Gói thầu: Gói thầu số SXKD2022-21DH: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ cho lắp đặt Wifi và linh kiện máy tính cho NMNĐ DH1,DH3 và DH3MR

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927284-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN DUYÊN HẢI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu số SXKD2022-21DH: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ cho lắp đặt Wifi và linh kiện máy tính cho NMNĐ DH1,DH3 và DH3MR
Số hiệu KHLCNT 20220705668
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 11:18:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 586,889,074 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 411.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số SXKD2022-21DH: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ cho lắp đặt Wifi và linh kiện máy tính cho NMNĐ DH1,DH3 và DH3MR
Dự toán các gói thầu thuộc nguồn vốn SXKD điện (đợt 4DH) năm 2022 – Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
4 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2022 – CTNĐ Duyên Hải và NMNĐ DH3MR
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa, sản xuất trong nước: Bản gốc/sao y công chứng Chứng chỉ chất lượng hàng hóa. Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/sao y công chứng Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng có bảng kê chi tiết hàng hoá; - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá đã bao gồm toàn bộ các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hóa tại kho Công ty Nhiệt điện Duyên Hải - Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của Nhà thầu theo yêu cầu của Bên mời thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết của Nhà thầu về bảo hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 - Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building (Tầng 16, 17,18), khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024 730 89 789.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đơn vị: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải; - Địa chỉ: Ấp Mù U, xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh; - Điện thoại: (0294) 3923 222 Fax: (0294) 3923 243
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thu phát30Cái• Bộ thu phát Wifi AC Wave2 MU-MIMO 2033Mbps• Model: UAP-nanoHD 802.11ac Wave2 MU-MIMO 2033Mbps hoặc tương đương• Chuyên dụng: Trong nhà• Băng tần, Tốc Độ2.4 Ghz tốc độ ≥ 300 Mbps5.0 Ghz tốc độ ≥ 1733 Mbps• Chuẩn: 802.11 a/b/g/n/ac/ac-wave2• Chế độ: Access Point (AP)• Công suất phát:2.4 Ghz ≥23 dBm5.0 Ghz ≥26 dBm• Anten: 2.4 Ghz : (2) Dual Port, Dual Polarity Antennas, 3 dBi each, ≥ 2x2 MU-MIMO 5.0 Ghz : (2) Dual Port, Dual Polarity Antennas, 3 dBi each, ≥ 4x4 MU-MIMO• Cổng mạng: (1) ≥10/100/1000 Mbps Ethernet Ports• Hỗ trợ VLAN 802.1Q• ≥ 4 SSID trên một tần số• Hỗ trợ giới hạn tốc độ truy cập cho từng kết nối• Hỗ trợ tính năng chuyển vùng• Passive Power over Ethernet (48V), Hỗ trợ 802.3at PoE+,• Công suất tiêu thụ tối đa: 11W• Phụ kiện: 48V/0.32A PoE Gigabit Adapter• Người dùng đồng thời: ≥ 200+Hỗ trợ kết nối với phần mềm Unifi Controller đang quản lý, vận hành.
2Bộ thu phát61CáiBộ thu phát Wifi AP-AC-Lite Model: UAP-AC-LITE hoặc tương đương•Chuyên dụng: Trong nhà với 2 dải tần sử dụng đồng thời 2.4Ghz và 5Ghz • Chuẩn phát sóng wifi: 802.11 a/b/g/n/ac (≥ 300 Mbps/ 2,4GHz và ≥ 867 Mbps/ 5GHz)• Tần số phát sóng: 2.4 Ghz và 5Ghz.• Giao tiêp kết nối: ≥10/100/1000 x 1 cổng.• Chế độ hoạt động: AP, WDS.• Công suất phát wifi: Mạnh.• Anten tích hợp sẵn: MIMO ≥ 2x2 (2,4GHz & 5GHz) • Hỗ trợ giao thức bảo mật: WEP, WPA-PSK, WPATKIP, WPA2 AES, 802.11i• Hỗ trợ: VLAN theo chuẩn 802.11Q, WMM, giới hạn tốc độtruy cập cho từng người dùng.• Vùng phủ sóng / Người dùng đồng thời: ≥ 2000m2 không che chắn / ≥ 100 người.• Phụ kiện: Nguồn PoE 24V.Hỗ trợ kết nối với phần mềm Unifi Controller đang quản lý, vận hành.
3Dây cáp mạng2.135MétDây cáp mạng Cat 5EPart number: 6-219590-2 hoặc tương đương– Băng thông 100MB với tần số 200 MHz.– Vỏ cáp CM màu Trắng được đóng gói dạng hộp với chiều dài 305 mét.– Độ dày lõi cáp 24 AWG, solid.– Điện dung: 5.6 nF/100m. Trở kháng: 100 ohms /-15%, 1 MHz to 200 MHz.– Điện trở dây dẫn: 9.38 ohms max/100m. Điện áp: 300VAC hoặc VDC.– Độ trễ truyền: 538 ns/100 m max. @ 100 MHz.– Độ uốn cong: 4 lần đường kính cáp.– Dây dẫn bằng đồng dạng cứng – solid, đường kính lõi 24 AWG.(Đồng nguyên chất)– Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.008in. Vỏ bọc: 0.015in, PVC.– Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.– Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet(IEEE 802.3ab).
4Dây cáp mạng915MétDây cáp mạng Cat 6Part number: 1427254-6 hoặc tương đương- Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet- Thỏa tất cả các yêu cầu của Gigabit Ethernet (IEEE 802.3ab).- Băng thông hỗ trợ lến tới 600Mhz.- Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn CAT 6.- Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG, 4-cặp UTP.(Đồng nguyên chất)- Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in.- Vỏ bọc: 0.025in, PVC- Nhiệt độ hoạt động: -20 độ C - 60 độ C- Vỏ cáp CM với nhiều chuẩn màu như: Trắng, xám, xanh dương, vàng, được đóng gói dạng wooden reel, với chiều dài 305 mét.
5Dây nhảy quang40Sợi- Đầu kết nối: FC-FC- Kiểu sợi quang: Đơn mode - Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uống cong: R= 3cm- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm- Lực nghiền nát: 550N/cm- Đường kính cáp: 3.0mm- Màu vỏ: Màu Vàng- Chiều dài: 3m- Suy hao chèn: 45 dB ; UPC>50 dB;
6Dây điện7Cuộn- CXV-2x1.5 hoặc tương đương- 200 mét/cuộn- Cấp điện áp U0/U: 0.6/1kV - Điện áp thử: 3.5kV (5 phút) - Tiết diện: 1.5mm2 - Kết cấu: 7/0.52 No/mm- Đường kính ruột dẫn: 1.56mm - Điện trở DC tối đa ở 20 độ C: 12.10Ω/km - Chiều dày cách điện danh định: 0.7mm - Chiều dày vỏ: 1.8mm - Đường kính tổng: 10.7mm
7Dây điện100Mét- VCmd 2x1.5 hoặc tương đương- Chất liệu cách điện: nhựa PVC- Tiết diện: 2x1.5- Chiều dày cách điện danh định: 0,7mm- Điện áp danh định: 0,6/1kV- Điện áp thử: 3,5kV
8Đai ôm ống200Cái- Đai omega inox loại ôm ống, bắt vào tường. hoặc tương đương- Chất liệu: inox 304- Độ dày: 1,6 mm- Kích thước: D25mm
9Vít đầu dù đuôi cá1kg- Kích thước: 6 x 10mm
10Tắt kê nhựa + vít100Bộ- Tắt kê 8mm + vít đầu bằng
11Ổ điện 6 lỗ 3 chấu2CáiModel: 6D32N hoặc tương đương- Ổ gồm 6 đầu cắm 3 chấu, có 2 công tắc riêng biệt- Dây dài 3m giúp dễ dàng truyền điện đến những thiết bị ở xa- Trang bị nắp che an toàn, có bảo vệ quá tải bằng CB- Công suất 2200W, cung cấp dòng điện mạnh cho các thiết bị- Có thể kết nối cùng lúc nhiều thiết bị khác nhau
12Nẹp vuông PVC200Cây20mm x 10mm
13Tắc kê + vít200BộTắc kê nhựa 3cm + vít đầu bằng 3cm (dùng cho mũi khoan 6 ly)
14Dây pigtail50Sợi- Kiểu sợi quang: Single-Mode - Độ suy giảm tín hiệu: ≤0.2 dB- Bước sóng: 1310~1510nm- Độ uốn cong: R≥3cm- Lực căng lớn nhất: ≤50N/cm với loại non-PVC và ≤90N/cm với loại có vỏ PVC- Lực nghiền nát: ≤400N/cm với loại non-PVC và ≤550N/cm với loại có vỏ PVC- Đường kính cáp: 0.9mm- Độ dày Lõi: 9 microns- Lớp vỏ: 125 microns- Vỏ: PVC (OFNR-rated) 0.9mm- Màu vỏ: Loại có vỏ PVC dầy: Da cam; Loại Non-PVC có 12 mầu- Chiều dài: 1.5m- Đầu nối: FC Connector PC, UPC- Suy hao chèn: dB ≤0.3- Suy hao phản hồi: dB ≥50Nhiệt độ làm việc: ºC -40~+75Nhiệt độ bảo quản: ºC -40~+85
15Bộ chuyển đổi quang điện5BộBộ Chuyển Đổi Quang Điện WT-8110SB-12-20A/ B hoặc tương đương- ≥ 2 Port RJ45 - 1 Sợi Quang- Khoảng cách kết nối: 20km với cáp quang đơn mode - Tích hợp 128Kb RAM làm bộ nhớ đệm- Chức năng tự động MDI-MDIX- Hỗ trợ chức năng link fault pass through (LFP)- Đèn LED hiển thị kết nối/tình trạng full/half duplex- Hỗ trợ chuẩn 100 Base-FX- Bao gồm 2 cái A B
16Module quang5Cái- Model: YTPS-G35-20L hoặc tương đương- Khoảng cách truyền cáp quang: 20km LC.- Cổng kết nối quang: LC.- Bước sóng quang: TX: 1310nm; RX: 1550 nm.- Tốc độ truyền dữ liệu: 1.25G WDM SFP.- Giao diện kết nối quang Single Fiber LC.- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 70°C.- Nguồn điện: 3.3V.- Hỗ trợ Hot Pluggable.-Module quang SFP 1 sợi Single mode
17Module quang5Cái- Model: YTPS-G53-20L 1.25G SFP SM WDM Tx1550/Rx1310 FP 20KM LC hoặc tương đương- Khoảng cách truyền cáp quang: 20km LC with DDM.- Cổng kết nối quang: LC.- Bước sóng quang: TX: 1550nm; RX: 1310 nm.- Tốc độ truyền dữ liệu: 1.25G WDM SFP.- Giao diện kết nối quang Single Fiber LC.- Nhiệt độ hoạt động: 0 - 70°C.- Nguồn điện: 3.3V.- Hỗ trợ Hot Pluggable.-Module quang SFP 1 sợi Single mode
18Phích cắm100CáiPhích cắm ĐQ EPF 2PN hoặc tương đươngSử dụng nhựa ABS chịu nhiệtLỗ cắm làm bằng đồng nguyên chất - Điện áp: 250V- Dòng điện: 6A
19Vít0,5KgVít đuôi cá đầu bằng 30x2,5mm
20Dây nhảy quang20Sợi- Đầu kết nối: LC-FC- Kiểu sợi quang: Đơn mode - Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uống cong: R= 3cm- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm- Lực nghiền nát: 550N/cm- Đường kính cáp: 3.0mm- Màu vỏ: Màu Vàng- Chiều dài: 3m- Suy hao chèn: 45 dB ; UPC>50 dB;
21Dây nhảy quang10Sợi- Đầu kết nối: LC-LC- Kiểu sợi quang: Đơn mode - Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uống cong: R= 3cm- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm- Lực nghiền nát: 550N/cm- Đường kính cáp: 3.0mm- Màu vỏ: Màu Vàng- Chiều dài: 3m- Suy hao chèn: 45 dB ; UPC>50 dB;
22Dây nhảy quang20Sợi- Đầu kết nối: ST-LC- Kiểu sợi quang: Đơn mode - Độ suy giảm tín hiệu: 0.2 dB- Bước sóng: 1310, 1550 nm- Độ uống cong: R= 3cm- Lực căng lớn nhất: 90 N/cm- Lực nghiền nát: 550N/cm- Đường kính cáp: 3.0mm- Màu vỏ: Màu Vàng- Chiều dài: 3m- Suy hao chèn: 45 dB ; UPC>50 dB;
23Ống co nhiệt hàn cáp quang100Cái- Đường kính: 60mm– Nhiệt độ co (°C): 90 ~ 120– Tỷ lệ co tỏa tròn(%): > 50– Tỷ lệ co quanh trục (%):
24Ống ruột gà luồng dây điện500Mét- Chất liệu: ống ruột gà nhựa- Đường kính: phi 25
25Ống luồng dây đàn hồi10Cuộn- Đường kính phi 16mm Flexible Conduit - 50m/1cuộn
26Switch1CáiSwitch 5 Cổng 10/100/1000M, DGS-105 hoặc tương đương- Tốc độ LAN:10/100/1000Mbps- Cổng giao tiếp: 5-port Gigabit- Unmanaged Switch. Chức năng Plug&Play, MDI-MDIX, tự động dò tìm tốc độ, tính năng chuyển mạch Store & Forward (Vỏ sắt)
27Kẹp đỡ ống PVC50CáiAC D16
28Ổ cứng SSD14Cái- Model: MZ-77E250BW hoặc tương đương - Kích thước:2.5",6,8mm - Chuần giao tiếp: Sata III 6Gbit/s - Dung lượng: ≥250 GB - Tốc độ đọc: ≥560 MB/s- Tốc độ ghi: ≥530 MB/s- 4k Random: 98K IOPS Samsung 512Gbit 128-layer 3D TLC V-NANDTBW: 150 TB
29Cáp chia nguồn 214SợiDây nguồn SATA 1 ra 2 một đầu vuông góc 90o, dài 20cmhoặc tương đương
30Cáp tín hiệu14SợiCáp tín hiệu SATA III hoặc tương đươngSử dụng để kết nối ổ cứng SSD/HDD giao tiếp sata 3 với bo mạch chủ trong máy tính để bàn;Tốc độ truyền tải dữ liệu tối đa: 6GB/s.
31Ổ cứng SSD11Cái- Model: MZ-V8V250BW hoặc tương đương- Chuẩn giao tiếp: PCIe Gen3 x4 NVMe- Kích thước: M.2 2280- Dung lượng: ≥250 GB- Random 4k: 320.000 IOPS- Tốc độ đọc: ≥2900 MB/s- Tốc độ ghi: ≥1300 MB/sNAND - Flash: Samsung V-NAND TLC 128--LayersTBW: 150 TB
32Ram PC22Cái- Model: F3-1600C11S-8GIS hoặc tương đương- Chuẩn Ram: DDR3Bus hỗ trợ: 1600 MHz- Dung lượng: 8 GB (1 x 8GB)- Điện áp: 1.5v- CL: 11-11-11-28-2N-OverClock: None
33Ram PC26Cái- Model: CMK8GX4M1A2666C16 hoặc tương đương- Chuẩn RAM: DDR4Bus hỗ trợ: 2666 MHz- Dung lượng: 8GB (1 x 8GB)- Điện áp: 1.2v- Cas Latency: 16-18-18-35 -OverClock: Yes
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.81E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: tài liệu đính kèm E-HSDT được quy định tại khoản 2 mục E-CDNT 10.1(g) của Chương II trong E-HSMT. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng, bảo lãnh bảo đảm bảo hành... để làm rõ thêm.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 411.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->