Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Sân vận động tỉnh; nội dung công việc Quyết định số 26 QĐ-SKHĐT ngày 28 02 2022 của Sở Kế hoạch và Đầu tư và phụ lục II đính kèm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926748-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Sân vận động tỉnh; nội dung công việc Quyết định số 26 QĐ-SKHĐT ngày 28 02 2022 của Sở Kế hoạch và Đầu tư và phụ lục II đính kèm
Số hiệu KHLCNT 20220926642
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:44:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,513,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.854E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, (công trình có kết cấu dạng nhà) và có giá trị hợp đồng ≥ 6.659.000.000 VNDTương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.659.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.659.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.977.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 07 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Gián giáo
- Đặc điểm thiết bị Loại 42 khung, 42 chéo
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng và thiết bị): Sửa chữa, cải tạo Sân vận động tỉnh; nội dung công việc Quyết định số 26 QĐ-SKHĐT ngày 28 02 2022 của Sở Kế hoạch và Đầu tư và phụ lục II đính kèm
Sửa chữa, cải tạo Sân vận động tỉnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Thương mại dịch vụ Bảo Phúc Long; Địa chỉ: Số 66, đường N16- KDC Võ Thị Sáu, Khu phố 7, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở xây dựng Đồng Nai; Địa chỉ: Số 38, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát; Địa chỉ: Số 89A Ngô Thì Nhậm, Khu phố 4, phường Bửu Long, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG TOÀN TÂM , địa chỉ: số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Ái Quốc, phường Tân Phong, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI A
1Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế21,012m3
2Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế159,12m2
3Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế270,2m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế159,12m2
5Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế270,2m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế159,12m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế270,2m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70 % tổng diện tích)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.156,54m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% tổng diện tích)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế247,692m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,216m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.156,54m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế247,692m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,216m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế996,36m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.652,2m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế310,632m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế310,632m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.035,44m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế299,88m2
20Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế299,88m2
21Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,998kg
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế299,88m2
23Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế299,88m2
24Trát trét Sika vào khe coTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế999,6m
25Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế299,88m2
26Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế177,3m2
27Công tác ốp gạch ceramic kt 250x400mm vào tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế177,3m2
28Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
29Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
30Tháo dỡ chậu tiểuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
31Lắp đặt chậu tiểu nam + vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
32Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
33Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
38Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
39Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
40Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
41Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
42Lắp đặt vòi xịt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
44Lắp đặt co nhựa D114Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
45Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
46Lắp đặt nối giảm D114/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt tê giảm D114/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
48Lắp đặt co nhựa D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5cái
49Lắp đặt tê cong D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
50Lắp đặt nối giảm D90-34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt co nhựa D60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt co nhựa D34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
54Lắp đặt co nhựa D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
56Lắp đặt co ren trong D27Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3cái
57Lắp đặt tê ren trong D27/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
58Lắp đặt tủ điện 28 modleTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
59Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13hộp
62Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
63Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
65Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2 cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế400m
66Lắp đặt đèn tuýp led đơn 20w-1,2m, máng siêu mỏng gắn trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28bộ
67Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
68Cung cấp đất đắp nềnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế271,974m3
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,72100m3
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,835m3
71Lát nền, sàn bằng gạch granite kt 400x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế610,44m2
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,624m3
73Lát nền bằng gạch ceramic kt 250x250mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,8m2
74Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế76,78m2
75Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5mm + hoa sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88m2
76Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5mm + hoa sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,28m2
77Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12,32m2
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế111,6m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế99,28m2
B HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI B
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (30% tổng diện tích)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế923,016m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (70% tổng diện tích)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế415,744m2
3Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế923,016m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế415,744m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế593,92m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3.076,72m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế155,36m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế155,36m2
9Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường trong nhà (30% tổng diện tích)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế406,74m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà (70% tổng diện tích)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế301,056m2
11Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế406,74m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế301,056m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế430,08m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.355,8m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên trần (30% tổng diện tích)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế555,468m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế555,468m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.851,56m2
18Tháo dỡ trần tole lạnhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế622,5m2
19SXLD trần prima 60x60cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế622,5m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.762,68m2
21Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.762,68m2
22Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35,254kg
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.762,68m2
24Trát trét sika vào khe coTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5.875,6m
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.762,68m2
26Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.762,68m2
27Thay vỏ tủ điện 28 modleTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
28Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37cái
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế106cái
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37hộp
31Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế650m
32Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế500m
33Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
34Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế850m
35Lắp đặt đèn tuýp led đơn 18W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế106bộ
36Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88cái
37Vệ sinh quạt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
38Tháo dỡ vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
39Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
40Tháo dỡ vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
41Lắp đặt chậu tiểu nam + vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
42Dây cấp nước 40cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
43Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
48Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
49Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
50Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
51Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
52Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
53Lắp đặt hộp đựng vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
54Lắp đặt vòi xịt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32bộ
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,7100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2100m
57Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26cái
58Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
59Lắp đặt nối giảm D114/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
60Lắp đặt tê giảm D114/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
61Lắp đặt co D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
62Lắp đặt tê cong D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
63Lắp đặt nối giảm D90/34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
64Lắp đặt tê giảm D90/34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
65Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính co 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
66Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
67Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế72cái
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
70Lắp đặt co ren trong D27/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48cái
71Lắp đặt tê ren trong D27/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
73Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.366,66m2
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế74,107m3
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế189,333m3
76Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.243,78m2
77Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 250x250mm chống trơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế122,88m2
78Cạo bỏ lớp sơn cũ lớp sơn kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế116,13m2
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế116,13m2
80Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,18m2
81SX Cửa nhôm hệ 1000, kính dày 5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,18m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,18m2
83Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế137,984m2
84Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,914m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,731m3
86Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế59,138m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch gốm 50x200mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế197,12m2
C HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI C
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70% tổng diện tích)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế300,58m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30% tổng diện tích)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế207,606m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế300,58m2
4Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế207,606m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế429,4m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế692,02m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế108,129m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế108,129m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế360,43m2
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế117,76m2
11SXLD tấm trần prima 600x600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế117,76m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế669,48m2
13Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế669,48m2
14Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,39kg
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế669,48m2
16Trát trét sika vào khe coTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.231,6m
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế669,48m2
18Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế669,48m2
19Lắp đặt tủ điện 28 modleTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
20Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13hộp
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
25Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
26Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250m
27Lắp đặt đèn tuýt led đơn 20w-1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
29Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
30Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
31Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
32Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
33Lắp đặt chậu xí bệt + vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
34Lắp đặt vòi xịt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
35Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,5100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
42Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
43Lắp đặt nối giảm D90/34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
45Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
47Lắp đặt co ren trong 27/21Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
48Lắp đặt tê ren trong D27/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
49Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
50Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.049,018m2
51Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế104,902m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,049100m3
53Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế83,921m3
54Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.049,018m2
55Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,12m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,12m2
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,14m2
58Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5mm + hoa sắtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,94m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,14m2
60Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,2m2
61Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,93m2
62Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế128,44m2
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,195100m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,115m3
65Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm loại chống trơnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế38,93m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế128,44m2
67Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60,928m2
68Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,611m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,611m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,112m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x20cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế87,04m2
D HẠNG MỤC: KHÁN ĐÀI D
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (70 tổng diện tích)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế284,452m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (tính 30% tổng diện tích)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế178,959m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế284,452m2
4Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế178,959m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế406,36m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế595,317m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế352,3m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế352,3m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế352,3m2
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế117,76m2
11SXLD tấm trần prima 600x600mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế117,76m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế669,48m2
13Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế669,48m2
14Cung cấp sợi gia cường POLYESTER (PET) trộn vữa trát trần (1kg sợi cho 1m3 vữa tô)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,39kg
15Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế669,48m2
16Trát trét sika vào khe coTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.231,6m
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế669,48m2
18Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế669,48m2
19Lắp đặt tủ điện 28 modleTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
20Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13cái
21Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13hộp
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế110m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
25Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
26Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250m
27Lắp đặt đèn tuýt led đơn 20w-1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế25bộ
28Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
30Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
32Lắp đặt chậu tiểu nam + vòiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24bộ
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,92100m
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi xảTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14bộ
37Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
38Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
39Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22cái
40Lắp đặt vòi xịt cầuTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22bộ
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,2100m
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
44Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
45Lắp đặt nối giảm D114/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
46Lắp đặt tê giảm D114/60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
47Lắp đặt co D90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30cái
48Lắp đặt tê cong D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
49Lắp đặt nối giảm D90/34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
50Lắp đặt tê giảm D90/34Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
51Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
54Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60cái
55Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18cái
56Lắp đặt co ren trong D27/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28cái
57Lắp đặt tê ren trong D27/21mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế42cái
58Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài (70% tổng diện tích)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,912m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong (30% tổng diện tích)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,712m2
61Bả bằng bột bả vào tường mặt ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế44,912m2
62Bả bằng bột bả vào tường mặt trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế20,712m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế64,16m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế69,04m2
65Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế428,832m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 250x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế428,832m2
67Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế138,32m2
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế11,066m3
69Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 250x250mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế138,32m2
70Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế694,91m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,593m3
72Lát nền, sàn, gạch granite kt 400x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế694,91m2
73Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,59m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,59m2
75Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,44m2
76Cung cấp cửa nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,44m2
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế33,44m2
78Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế87,04m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 6x20cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế87,04m2
80Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế96,063m3
E HẠNG MỤC: PHÒNG VÉ 1
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,42m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế119,3m2
3Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1t.bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,962m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,541m3
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế119,3m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế119,3m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế119,3m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,238100m3
10Cung cấp đất để đắp nền nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,18m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,222m3
12Lát nền, sàn bằng gạch Granite 400x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế49,24m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế99,805m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế118,605m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế164,3m2
16Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế99,805m2
17Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế118,605m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế164,3m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế99,805m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế282,905m2
21Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế58,32m2
22SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,05m2
23SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,11m2
24SX cửa sổ khung nhôm lật hệ 1000Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,16m2
25Lắp đặt đèn tuýp led đơn 20W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
26Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
27Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16cái
28Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
29Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt tủ điện 28 modleTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
31Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chìTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
32Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
33Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
34Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế35m
35Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế80m
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,371m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,973m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế63,63m2
39Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,9m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,9m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 250x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế177,76m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,059100m3
43Cung cấp đất để đắp nền nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,49m3
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,04m3
45Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,29m3
47Lát nền, sàn, kích thước 300x300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,8m2
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,69m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,92m2
50Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,45m2
F HẠNG MỤC: PHÒNG VÉ 2, 3
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế37,49m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế184,07m2
3Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2t.bộ
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,404m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế15,459m3
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế184,07m2
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế184,07m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế184,07m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,357100m3
10Cung cấp đất để đắp nền nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,27m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,334m3
12Lát nền, sàn, bằng gạch granite kt 400x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế77,97m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế195,04m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế523,2m2
15Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế195,04m2
16Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế329,07m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế194,13m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế195,04m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế523,2m2
20Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế87,03m2
21SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,4m2
22SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5 lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế29,89m2
23SX cửa sổ khung nhôm lật hệ 1000 kính trong dày 5 lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế43,74m2
24Lắp đặt đèn tuýt led đơn 20w-1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10hộp
28Lắp đặt MCP 1P-C/16A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10cái
30Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
31Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế200m
32Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
33Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế250m
34Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế130m
35Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,043m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,404m3
37Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế95,02m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,98m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,98m2
40Công tác ốp gạch ceramic vào tường kt 250x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100,85m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,92m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,92m2
43Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,6m2
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,119100m3
45Cung cấp đất đắp nền nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,09m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,08m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,098100m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,58m3
49Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,6m2
G HẠNG MỤC: PHÒNG VÉ 4
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,902m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,902m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,083tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,45tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,899tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,059tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,919100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,378100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,104m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,649m3
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91,9m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91,9m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế91,9m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,167100m3
15Cung cấp đất để đắp nền nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế18,37m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,222m3
17Lát nền, sàn bằng gạch Granite kt 400x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50,98m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,801m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,259m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế148,645m2
21Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,748m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế116,08m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế148,645m2
24Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế66,748m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế116,08m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế148,645m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế182,828m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch kt 250x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế164,49m2
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,059100m3
30Cung cấp đất để đắp nền nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,49m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,04m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,049100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,29m3
34Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước 300x300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,8m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,69m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,92m2
37Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,45m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,1m2
39SX cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,05m2
40SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính trong dày 5 lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,3m2
41Lắp đặt đèn tuýp led đơn 20W-1,2m, máng siêu mỏng gắn trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
42Lắp đặt quạt đảo trần 60W+ DilmerTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
45Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt MCB 2P-25ATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1cái
47Lắp đặt tủ điện 28modleTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1tủ
48Lắp đặt ổ cắm đôi + cầu chìTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7cái
49Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế60m
50Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
51Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế50m
52Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế450m
53Lắp đặt ống nẹp vuông MPE 2cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
57Lắp đặt co lơi u PVC D90mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
H HẠNG MỤC: PHÒNG VÉ 5-6
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,503m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế34,503m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,392100m2
4Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,405100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1,32tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,09tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,141tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,7tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế10,715m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4,057m3
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế158,1m2
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế158,1m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế158,1m2
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,355100m3
15Cung cấp đất để đắp nền nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế39,05m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,149m3
17Lát nền, sàn, bằng gạch granite kt 400x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế78,715m2
18Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế22,97m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,635m3
20Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế167,57m2
21Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế269,63m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế144,29m2
23Công tác ốp gạch ceramic vào tường kt 250x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế123,616m2
24Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế167,57m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế269,63m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế144,29m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế167,57m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế413,92m2
29Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế88,87m2
30SX cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5 lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,4m2
31SX cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trong dày 5 lyTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,47m2
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,119100m3
33Cung cấp đất để đắp nền nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế13,09m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,08m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,098100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,58m3
37Lát nền, sàn bằng gạch ceramic kt 300x300mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế17,6m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,46m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,46m2
40Lát đá bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,3m2
41Lắp đặt đèn tuýt led đơn 20w-1,2mTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
42Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
44Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4hộp
45Lắp đặt MCB 1P-C/16A-6KATheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
46Lắp đặt tủ điện 28 modleTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
47Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14cái
48Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế120m
49Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế150m
50Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế40m
51Lắp đặt ống nhựa nẹp vuông MPE 2cmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,02100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,05100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8cái
I HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế337,4m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế127,526m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế127,526m2
4Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế337,4m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế337,4m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,88m3
7Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày 2m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế48,88m3
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế835,92m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế780,579m2
10Kẻ ron lồi tường đá, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2.854m2
11Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế835,92m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế835,92m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế780,579m2
J HẠNG MỤC: CĂN TIN
1Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94,56m2
2Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế94,56m2
K THIẾT BỊ PCCC
1Bình bột chữa cháy MFZ8 + giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế69Bình
2Bình chữa cháy CO2 MT3 + giá treoTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế69Bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.427E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.854E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, (công trình có kết cấu dạng nhà) và có giá trị hợp đồng ≥ 6.659.000.000 VNDTương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6.659.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT đính kèm.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hợp đồng đang thi công):1.Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5.Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.659.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.977.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
3 Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị hoặc cấp thoát nước.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
4 Cán bộ phụ trách hạng mục điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động -Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng thi công xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản b Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) Tải trọng hàng ≥ 07 tấn1
2 Máy vận thăng hoặc tời điện Không yêu cầu2
3 Máy cắt gạch đá Không yêu cầu2
4 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
6 Máy hàn Không yêu cầu4
7 Máy khoan bê tông Không yêu cầu5
8 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
9 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
10 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
11 Gián giáo Loại 42 khung, 42 chéo10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->