Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km15+000 đến Km20+500
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220905972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km15+000 đến Km20+500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210927079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 10:35:00 đến ngày 2022-10-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 142,361,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,800,000,000 VNĐ ((Hai tỷ tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000.000VND, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km có các hạng mục: ++ Cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m.++ Cống vượt đường BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).++ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 105.000.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 105.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 105.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥108Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng ≥8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bánh lốp toàn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng trọng lượng≥16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng≥200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng≥50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất≥45KW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng búa≥4,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km15+000 đến Km20+500 Xây dựng tuyến ĐT.857 (đoạn QL30 – ĐT.845) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung: 4,6% x (B+…+V) | 4,6 | % | |
| 2 | Chi phí nhà tạm hiện trường phần tuyến: 1,7% x (B+…+J) | 1,7 | % | |
| 3 | Chi phí nhà tạm hiện trường phần cầu: 0,85% x (K+…+V) | 0,85 | % | |
| 4 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2,0% x (B+…+V) | 2 | % | |
| 5 | Chi phí đảm bảo ATGT | 1 | khoản | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 1.030,742 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất nền đường | 1.731,112 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất lề đường, taluy | 1.140,795 | 100m3 | |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m | 917,117 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát nền đường, K≥0,90 | 1.286,452 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền đường, K≥0,95 | 1.115,702 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát bù lún, K≥0,95 | 110,747 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát nền đường, K≥0,98 | 193,231 | 100m3 | |
| 9 | Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m | 517,771 | 100m2 | |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật R≥200kN/m | 138,16 | 100m2 | |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật R≥300kN/m | 95,764 | 100m2 | |
| C | MẶT ĐƯỜNG TUYẾN MỚI | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 114,851 | 100m3 | |
| 2 | Đá dăm nước dày 12cm | 376,585 | 100m2 | |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2 | 376,585 | 100m2 | |
| D | ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | 69,264 | 100m2 | |
| 2 | Đào đất nền đường | 3,114 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất lề đường, taluy | 6,137 | 100m3 | |
| 4 | Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m | 9,472 | 100m2 | |
| 5 | Đắp cát nền đường, K≥0,95 | 5,756 | 100m3 | |
| 6 | Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m | 7,968 | 100m2 | |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 8,784 | 100m3 | |
| 8 | Đá dăm nước dày 12cm | 58,559 | 100m2 | |
| 9 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m2 | 58,559 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C20 | 51,751 | m3 | |
| 11 | Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm | 2,762 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn | 4.705 | cái | |
| 13 | Trồng cỏ | 2,498 | 100m2 | |
| E | GIA CỐ QUA AO MƯƠNG | |||
| 1 | Cừ tràm gia cố ao mương | 1.231,14 | 100m | |
| 2 | Thép buộc D≤10mm | 0,867 | tấn | |
| 3 | Đắp đất bờ mương | 39,39 | 100m3 | |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm | 26 | biển | |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x67,5)cm | 4 | biển | |
| 3 | Biển báo phản quang hình vuông cạnh 75cm | 4 | biển | |
| 4 | Cột đỡ biển báo D80mm dài 4,0m | 4 | trụ | |
| 5 | Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,2m | 22 | trụ | |
| 6 | Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,0m | 4 | trụ | |
| 7 | Bê tông móng cột đá 1x2, C20 | 6 | m3 | |
| 8 | Sơn phản quang màu vàng dày 2mm | 346,771 | m2 | |
| 9 | Sơn phản quang màu vàng dày 6mm | 60,2 | m2 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu phản quang | 864 | cọc | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng | 3.024,96 | m | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cọc H phản quang | 50 | cọc | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cọc Km phản quang | 6 | cọc | |
| 14 | Sơn bê tông gờ lan can (2 lớp) | 165,945 | m2 | |
| G | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Bê tông đầu cống đá 1x2, C20 | 264,039 | m3 | |
| 2 | Cốt thép cống tròn D≤10mm | 2,304 | tấn | |
| 3 | Ống cống BTCT D1500mm, tải trọng HL93 | 143 | m | |
| 4 | Ống cống BTCT D1000mm, tải trọng HL93 | 49 | m | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su cống D1500mm | 43 | mối nối | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt joint cao su cống D1000mm | 11 | mối nối | |
| 7 | Bê tông móng, mối nối, gia cố đầu cống 1x2, C15 | 171,556 | m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, mối nối, gia cố đầu cống đá 1x2, C10 | 71,019 | m3 | |
| 9 | Cát phủ đầu cừ | 27,426 | m3 | |
| 10 | Cừ tràm cống tròn | 905,175 | 100m | |
| 11 | Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C15 | 9,486 | m3 | |
| 12 | Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm | 0,072 | tấn | |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn | 484 | cái | |
| 14 | Bê tông lót mái taluy đá 1x2, C10 | 11,858 | m3 | |
| 15 | Vữa xi măng C10 bịt kín tấm ốp | 2,78 | m3 | |
| 16 | Trét bitum bịt kín tấm ốp | 375,584 | kg | |
| 17 | Đào đất cống | 32,312 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát cống, K≥0,95 | 14,503 | 100m3 | |
| 19 | Đắp đất cống | 14,982 | 100m3 | |
| 20 | Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m | 15,44 | 100m2 | |
| 21 | Đào đất tạo dòng chảy | 6,124 | 100m3 | |
| 22 | Đào đất cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cống | 12,485 | 100m3 | |
| 23 | Đắp đất hoàn trả cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cống | 12,485 | 100m3 | |
| 24 | Đục phá cống hiện trạng | 18,212 | m3 | |
| 25 | Đắp bờ phục vụ thi công cống | 6,634 | 100m3 | |
| H | KÈ BTCT | |||
| 1 | Cọc BTCT 30x30cm | 101,44 | 100m | |
| 2 | Nối cọc BTCT 30x30cm | 472 | mối nối | |
| 3 | Bê tông lót tường chắn đá 1x2, C15 | 93,615 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường chắn đá 1x2, C25 | 830,757 | m3 | |
| 5 | Cốt thép tường chắn D≤10mm | 9,202 | tấn | |
| 6 | Cốt thép tường chắn D≤18mm | 67,982 | tấn | |
| 7 | Đá dăm tầng lọc ngược | 160,369 | m3 | |
| 8 | Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m | 17,325 | 100m2 | |
| 9 | Ống thoát nước PVC D60mm | 2,812 | 100m | |
| 10 | Tấm ngăn nước | 843,3 | m | |
| 11 | Rọ đá gia cố chân kè | 201 | rọ | |
| 12 | Cừ tràm gia cố chân kè | 79,8 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn | 7.708,68 | cái | |
| 14 | Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C20 | 195,035 | m3 | |
| 15 | Đá dăm đệm | 190,399 | m3 | |
| 16 | Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm | 12,767 | tấn | |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa đường | 8,664 | m2 | |
| I | PHỤ TRỢ THI CÔNG KÈ | |||
| 1 | Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép | 109,584 | tấn | |
| J | QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bàn đo lún | 168 | cái | |
| K | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mố cầu đá 1x2, C30 | 398,419 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót mố cầu đá 1x2, C10 | 15,246 | m3 | |
| 3 | Vữa xi măng tạo dốc C10 | 0,399 | m3 | |
| 4 | Cốt thép mố cầu D≤10mm | 0,086 | tấn | |
| 5 | Cốt thép mố cầu D≤18mm | 18,533 | tấn | |
| 6 | Cốt thép mố cầu D>18mm | 10,979 | tấn | |
| 7 | Cọc ống BTCT DƯL D500mm | 25,43 | 100m | |
| 8 | Nối cọc ống BTCT DƯL D500mm | 162 | mối nối | |
| 9 | Cốt thép D28mm đầu cọc | 8,319 | tấn | |
| 10 | Thép tấm đầu cọc | 0,154 | tấn | |
| 11 | Bê tông đầu cọc đá 1x2, C30 | 9,28 | m3 | |
| 12 | Quét nhựa đường sau mố cầu | 233,51 | m2 | |
| 13 | Đào đất móng mố cầu | 13,68 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng mố cầu | 10,383 | 100m3 | |
| L | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30 | 69 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, C10 | 18,88 | m3 | |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D≤10mm | 0,284 | tấn | |
| 4 | Cốt thép bản quá độ D≤18mm | 4,876 | tấn | |
| 5 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | 5,228 | tấn | |
| 6 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | 11,2 | m2 | |
| 7 | Quét nhựa đường 2 lớp | 22,4 | m2 | |
| 8 | Ống nhựa PVC D50mm | 0,224 | 100m | |
| 9 | Đắp cát hạt trung, K≥0,95 | 9,697 | 100m3 | |
| M | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30 | 347,55 | m3 | |
| 2 | Cốt thép trụ cầu D≤10mm | 0,093 | tấn | |
| 3 | Cốt thép trụ cầu D≤18mm | 16,315 | tấn | |
| 4 | Cốt thép trụ cầu D>18mm | 27,963 | tấn | |
| 5 | Vữa xi măng tạo dốc C10 | 1,64 | m3 | |
| 6 | Bê tông bịt đáy trụ cầu đá 1x2, C20 | 175,787 | m3 | |
| 7 | Cọc ống BTCT DƯL D500mm | 27,2 | 100m | |
| 8 | Nối cọc ống BTCT DƯL D500mm | 168 | mối nối | |
| 9 | Cốt thép D28mm đầu cọc | 8,628 | tấn | |
| 10 | Thép tấm đầu cọc | 0,159 | tấn | |
| 11 | Bê tông đầu cọc đá 1x2, C30 | 9,624 | m3 | |
| 12 | Đào đất móng trụ cầu | 4,871 | 100m3 | |
| 13 | Xói hút bùn | 121,78 | m3 | |
| 14 | Đắp đất hoàn trả móng trụ cầu | 2,605 | 100m3 | |
| N | KẾT CẤU PHẦN TRÊN VÀ KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dầm I BTCT DƯL, L=18,6m | 15 | dầm | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dầm I BTCT DƯL, L=24,54m | 15 | dầm | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu dầm I, L=18,6m | 30 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu dầm I, L=24,54m | 30 | cái | |
| 5 | Thép bản khử dốc gối cầu | 1,272 | tấn | |
| 6 | Thảm mặt cầu bê tông nhựa, C12,5 dày 5 cm | 10,258 | 100m2 | |
| 7 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | 10,258 | 100m2 | |
| 8 | Phun lớp phòng nước | 1.025,76 | m2 | |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo đá 1x2, C30 | 294,495 | m3 | |
| 10 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D≤10mm | 0,045 | tấn | |
| 11 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D≤18mm | 50,948 | tấn | |
| 12 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D>18mm | 12,391 | tấn | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt lan can (mạ kẽm) | 10,643 | tấn | |
| 14 | Ống PVC D90mm trong bệ lan can | 2,591 | 100m | |
| 15 | Quét nước xi măng bệ lan can | 321,275 | m2 | |
| 16 | Thép ống ụ neo | 0,371 | tấn | |
| 17 | Thép neo D32mm ụ neo (mạ kẽm) | 0,35 | tấn | |
| 18 | Vữa không co ngót ụ neo | 0,231 | m3 | |
| 19 | Bitum ụ neo | 0,057 | m3 | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt tấm đàn hồi dày 2cm ụ neo | 7,56 | m2 | |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược | 32,4 | m | |
| 22 | Vữa không co ngót khe co giãn | 6,21 | m3 | |
| 23 | Thép tấm che khe co giãn (mạ kẽm) | 0,082 | tấn | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12 (che khe co giãn) | 144 | cái | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước STK D150mm | 0,325 | 100m | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt nắp đậy ống thoát nước | 85,96 | kg | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt tole dày 1mm bản liên tục nhiệt | 88,92 | m2 | |
| 28 | Giấy dầu tẩm nhựa đường bản liên tục nhiệt | 88,92 | m2 | |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ M24 bệ trụ đèn | 16 | con | |
| 30 | Thép tấm bệ trụ đèn | 0,154 | tấn | |
| O | GIA CỐ MÁI TALUY MỐ CẦU | |||
| 1 | Đắp đất tứ nón | 0,522 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát tứ nón, K≥0,95 | 0,08 | 100m3 | |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn | 4.696 | cái | |
| 4 | Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C20 | 50,214 | m3 | |
| 5 | Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm | 2,759 | tấn | |
| 6 | Vữa xi măng C10 bịt kín tấm ốp đúc sẵn | 1,503 | m3 | |
| 7 | Bê tông chân khay đá 1x2, C20 | 92,961 | m3 | |
| 8 | Trồng cỏ | 2,494 | 100m2 | |
| 9 | Đá dăm đệm chân khay | 15,493 | m3 | |
| 10 | Ống thoát nước PVC D90mm | 0,204 | 100m | |
| 11 | Cừ tràm chân khay | 22,65 | 100m | |
| 12 | Đá dăm tầng lọc ngược | 0,262 | m3 | |
| 13 | Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m | 0,11 | 100m2 | |
| 14 | Đắp đất trước mố cầu | 3,799 | 100m3 | |
| 15 | Đào đất chân khay | 0,457 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất hoàn trả chân khay | 0,279 | 100m3 | |
| P | XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật R≥300/50kN/m | 125,932 | 100m2 | |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật R≥300/300kN/m | 125,609 | 100m2 | |
| Q | SÀN GIẢM TẢI | |||
| 1 | Bê tông sàn giảm tải đá 1x2, C30 | 133,768 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2, C10 | 44,976 | m3 | |
| 3 | Cốt thép sàn giảm tải D≤10mm | 1,193 | tấn | |
| 4 | Cốt thép sàn giảm tải D≤18mm | 29,305 | tấn | |
| 5 | Cọc ống BTCT DƯL D350mm | 40,32 | 100m | |
| 6 | Nối cọc ống BTCT DƯL D350mm | 256 | mối nối | |
| 7 | Cốt thép D25mm đầu cọc | 5,986 | tấn | |
| 8 | Thép tấm đầu cọc | 0,115 | tấn | |
| 9 | Bê tông đầu cọc đá 1x2, C30 | 4,574 | m3 | |
| R | AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình vuông cạnh 120cm | 10 | biển | |
| 2 | Biển báo phản quang hình thoi cạnh (40x40)cm | 8 | biển | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu | 12 | cái | |
| 4 | Sơn phản quang thước ngược | 8 | m2 | |
| S | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, C20 | 35 | m3 | |
| 2 | Cấp phối đá dăm 0x4cm mặt bằng công trường | 1,821 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát nền mặt bằng công trường, K≥0,95 | 5,73 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất mặt bằng công trường | 2,287 | 100m3 | |
| T | MỐ NHÔ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép neo mố nhô | 0,72 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép mố nhô | 91,32 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng mố nhô | 5,24 | tấn | |
| 4 | Cung cấp, hạ, nhổ cọc thép neo mố nhô | 10,368 | tấn | |
| 5 | Đắp cát mố nhô, K≥0,95 | 1,097 | 100m3 | |
| 6 | Cấp phối đá dăm 0x4cm mố nhô | 0,096 | 100m3 | |
| U | THANH THẢI MỐ NHÔ VÀ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 35 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất | 11,38 | 100m3 | |
| V | PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, hạ, nhổ khung định vị | 55,296 | tấn | |
| 2 | Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép trụ cầu | 396,938 | tấn | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng khung định vị, dẫn hướng, vòng vây | 40,531 | tấn | |
| W | DỰ KIẾN PHÁT SINH | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này | 1 | khoản | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.37E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 105.000.000.000VND, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đoạn tuyến đường mới L≥3Km có các hạng mục: ++ Cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m.++ Cống vượt đường BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).++ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 105.000.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 105.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 105.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 | 5 | 1 |
| 2 | Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 | 5 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 | 3 | 1 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 | 3 | 1 |
| 5 | Quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 | 3 | 1 |
| 6 | Quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30 | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | Công suất≥108Cv | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu≥0,5m3 | 4 |
| 3 | Đầm tĩnh bánh thép | Tổng trọng lượng ≥8 tấn | 4 |
| 4 | Đầm rung | Lực rung≥25 tấn | 4 |
| 5 | Đầm bánh lốp toàn bộ | Tổng trọng lượng≥16 tấn | 4 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe≥7 tấn | 4 |
| 7 | Sà lan | Tải trọng≥200 tấn | 4 |
| 8 | Cần trục bánh xích | Sức nâng≥25 tấn | 4 |
| 9 | Cần trục bánh xích | Sức nâng≥50 tấn | 4 |
| 10 | Búa rung | Công suất≥45KW | 4 |
| 11 | Búa đóng cọc | Trọng lượng búa≥4,5 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi