Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847291 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:54:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,213,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.081983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163966E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình cao đẳng học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời công suất 200kg trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn công suất 23kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào dung tích gàu 0,8m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông 0,62kW trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Kiểm Định -Tư Vấn Xây Dựng Nam Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Tân Nghĩa (giai đoạn 2), huyện Hàm Tân 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Hàm Tân. Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Nghĩa, huyện Hàm Tân, tỉnh Bình Thuận.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Kiểm định - Tư vấn xây dựng Nam Thịnh. Địa chỉ: Khu phố 3, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận. Đia chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 3,9501 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 26,6094 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,0855 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 23,9399 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 44,0082 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 57,273 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,565 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 9,765 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 18,7026 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1659 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V trong E-HSMT | 4,1309 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 3,6764 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép móng cột | Theo chương V trong E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 1,497 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 2,1601 | 100m2 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V trong E-HSMT | 291,7296 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 49,3876 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 8,2512 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0972 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 104,243 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 104,243 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 104,243 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 12,096 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 16,836 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 19,7868 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo chương V trong E-HSMT | 28,6698 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 119,3713 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 11,6619 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,9448 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5619 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 2,5332 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 2,6089 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7591 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 4,5432 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 1,1438 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7725 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 4,1811 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 1,1789 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 16,9388 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1613 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,526 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4718 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 5,0466 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 5,4087 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V trong E-HSMT | 14,0783 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V trong E-HSMT | 1,6067 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2677 | 100m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,9679 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,5808 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 20,3469 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 19,4713 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 74,385 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 119,2082 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 90,88 | m2 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,9831 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V trong E-HSMT | 275,04 | m2 |
| 63 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 113,04 | m2 |
| 64 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 131,76 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, không chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 66 | Cửa song inox D32x1,5 và D16x1,5 | Theo chương V trong E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V trong E-HSMT | 43,9064 | m2 |
| 68 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, có chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 40,68 | m2 |
| 69 | Vách khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính dày 4,8ly, không chia ô | Theo chương V trong E-HSMT | 3,2264 | m2 |
| 70 | Lắp dựng lam nhôm | Theo chương V trong E-HSMT | 128,34 | m2 |
| 71 | Khung lam nhôm hộp (50x100x1,5)mm và (50x150x1,5)mm | Theo chương V trong E-HSMT | 128,34 | m |
| 72 | Gia công hoa sắt STK | Theo chương V trong E-HSMT | 0,7038 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V trong E-HSMT | 131,76 | m2 |
| 74 | Ống inox D60x1,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 97,5 | m |
| 75 | Ống inox D32x1,6mm | Theo chương V trong E-HSMT | 28,1 | m |
| 76 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V trong E-HSMT | 9,75 | m2 |
| 77 | Gia công khung đỡ lavabô | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2132 | tấn |
| 78 | Lắp đặt khung đỡ lavabô | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2132 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 94,9392 | 1m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 1,9231 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 1,9231 | tấn |
| 82 | Gia công cửa mái thép STK | Theo chương V trong E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | m2 |
| 84 | Tôn phẳng dày 0,45mm (nắp lên mái) | Theo chương V trong E-HSMT | 1,21 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 141,82 | 1m2 |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5zem | Theo chương V trong E-HSMT | 4,62 | 100m2 |
| 87 | Trần thạch cao chịu ẩm khung nhôm nổi (VL+NC) | Theo chương V trong E-HSMT | 59,52 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 97,149 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1.138,2143 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1.020,982 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 269,1138 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 271,139 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1.314,4626 | m2 |
| 94 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 164,601 | m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 286,018 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V trong E-HSMT | 286,018 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 211,3 | m |
| 98 | Kẻ roon tường | Theo chương V trong E-HSMT | 54,8 | m |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 497,82 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 344,362 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 113,1 | m2 |
| 102 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 722,52 | m2 |
| 103 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 100x600mm | Theo chương V trong E-HSMT | 17,45 | m2 |
| 104 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 105 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V trong E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 106 | Lát gạch ceramic nhám 300x600mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 28,764 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V trong E-HSMT | 1.928,1703 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V trong E-HSMT | 2.019,3164 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 1.747,7567 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 2.039,018 | m2 |
| 111 | Sơn bóng tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ đã bả | Theo chương V trong E-HSMT | 160,712 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V trong E-HSMT | 90,88 | m2 |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V trong E-HSMT | 15,4525 | 100m2 |
| 114 | Lắp đặt đèn tuýp led T8 đôi 1,2m 2x18W 220V + ty treo đèn + chóa inox | Theo chương V trong E-HSMT | 48 | bộ |
| 115 | Lắp đặt đèn tuýp led T8 đơn 1,2m 1x18W 220V | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần 7W 220V | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn led ốp trần 12W 220V | Theo chương V trong E-HSMT | 39 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | Theo chương V trong E-HSMT | 38 | cái |
| 121 | Lắp đặt công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đèn đơn âm 2 chiều 16A 250V | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt dimmer đơn điều khiển quạt | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt dimmer ba điều khiển quạt | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 1P-6A-6kA | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCB 2P-10A-10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 3P-16A-6kA | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 3P-20A-6kA | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCCB 3P-40A-10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp + mặt công tắc, ổ cắm | Theo chương V trong E-HSMT | 84 | hộp |
| 132 | Lắp đặt hộp + mặt CB | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp nối dây tròn | Theo chương V trong E-HSMT | 149 | hộp |
| 134 | Lắp đặt hộp nối dây vuông | Theo chương V trong E-HSMT | 74 | hộp |
| 135 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 2.019 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 972 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 552 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 1.496 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 276 | m |
| 141 | Măng xông nối ống D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 469 | cái |
| 142 | Măng xông nối ống D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 87 | cái |
| 143 | Băng keo cách điện | Theo chương V trong E-HSMT | 9 | cuộn |
| 144 | Lắp đặt tủ điện tổng 700x500x200x1,2 + phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt tủ điện âm 4 module | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt đèn báo pha (xanh, đỏ, vàng) + cầu chì | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo chương V trong E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 148 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo chương V trong E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 149 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V trong E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 150 | Lắp đặt loa báo cháy | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 151 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1,0mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 607 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 606 | m |
| 153 | Măng xông nối ống D20 | Theo chương V trong E-HSMT | 195 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | hộp |
| 155 | Bình chữa cháy khí CO2 3KG MT3 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | bình |
| 156 | Bình chữa cháy bột 4KG MFZ4 | Theo chương V trong E-HSMT | 8 | bình |
| 157 | Bảng tiêu lệnh + nôi quy PCCC | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp bóng halogen 2x5W + bộ lưu điện 2H | Theo chương V trong E-HSMT | 2,8 | 5 đèn |
| 159 | Lắp đặt đèn Exit 2W 220V bóng Led + bộ lưu điện 2H | Theo chương V trong E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 160 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 310 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 162 | Măng xông nối ống D16 | Theo chương V trong E-HSMT | 50 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3,0mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x2,1mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 171 | Lắp đặt côn giảm nhựa D90x60mm | Theo chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn giảm nhựa D60x34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn giảm nhựa D42x34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn giảm nhựa D34x27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn giảm nhựa D27x21mm | Theo chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa 45° D114mm | Theo chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa 45° D90mm | Theo chương V trong E-HSMT | 79 | cái |
| 178 | Lắp đặt co nhựa 45° D60mm | Theo chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 179 | Lắp đặt co nhựa D42mm | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt co nhựa D27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 182 | Lắp đặt co nhựa D21mm | Theo chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | Theo chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | Theo chương V trong E-HSMT | 40 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y giảm nhựa D90x60mm | Theo chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê rút nhựa D42x34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt tê rút nhựa D42x27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 188 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê rút nhựa D34x21mm | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê rút nhựa D27x21mm | Theo chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt khóa đồng D49mm | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt khóa đồng D42mm | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt khóa đồng D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt khóa đồng D21mm | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 197 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D49mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D42mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt co nhựa khâu ren trong D21mm | Theo chương V trong E-HSMT | 72 | cái |
| 201 | Lắp đặt lavabô nổi + vòi + phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt lavabô âm + vòi + phụ kiện (trẻ em) | Theo chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 203 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 204 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 205 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs | Theo chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi rửa vs (trẻ em) | Theo chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 207 | Lắp đặt tê đồng D21mm | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 208 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 209 | Lắp đặt móc áo inox đơn | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa đồng D27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 211 | Lắp đặt phễu thu ngăn mùi | Theo chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 212 | Lắp đặt chóp thông hơi | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 216 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Theo chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 217 | Cầu chắn rác inox | Theo chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 218 | Bát sắt neo ống | Theo chương V trong E-HSMT | 92 | cái |
| 219 | Lắp đặt nối thông sàn D114mm | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 220 | Lắp đặt nối thông sàn D90mm | Theo chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| 221 | Lắp đặt nối thông sàn D42mm | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt nối thông sàn D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 223 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 0,6876 | 100m3 |
| 224 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,2985 | 100m3 |
| 225 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 4,8915 | m3 |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 2,5456 | m3 |
| 227 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 12,8688 | m3 |
| 228 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0035 | 100m3 |
| 229 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 230 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 66,288 | m2 |
| 231 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 66,288 | m2 |
| 232 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V trong E-HSMT | 66,288 | m2 |
| 233 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V trong E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 234 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1461 | tấn |
| 235 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0764 | 100m2 |
| 236 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V trong E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 237 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V trong E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - CÂY XANH - HT CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 9,881 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0326 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 3,9524 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,3357 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 19,762 | m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3413 | 100m3 |
| 7 | Cát đắp nền | Theo chương V trong E-HSMT | 36,517 | m3 |
| 8 | Rải Ni lông lót | Theo chương V trong E-HSMT | 4,266 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 29,862 | m3 |
| 10 | Kẻ roon 2000x2000 chống nứt | Theo chương V trong E-HSMT | 426,6 | m2 |
| 11 | Bồi đất trồng (phân bò, tro trấu, sơ dừa) | Theo chương V trong E-HSMT | 102,254 | m3 |
| 12 | Đệm cát vàng hố trồng cây | Theo chương V trong E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 13 | Trồng cây bàng Đài Loan cao 3m đk (10-15)cm | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | cây |
| 14 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V trong E-HSMT | 9,7214 | 100m2 |
| 15 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo chương V trong E-HSMT | 14 | 1cây / 90 ngày |
| 16 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào, nước lấy từ máy nước | Theo chương V trong E-HSMT | 9,7214 | 100m2/ tháng |
| 17 | Kéo cáp đồng vặn xoắn Qu-CV 4x10mm² | Theo chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 18 | Bulong móc D16x(200-300) | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Long đền []50x50x2,5mm D18 | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Kẹp dừng cáp | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Kẹp nối xuyên cách điện IPC | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | Băng keo cách điện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cuộn |
| 23 | Tủ điện máy bơm 400x300x200 + phụ kiện | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-20A-10kA | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt contactor 3P-22A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt relay nhiệt 6-9A | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt relay bơm nước an toàn 220V-24V | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo chương V trong E-HSMT | 165 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Theo chương V trong E-HSMT | 164 | m |
| 30 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3868 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,368 | 100m3 |
| 32 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 28,12 | m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0405 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V trong E-HSMT | 0,0054 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 37 | Ống STK D27, 2 đầu ren 700mm | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cây |
| 38 | Lắp đặt van đồng D27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt co ren trong D27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49x2,4mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Theo chương V trong E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê rút ren trong D34x27mm | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa D49mm | Theo chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt co nhựa D49mm | Theo chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt van đồng D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van đồng D49mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 1 chiều đồng D49mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút bịt nhựa D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van phao đồng | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van phao điện | Theo chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Máy bơm điện 1,5HP (1,1KW), Q=6,6-1,2m3/h, H=29,5-39,3m | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt lọc cặn Y đồng D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt khớp nối sống D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt khớp nối sống D42mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt lupe đồng D34mm | Theo chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V trong E-HSMT | 0,4892 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1689 | 100m3 |
| 60 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 5,034 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 6,084 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 1,8912 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 74,432 | m2 |
| 64 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V trong E-HSMT | 74,432 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V trong E-HSMT | 27,44 | m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V trong E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V trong E-HSMT | 0,3147 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V trong E-HSMT | 0,1792 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V trong E-HSMT | 69 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.081983E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.163966E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: công trình dân dụng- Cấp công trình: cấp III- Công trình hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phải có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.- Công trình đã hoàn thành toàn bộ phải có biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc nghiệm thu bàn giao tạm (nghiệm thu kỹ thuật) đúng tiến độ theo hợp đồng.- Có tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện: | 1 | - Trình độ cao đẳng chuyên ngành điện trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước: | 1 | - Trình cao đẳng học chuyên ngành Cấp thoát nước trở lên.- Đã trực tiếp tham gia thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | - Trình độ trung cấp xây dựng hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động trở lên.- Có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - công suất 7 tấn (tải trọng hàng hoá) | - | 1 |
| 2 | Máy tời công suất 200kg trở lên | - | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình | - | 1 |
| 4 | Máy hàn công suất 23kW trở lên | - | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | - | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW trở lên | - | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW trở lên | - | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt và máy uốn thép) 5kW trở lên | - | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7kW trở lên | - | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) 70kg trở lên | - | 1 |
| 11 | Máy đào dung tích gàu 0,8m3 trở lên | - | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông 0,62kW trở lên | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi