Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Sân vận động tỉnh; nội dung công việc Quyết định số 26 QĐ-SKHĐT ngày 28 02 2022 của Sở Kế hoạch và Đầu tư và phụ lục II đính kèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Sân vận động tỉnh; nội dung công việc Quyết định số 26 QĐ-SKHĐT ngày 28 02 2022 của Sở Kế hoạch và Đầu tư và phụ lục II đính kèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926642 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:44:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,513,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.854E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, (công trình có kết cấu dạng nhà) và có giá trị hợp đồng ≥ 6.659.000.000 VNDTương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.659.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.659.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.977.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Gián giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 42 khung, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Sân vận động tỉnh; nội dung công việc Quyết định số 26 QĐ-SKHĐT ngày 28 02 2022 của Sở Kế hoạch và Đầu tư và phụ lục II đính kèm Sửa chữa, cải tạo Sân vận động tỉnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI A | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,012 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 159,12 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 270,2 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 159,12 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 270,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 159,12 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 270,2 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70 % tổng diện tích) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.156,54 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% tổng diện tích) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 247,692 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,216 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.156,54 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 247,692 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,216 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 996,36 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.652,2 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 310,632 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 310,632 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.035,44 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 299,88 | m2 |
| 20 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 299,88 | m2 |
| 21 | Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,998 | kg |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 299,88 | m2 |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 299,88 | m2 |
| 24 | Trát trét Sika vào khe co | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 999,6 | m |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 299,88 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 177,3 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch ceramic kt 250x400mm vào tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 177,3 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 44 | Lắp đặt co nhựa D114 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối giảm D114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê giảm D114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê cong D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối giảm D90-34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa D34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt co ren trong D27 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê ren trong D27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 28 modle | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 59 | Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2 cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 66 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 20w-1,2m, máng siêu mỏng gắn trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 68 | Cung cấp đất đắp nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 271,974 | m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,835 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch granite kt 400x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 610,44 | m2 |
| 72 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,624 | m3 |
| 73 | Lát nền bằng gạch ceramic kt 250x250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,8 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 76,78 | m2 |
| 75 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5mm + hoa sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5mm + hoa sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,28 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,32 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 111,6 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,28 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI B | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (30% tổng diện tích) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 923,016 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (70% tổng diện tích) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 415,744 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 923,016 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 415,744 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 593,92 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.076,72 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 155,36 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 155,36 | m2 |
| 9 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường trong nhà (30% tổng diện tích) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 406,74 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (70% tổng diện tích) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 301,056 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 406,74 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 301,056 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 430,08 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.355,8 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên trần (30% tổng diện tích) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 555,468 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 555,468 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.851,56 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần tole lạnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 622,5 | m2 |
| 19 | SXLD trần prima 60x60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 622,5 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.762,68 | m2 |
| 21 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.762,68 | m2 |
| 22 | Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35,254 | kg |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.762,68 | m2 |
| 24 | Trát trét sika vào khe co | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5.875,6 | m |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.762,68 | m2 |
| 26 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.762,68 | m2 |
| 27 | Thay vỏ tủ điện 28 modle | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 28 | Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 650 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 106 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88 | cái |
| 37 | Vệ sinh quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 38 | Tháo dỡ vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 42 | Dây cấp nước 40cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi xịt cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối giảm D114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê giảm D114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt co D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê cong D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt nối giảm D90/34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê giảm D90/34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 70 | Lắp đặt co ren trong D27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê ren trong D27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 73 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.366,66 | m2 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,107 | m3 |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 189,333 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.243,78 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 250x250mm chống trơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 122,88 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,13 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,13 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,18 | m2 |
| 81 | SX Cửa nhôm hệ 1000, kính dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,18 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,18 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 137,984 | m2 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,914 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,731 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 59,138 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 197,12 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI C | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70% tổng diện tích) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300,58 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% tổng diện tích) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 207,606 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 300,58 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 207,606 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 429,4 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 692,02 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108,129 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108,129 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 360,43 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,76 | m2 |
| 11 | SXLD tấm trần prima 600x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,76 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 669,48 | m2 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 669,48 | m2 |
| 14 | Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,39 | kg |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 669,48 | m2 |
| 16 | Trát trét sika vào khe co | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.231,6 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 669,48 | m2 |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 669,48 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 28 modle | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 20w-1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi xịt cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm D90/34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt co ren trong 27/21 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê ren trong D27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.049,018 | m2 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,902 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,049 | 100m3 |
| 53 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 83,921 | m3 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.049,018 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,12 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,12 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,14 | m2 |
| 58 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5mm + hoa sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,94 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,14 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,2 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,93 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128,44 | m2 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,195 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,115 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm loại chống trơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38,93 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 128,44 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60,928 | m2 |
| 68 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,611 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,611 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,112 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x20cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,04 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI D | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70 tổng diện tích) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 284,452 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 30% tổng diện tích) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 178,959 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 284,452 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 178,959 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 406,36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 595,317 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 352,3 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 352,3 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 352,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,76 | m2 |
| 11 | SXLD tấm trần prima 600x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,76 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 669,48 | m2 |
| 13 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 669,48 | m2 |
| 14 | Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,39 | kg |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 669,48 | m2 |
| 16 | Trát trét sika vào khe co | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.231,6 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 669,48 | m2 |
| 18 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 669,48 | m2 |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 28 modle | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 20w-1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi xịt cầu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối giảm D114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê giảm D114/60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 47 | Lắp đặt co D90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê cong D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối giảm D90/34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm D90/34 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 56 | Lắp đặt co ren trong D27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê ren trong D27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (70% tổng diện tích) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,912 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong (30% tổng diện tích) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,712 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 44,912 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường mặt trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,712 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 64,16 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69,04 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 428,832 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 250x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 428,832 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 138,32 | m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,066 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 250x250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 138,32 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 694,91 | m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,593 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, gạch granite kt 400x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 694,91 | m2 |
| 73 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,59 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,59 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,44 | m2 |
| 76 | Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,44 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,44 | m2 |
| 78 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,04 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 6x20cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,04 | m2 |
| 80 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96,063 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHÒNG VÉ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 119,3 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,962 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,541 | m3 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 119,3 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 119,3 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 119,3 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,238 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,18 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,222 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49,24 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,805 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 118,605 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 164,3 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,805 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 118,605 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 164,3 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 99,805 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 282,905 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,32 | m2 |
| 22 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 23 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,11 | m2 |
| 24 | SX cửa sổ khung nhôm lật hệ 1000 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,16 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 20W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 28 modle | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,973 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,63 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 250x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 177,76 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 43 | Cung cấp đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,49 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,29 | m3 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG VÉ 2, 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 37,49 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184,07 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | t.bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,404 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,459 | m3 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184,07 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184,07 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 184,07 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,27 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,334 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite kt 400x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 77,97 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195,04 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 523,2 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195,04 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 329,07 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 194,13 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195,04 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 523,2 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,03 | m2 |
| 21 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4 | m2 |
| 22 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,89 | m2 |
| 23 | SX cửa sổ khung nhôm lật hệ 1000 kính trong dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 43,74 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 20w-1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 28 | Lắp đặt MCP 1P-C/16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,043 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,404 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 95,02 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,98 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,98 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường kt 250x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100,85 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6 | m2 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,09 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,08 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,58 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG VÉ 4 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,902 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,902 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,899 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,919 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,104 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,649 | m3 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,9 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,9 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91,9 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,167 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,37 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,222 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kt 400x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50,98 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,801 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,259 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 148,645 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,748 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,08 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 148,645 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,748 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 116,08 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 148,645 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 182,828 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 250x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 164,49 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,49 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m2 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,29 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,69 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | m2 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,45 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,1 | m2 |
| 39 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,05 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,3 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 20W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt đảo trần 60W+ Dilmer | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện 28modle | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nẹp vuông MPE 2cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co lơi u PVC D90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG VÉ 5-6 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,503 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 34,503 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,392 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,32 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,715 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,057 | m3 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 158,1 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 158,1 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 158,1 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m3 |
| 15 | Cung cấp đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,05 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,149 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, bằng gạch granite kt 400x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,715 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,97 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,635 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 167,57 | m2 |
| 21 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 269,63 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 144,29 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch ceramic vào tường kt 250x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 123,616 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 167,57 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 269,63 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 144,29 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 167,57 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 413,92 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,87 | m2 |
| 30 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,4 | m2 |
| 31 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5 ly | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,47 | m2 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,119 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp đất để đắp nền nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,09 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,08 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,098 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,58 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 300x300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,6 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m2 |
| 41 | Lắp đặt đèn tuýt led đơn 20w-1,2m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 28 modle | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 337,4 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 127,526 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 127,526 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 337,4 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 337,4 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,88 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày 2m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,88 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 835,92 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 780,579 | m2 |
| 10 | Kẻ ron lồi tường đá, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.854 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 835,92 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 835,92 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 780,579 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CĂN TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,56 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 94,56 | m2 |
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy MFZ8 + giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 + giá treo | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 69 | Bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.854E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, (công trình có kết cấu dạng nhà) và có giá trị hợp đồng ≥ 6.659.000.000 VNDTương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.659.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.659.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.977.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 07 tấn | 1 |
| 2 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Không yêu cầu | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 6 | Máy hàn | Không yêu cầu | 4 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Không yêu cầu | 5 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Gián giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi