Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220927146 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:58:00 đến ngày 2022-09-19 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,279,635,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9194525E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.838905E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.744.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa TDP Đại Thắng, phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu hết bảo hành hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc cung cấp vật liệu. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn
Bên mời thầu là: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Hải Lĩnh, thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8534 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,1568 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0635 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1263 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6816 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,021 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 44,9749 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 53,8244 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung 6, 5x10,5x22, dày | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4284 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1397 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8447 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,5155 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9283 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tôn nền, đất đầm chặt K90 | Theo HSTK được phê duyệt | 294,9896 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,3374 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8563 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,127 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9934 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,1216 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1905 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2668 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2974 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7813 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4461 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,329 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,3017 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,038 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 40,2435 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7289 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ gạch không nung 6,5x10,5x22, cao | Theo HSTK được phê duyệt | 8,1718 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2151 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0344 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1381 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3422 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 158,832 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 346,2413 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 77,4572 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 46,9351 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 77,844 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 226,68 | m2 |
| 41 | Đắp bát + khóa chân, đầu cột | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 42 | Đắp khóa phào trên cửa D1 và S1 | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 43,46 | m |
| 44 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 178,5422 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 587,7483 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 346,2413 | m2 |
| 47 | Hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14mm cả sơn + lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 20,475 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay Kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 13,8 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhựa gia cường lõi thép 1 cánh mở quay Kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 4,14 | m2 |
| 50 | Vách kính nhựa lõi thép gia cường (kính trắng dày 5mm) , phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 8,235 | m2 |
| 51 | Cửa sổ nhựa gia cường lõi thép 2 cánh mở quay Kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 20,475 | m2 |
| 52 | Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Theo HSTK được phê duyệt | 9,7371 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1026 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0562 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5643 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,207 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 87,285 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 69,8 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 69,8 | m |
| 61 | Đắp Quốc Huy + trang trí phù điêu | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 62 | Đắp chữ "Nhà văn hóa tổ dân phố Đại Thắng" | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 66,284 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 87,285 | m2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7121 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7121 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 97 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9954 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc dày 0,4, khổ rộng 400mm | Theo HSTK được phê duyệt | 37,02 | m |
| 70 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | cái |
| 71 | SXLD thang sắt D18 lên mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,6644 | m3 |
| 73 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, dày | Theo HSTK được phê duyệt | 14,8119 | m3 |
| 74 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 49,9575 | m2 |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (đèn bán nguyệt) | Theo HSTK được phê duyệt | 17 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 90 | Hộp khung nhôm kính | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 91 | Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bình |
| 92 | Bình cứu hỏa MFZ4 4KG | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bình |
| 93 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 95 | Rọ chắn rác D100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 97 | Quai nhê, ốc vít | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,03 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9194525E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.838905E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 895.744.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chỉ huy trưởng công trình | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi