Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926426-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220904681
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương bổ sung mục tiêu năm 2021 theo Quyết định số 2266/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 10:42:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,987,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ, cấp công trình: Cấp IV Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; + Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu>= 0,5-1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khi rung >=25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng>=10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1.5kw
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1.5kw
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng >=25T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Đạt chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, khắc phục hậu quả bão lũ, bảo đảm giao thông trên Tỉnh lộ 672, Tỉnh lộ 677 do ảnh hưởng của mưa bão năm 2021.
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương bổ sung mục tiêu năm 2021 theo Quyết định số 2266/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cầu đường Kon Tum (Địa chỉ: 190 Huỳnh Đăng Thơ, TP Kon Tum, tỉnh Kon Tum)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum , địa chỉ: Số 300 đường Phan Đình Phùng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum - Địa chỉ, số điện thoại, số fax Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: thôn 4 xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: thôn 4 xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3867770.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A (Tỉnh lộ 672) Hót đất sạt lở
1Đào xúc đất sụt đảm bảo giao thông, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.155,5m3
2Đào rãnh dọc đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V71,36m3
3Hốt đất tràn mặt đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V66,3m3
B (Tỉnh lộ 672) Cống hộp 2x(360x360)cm
1Đào đất hố móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V303,28m3
2Đào đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V707,65m3
3Đắp đất hố móng K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V110,88m3
4Bê tông thân cống M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V113,11m3
5Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,064tấn
6Cốt thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo chương V4,763tấn
7Cốt thép thân cống d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,712tấn
8Bê tông đệm móng cống M100, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,82m3
9Quét nhựa đường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V175,97m2
10Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,69m2
11Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V65,88m3
12Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V141,66m3
13Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V26,68m3
14Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V7rọ
C (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Nền đường
1Bóc hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,42m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,91m3
3Đắp nền đường K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V676,78m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,76m3
5Mặt đường cấp phối suối lớp trên, dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V110,63m2
6Mặt đường cấp phối suối lớp dưới, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V110,63m2
D (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Mặt đường bê tông xi măng
1Đắp nền đường K>0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V74,96m3
2Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,48m3
3Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V249,85m2
4Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V54,97m3
5Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V40,63m
6Làm khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V55,53m
E (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Gia cố mái taluy
1Bê tông mái taluy M150, đá 1x2, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m3
2Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V134,95m2
3Bê tông chân khay M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9,32m3
4Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
5Đào đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,12m3
6Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,19m3
7Đắp đất hố móng K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,05m3
F (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Gia cố vai đường
1Bê tông vai đường M150 đá 1x2 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,73m3
2Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V47,26m2
G (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Rãnh hình thang
1Bê tông rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
2Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V100,15m2
3Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,96m3
H (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Đường tạm
1Bóc hữu cơ, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V112,68m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
3Đắp nền đường, K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V962,17m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,85m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,17m3
6Mặt đường cấp phối suối lớp trên, dày 14cmMô tả kỹ thuật theo chương V278,75m2
7Mặt đường cấp phối suối lớp dưới, dày 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V278,75m2
8Cống ly tâm D100cm chịu lực H30 (4m/đốt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
9Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4mMô tả kỹ thuật theo chương V6ống
10Phá bỏ đường tránh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V933,12m3
11Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V6ck
I (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Hạng mục khác
1Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo chương V16ck
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,53m3
4Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
J (Tỉnh lộ 677) Nền đường
1Đào cấp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V57,35m3
2Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V63,48m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,85m3
4Đắp nền đường, K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V717,62m3
5Đào khuôn đường, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V86,23m3
6Đắp nền đường, K>0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V10,79m3
7Cày xới khuôn đườngMô tả kỹ thuật theo chương V236,23m2
8Lu lèn hoàn thiện, K>0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V236,23m2
K (Tỉnh lộ 677) Mặt đường
1Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V59,91m3
2Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V272,33m2
3Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,85m3
4Làm khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V49,51m
5Làm khe co không có thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V60,51m
6Cắt mặt đường BTN dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V7m
L (Tỉnh lộ 677) Gia cố lề
1Bê tông lề đường M200, đá 1x2 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V18m3
2Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V119,99m2
3Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V12m3
M (Tỉnh lộ 677) Rãnh dọc KT(40x40x120)cm
1Bê tông rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,86m3
2Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V110,18m2
3Đào rãnh, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,42m3
N (Tỉnh lộ 677) Gia cố mái taluy
1Bê tông mái taluy M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,13m3
2Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V2,054tấn
3Giấy dầu lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V301,36m2
4Phá bỏ bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m3
O (Tỉnh lộ 677) Tường chắn chân bê tông
1Bê tông thân tường chắn M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V162,93m3
2Bê tông móng tường chắn M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V136,83m3
3Khoan lỗ D32mm vào đá 50cm, đá cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V235m
4Gia công lắp đặt thép néo d>18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,967tấn
5Ống thoát nước bằng nhựa PVC, ĐK60mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
6Đào đất hố móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V151,05m3
7Đào đất hố móng, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V126,66m3
8Đào đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V315,82m3
9Đắp đất hố móng K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V240,72m3
10Đắp sỏi sạn sông K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V73,27m3
11Bê tông đệm móng M100 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,58m3
12Đào đất khơi dòng, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m3
13Gia cố rọ đá dưới nước KT:(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V48rọ
P (Tỉnh lộ 677) Đường tạm đảm bảo giao thông
1Đắp nền đường K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V338,18m3
2Đắp sỏi sạn sông, K>0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V100m3
3Phá bỏ đường tạm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V438,18m3
4Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V19rọ
Q (Tỉnh lộ 677) Biển báo
1Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật KT(50*100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Sản xuất và lắp đặt Biển báo tam giác không biển báo phụMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
R (Tỉnh lộ 677) Hộ lan mềm
1Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềmMô tả kỹ thuật theo chương V102m
2Sản xuất và lắp đặt Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V53cái
S (Tỉnh lộ 677) Hạng mục khác
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ, cấp công trình: Cấp IV Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; + Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ53
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) 2 Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu>= 0,5-1,6m32
2 Máy ủi hoặc máy san Công suất >= 110CV2
3 Ô tô tự đổ Tải trọng >=10 tấn4
4 Máy lu rung Tải trọng khi rung >=25T2
5 Máy lu bánh thép Khối lượng>=10T2
6 Ô tô tưới nước Đảm bảo kỹ thuật2
7 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn >=250l2
8 Máy đầm dùi Công suất >=1.5kw4
9 Máy đầm bàn Công suất >=1.5kw4
10 Máy cắt uốn Công suất >=5kw2
11 Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu Tải trọng nâng >=25T1
12 Phòng thí nghiệm Đạt chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->