Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220890157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220879497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:52:00 đến ngày 2022-09-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,360,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân (Giai đoạn 1) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị), năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021) - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB - Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H. Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Năng; Địa chỉ: Thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – E-HSMT | 9,439 | 100m3 |
| 2 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – E-HSMT | 54,246 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – E-HSMT | 161,773 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 40,626 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V – E-HSMT | 44,061 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V – E-HSMT | 64,947 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V – E-HSMT | 68,201 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – E-HSMT | 18,72 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – E-HSMT | 161,32 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – E-HSMT | 44,458 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – E-HSMT | 12,749 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E-HSMT | 258 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSMT | 1,928 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSMT | 11,611 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – E-HSMT | 15,299 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V – E-HSMT | 2,061 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V – E-HSMT | 15,621 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V – E-HSMT | 7,085 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – E-HSMT | 2,906 | 100m2 |
| 20 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V – E-HSMT | 68,837 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V – E-HSMT | 14,753 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 10,385 | 100m3 |
| 23 | Khai thác đất còn thiếu | Chương V – E-HSMT | 0,946 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V – E-HSMT | 9,464 | 10m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Chương V – E-HSMT | 9,464 | 10m3 |
| 26 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – E-HSMT | 62,885 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 3,449 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Chương V – E-HSMT | 7,832 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 1,89 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 9,442 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 3,609 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung đường kính cốt thép >10mm, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 20,445 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 15,928 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 1,575 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 1,882 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 3,563 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V – E-HSMT | 0,812 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 2,618 | tấn |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – E-HSMT | 95,408 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – E-HSMT | 18,606 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – E-HSMT | 31,806 | m3 |
| 42 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – E-HSMT | 191,141 | m3 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 7,866 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Chương V – E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V – E-HSMT | 3,54 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm | Chương V – E-HSMT | 9,444 | 100m2 |
| 47 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 600*600 | Chương V – E-HSMT | 155,4 | m2 |
| 48 | SX, Lắp dựng cửa đi 2 cánh khung sắt + kính 5mm | Chương V – E-HSMT | 126,36 | m2 |
| 49 | SX,Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép + kính 8mm | Chương V – E-HSMT | 49,38 | m2 |
| 50 | SX, Lắp dựng cửa sổ 2 cánh khung sắt + kính 5mm | Chương V – E-HSMT | 280,8 | m2 |
| 51 | SX, Lắp dựng cửa sổ lật nhựa lõi thép + kính 8mm | Chương V – E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 52 | SX,Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V – E-HSMT | 312,25 | m2 |
| 53 | SX, LD Vách kính khung Nhôm + kính 6,38mm | Chương V – E-HSMT | 38,34 | m2 |
| 54 | SX, Lắp dựng lan can sắt | Chương V – E-HSMT | 1,4 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 628,2 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 49,2 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V – E-HSMT | 1.413,936 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V – E-HSMT | 1.627,07 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 1.090,879 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 946,152 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 1.441,02 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 1.103,983 | m2 |
| 63 | Láng chống thấm vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 393,265 | m2 |
| 64 | Láng tạo dốc chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 250,521 | m2 |
| 65 | Chèn xốp khe lún | Chương V – E-HSMT | 40,8 | m |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – E-HSMT | 489,149 | m2 |
| 67 | Đắp vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 8,32 | m |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 170,8 | m |
| 69 | Trát đá mài | Chương V – E-HSMT | 240,23 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 71 | Xếp gạch bục giảng( gạch ống) | Chương V – E-HSMT | 252,72 | m2 |
| 72 | Tôn nền bê tông gạch vỡ mác 50 | Chương V – E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400*400 | Chương V – E-HSMT | 1.557,967 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trượt 300x300mm | Chương V – E-HSMT | 151,56 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Chương V – E-HSMT | 421,56 | m2 |
| 76 | Vách ngăn tấm Compact HPLdày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V – E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 77 | Mặt đá granite màu đen dày 20mm (bao gồm khung đỡ) | Chương V – E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V – E-HSMT | 1.463,136 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V – E-HSMT | 1.493,03 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Chương V – E-HSMT | 1.782,993 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Chương V – E-HSMT | 2.799,04 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 3.246,129 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 4.292,07 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V – E-HSMT | 17,261 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V – E-HSMT | 2,068 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V – E-HSMT | 40 | cái |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống thông dầm | Chương V – E-HSMT | 38 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống xả tràn | Chương V – E-HSMT | 36 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế thép, mặt nhựa 4-8 MODUL | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện âm tường đế thép, mặt nhựa 2-4 MODUL | Chương V – E-HSMT | 26 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp đấu nối | Chương V – E-HSMT | 24 | hộp |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi ống dài 1,2m | Chương V – E-HSMT | 72 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Chương V – E-HSMT | 60 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt đảo trần | Chương V – E-HSMT | 36 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V – E-HSMT | 18 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc âm tường | Chương V – E-HSMT | 42 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường kèm mặt | Chương V – E-HSMT | 54 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm wall plate 2 cổng | Chương V – E-HSMT | 36 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Chương V – E-HSMT | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Chương V – E-HSMT | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 2P 50A | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat 3 pha 75A | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Đế đơn âm tường | Chương V – E-HSMT | 222 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V – E-HSMT | 1.880 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Chương V – E-HSMT | 910 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V – E-HSMT | 1.280 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chương V – E-HSMT | 650 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*16mm3 | Chương V – E-HSMT | 30 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Chương V – E-HSMT | 240 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V – E-HSMT | 72 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương V – E-HSMT | 3 | cọc |
| 115 | Cáp đồng trần 50mm | Chương V – E-HSMT | 30 | m |
| 116 | Cable HDMI dài 12m | Chương V – E-HSMT | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V – E-HSMT | 24 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V – E-HSMT | 18 | bộ |
| 119 | Lắp đặt chậu âm bàn + vòi xả | Chương V – E-HSMT | 18 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V – E-HSMT | 15 | bộ |
| 121 | Lắp đặt ga thu nước D150 | Chương V – E-HSMT | 36 | cái |
| 122 | Lắp đặt van nhựa D27 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy VS | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt van khóa 2 chiều bằng đồng D27 | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt van khóa 1chiều bằng đồng D42 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt van khóa 1chiều bằng đồng D34 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương V – E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V – E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V – E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V – E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V – E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V – E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 134 | Lắp đặt tê D114 | Chương V – E-HSMT | 30 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê D90 | Chương V – E-HSMT | 40 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê D42-34 | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê D34-27 | Chương V – E-HSMT | 75 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê D27 | Chương V – E-HSMT | 15 | cái |
| 139 | Lắp đặt lơi D114 | Chương V – E-HSMT | 60 | cái |
| 140 | Lắp đặt lơi D90 | Chương V – E-HSMT | 144 | cái |
| 141 | Lắp đặt xiphong D90 | Chương V – E-HSMT | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt co D60 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt co D42 | Chương V – E-HSMT | 16 | cái |
| 144 | Lắp đặt co D34 | Chương V – E-HSMT | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt co D27 | Chương V – E-HSMT | 30 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn chuyển 34-90 | Chương V – E-HSMT | 18 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn chuyển 42-90 | Chương V – E-HSMT | 18 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng xông D114 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng xông D90 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 150 | Lắp đặt măng xông D42 | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt măng xông D34 | Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng xông D27 | Chương V – E-HSMT | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt co D27 ren trong | Chương V – E-HSMT | 15 | cái |
| 154 | Lắp đặt co D21 ren trong | Chương V – E-HSMT | 63 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 | Chương V – E-HSMT | 2 | bể |
| 156 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 157 | Phụ kiện (vít,keo dán,,,,) | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 158 | Lắp đặt tủ cứu hỏa vách tường (bao gồm 1 cuộn vòi D50 dài 20m+lăng phun+khớp nối) | Chương V – E-HSMT | 6 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộpđựng bình chữa cháy 400*500*180 | Chương V – E-HSMT | 9 | hộp |
| 160 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽmD65 | Chương V – E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt măng xông tráng kẽm D65 | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt khóa D65 | Chương V – E-HSMT | 6 | cái |
| 165 | Lắp bảng tiêu lệnh PCCC, bảng nội quy | Chương V – E-HSMT | 9 | bảng |
| 166 | Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ PCCC (kèm dụng cụ) | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 167 | Bình chữa cháy bột MFZ8 | Chương V – E-HSMT | 18 | bình |
| 168 | Phụ kiện vật tư | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*0,75mm2 | Chương V – E-HSMT | 400 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chương V – E-HSMT | 240 | m |
| 171 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 20 ZONE | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy | Chương V – E-HSMT | 3 | hộp |
| 173 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V – E-HSMT | 9 | cái |
| 174 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Chương V – E-HSMT | 72 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V – E-HSMT | 18 | bộ |
| 176 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Chương V – E-HSMT | 9 | cái |
| 177 | Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, bộ lưu điện 2h | Chương V – E-HSMT | 13 | bộ |
| 178 | Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2h | Chương V – E-HSMT | 6 | bộ |
| 179 | Điện trở cuối mạch tín hiệu | Chương V – E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt bộ lưu điện 3h | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V – E-HSMT | 750 | m |
| 182 | Gia công kim thu sét | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét R57 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Cáp dẫn sét bằng đồng bọc PVC 50mm2 | Chương V – E-HSMT | 60 | m |
| 185 | Cáp dẫn sét tiếp đất bằng đồng trần 50mm2 | Chương V – E-HSMT | 80 | m |
| 186 | Cọc tiếp đất bằng sắt mạ đồng D=16mm .L=2,4m | Chương V – E-HSMT | 15 | cọc |
| 187 | Hộp bảo vệ(200*200*150) | Chương V – E-HSMT | 2 | hộp |
| 188 | Kẹp kiểm tra | Chương V – E-HSMT | 2 | kg |
| 189 | Bộ ốc hàn nối cáp, cọc | Chương V – E-HSMT | 15 | bộ |
| 190 | Đế kim bằng ống thép 4,5mx42mmx2,5mm | Chương V – E-HSMT | 3 | bộ |
| 191 | Bu lông D20 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Đào mương tiếp địa | Chương V – E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 193 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 194 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V – E-HSMT | 0,797 | 100m3 |
| 195 | Bê tông lót móng đá 4*6 mác 50 | Chương V – E-HSMT | 3,865 | m3 |
| 196 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – E-HSMT | 2,215 | m3 |
| 197 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – E-HSMT | 0,306 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V – E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V – E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 200 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E-HSMT | 26 | cái |
| 201 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – E-HSMT | 10,052 | m3 |
| 202 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 57,624 | m2 |
| 203 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 77,208 | m2 |
| 204 | Lớp gạch vỡ 60x60 | Chương V – E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 205 | Lớp gạch vỡ 40x30 | Chương V – E-HSMT | 3,5 | m2 |
| 206 | Lớp than xỉ dày 150 | Chương V – E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 207 | Lớp than củi dày 150 | Chương V – E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V – E-HSMT | 61,615 | m3 |
| 209 | Xếp đá hộc đáy giếng | Chương V – E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 210 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 18,088 | m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V – E-HSMT | 1,809 | 10m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Chương V – E-HSMT | 1,809 | 10m3 |
| 213 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 3,223 | 100m3 |
| 214 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V – E-HSMT | 9,768 | m3 |
| 215 | BT đáy bể đá 1x2 vữa mác 250 | Chương V – E-HSMT | 27,976 | m3 |
| 216 | BT thành bể đá 1x2 mác 250 | Chương V – E-HSMT | 25,35 | m3 |
| 217 | BT nắp bể đá 1x2 vữa mác 250 | Chương V – E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 218 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V – E-HSMT | 0,169 | m3 |
| 219 | Cốt thép D | Chương V – E-HSMT | 1,561 | tấn |
| 220 | Cốt thép D >10 | Chương V – E-HSMT | 7,288 | tấn |
| 221 | Ván khuôn đáy bể | Chương V – E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 222 | Ván khuôn gỗ thành bể | Chương V – E-HSMT | 2,454 | 100m2 |
| 223 | Ván khuôn nắp bể | Chương V – E-HSMT | 0,613 | 100m2 |
| 224 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V – E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 226 | Ống thông hơi STK D100 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 227 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V – E-HSMT | 188,476 | m2 |
| 228 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 61,38 | m2 |
| 229 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 75,66 | m2 |
| 230 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,725 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V – E-HSMT | 24,986 | 10m3 |
| 232 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V – E-HSMT | 1,029 | m3 |
| 233 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V – E-HSMT | 0,945 | 100m3 |
| 234 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V – E-HSMT | 27 | m3 |
| 235 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V – E-HSMT | 2,117 | m3 |
| 236 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V – E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 237 | Xếp gạch bảo vệ | Chương V – E-HSMT | 2.700 | viên |
| 238 | Đặt băng cảnh báo theo mương | Chương V – E-HSMT | 270 | m |
| 239 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V – E-HSMT | 2,809 | 10m3 |
| 241 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 4km | Chương V – E-HSMT | 2,809 | 10m3 |
| 242 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2KW, Q-5L/S | Chương V – E-HSMT | 1 | máy |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V – E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa D42 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Chương V – E-HSMT | 16 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng xông nhựa D42 | Chương V – E-HSMT | 20 | cái |
| 247 | Lắp đặt van khóa D42 | Chương V – E-HSMT | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn chuyển D34-D27 | Chương V – E-HSMT | 7 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút ren trong D27 | Chương V – E-HSMT | 7 | cái |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa D27 | Chương V – E-HSMT | 7 | bộ |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V – E-HSMT | 100 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chương V – E-HSMT | 20 | m |
| 253 | Lắp đặt phao điện | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D100 | Chương V – E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 255 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100 | Chương V – E-HSMT | 5 | cái |
| 256 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Chương V – E-HSMT | 12 | cái |
| 257 | Lắp đặt măng xông thép tráng kẽm D100 | Chương V – E-HSMT | 16 | cái |
| 258 | Lắp đặt nút bịt DN100 | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp đặt khóa D100 1 chiều | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt khóa D100 2chiều | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 261 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 262 | Lắp bảng nội quy PCCC | Chương V – E-HSMT | 2 | bảng |
| 263 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt tủ ngoài nhà (gồm 2 cuôn D66, 2 lăng phun) | Chương V – E-HSMT | 2 | hộp |
| 265 | Lắp đặt họng tiếp nước | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 266 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Chương V – E-HSMT | 180 | m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Chương V – E-HSMT | 180 | m |
| 268 | Lắp đặt máy bơm điện 3 pha Q=17,,5L/S, H>=50 | Chương V – E-HSMT | 1 | máy |
| 269 | Lắp đặt máy bơm động cơ DIEZEL Q=17,5L/S, H>=50 | Chương V – E-HSMT | 1 | máy |
| 270 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt dây dẫn 3*10+1*6 | Chương V – E-HSMT | 120 | m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Chương V – E-HSMT | 100 | m |
| 273 | Phụ kiện kèm vật tư | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 274 | Cáp dẫn sét tiếp đất bằng đồng trần 50mm2 | Chương V – E-HSMT | 50 | m |
| 275 | Cọc tiếp đất bằng sắt mạ đồng D=16mm .L=2,4m | Chương V – E-HSMT | 10 | cọc |
| 276 | Bộ ốc hàn nối cáp, cọc | Chương V – E-HSMT | 10 | bộ |
| 277 | Đào đất đóng cọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V – E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 278 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – E-HSMT | 0,825 | 100m3 |
| 279 | Đào móng băng, rộng | Chương V – E-HSMT | 3,888 | m3 |
| 280 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Chương V – E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 281 | Xây móng đá hộc, vữa XM mác 50 | Chương V – E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 282 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V – E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 283 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V – E-HSMT | 1,235 | m3 |
| 284 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V – E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 285 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V – E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 286 | Cốt thép | Chương V – E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 287 | Cốt thép >=10 | Chương V – E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 288 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,95 | Chương V – E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 289 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Chương V – E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 290 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V – E-HSMT | 28,395 | m2 |
| 291 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50 | Chương V – E-HSMT | 24,495 | m2 |
| 292 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 293 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 16,62 | m2 |
| 294 | Láng chống thấm sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 15,436 | m2 |
| 295 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V – E-HSMT | 11,44 | m2 |
| 296 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V – E-HSMT | 15,436 | m2 |
| 297 | Sơn trong nhà không bả 3 nước | Chương V – E-HSMT | 41,115 | m2 |
| 298 | Sơn ngoài nhà không bả 3 nước | Chương V – E-HSMT | 35,435 | m2 |
| 299 | Lắp dựng cửa khung sắt, bọc tôn | Chương V – E-HSMT | 2,535 | m2 |
| 300 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V – E-HSMT | 5,07 | m2 |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V – E-HSMT | 0,055 | 100m |
| 302 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V – E-HSMT | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt ống thông dầm | Chương V – E-HSMT | 8 | cái |
| 304 | Bảng điện chung bằng tôn ngầm tường KT 150*120*100 | Chương V – E-HSMT | 1 | hộp |
| 305 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V – E-HSMT | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, có bộ tán xạ 220V-40W | Chương V – E-HSMT | 1 | bộ |
| 309 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Chương V – E-HSMT | 5 | m |
| 310 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Chương V – E-HSMT | 6 | m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 15mm | Chương V – E-HSMT | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8541E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+Văn bản chấp thuận nghiệm thu đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng).+ Hồ sơ thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán giá trị xây lắp.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu, + Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.180.041.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên; Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Chứng chỉ hành nghề, bằng cấp liên quan. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng.Kèm theo tài liệu chứng minh:+ Bằng cấp liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân xây dựng lành nghề | 10 | Có chứng chỉ sơ cấp nghề). (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích: ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Xe tải có cần cẩu | Trọng tải: ≥ 5 tấn | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, trộn bê tông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5,0Kw | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 0.62 Kw | 2 |
| 7 | Máy cắt sắt | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.7 Kw | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 Kw | 1 |
| 10 | Dàn giáo thép | Sử dụng tốt | 200 |
| 11 | Ván khuôn sàn | Sử dụng tốt | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi