Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220890157-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220879497
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:52:00 đến ngày 2022-09-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,360,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân (Giai đoạn 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng C.D.C; Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng: Phòng kinh kế và hạ tầng huyện Krông Năng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng tài chính và kế hoạch huyện Krông Năng. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính và kế hoạch huyện Krông Năng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB , địa chỉ: 87 Nguyễn Du, thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB - Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – E-HSMT9,439100m3
2Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – E-HSMT54,246m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – E-HSMT161,773m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Chương V – E-HSMT40,626m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V – E-HSMT44,061m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V – E-HSMT64,947m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V – E-HSMT68,201m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – E-HSMT18,72m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – E-HSMT161,32m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – E-HSMT44,458m3
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – E-HSMT12,749m3
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E-HSMT258cái
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT1,928100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT11,611100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngChương V – E-HSMT15,299100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V – E-HSMT2,061100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V – E-HSMT15,621100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V – E-HSMT7,085100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – E-HSMT2,906100m2
20Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V – E-HSMT68,837m3
21Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Chương V – E-HSMT14,753m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT10,385100m3
23Khai thác đất còn thiếuChương V – E-HSMT0,946100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V – E-HSMT9,46410m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4kmChương V – E-HSMT9,46410m3
26Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – E-HSMT62,885m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT3,449tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mmChương V – E-HSMT7,832tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT1,89tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V – E-HSMT9,442tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT3,609tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung đường kính cốt thép >10mm, chiều cao Chương V – E-HSMT20,445tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT15,928tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – E-HSMT1,575tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT1,882tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – E-HSMT3,563tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V – E-HSMT0,812tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V – E-HSMT2,618tấn
39Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – E-HSMT95,408m3
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – E-HSMT18,606m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương V – E-HSMT31,806m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Chương V – E-HSMT191,141m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao Chương V – E-HSMT7,866m3
44Gia công xà gồ thépChương V – E-HSMT3,54tấn
45Lắp dựng xà gồ thépChương V – E-HSMT3,54tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmChương V – E-HSMT9,444100m2
47Thi công trần thạch cao chống ẩm 600*600Chương V – E-HSMT155,4m2
48SX, Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung sắt + kính 5mmChương V – E-HSMT126,36m2
49SX,Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép + kính 8mmChương V – E-HSMT49,38m2
50SX, Lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung sắt + kính 5mmChương V – E-HSMT280,8m2
51SX, Lắp dựng cửa sổ lật nhựa lõi thép + kính 8mmChương V – E-HSMT8,64m2
52SX,Lắp dựng hoa sắt cửaChương V – E-HSMT312,25m2
53SX, LD Vách kính khung Nhôm + kính 6,38mmChương V – E-HSMT38,34m2
54SX, Lắp dựng lan can sắtChương V – E-HSMT1,4m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT628,2m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT49,2m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V – E-HSMT1.413,936m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V – E-HSMT1.627,07m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT1.090,879m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT946,152m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT1.441,02m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT1.103,983m2
63Láng chống thấm vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT393,265m2
64Láng tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT250,521m2
65Chèn xốp khe lúnChương V – E-HSMT40,8m
66Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – E-HSMT489,149m2
67Đắp vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT8,32m
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT170,8m
69Trát đá màiChương V – E-HSMT240,23m2
70Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT8,4m2
71Xếp gạch bục giảng( gạch ống)Chương V – E-HSMT252,72m2
72Tôn nền bê tông gạch vỡ mác 50Chương V – E-HSMT5,92m3
73Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400Chương V – E-HSMT1.557,967m2
74Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mmChương V – E-HSMT151,56m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmChương V – E-HSMT421,56m2
76Vách ngăn tấm Compact HPLdày 12mm (bao gồm phụ kiện)Chương V – E-HSMT7,2m2
77Mặt đá granite màu đen dày 20mm (bao gồm khung đỡ)Chương V – E-HSMT11,52m2
78Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương V – E-HSMT1.463,136m2
79Bả bằng bột bả vào tường trongChương V – E-HSMT1.493,03m2
80Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiChương V – E-HSMT1.782,993m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongChương V – E-HSMT2.799,04m2
82Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT3.246,129m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT4.292,07m2
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V – E-HSMT17,261100m2
85Lắp đặt ống nhựa D90Chương V – E-HSMT2,068100m
86Lắp đặt cút nhựa D90Chương V – E-HSMT40cái
87Lắp đặt cầu chắn rácChương V – E-HSMT20cái
88Lắp đặt ống thông dầmChương V – E-HSMT38cái
89Lắp đặt ống xả trànChương V – E-HSMT36cái
90Lắp đặt tủ điện âm tường đế thép, mặt nhựa 4-8 MODULChương V – E-HSMT1hộp
91Lắp đặt tủ điện âm tường đế thép, mặt nhựa 2-4 MODULChương V – E-HSMT26hộp
92Lắp đặt hộp đấu nốiChương V – E-HSMT24hộp
93Lắp đặt các loại đèn LED đôi ống dài 1,2mChương V – E-HSMT72bộ
94Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WChương V – E-HSMT60bộ
95Lắp đặt quạt đảo trầnChương V – E-HSMT36cái
96Lắp đặt quạt treo tườngChương V – E-HSMT18cái
97Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V – E-HSMT6cái
98Lắp đặt công tắc âm tườngChương V – E-HSMT42cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường kèm mặtChương V – E-HSMT54cái
100Lắp đặt ổ cắm wall plate 2 cổngChương V – E-HSMT36cái
101Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10AChương V – E-HSMT24cái
102Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16AChương V – E-HSMT18cái
103Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25AChương V – E-HSMT21cái
104Lắp đặt aptomat loại 2P 50AChương V – E-HSMT3cái
105Lắp đặt aptomat 3 pha 75AChương V – E-HSMT1cái
106Đế đơn âm tườngChương V – E-HSMT222cái
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V – E-HSMT1.880m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmChương V – E-HSMT910m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V – E-HSMT1.280m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Chương V – E-HSMT650m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm3Chương V – E-HSMT30m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Chương V – E-HSMT240m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V – E-HSMT72m
114Gia công và đóng cọc tiếp địaChương V – E-HSMT3cọc
115Cáp đồng trần 50mmChương V – E-HSMT30m
116Cable HDMI dài 12mChương V – E-HSMT18cái
117Lắp đặt chậu xí bệtChương V – E-HSMT24bộ
118Lắp đặt chậu tiểu namChương V – E-HSMT18bộ
119Lắp đặt chậu âm bàn + vòi xảChương V – E-HSMT18bộ
120Lắp đặt chậu xí xổmChương V – E-HSMT15bộ
121Lắp đặt ga thu nước D150Chương V – E-HSMT36cái
122Lắp đặt van nhựa D27Chương V – E-HSMT12cái
123Lắp đặt gương soiChương V – E-HSMT6cái
124Lắp đặt hộp đựng giấy VSChương V – E-HSMT24cái
125Lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng D27Chương V – E-HSMT6cái
126Lắp đặt van khóa 1chiều bằng đồng D42Chương V – E-HSMT1cái
127Lắp đặt van khóa 1chiều bằng đồng D34Chương V – E-HSMT1cái
128Lắp đặt ống nhựa D114Chương V – E-HSMT0,95100m
129Lắp đặt ống nhựa D90Chương V – E-HSMT1,35100m
130Lắp đặt ống nhựa D60Chương V – E-HSMT0,6100m
131Lắp đặt ống nhựa D42Chương V – E-HSMT1,6100m
132Lắp đặt ống nhựa D34Chương V – E-HSMT0,7100m
133Lắp đặt ống nhựa D27Chương V – E-HSMT1,5100m
134Lắp đặt tê D114Chương V – E-HSMT30cái
135Lắp đặt tê D90Chương V – E-HSMT40cái
136Lắp đặt tê D42-34Chương V – E-HSMT6cái
137Lắp đặt tê D34-27Chương V – E-HSMT75cái
138Lắp đặt tê D27Chương V – E-HSMT15cái
139Lắp đặt lơi D114Chương V – E-HSMT60cái
140Lắp đặt lơi D90Chương V – E-HSMT144cái
141Lắp đặt xiphong D90Chương V – E-HSMT24cái
142Lắp đặt co D60Chương V – E-HSMT12cái
143Lắp đặt co D42Chương V – E-HSMT16cái
144Lắp đặt co D34Chương V – E-HSMT30cái
145Lắp đặt co D27Chương V – E-HSMT30cái
146Lắp đặt côn chuyển 34-90Chương V – E-HSMT18cái
147Lắp đặt côn chuyển 42-90Chương V – E-HSMT18cái
148Lắp đặt măng xông D114Chương V – E-HSMT12cái
149Lắp đặt măng xông D90Chương V – E-HSMT12cái
150Lắp đặt măng xông D42Chương V – E-HSMT8cái
151Lắp đặt măng xông D34Chương V – E-HSMT20cái
152Lắp đặt măng xông D27Chương V – E-HSMT10cái
153Lắp đặt co D27 ren trongChương V – E-HSMT15cái
154Lắp đặt co D21 ren trongChương V – E-HSMT63cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3Chương V – E-HSMT2bể
156Lắp đặt van phao tự độngChương V – E-HSMT2cái
157Phụ kiện (vít,keo dán,,,,)Chương V – E-HSMT1bộ
158Lắp đặt tủ cứu hỏa vách tường (bao gồm 1 cuộn vòi D50 dài 20m+lăng phun+khớp nối)Chương V – E-HSMT6hộp
159Lắp đặt hộpđựng bình chữa cháy 400*500*180Chương V – E-HSMT9hộp
160Lắp đặt ống thép thép tráng kẽmD65Chương V – E-HSMT0,3100m
161Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65Chương V – E-HSMT4cái
162Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65Chương V – E-HSMT6cái
163Lắp đặt măng xông tráng kẽm D65Chương V – E-HSMT6cái
164Lắp đặt khóa D65Chương V – E-HSMT6cái
165Lắp bảng tiêu lệnh PCCC, bảng nội quyChương V – E-HSMT9bảng
166Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ PCCC (kèm dụng cụ)Chương V – E-HSMT1hộp
167Bình chữa cháy bột MFZ8Chương V – E-HSMT18bình
168Phụ kiện vật tưChương V – E-HSMT1bộ
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2Chương V – E-HSMT400m
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Chương V – E-HSMT240m
171Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 20 ZONEChương V – E-HSMT1hộp
172Lắp đặt hộp nối dây chống cháyChương V – E-HSMT3hộp
173Lắp đặt chuông báo cháyChương V – E-HSMT9cái
174Lắp đặt đầu báo khói quangChương V – E-HSMT72bộ
175Lắp đặt đèn báo phòngChương V – E-HSMT18bộ
176Lắp đặt nút nhấn khẩnChương V – E-HSMT9cái
177Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2hChương V – E-HSMT13bộ
178Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2hChương V – E-HSMT6bộ
179Điện trở cuối mạch tín hiệuChương V – E-HSMT3cái
180Lắp đặt bộ lưu điện 3hChương V – E-HSMT1bộ
181Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V – E-HSMT750m
182Gia công kim thu sétChương V – E-HSMT1cái
183Lắp đặt kim thu sét R57Chương V – E-HSMT1cái
184Cáp dẫn sét bằng đồng bọc PVC 50mm2Chương V – E-HSMT60m
185Cáp dẫn sét tiếp đất bằng đồng trần 50mm2Chương V – E-HSMT80m
186Cọc tiếp đất bằng sắt mạ đồng D=16mm .L=2,4mChương V – E-HSMT15cọc
187Hộp bảo vệ(200*200*150)Chương V – E-HSMT2hộp
188Kẹp kiểm traChương V – E-HSMT2kg
189Bộ ốc hàn nối cáp, cọcChương V – E-HSMT15bộ
190Đế kim bằng ống thép 4,5mx42mmx2,5mmChương V – E-HSMT3bộ
191Bu lông D20Chương V – E-HSMT2cái
192Đào mương tiếp địaChương V – E-HSMT0,825100m3
193Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,825100m3
194Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V – E-HSMT0,797100m3
195Bê tông lót móng đá 4*6 mác 50Chương V – E-HSMT3,865m3
196Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – E-HSMT2,215m3
197Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – E-HSMT0,306100m2
198Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V – E-HSMT0,122tấn
199Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V – E-HSMT0,148tấn
200Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E-HSMT26cái
201Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – E-HSMT10,052m3
202Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT57,624m2
203Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT77,208m2
204Lớp gạch vỡ 60x60Chương V – E-HSMT3,5m2
205Lớp gạch vỡ 40x30Chương V – E-HSMT3,5m2
206Lớp than xỉ dày 150Chương V – E-HSMT0,525m3
207Lớp than củi dày 150Chương V – E-HSMT0,525m3
208Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V – E-HSMT61,615m3
209Xếp đá hộc đáy giếngChương V – E-HSMT0,785m3
210Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IIIChương V – E-HSMT18,088m3
211Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V – E-HSMT1,80910m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4kmChương V – E-HSMT1,80910m3
213Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIIChương V – E-HSMT3,223100m3
214Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Chương V – E-HSMT9,768m3
215BT đáy bể đá 1x2 vữa mác 250Chương V – E-HSMT27,976m3
216BT thành bể đá 1x2 mác 250Chương V – E-HSMT25,35m3
217BT nắp bể đá 1x2 vữa mác 250Chương V – E-HSMT7,35m3
218Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V – E-HSMT0,169m3
219Cốt thép D Chương V – E-HSMT1,561tấn
220Cốt thép D >10Chương V – E-HSMT7,288tấn
221Ván khuôn đáy bểChương V – E-HSMT0,103100m2
222Ván khuôn gỗ thành bểChương V – E-HSMT2,454100m2
223Ván khuôn nắp bểChương V – E-HSMT0,613100m2
224Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V – E-HSMT0,024100m2
225Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V – E-HSMT2cái
226Ống thông hơi STK D100Chương V – E-HSMT4cái
227Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V – E-HSMT188,476m2
228Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT61,38m2
229Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT75,66m2
230Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,725100m3
231Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V – E-HSMT24,98610m3
232Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V – E-HSMT1,029m3
233Đào kênh mương, chiều rộng Chương V – E-HSMT0,945100m3
234Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V – E-HSMT27m3
235Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V – E-HSMT2,117m3
236Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V – E-HSMT0,099100m2
237Xếp gạch bảo vệChương V – E-HSMT2.700viên
238Đặt băng cảnh báo theo mươngChương V – E-HSMT270m
239Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,674100m3
240Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V – E-HSMT2,80910m3
241Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4kmChương V – E-HSMT2,80910m3
242Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2KW, Q-5L/SChương V – E-HSMT1máy
243Lắp đặt ống nhựa D42Chương V – E-HSMT3,5100m
244Lắp đặt tê nhựa D42Chương V – E-HSMT12cái
245Lắp đặt cút nhựa D42Chương V – E-HSMT16cái
246Lắp đặt măng xông nhựa D42Chương V – E-HSMT20cái
247Lắp đặt van khóa D42Chương V – E-HSMT4cái
248Lắp đặt côn chuyển D34-D27Chương V – E-HSMT7cái
249Lắp đặt cút ren trong D27Chương V – E-HSMT7cái
250Lắp đặt vòi rửa D27Chương V – E-HSMT7bộ
251Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V – E-HSMT100m
252Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Chương V – E-HSMT20m
253Lắp đặt phao điệnChương V – E-HSMT1cái
254Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100Chương V – E-HSMT1,3100m
255Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100Chương V – E-HSMT5cái
256Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Chương V – E-HSMT12cái
257Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D100Chương V – E-HSMT16cái
258Lắp đặt nút bịt DN100Chương V – E-HSMT1cái
259Lắp đặt khóa D100 1 chiềuChương V – E-HSMT2cái
260Lắp đặt khóa D100 2chiềuChương V – E-HSMT2cái
261Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V – E-HSMT1cái
262Lắp bảng nội quy PCCCChương V – E-HSMT2bảng
263Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàChương V – E-HSMT2cái
264Lắp đặt tủ ngoài nhà (gồm 2 cuôn D66, 2 lăng phun)Chương V – E-HSMT2hộp
265Lắp đặt họng tiếp nướcChương V – E-HSMT1cái
266Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Chương V – E-HSMT180m
267Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Chương V – E-HSMT180m
268Lắp đặt máy bơm điện 3 pha Q=17,,5L/S, H>=50Chương V – E-HSMT1máy
269Lắp đặt máy bơm động cơ DIEZEL Q=17,5L/S, H>=50Chương V – E-HSMT1máy
270Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V – E-HSMT1cái
271Lắp đặt dây dẫn 3*10+1*6Chương V – E-HSMT120m
272Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmChương V – E-HSMT100m
273Phụ kiện kèm vật tưChương V – E-HSMT1bộ
274Cáp dẫn sét tiếp đất bằng đồng trần 50mm2Chương V – E-HSMT50m
275Cọc tiếp đất bằng sắt mạ đồng D=16mm .L=2,4mChương V – E-HSMT10cọc
276Bộ ốc hàn nối cáp, cọcChương V – E-HSMT10bộ
277Đào đất đóng cọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V – E-HSMT0,825100m3
278Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V – E-HSMT0,825100m3
279Đào móng băng, rộng Chương V – E-HSMT3,888m3
280Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50Chương V – E-HSMT1,264m3
281Xây móng đá hộc, vữa XM mác 50Chương V – E-HSMT3,24m3
282Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V – E-HSMT1,064m3
283Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V – E-HSMT1,235m3
284Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V – E-HSMT0,092100m2
285Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V – E-HSMT0,206100m2
286Cốt thép Chương V – E-HSMT0,162tấn
287Cốt thép >=10Chương V – E-HSMT0,139tấn
288Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95Chương V – E-HSMT1,296m3
289Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Chương V – E-HSMT4,08m3
290Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V – E-HSMT28,395m2
291Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Chương V – E-HSMT24,495m2
292Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT7,04m2
293Trát trần, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT16,62m2
294Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT15,436m2
295Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V – E-HSMT11,44m2
296Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V – E-HSMT15,436m2
297Sơn trong nhà không bả 3 nướcChương V – E-HSMT41,115m2
298Sơn ngoài nhà không bả 3 nướcChương V – E-HSMT35,435m2
299Lắp dựng cửa khung sắt, bọc tônChương V – E-HSMT2,535m2
300Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V – E-HSMT5,07m2
301Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V – E-HSMT0,055100m
302Lắp đặt cút nhựa D60Chương V – E-HSMT2cái
303Lắp đặt ống thông dầmChương V – E-HSMT8cái
304Bảng điện chung bằng tôn ngầm tường KT 150*120*100Chương V – E-HSMT1hộp
305Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V – E-HSMT1cái
306Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V – E-HSMT1cái
307Lắp đặt ổ cắm đôiChương V – E-HSMT1cái
308Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, có bộ tán xạ 220V-40WChương V – E-HSMT1bộ
309Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2Chương V – E-HSMT5m
310Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2Chương V – E-HSMT6m
311Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 15mmChương V – E-HSMT10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Hồ sơ thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán giá trị xây lắp.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.180.041.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan.53
2 Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công 1 chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan.32
3 Công nhân xây dựng lành nghề 10 Có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 5 tấn1
2 Máy đào Dung tích: ≥ 0,5 m31
3 Xe tải có cần cẩu Trọng tải: ≥ 5 tấn1
4 Máy trộn vữa, trộn bê tông Dung tích: ≥ 250 lít2
5 Máy phát điện Công suất ≥ 5,0Kw1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: ≥ 0.62 Kw2
7 Máy cắt sắt Công suất ≥ 5 kW1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.7 Kw1
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 Kw1
10 Dàn giáo thép Sử dụng tốt200
11 Ván khuôn sàn Sử dụng tốt200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->