Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220925606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Uông Bí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:55:00 đến ngày 2022-09-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,776,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.165205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43304E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT chiều rộng thông thủy từ 5m trở lên, chiều cao từ 3,5m trở lên).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3.343.762.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn, hồ sơ thanh toán giai đoạn.5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.343.762.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Cần cẩu ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hầm chui dân sinh qua tuyến đường sắt Yên Viên - Hạ Long tại Km77+362, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Uông Bí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh. SĐT/Fax: 02033854433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẦM CHUI BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | SXLD Cốt thép tường cánh, thân cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5903 | tấn |
| 2 | SXLD Cốt thép tường cánh, thân cống D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7243 | tấn |
| 3 | SXLD Cốt thép bệ cống D >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,554 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản nắp cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8134 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản nắp cống D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6291 | tấn |
| 6 | Bê tông thân cống, tường cánh M300# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,5 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ móng cống mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,55 | m3 |
| 8 | Bê tông bản nắp cống mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,55 | m3 |
| 9 | SXLD ván khuôn bệ móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,9 | 1m2 |
| 10 | SXLD ván khuôn tường thân, tường cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,7 | 1m2 |
| 11 | SXLD ván khuôn bản nắp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | 1m2 |
| 12 | Bê tông lót móng mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| B | PHÒNG NƯỚC | |||
| 1 | Lưới cốt thép D2 bảo vệ tầng phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,96 | m2 |
| 2 | Lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,62 | m2 |
| 3 | Vữa XM M100 tạo dốc dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất đai giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 2 | Lắp đặt đai giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0904 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2 | m |
| 4 | Nắp chắn rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | KHUNG HẠN CHẾ CHIỀU CAO | |||
| 1 | Sản xuất khung hạn chế chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3979 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung hạn chế chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3979 | 1 tấn |
| 3 | Tẩy gỉ kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép (1 lớp lót, 2 lớp màu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn bệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 1m2 |
| 8 | SXLD Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | tấn |
| 9 | SXLD Cốt thép D>18 bệ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | tấn |
| 10 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,14 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | 1m3 |
| 12 | Biển báo 117 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | CHÂN KHAY TỨ NÓN | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,03 | m3 |
| 2 | Đá hộc lát khan miết mạch vữa XM mác100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,51 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,46 | 1m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,2 | 1m |
| 6 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 7 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,23 | m3 |
| F | CỌC KHOAN NHỐI D=1,2M | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6996 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi F >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8192 | tấn |
| 3 | Cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336 | bộ |
| 4 | Bê tông cọc mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,08 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống kiểm tra D50/58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m |
| 6 | Lắp đặt ống kiểm tra D110/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,8 | m |
| 7 | Nút ống D50/58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Nút ống D110/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Bơm vữa xi măng vào ống Sonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m3 |
| 10 | Khoan tạo lỗ vào đất Cọc khoan nhồi D=1,2m L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,64 | m |
| 11 | Bơm dung dịch Bentonite chống sụt thành lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,96 | m3 |
| 12 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9692 | 1 tấn |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | 1m3 |
| 14 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 15 | Kiểm tra siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mc |
| 16 | Thí nghiệm PDA cọc 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần/cọc |
| 17 | Vận chuyển đất C2 đổ đi (mùn khoan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,31 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất C3 (Đá balast cũ thải, bê tông đầu cọc, phế thải) đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| G | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Tháo ray cũ trên tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thanh |
| 2 | Tháo tà vẹt bê tông đường 1435 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 thanh |
| 3 | Lắp đặt lại ray P43 L=12,5m trên tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 thanh |
| 4 | Lắp đặt lại tà vệt bê tông khổ đường 1435 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 thanh |
| 5 | Lắp đặt tà vẹt bê tông khổ đường 1435 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 thanh |
| 6 | Làm lại nền đá ba lát cũ trên tà vẹt bê tông đường 1435 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1m |
| 7 | Bổ sung đá balats | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,93 | m3 |
| 8 | Nâng giật chèn đường tà vẹt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 tà vẹt |
| 9 | Làm vai đá đường sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | 1m |
| H | HỆ ĐÀ GIÁO TRỤ TẠM | |||
| 1 | Sản xuất sắt thép thi công (2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6957 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7914 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ sàn đạo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7914 | 1 tấn |
| I | HỆ DẦM TẠM | |||
| 1 | Sản xuất hệ dầm tạm thi công (2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4228 | 1 tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ dầm tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4228 | 1 tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ dầm tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4228 | 1 tấn |
| J | DẦM BÓ RAY | |||
| 1 | Vật liệu chính làm dầm bó ray treo L=22m (thi công 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 dầm |
| 2 | Vật liệu phụ sản xuất thép làm dầm bó ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| 3 | Cắt, lắp, tháo ray làm dầm bó ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 thanh |
| 4 | Lắp, tháo tà vẹt làm dầm bó ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | thanh |
| K | ĐÓNG CỌC THÉP HÌNH | |||
| 1 | Cọc thép hình H400 (thi công 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | 1 tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình L>10m trên cạn phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4 | 1m |
| 3 | Đóng cọc thép hình L>10m trên cạn phần không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,4 | 1m |
| L | PHỤ TRỢ THI CÔNG KHÁC | |||
| 1 | Đắp đất độ chặt K=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,3 | 1m3 |
| 2 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.136,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,6 | m3 |
| M | RÃNH B200 | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6585 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép rãnh, tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6892 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m3 |
| 4 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2372 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | tấm |
| N | RÃNH B300 | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2705 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép móng bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m3 |
| 4 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,47 | m2 |
| 5 | Xây thành rãnh, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,01 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ rãnh M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,555 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn thép rãnh, tường đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,825 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | tấn |
| 13 | SXLD ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn 50-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | tấm |
| O | CỐNG TRÒN BTCT D1,2M, l=2,5M | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m3 |
| 2 | SXLD Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7006 | tấn |
| 3 | SXLD ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2252 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đoạn |
| 5 | Cốt thép gối cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | tấn |
| 6 | Bê tông gối cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 7 | SXLD ván khuôn thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2765 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn 50-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | tấm |
| P | CỐNG TRÒN BTCT D0,6M L=2,5M | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,477 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn 50-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| Q | CỐNG TRÒN BTCT D0,3M L=2,5M | |||
| 1 | Bê tông ống cống M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0861 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đoạn |
| 5 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | tấm |
| R | HỐ GA B300 | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 4 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,48 | m2 |
| 5 | Xây tường hố ga, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 7 | SXLD Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ rãnh M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 12 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | tấn |
| 13 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0649 | tấn |
| 14 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt CK đúc sẵn > 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 16 | Nắp ga gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| S | HỐ LẮNG D60 | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 2 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 4 | Ni lông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 5 | Xây tường hố lắng, vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | m2 |
| 7 | SXLD Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 8 | SXLD Cốt thép tường D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ rãnh M250 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 10 | SXLD ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0118 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 12 | SXLD Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 13 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn 50-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| T | VUỐT NỐI | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7654 | 100m3 |
| 2 | Rải mặt đường BTNC12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | 100m2 |
| 3 | Rải mặt đường BTNC19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7343 | 100m2 |
| 4 | Tưới dính bám 0,5kg/m2 bằng nhũ tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7343 | 100m2 |
| 5 | Tưới thấm bám 1kg/m2 bằng nhũ tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,734 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.165205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.43304E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên hoặc công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên (trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT chiều rộng thông thủy từ 5m trở lên, chiều cao từ 3,5m trở lên).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn: 3.343.762.000 VNĐ.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành giai đoạn, hồ sơ thanh toán giai đoạn.5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.343.762.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thông trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục cống hộp BTCT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình | Hoạt động bình thường | 1 |
| 2 | Máy toàn đạc | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Hoạt động bình thường | 3 |
| 4 | Máy hàn 23 kW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Ô tô ≥ 7 tấn | Hoạt động bình thường | 3 |
| 10 | Cần cẩu ≥ 10 T | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động bình thường | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy lu | Hoạt động bình thường | 3 |
| 14 | Máy ủi | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi