Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220892408-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220879304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 11:01:00 đến ngày 2022-09-19 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,493,077,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân (Giai đoạn 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng. Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH xây dựng C.D.C. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh kế và hạ tầng huyện Krông Năng. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSYC: + Tư vấn lập hồ sơ yêu cầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB, địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. + Đơn vị thẩm định hồ sơ yêu cầu: Phòng tài chính và kế hoạch huyện Krông Năng. - Tư vấn đánh giá E-HSĐX; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB, địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính và kế hoạch huyện Krông Năng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng. Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu liên quan E-HSĐX.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng. Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB, địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp IIIChương V – E-HSYC10,368m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSYC7,821m3
3Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Chương V – E-HSYC2,906m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – E-HSYC1,5m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – E-HSYC0,96m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V – E-HSYC2,762m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – E-HSYC1,366m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSYC0,06100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – E-HSYC0,257100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V – E-HSYC0,334100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – E-HSYC0,246100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương V – E-HSYC0,272tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép >10mm,Chương V – E-HSYC0,428tấn
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V – E-HSYC8,036m3
15Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Chương V – E-HSYC0,518m3
B Đắp đất nền móng công trình
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V – E-HSYC0,01910m3
2Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Chương V – E-HSYC3,152m3
3Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – E-HSYC11,351m3
4Gia công xà gồ thépChương V – E-HSYC0,211tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V – E-HSYC0,211tấn
6Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,4mmChương V – E-HSYC0,297100m2
7Thi công trần tôn lạnhChương V – E-HSYC20,8m2
8Nẹp trần tôn lạnhChương V – E-HSYC25m
9SX, lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mmChương V – E-HSYC12,055m2
10SX. lắp dựng cửa khung nhôm, kính dày 5mmChương V – E-HSYC1,6m2
11SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện)Chương V – E-HSYC9,915m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSYC31,185m2
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V – E-HSYC60,96m2
14Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V – E-HSYC74,06m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V – E-HSYC3,87m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC17,38m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC25,32m2
18Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC24,6m2
19Láng chống thấm dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC14,76m2
20Láng tạo dốc, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC7,72m2
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – E-HSYC14,76m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC17,6m
23Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC12,52m2
24Lát nền gạch ceramic 400x400mmChương V – E-HSYC19,3m2
25Lát nền gạch chống trượt 300x300mmChương V – E-HSYC2,28m2
26Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmChương V – E-HSYC8,64m2
27Bả bằng bột bả vào tườngChương V – E-HSYC129,61m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSYC67,3m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSYC98,48m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSYC98,43m2
31Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – E-HSYC0,826100m2
32Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D60Chương V – E-HSYC0,14100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC D60Chương V – E-HSYC8cái
34Lắp đặt ống thông dầmChương V – E-HSYC10cái
35Lắp đặt ống xả trànChương V – E-HSYC4cái
36Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10AChương V – E-HSYC1cái
37Lắp đặt hộp đấu dây bắt ngầm tườngChương V – E-HSYC1hộp
38Lắp đặt công tắc đơn đặt ngầmChương V – E-HSYC5cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V – E-HSYC3bộ
40Lắp đặt đèn Led áp trần vuông 220V-12WChương V – E-HSYC1bộ
41Lắp đặt quạt trần VN 5 tốc độ gió 250-80WChương V – E-HSYC2cái
42Lắp đặt công tắc quạt trần (bao gồm mặt nạ) 250V-5AChương V – E-HSYC2cái
43Lắp đặt ổ cắm đôi (bao gồm mặt nạ) 250V-5AChương V – E-HSYC2cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V – E-HSYC35m
45Lắp đặt ống nhựa luồn dây D21Chương V – E-HSYC25m
46Lắp đặt xí bệt + vòi xịtChương V – E-HSYC1bộ
47Lắp đặt Lavabo + vòi rửaChương V – E-HSYC1bộ
48Lắp đặt phễu thu inox 150x150Chương V – E-HSYC1cái
49Lắp đặt van đóng 1 chiềuChương V – E-HSYC1cái
50Lắp đặt vòi rửa bằng kim loạiChương V – E-HSYC1bộ
51Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V – E-HSYC1cái
52Lắp đặt ống nhựa PVC D114Chương V – E-HSYC0,1100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V – E-HSYC0,1100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D34Chương V – E-HSYC0,3100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D27Chương V – E-HSYC0,2100m
56Lắp đặt cút nhựa D27Chương V – E-HSYC12cái
57Lắp đặt cút nhựa D34Chương V – E-HSYC5cái
58Lắp đặt lơi D90Chương V – E-HSYC4cái
59Lắp đặt lơi D114Chương V – E-HSYC4cái
60Lắp đặt tê nhựa D27Chương V – E-HSYC4cái
61Lắp đặt tê nhựa D90Chương V – E-HSYC2cái
62Lắp đặt tê nhựa D114Chương V – E-HSYC1cái
63Lắp đặt co D27 ren ngoàiChương V – E-HSYC4cái
64Lắp đặt rắc co D27 ren ngoàiChương V – E-HSYC2cái
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V – E-HSYC13,141m3
66Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Chương V – E-HSYC1,001m3
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – E-HSYC0,378m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V – E-HSYC0,047100m2
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Chương V – E-HSYC6cái
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V – E-HSYC0,037tấn
71Đắp đất nền móng công trìnhChương V – E-HSYC6,421m3
72Xây tường thẳng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18, chiều dày Chương V – E-HSYC2,638m3
73Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – E-HSYC13,312m2
74Láng bể tự hoại dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC12,4m2
75Xếp đá hộc dưới đáy giếngChương V – E-HSYC0,393m3
C NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSYC7,168m3
2Đào móng băng, đất cấp IIIChương V – E-HSYC15,24m3
3Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Chương V – E-HSYC36,521m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V – E-HSYC4,032m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSYC0,269100m2
6Đắp đất nền móng công trình độ chặt K=0,9Chương V – E-HSYC58,77m3
7Đào xúc đất để đắp , đất cấp IIIChương V – E-HSYC0,364100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V – E-HSYC3,63610m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển4kmChương V – E-HSYC3,63610m3
10Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – E-HSYC6,074m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – E-HSYC24,72m2
12BT nền đá 1x2 vữa mác 200Chương V – E-HSYC19,316m3
13SX xà gồ thépChương V – E-HSYC1,792tấn
14SX vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Chương V – E-HSYC1,133tấn
15Sản xuất cột thépChương V – E-HSYC0,596tấn
16Lắp dựng cột thépChương V – E-HSYC0,596tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V – E-HSYC1,792tấn
18Lắp vì kèo khẩu độ Chương V – E-HSYC1,133tấn
19Lợp mái màu sóng vuông dày 0,4mmChương V – E-HSYC3,982100m2
20Sản xuất, LD lan canChương V – E-HSYC0,412tấn
21Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpChương V – E-HSYC282,83m2
22Bulông D14 x500Chương V – E-HSYC56bộ
23Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – E-HSYC3,049100m2
D HẠ TẦNG KỸ THUẬT – San nền + kè đá
1Đào san đất phong hóa bằng máy đào 1,6 m3Chương V – E-HSYC11,425100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V – E-HSYC114,2510m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4kmChương V – E-HSYC114,2510m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIChương V – E-HSYC23,99100m3
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V – E-HSYC23,99100m3
6Đào đất kè đá bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIChương V – E-HSYC1,012100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – E-HSYC0,614100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSYC50,623m3
9Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – E-HSYC31,29m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSYC0,214tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V – E-HSYC0,73tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSYC0,4tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mmChương V – E-HSYC0,606tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V – E-HSYC7,001m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V – E-HSYC10,01m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V – E-HSYC14,207m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSYC0,234100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – E-HSYC1,307100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V – E-HSYC0,669100m2
20Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V – E-HSYC183,241m3
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC85,14m2
22Đắp vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC52,8m
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC52,24m2
24Trát kè đá chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC333,281m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V – E-HSYC385,521m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSYC85,14m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSYC85,14m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – E-HSYC33,749m3
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT – Cổng hàng rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V – E-HSYC22,24m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – E-HSYC2,85m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V – E-HSYC6,069m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V – E-HSYC2,33m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – E-HSYC11,426m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V – E-HSYC10,817m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – E-HSYC13,787m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSYC1,214tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSYC0,75tấn
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSYC0,12100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – E-HSYC0,405100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V – E-HSYC1,549100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V – E-HSYC1,293100m2
14Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V – E-HSYC1,316m3
15Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – E-HSYC23,631m3
16Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – E-HSYC24,236m3
17Công tác ốp đá hoa cương vào cộtChương V – E-HSYC53,92m2
18Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépChương V – E-HSYC0,522tấn
19Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépChương V – E-HSYC0,522tấn
20SX, lắp dựng hàng rào song sắt (thép hộp mạ kẽm)Chương V – E-HSYC191,643m2
21Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V – E-HSYC0,962100m2
22SX, Lắp dựng cổng sắtChương V – E-HSYC46,5m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC208,775m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – E-HSYC605,893m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC147,068m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC130,611m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC16,8m
28Đắp vữa XM mác 75Chương V – E-HSYC88m
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSYC309,811m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V – E-HSYC1.092,347m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSYC1.092,347m2
32Bảng tên "TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VIẾT XUÂN" bằng micaChương V – E-HSYC1bộ
33Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – E-HSYC1,512100m2
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT – Sân bê tông, bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSYC10,208m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – E-HSYC124,076m3
3Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – E-HSYC4,887m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V – E-HSYC64,572m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – E-HSYC70,2m3
6Kẻ roon 2500x2500Chương V – E-HSYC58,510m
7Mua đất màu trồng hoaChương V – E-HSYC11,76m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – E-HSYC3,403m3
G HẠ TẦNG KỸ THUẬT – Cấp điện tổng thể
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSYC45m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V – E-HSYC11,52m3
3Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – E-HSYC0,576m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSYC0,13100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V – E-HSYC3,48m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V – E-HSYC0,217m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V – E-HSYC15m3
8Xếp gạch theo mươngChương V – E-HSYC1.500viên
9Đặt băng cảnh báoChương V – E-HSYC150m
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – E-HSYC37,464m3
11SXLD trụ BTLT PC.I 8,5 -160-2,0, K=2, TCVN 5847:2016Chương V – E-HSYC3cột
12Lắp đặt tủ bằng tôn 600x400x120Chương V – E-HSYC1hộp
13Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeChương V – E-HSYC1cái
14Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75AmpeChương V – E-HSYC1cái
15Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V – E-HSYC1cái
16Lắp đặt dây dẫn 3*35+1*25Chương V – E-HSYC450m
17Lắp đặt dây dẫn 3*10+1*6Chương V – E-HSYC140m
18Lắp đặt dây dẫn 3*16+1*10Chương V – E-HSYC50m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmChương V – E-HSYC200m
20Vật tư, băng keo, keo dán ốngChương V – E-HSYC1bộ
H HẠ TẦNG KỸ THUẬT – Giếng khoan
1Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V – E-HSYC15m
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V – E-HSYC17m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Chương V – E-HSYC14m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V – E-HSYC9m
5Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V – E-HSYC18m
6Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V – E-HSYC15m
7Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Chương V – E-HSYC12m
8Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến Chương V – E-HSYC20m
9Lắp đặt và tháo dỡ máy - thiết bị khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CVChương V – E-HSYC1lần
10Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến Chương V – E-HSYC5m
11Chèn vữa xi măng + 4% sétChương V – E-HSYC0,722m3
12Đào móng , đất cấp IIIChương V – E-HSYC0,5m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V – E-HSYC0,313m3
14Bu lon M16x60Chương V – E-HSYC2bộ
15Bu lon M10x30Chương V – E-HSYC4bộ
16Lắp bích thép giếng khoanChương V – E-HSYC1cặp bích
17Lắp đặt ống sắt bảo vệChương V – E-HSYC1cái
18Lắp đặt ống chống PVC D140Chương V – E-HSYC0,5100m
19Lắp đặt ống lọc PVC D140Chương V – E-HSYC0,6100m
20Lắp đặt van 1 chiều D50Chương V – E-HSYC1cái
21Lắp đặt rắc co TTK D32Chương V – E-HSYC1cái
22Lắp đặt máy bơm điện 1 pha chìmChương V – E-HSYC1bộ
23Lắp đặt tủ điều khiểnChương V – E-HSYC1hộp
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V – E-HSYC140m
25Lắp đặt ống HDPE D50 từ bơm đến bể nướcChương V – E-HSYC1,2100m
26Cáp treo máy bơm D10mmChương V – E-HSYC120m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.239615E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.047923E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu.+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Quyết định quyết toán hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng thi công)- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.746.540.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).53
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III cùng loại trở lên (hoặc ít nhất 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên);(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ, có Bảng xác nhận của Chủ đầu tư công trình tương tự với vai trò là cán bộ kỹ thuật công trình).32
3 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ an toàn lao động, vệ sinh môi trường.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).32
4 Công nhân xây dựng lành nghề 10 (có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 t1
2 Máy đào Dung tích: ≥ 0,5 m31
3 Xe tải có cần cẩu Trọng tải: ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn vữa, trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít2
5 Máy phát điện Công suất ≥ 5,0Kw1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0.62 Kw2
7 Máy cắt sắt Công suất ≥ 5 kW1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.7 Kw1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
10 Dàn giáo thép Sử dụng tốt (bộ)200
11 Ván khuôn sàn Sử dụng tốt (m2)200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->