Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220925606-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220925600
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Uông Bí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:55:00 đến ngày 2022-09-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,776,803,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.165205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT chiều rộng thông thủy từ 5m trở lên, chiều cao từ 3,5m trở lên).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3.343.762.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn, hồ sơ thanh toán giai đoạn.5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.343.762.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cần cẩu ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hầm chui dân sinh qua tuyến đường sắt Yên Viên - Hạ Long tại Km77+362, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Uông Bí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT/Fax: 02033854433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Đăng Minh - Địa chỉ: Số 12, tập thể đường sắt, Định Công, Hoàng Mai, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT/Fax: 02033854433


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT/Fax: 02033854433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không quy định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẦM CHUI BÊ TÔNG CỐT THÉP
1SXLD Cốt thép tường cánh, thân cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5903tấn
2SXLD Cốt thép tường cánh, thân cống D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7243tấn
3SXLD Cốt thép bệ cống D >18Mô tả kỹ thuật theo chương V9,554tấn
4Cốt thép bản nắp cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8134tấn
5Cốt thép bản nắp cống D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6291tấn
6Bê tông thân cống, tường cánh M300#Mô tả kỹ thuật theo chương V59,5m3
7Bê tông bệ móng cống mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V98,55m3
8Bê tông bản nắp cống mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V25,55m3
9SXLD ván khuôn bệ móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V48,91m2
10SXLD ván khuôn tường thân, tường cánh cốngMô tả kỹ thuật theo chương V263,71m2
11SXLD ván khuôn bản nắp cốngMô tả kỹ thuật theo chương V65,041m2
12Bê tông lót móng mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9m3
B PHÒNG NƯỚC
1Lưới cốt thép D2 bảo vệ tầng phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,96m2
2Lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V178,62m2
3Vữa XM M100 tạo dốc dày 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,2m2
C THOÁT NƯỚC
1Sản xuất đai giữ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
2Lắp đặt đai giữ ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0904tấn
3Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2m
4Nắp chắn rác D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cút nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt cút nhựa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
D KHUNG HẠN CHẾ CHIỀU CAO
1Sản xuất khung hạn chế chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,3979tấn
2Lắp dựng khung hạn chế chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,39791 tấn
3Tẩy gỉ kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
4Sơn sắt thép (1 lớp lót, 2 lớp màu)Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6m2
5Bê tông lót móng mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
6Bê tông bệ mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
7SXLD ván khuôn bệMô tả kỹ thuật theo chương V19,21m2
8SXLD Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo chương V0,332tấn
9SXLD Cốt thép D>18 bệ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,496tấn
10Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,14m3
11Đắp đất độ chặt K=90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,581m3
12Biển báo 117Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
E CHÂN KHAY TỨ NÓN
1Đá hộc xây vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,03m3
2Đá hộc lát khan miết mạch vữa XM mác100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,51m3
3Rải đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V15,47m3
4Đắp đất độ chặt K=90Mô tả kỹ thuật theo chương V112,461m3
5Lắp đặt ống nhựa thoát nước D=50Mô tả kỹ thuật theo chương V64,21m
6Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
7Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,23m3
F CỌC KHOAN NHỐI D=1,2M
1Cốt thép cọc khoan nhồi F Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6996tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi F >18Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8192tấn
3Cóc nốiMô tả kỹ thuật theo chương V336bộ
4Bê tông cọc mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V97,08m3
5Lắp đặt ống kiểm tra D50/58Mô tả kỹ thuật theo chương V264m
6Lắp đặt ống kiểm tra D110/114Mô tả kỹ thuật theo chương V84,8m
7Nút ống D50/58Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Nút ống D110/114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Bơm vữa xi măng vào ống SonicMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m3
10Khoan tạo lỗ vào đất Cọc khoan nhồi D=1,2m LMô tả kỹ thuật theo chương V83,64m
11Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo chương V104,96m3
12Sản xuất ống vách cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,96921 tấn
13Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,841m3
14Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
15Kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo chương V24mc
16Thí nghiệm PDA cọc 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1lần/cọc
17Vận chuyển đất C2 đổ đi (mùn khoan)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,31m3
18Vận chuyển đất C3 (Đá balast cũ thải, bê tông đầu cọc, phế thải) đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
G KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN ĐƯỜNG SẮT
1Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 thanh
2Tháo tà vẹt bê tông đường 1435Mô tả kỹ thuật theo chương V361 thanh
3Lắp đặt lại ray P43 L=12,5m trên tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41 thanh
4Lắp đặt lại tà vệt bê tông khổ đường 1435Mô tả kỹ thuật theo chương V271 thanh
5Lắp đặt tà vẹt bê tông khổ đường 1435Mô tả kỹ thuật theo chương V111 thanh
6Làm lại nền đá ba lát cũ trên tà vẹt bê tông đường 1435Mô tả kỹ thuật theo chương V251m
7Bổ sung đá balatsMô tả kỹ thuật theo chương V109,93m3
8Nâng giật chèn đường tà vẹt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V381 tà vẹt
9Làm vai đá đường sắtMô tả kỹ thuật theo chương V3001m
H HỆ ĐÀ GIÁO TRỤ TẠM
1Sản xuất sắt thép thi công (2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6957tấn
2Lắp dựng hệ sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,79141 tấn
3Tháo dỡ hệ sàn đạo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,79141 tấn
I HỆ DẦM TẠM
1Sản xuất hệ dầm tạm thi công (2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,42281 tấn
2Lắp dựng hệ dầm tạmMô tả kỹ thuật theo chương V65,42281 tấn
3Tháo dỡ hệ dầm tạmMô tả kỹ thuật theo chương V65,42281 tấn
J DẦM BÓ RAY
1Vật liệu chính làm dầm bó ray treo L=22m (thi công 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 dầm
2Vật liệu phụ sản xuất thép làm dầm bó rayMô tả kỹ thuật theo chương V0,232tấn
3Cắt, lắp, tháo ray làm dầm bó rayMô tả kỹ thuật theo chương V101 thanh
4Lắp, tháo tà vẹt làm dầm bó rayMô tả kỹ thuật theo chương V40thanh
K ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH
1Cọc thép hình H400 (thi công 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,921 tấn
2Đóng cọc thép hình L>10m trên cạn phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V182,41m
3Đóng cọc thép hình L>10m trên cạn phần không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m
4Nhổ cọc thép hình trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V182,41m
L PHỤ TRỢ THI CÔNG KHÁC
1Đắp đất độ chặt K=90Mô tả kỹ thuật theo chương V761,31m3
2Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.136,9m3
3Vận chuyển đất C2 đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V375,6m3
M RÃNH B200
1Bê tông rãnh M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,6585m3
2Ván khuôn thép rãnh, tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6892100m2
3Đắp cát độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m3
4Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V15,4m2
5Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
6Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2372tấn
7Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1155100m2
8Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V38,5tấm
N RÃNH B300
1Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,2705m3
2Ván khuôn thép móng bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095100m2
3Đắp cát độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m3
4Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V28,47m2
5Xây thành rãnh, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,38m3
6Trát tường trong dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V27,01m2
7SXLD cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
8SXLD cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
9Bê tông mũ rãnh M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2,555m3
10SXLD ván khuôn thép rãnh, tường đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,292100m2
11Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,825m3
12Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,3519tấn
13SXLD ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1095100m2
14Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn 50-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V36,5tấm
O CỐNG TRÒN BTCT D1,2M, l=2,5M
1Bê tông ống cống M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V23,66m3
2SXLD Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V2,7006tấn
3SXLD ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2252100m2
4Lắp đặt ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V13đoạn
5Cốt thép gối cống DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1561tấn
6Bê tông gối cống M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
7SXLD ván khuôn thép gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2765100m2
8Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn 50-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V39tấm
P CỐNG TRÒN BTCT D0,6M L=2,5M
1Bê tông ống cống M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,477m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
3Ván khuôn thép bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471100m2
4Lắp đặt ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn
5Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
6Bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,152m3
7Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0152100m2
8Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn 50-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
Q CỐNG TRÒN BTCT D0,3M L=2,5M
1Bê tông ống cống M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,856m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0861tấn
3Ván khuôn thép bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3299100m2
4Lắp đặt ống cống DMô tả kỹ thuật theo chương V14đoạn
5Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
6Bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
7Ván khuôn thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m2
8Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn ≤75kgMô tả kỹ thuật theo chương V56tấm
R HỐ GA B300
1Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,268m3
2SXLD ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352100m2
3Đắp cát độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m3
4Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V8,48m2
5Xây tường hố ga, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,16m3
6Trát tường trong dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
7SXLD Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
8SXLD Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0342tấn
9Bê tông mũ rãnh M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
10SXLD ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
11Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
12SXLD Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528tấn
13SXLD Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0649tấn
14SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
15Lắp đặt CK đúc sẵn > 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
16Nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
S HỐ LẮNG D60
1Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
2SXLD ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
3Đắp cát độ chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
4Ni lông lótMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
5Xây tường hố lắng, vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
6Trát tường trong dày 1,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,24m2
7SXLD Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
8SXLD Cốt thép tường DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
9Bê tông mũ rãnh M250 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1m3
10SXLD ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0118100m2
11Bê tông tấm đan M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
12SXLD Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126tấn
13SXLD ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m2
14Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn 50-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V2tấm
T VUỐT NỐI
1Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7654100m3
2Rải mặt đường BTNC12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,734100m2
3Rải mặt đường BTNC19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7343100m2
4Tưới dính bám 0,5kg/m2 bằng nhũ tươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7343100m2
5Tưới thấm bám 1kg/m2 bằng nhũ tươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,734100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.165205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT chiều rộng thông thủy từ 5m trở lên, chiều cao từ 3,5m trở lên).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3.343.762.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn, hồ sơ thanh toán giai đoạn.5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.343.762.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT.53
3 Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT.32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình Hoạt động bình thường1
2 Máy toàn đạc Hoạt động bình thường1
3 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động bình thường3
4 Máy hàn 23 kW Hoạt động bình thường2
5 Máy cắt uốn thép 5 kW Hoạt động bình thường1
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường2
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường3
8 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường2
9 Ô tô ≥ 7 tấn Hoạt động bình thường3
10 Cần cẩu ≥ 10 T Hoạt động bình thường1
11 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động bình thường2
12 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T Hoạt động bình thường1
13 Máy lu Hoạt động bình thường3
14 Máy ủi Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->