Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương bổ sung mục tiêu năm 2021 theo Quyết định số 2266/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:42:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,987,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ, cấp công trình: Cấp IV Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; + Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu>= 0,5-1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng khi rung >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng>=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng >=25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng công trình Sửa chữa, khắc phục hậu quả bão lũ, bảo đảm giao thông trên Tỉnh lộ 672, Tỉnh lộ 677 do ảnh hưởng của mưa bão năm 2021. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn dự phòng ngân sách Trung ương bổ sung mục tiêu năm 2021 theo Quyết định số 2266/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum - Địa chỉ, số điện thoại, số fax Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: thôn 4 xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Kon Tum, Địa chỉ: thôn 4 xã Đăk Cấm, TP. Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 0260.3867770. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Giao thông vận tải Kon Tum. Địa chỉ: Tầng 6, 7 Tòa nhà B Khối tổng hợp - Trung tâm Hành chính tỉnh Kon Tum , Tổ 8 - phường Thống Nhất - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.864.993 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | (Tỉnh lộ 672) Hót đất sạt lở | |||
| 1 | Đào xúc đất sụt đảm bảo giao thông, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.155,5 | m3 |
| 2 | Đào rãnh dọc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,36 | m3 |
| 3 | Hốt đất tràn mặt đường đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3 | m3 |
| B | (Tỉnh lộ 672) Cống hộp 2x(360x360)cm | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,28 | m3 |
| 2 | Đào đá bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,65 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,88 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,11 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,763 | tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,712 | tấn |
| 8 | Bê tông đệm móng cống M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,97 | m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 11 | Bê tông t/đầu, t/cánh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,88 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, tđ, tc, c/khay, sân cống M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,66 | m3 |
| 13 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | m3 |
| 14 | Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | rọ |
| C | (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Nền đường | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 676,78 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 5 | Mặt đường cấp phối suối lớp trên, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,63 | m2 |
| 6 | Mặt đường cấp phối suối lớp dưới, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,63 | m2 |
| D | (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Đắp nền đường K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,96 | m3 |
| 2 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | m3 |
| 3 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,85 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,97 | m3 |
| 5 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,63 | m |
| 6 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | m |
| E | (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông mái taluy M150, đá 1x2, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,95 | m2 |
| 3 | Bê tông chân khay M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,32 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 5 | Đào đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,12 | m3 |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m3 |
| F | (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Gia cố vai đường | |||
| 1 | Bê tông vai đường M150 đá 1x2 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,26 | m2 |
| G | (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Rãnh hình thang | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,15 | m2 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m3 |
| H | (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Đường tạm | |||
| 1 | Bóc hữu cơ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,68 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,17 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,17 | m3 |
| 6 | Mặt đường cấp phối suối lớp trên, dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,75 | m2 |
| 7 | Mặt đường cấp phối suối lớp dưới, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,75 | m2 |
| 8 | Cống ly tâm D100cm chịu lực H30 (4m/đốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông D80-D100cm, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 10 | Phá bỏ đường tránh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 933,12 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ck |
| I | (Tỉnh lộ 672) Đường hai đầu cống - Hạng mục khác | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | ck |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,53 | m3 |
| 4 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| J | (Tỉnh lộ 677) Nền đường | |||
| 1 | Đào cấp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,35 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,48 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 717,62 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,23 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường, K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,79 | m3 |
| 7 | Cày xới khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,23 | m2 |
| 8 | Lu lèn hoàn thiện, K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,23 | m2 |
| K | (Tỉnh lộ 677) Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M350, đá 1x2, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,91 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,33 | m2 |
| 3 | Móng CPĐD (Dmax=25mm), lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,85 | m3 |
| 4 | Làm khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,51 | m |
| 5 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,51 | m |
| 6 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| L | (Tỉnh lộ 677) Gia cố lề | |||
| 1 | Bê tông lề đường M200, đá 1x2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,99 | m2 |
| 3 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| M | (Tỉnh lộ 677) Rãnh dọc KT(40x40x120)cm | |||
| 1 | Bê tông rãnh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,86 | m3 |
| 2 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,18 | m2 |
| 3 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,42 | m3 |
| N | (Tỉnh lộ 677) Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông mái taluy M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,13 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,054 | tấn |
| 3 | Giấy dầu lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,36 | m2 |
| 4 | Phá bỏ bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| O | (Tỉnh lộ 677) Tường chắn chân bê tông | |||
| 1 | Bê tông thân tường chắn M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,93 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường chắn M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,83 | m3 |
| 3 | Khoan lỗ D32mm vào đá 50cm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 4 | Gia công lắp đặt thép néo d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,967 | tấn |
| 5 | Ống thoát nước bằng nhựa PVC, ĐK60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,05 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,66 | m3 |
| 8 | Đào đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,82 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,72 | m3 |
| 10 | Đắp sỏi sạn sông K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,27 | m3 |
| 11 | Bê tông đệm móng M100 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,58 | m3 |
| 12 | Đào đất khơi dòng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m3 |
| 13 | Gia cố rọ đá dưới nước KT:(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | rọ |
| P | (Tỉnh lộ 677) Đường tạm đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đắp nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,18 | m3 |
| 2 | Đắp sỏi sạn sông, K>0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m3 |
| 3 | Phá bỏ đường tạm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,18 | m3 |
| 4 | Gia cố rọ đá trên cạn KT:(2x1x0.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | rọ |
| Q | (Tỉnh lộ 677) Biển báo | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo chữ nhật KT(50*100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt Biển báo tam giác không biển báo phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | (Tỉnh lộ 677) Hộ lan mềm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | m |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| S | (Tỉnh lộ 677) Hạng mục khác | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.196E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ, cấp công trình: Cấp IV Ghi chú:(1) Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ ...; + Kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). (2) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực và có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (nội nghiệp và hiện trường) | 2 | Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ, có xác nhận chủ đầu tư đã làm phụ trách quản lý chất lượng 01 công trình giao thông trên quốc lộ hoặc tỉnh lộ | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu>= 0,5-1,6m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi hoặc máy san | Công suất >= 110CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=10 tấn | 4 |
| 4 | Máy lu rung | Tải trọng khi rung >=25T | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Khối lượng>=10T | 2 |
| 6 | Ô tô tưới nước | Đảm bảo kỹ thuật | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >=250l | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất >=1.5kw | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất >=1.5kw | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn | Công suất >=5kw | 2 |
| 11 | Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu | Tải trọng nâng >=25T | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Đạt chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi