Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927440-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220847291
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:54:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,213,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.081983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163966E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình cao đẳng học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá)
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời công suất 200kg trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn công suất 23kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào dung tích gàu 0,8m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông 0,62kW trở lên
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Tân Nghĩa (giai đoạn 2), huyện Hàm Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh , địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hàm Tân. Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh , địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT3,9501100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT26,60941m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT3,0855100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT23,9399m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT44,0082m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT57,273m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,565m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT9,765m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT18,7026m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V trong E-HSMT0,1659tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V trong E-HSMT4,1309tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,435tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT3,6764tấn
14Ván khuôn thép móng cộtTheo chương V trong E-HSMT0,945100m2
15Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT1,497100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT2,1601100m2
17Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V trong E-HSMT291,7296m3
18Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT49,3876m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT8,2512m3
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,672m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,0972m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT104,243m2
23Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT104,243m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT104,243m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT12,096m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT16,836m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT19,7868m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo chương V trong E-HSMT28,6698m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT119,3713m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT11,6619m3
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,9448m3
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,5619tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT2,5332tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,574tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT2,6089tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,7591tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT4,5432tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT1,1438tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,7725tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT4,1811tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT1,1789tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT16,9388tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,1613tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,526tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,1613tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT0,526tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,0746tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V trong E-HSMT0,4718tấn
49Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT5,0466100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT5,4087100m2
51Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chương V trong E-HSMT14,0783100m2
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V trong E-HSMT1,6067100m2
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V trong E-HSMT0,2677100m2
54Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT3,9679m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,5808m3
56Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT20,3469m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT19,4713m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT74,385m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT119,2082m3
60Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT90,88m2
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT3,9831m3
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V trong E-HSMT275,04m2
63Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ôTheo chương V trong E-HSMT113,04m2
64Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ôTheo chương V trong E-HSMT131,76m2
65Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, không chia ôTheo chương V trong E-HSMT12,96m2
66Cửa song inox D32x1,5 và D16x1,5Theo chương V trong E-HSMT17,28m2
67Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo chương V trong E-HSMT43,9064m2
68Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ôTheo chương V trong E-HSMT40,68m2
69Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, không chia ôTheo chương V trong E-HSMT3,2264m2
70Lắp dựng lam nhômTheo chương V trong E-HSMT128,34m2
71Khung lam nhôm hộp (50x100x1,5)mm và (50x150x1,5)mmTheo chương V trong E-HSMT128,34m
72Gia công hoa sắt STKTheo chương V trong E-HSMT0,7038tấn
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V trong E-HSMT131,76m2
74Ống inox D60x1,8mmTheo chương V trong E-HSMT97,5m
75Ống inox D32x1,6mmTheo chương V trong E-HSMT28,1m
76Lắp dựng lan can InoxTheo chương V trong E-HSMT9,75m2
77Gia công khung đỡ lavabôTheo chương V trong E-HSMT0,2132tấn
78Lắp đặt khung đỡ lavabôTheo chương V trong E-HSMT0,2132tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT94,93921m2
80Gia công xà gồ thép STKTheo chương V trong E-HSMT1,9231tấn
81Lắp dựng xà gồ thép STKTheo chương V trong E-HSMT1,9231tấn
82Gia công cửa mái thép STKTheo chương V trong E-HSMT0,03tấn
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V trong E-HSMT1m2
84Tôn phẳng dày 0,45mm (nắp lên mái)Theo chương V trong E-HSMT1,21m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT141,821m2
86Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zemTheo chương V trong E-HSMT4,62100m2
87Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi (VL+NC)Theo chương V trong E-HSMT59,52m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT97,149m2
89Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT1.138,2143m2
90Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT1.020,982m2
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT269,1138m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT271,139m2
93Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1.314,4626m2
94Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT164,601m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT286,018m2
96Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V trong E-HSMT286,018m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT211,3m
98Kẻ roon tườngTheo chương V trong E-HSMT54,8m
99Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT497,82m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT344,362m2
101Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT113,1m2
102Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT722,52m2
103Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mmTheo chương V trong E-HSMT17,45m2
104Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT25,48m2
105Láng granitô cầu thangTheo chương V trong E-HSMT25,48m2
106Lát gạch ceramic nhám 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT28,764m2
107Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V trong E-HSMT1.928,1703m2
108Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V trong E-HSMT2.019,3164m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT1.747,7567m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V trong E-HSMT2.039,018m2
111Sơn bóng tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bảTheo chương V trong E-HSMT160,712m2
112Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V trong E-HSMT90,88m2
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V trong E-HSMT15,4525100m2
114Lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo đèn + chóa inoxTheo chương V trong E-HSMT48bộ
115Lắp đặt đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220VTheo chương V trong E-HSMT6bộ
116Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220VTheo chương V trong E-HSMT30bộ
117Lắp đặt đèn led ốp trần 12W 220VTheo chương V trong E-HSMT39bộ
118Lắp đặt quạt trầnTheo chương V trong E-HSMT24cái
119Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250VTheo chương V trong E-HSMT30cái
120Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250VTheo chương V trong E-HSMT38cái
121Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250VTheo chương V trong E-HSMT2cái
122Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250VTheo chương V trong E-HSMT6cái
123Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250VTheo chương V trong E-HSMT2cái
124Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạtTheo chương V trong E-HSMT6cái
125Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạtTheo chương V trong E-HSMT6cái
126Lắp đặt MCB 1P-6A-6kATheo chương V trong E-HSMT2cái
127Lắp đặt MCB 2P-10A-10kATheo chương V trong E-HSMT7cái
128Lắp đặt MCB 3P-16A-6kATheo chương V trong E-HSMT2cái
129Lắp đặt MCB 3P-20A-6kATheo chương V trong E-HSMT1cái
130Lắp đặt MCCB 3P-40A-10kATheo chương V trong E-HSMT1cái
131Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắmTheo chương V trong E-HSMT84hộp
132Lắp đặt hộp + mặt CBTheo chương V trong E-HSMT6hộp
133Lắp đặt hộp nối dây trònTheo chương V trong E-HSMT149hộp
134Lắp đặt hộp nối dây vuôngTheo chương V trong E-HSMT74hộp
135Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT2.019m
136Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2Theo chương V trong E-HSMT972m
137Lắp đặt dây đơn CV 4mm2Theo chương V trong E-HSMT552m
138Lắp đặt dây đơn CV 6mm2Theo chương V trong E-HSMT20m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V trong E-HSMT1.496m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V trong E-HSMT276m
141Măng xông nối ống D16Theo chương V trong E-HSMT469cái
142Măng xông nối ống D20Theo chương V trong E-HSMT87cái
143Băng keo cách điệnTheo chương V trong E-HSMT9cuộn
144Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x200x1,2 + phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT1hộp
145Lắp đặt tủ điện âm 4 moduleTheo chương V trong E-HSMT1hộp
146Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) + cầu chìTheo chương V trong E-HSMT3bộ
147Lắp đặt đầu báo khóiTheo chương V trong E-HSMT1,810 đầu
148Lắp đặt đèn báo phòngTheo chương V trong E-HSMT1,25 đèn
149Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpTheo chương V trong E-HSMT0,85 nút
150Lắp đặt loa báo cháyTheo chương V trong E-HSMT0,45 chuông
151Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,0mm2Theo chương V trong E-HSMT607m
152Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo chương V trong E-HSMT606m
153Măng xông nối ống D20Theo chương V trong E-HSMT195cái
154Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200Theo chương V trong E-HSMT8hộp
155Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3Theo chương V trong E-HSMT8bình
156Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4Theo chương V trong E-HSMT8bình
157Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCCTheo chương V trong E-HSMT4bộ
158Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng halogen 2x5W + bộ lưu điện 2HTheo chương V trong E-HSMT2,85 đèn
159Lắp đặt đèn Exit 2W 220V bóng Led + bộ lưu điện 2HTheo chương V trong E-HSMT1,25 đèn
160Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT310m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo chương V trong E-HSMT150m
162Măng xông nối ống D16Theo chương V trong E-HSMT50cái
163Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mmTheo chương V trong E-HSMT0,86100m
164Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmTheo chương V trong E-HSMT1100m
165Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mmTheo chương V trong E-HSMT0,09100m
166Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4mmTheo chương V trong E-HSMT0,1100m
167Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mmTheo chương V trong E-HSMT0,38100m
168Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTheo chương V trong E-HSMT0,88100m
169Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,45100m
170Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mmTheo chương V trong E-HSMT0,51100m
171Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mmTheo chương V trong E-HSMT36cái
172Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mmTheo chương V trong E-HSMT11cái
173Lắp đặt côn giảm nhựa D42x34mmTheo chương V trong E-HSMT4cái
174Lắp đặt côn giảm nhựa D34x27mmTheo chương V trong E-HSMT10cái
175Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mmTheo chương V trong E-HSMT40cái
176Lắp đặt co nhựa 45° D114mmTheo chương V trong E-HSMT72cái
177Lắp đặt co nhựa 45° D90mmTheo chương V trong E-HSMT79cái
178Lắp đặt co nhựa 45° D60mmTheo chương V trong E-HSMT36cái
179Lắp đặt co nhựa D42mmTheo chương V trong E-HSMT12cái
180Lắp đặt co nhựa D34mmTheo chương V trong E-HSMT14cái
181Lắp đặt co nhựa D27mmTheo chương V trong E-HSMT36cái
182Lắp đặt co nhựa D21mmTheo chương V trong E-HSMT18cái
183Lắp đặt Y nhựa D114mmTheo chương V trong E-HSMT25cái
184Lắp đặt Y nhựa D90mmTheo chương V trong E-HSMT40cái
185Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mmTheo chương V trong E-HSMT36cái
186Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mmTheo chương V trong E-HSMT4cái
187Lắp đặt tê rút nhựa D42x27mmTheo chương V trong E-HSMT11cái
188Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mmTheo chương V trong E-HSMT14cái
189Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mmTheo chương V trong E-HSMT14cái
190Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mmTheo chương V trong E-HSMT72cái
191Lắp đặt tê nhựa D42mmTheo chương V trong E-HSMT6cái
192Lắp đặt tê nhựa D34mmTheo chương V trong E-HSMT6cái
193Lắp đặt khóa đồng D49mmTheo chương V trong E-HSMT2cái
194Lắp đặt khóa đồng D42mmTheo chương V trong E-HSMT4cái
195Lắp đặt khóa đồng D34mmTheo chương V trong E-HSMT10cái
196Lắp đặt khóa đồng D21mmTheo chương V trong E-HSMT12cái
197Lắp đặt van 1 chiều đồng D49mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
198Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
199Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
200Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mmTheo chương V trong E-HSMT72cái
201Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT6bộ
202Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện (trẻ em)Theo chương V trong E-HSMT24bộ
203Lắp đặt gương soiTheo chương V trong E-HSMT30cái
204Lắp đặt kệ đựng xà phòngTheo chương V trong E-HSMT30cái
205Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vsTheo chương V trong E-HSMT6bộ
206Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs (trẻ em)Theo chương V trong E-HSMT24bộ
207Lắp đặt tê đồng D21mmTheo chương V trong E-HSMT30cái
208Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V trong E-HSMT30cái
209Lắp đặt móc áo inox đơnTheo chương V trong E-HSMT30cái
210Lắp đặt vòi rửa đồng D27mmTheo chương V trong E-HSMT12bộ
211Lắp đặt phễu thu ngăn mùiTheo chương V trong E-HSMT30cái
212Lắp đặt chóp thông hơiTheo chương V trong E-HSMT3cái
213Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chương V trong E-HSMT1bể
214Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,96100m
215Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTheo chương V trong E-HSMT0,39100m
216Lắp đặt co nhựa D90mmTheo chương V trong E-HSMT13cái
217Cầu chắn rác inoxTheo chương V trong E-HSMT13cái
218Bát sắt neo ốngTheo chương V trong E-HSMT92cái
219Lắp đặt nối thông sàn D114mmTheo chương V trong E-HSMT15cái
220Lắp đặt nối thông sàn D90mmTheo chương V trong E-HSMT13cái
221Lắp đặt nối thông sàn D42mmTheo chương V trong E-HSMT4cái
222Lắp đặt nối thông sàn D34mmTheo chương V trong E-HSMT15cái
223Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT0,6876100m3
224Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,2985100m3
225Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT4,8915m3
226Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT2,5456m3
227Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT12,8688m3
228Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo chương V trong E-HSMT0,0035100m3
229Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT12,24m2
230Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT66,288m2
231Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT66,288m2
232Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V trong E-HSMT66,288m2
233Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V trong E-HSMT1,575m3
234Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V trong E-HSMT0,1461tấn
235Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V trong E-HSMT0,0764100m2
236Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V trong E-HSMT211cấu kiện
237Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V trong E-HSMT91 cấu kiện
B HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH - HT CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT9,8811m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,0326100m3
3Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT3,9524m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT5,3357m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT19,762m2
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,3413100m3
7Cát đắp nềnTheo chương V trong E-HSMT36,517m3
8Rải Ni lông lótTheo chương V trong E-HSMT4,266100m2
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT29,862m3
10Kẻ roon 2000x2000 chống nứtTheo chương V trong E-HSMT426,6m2
11Bồi đất trồng (phân bò, tro trấu, sơ dừa)Theo chương V trong E-HSMT102,254m3
12Đệm cát vàng hố trồng câyTheo chương V trong E-HSMT1,4m3
13Trồng cây bàng Đài Loan cao 3m đk (10-15)cmTheo chương V trong E-HSMT14cây
14Trồng cỏ lá gừngTheo chương V trong E-HSMT9,7214100m2
15Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTheo chương V trong E-HSMT141cây / 90 ngày
16Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nướcTheo chương V trong E-HSMT9,7214100m2/ tháng
17Kéo cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x10mm²Theo chương V trong E-HSMT0,5100m
18Bulong móc D16x(200-300)Theo chương V trong E-HSMT2cái
19Long đền []50x50x2,5mm D18Theo chương V trong E-HSMT2cái
20Kẹp dừng cápTheo chương V trong E-HSMT2cái
21Kẹp nối xuyên cách điện IPCTheo chương V trong E-HSMT4bộ
22Băng keo cách điệnTheo chương V trong E-HSMT1cuộn
23Tủ điện máy bơm 400x300x200 + phụ kiệnTheo chương V trong E-HSMT1hộp
24Lắp đặt MCB 2P-20A-10kATheo chương V trong E-HSMT1cái
25Lắp đặt contactor 3P-22ATheo chương V trong E-HSMT1cái
26Lắp đặt relay nhiệt 6-9ATheo chương V trong E-HSMT1cái
27Lắp đặt relay bơm nước an toàn 220V-24VTheo chương V trong E-HSMT1cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo chương V trong E-HSMT165m
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo chương V trong E-HSMT164m
30Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT0,3868100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,368100m3
32Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT28,12m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V trong E-HSMT0,0405m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V trong E-HSMT0,0054100m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,63100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mmTheo chương V trong E-HSMT0,01100m
37Ống STK D27, 2 đầu ren 700mmTheo chương V trong E-HSMT3cây
38Lắp đặt van đồng D27mmTheo chương V trong E-HSMT3cái
39Lắp đặt co ren trong D27mmTheo chương V trong E-HSMT3cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4mmTheo chương V trong E-HSMT1,48100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mmTheo chương V trong E-HSMT0,61100m
42Lắp đặt tê rút ren trong D34x27mmTheo chương V trong E-HSMT3cái
43Lắp đặt tê nhựa D34mmTheo chương V trong E-HSMT3cái
44Lắp đặt tê nhựa D49mmTheo chương V trong E-HSMT3cái
45Lắp đặt co nhựa D34mmTheo chương V trong E-HSMT4cái
46Lắp đặt co nhựa D49mmTheo chương V trong E-HSMT4cái
47Lắp đặt van đồng D34mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
48Lắp đặt van đồng D49mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
49Lắp đặt van 1 chiều đồng D49mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
50Lắp đặt nút bịt nhựa D34mmTheo chương V trong E-HSMT2cái
51Lắp đặt van phao đồngTheo chương V trong E-HSMT2cái
52Lắp đặt van phao điệnTheo chương V trong E-HSMT2cái
53Máy bơm điện 1,5HP (1,1KW), Q=6,6-1,2m3/h, H=29,5-39,3mTheo chương V trong E-HSMT1cái
54Lắp đặt lọc cặn Y đồng D34mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
55Lắp đặt khớp nối sống D34mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
56Lắp đặt khớp nối sống D42mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
57Lắp đặt lupe đồng D34mmTheo chương V trong E-HSMT1cái
58Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo chương V trong E-HSMT0,4892100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V trong E-HSMT0,1689100m3
60Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT5,034m3
61Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT6,084m3
62Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT1,8912m3
63Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V trong E-HSMT74,432m2
64Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V trong E-HSMT74,432m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V trong E-HSMT27,44m2
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V trong E-HSMT3,44m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V trong E-HSMT0,3147tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V trong E-HSMT0,1792100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V trong E-HSMT691cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.081983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163966E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.53
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: 1 - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: 1 - Trình cao đẳng học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.32
5 Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 - Trình độ trung cấp xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) -1
2 Máy tời công suất 200kg trở lên -1
3 Máy thuỷ bình -1
4 Máy hàn công suất 23kW trở lên -1
5 Máy trộn bê tông 250L -1
6 Máy đầm dùi 1,5kW trở lên -1
7 Máy đầm bàn 1kW trở lên -1
8 Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW trở lên -1
9 Máy cắt gạch đá 1,7kW trở lên -1
10 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg trở lên -1
11 Máy đào dung tích gàu 0,8m3 trở lên -1
12 Máy khoan bê tông 0,62kW trở lên -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->