vào cột | Chương V – E-HSYC | 53,92 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Chương V – E-HSYC | 0,522 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Chương V – E-HSYC | 0,522 | tấn |
| 20 | SX, lắp dựng hàng rào song sắt (thép hộp mạ kẽm) | Chương V – E-HSYC | 191,643 | m2 |
| 21 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V – E-HSYC | 0,962 | 100m2 |
| 22 | SX, Lắp dựng cổng sắt | Chương V – E-HSYC | 46,5 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 208,775 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – E-HSYC | 605,893 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 147,068 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 130,611 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 16,8 | m |
| 28 | Đắp vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSYC | 88 | m |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSYC | 309,811 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V – E-HSYC | 1.092,347 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSYC | 1.092,347 | m2 |
| 32 | Bảng tên "TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VIẾT XUÂN" bằng mica | Chương V – E-HSYC | 1 | bộ |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – E-HSYC | 1,512 | 100m2 |
| F | HẠ TẦNG KỸ THUẬT – Sân bê tông, bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSYC | 10,208 | m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – E-HSYC | 124,076 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – E-HSYC | 4,887 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V – E-HSYC | 64,572 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – E-HSYC | 70,2 | m3 |
| 6 | Kẻ roon 2500x2500 | Chương V – E-HSYC | 58,5 | 10m |
| 7 | Mua đất màu trồng hoa | Chương V – E-HSYC | 11,76 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – E-HSYC | 3,403 | m3 |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT – Cấp điện tổng thể | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSYC | 45 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V – E-HSYC | 11,52 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – E-HSYC | 0,576 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSYC | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V – E-HSYC | 3,48 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V – E-HSYC | 0,217 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V – E-HSYC | 15 | m3 |
| 8 | Xếp gạch theo mương | Chương V – E-HSYC | 1.500 | viên |
| 9 | Đặt băng cảnh báo | Chương V – E-HSYC | 150 | m |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – E-HSYC | 37,464 | m3 |
| 11 | SXLD trụ BTLT PC.I 8,5 -160-2,0, K=2, TCVN 5847:2016 | Chương V – E-HSYC | 3 | cột |
| 12 | Lắp đặt tủ bằng tôn 600x400x120 | Chương V – E-HSYC | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V – E-HSYC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V – E-HSYC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V – E-HSYC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3*35+1*25 | Chương V – E-HSYC | 450 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 3*10+1*6 | Chương V – E-HSYC | 140 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 3*16+1*10 | Chương V – E-HSYC | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Chương V – E-HSYC | 200 | m |
| 20 | Vật tư, băng keo, keo dán ống | Chương V – E-HSYC | 1 | bộ |
| H | HẠ TẦNG KỸ THUẬT – Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V – E-HSYC | 15 | m |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V – E-HSYC | 17 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V – E-HSYC | 14 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V – E-HSYC | 9 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V – E-HSYC | 18 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V – E-HSYC | 15 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Chương V – E-HSYC | 12 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Chương V – E-HSYC | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV | Chương V – E-HSYC | 1 | lần |
| 10 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến | Chương V – E-HSYC | 5 | m |
| 11 | Chèn vữa xi măng + 4% sét | Chương V – E-HSYC | 0,722 | m3 |
| 12 | Đào móng , đất cấp III | Chương V – E-HSYC | 0,5 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V – E-HSYC | 0,313 | m3 |
| 14 | Bu lon M16x60 | Chương V – E-HSYC | 2 | bộ |
| 15 | Bu lon M10x30 | Chương V – E-HSYC | 4 | bộ |
| 16 | Lắp bích thép giếng khoan | Chương V – E-HSYC | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt ống sắt bảo vệ | Chương V – E-HSYC | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống chống PVC D140 | Chương V – E-HSYC | 0,5 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống lọc PVC D140 | Chương V – E-HSYC | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Chương V – E-HSYC | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co TTK D32 | Chương V – E-HSYC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm điện 1 pha chìm | Chương V – E-HSYC | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chương V – E-HSYC | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V – E-HSYC | 140 | m |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE D50 từ bơm đến bể nước | Chương V – E-HSYC | 1,2 | 100m |
| 26 | Cáp treo máy bơm D10mm | Chương V – E-HSYC | 120 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.239615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047923E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định quyết toán hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng thi công)- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.746.540.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân xây dựng lành nghề | 10 | (có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 5 t | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích: ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Xe tải có cần cẩu | Trọng tải: ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5,0Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 0.62 Kw | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.7 Kw | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 1 |
| 10 | Dàn giáo thép | Sử dụng tốt (bộ) | 200 |
| 11 | Ván khuôn sàn | Sử dụng tốt (m2) | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi