Gói thầu: Gói 02: Mua sắm Nội thất, biển hiệu mặt tiền + ATM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói 02: Mua sắm Nội thất, biển hiệu mặt tiền + ATM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925301 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn mua sắm TSCD và chi phí HĐKD của Chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 11:06:00 đến ngày 2022-09-19 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,199,999,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xétHợp đồng tương tự là Hợp đồng Cung cấp các thiết bị tương tự gói thầu này. (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp hàng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng (nhận hàng và trả hàng tại địa chỉ của Chủ đầu tư hoặc theo yêu cầu)- Có cam kết xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/ Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Cán bộ kỹ thuật phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mục công trình đưa vào.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chính hoặc xây dựng- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mục công trình đưa vào.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật+ Thợ mộc: 10 người+ Thợ sơn:5 người+ Thợ điện: 1 người+ Thợ cơ khí/hàn: 5 người |
| - Số lượng | 21 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau đây của các công nhân để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động và được cấp thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam Chi nhánh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02: Mua sắm Nội thất, biển hiệu mặt tiền + ATM Đầu tư mua sắm nội thất, biển hiệu, ATM cho PGD Hòa Bình - Bạc Liêu 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn mua sắm TSCD và chi phí HĐKD của Chi nhánh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | a. Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b. Cung cấp đầy đủ Catalogue của hàng hóa chào thầu: thông số kỹ thuật trong Catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật đề xuất của nhà thầu. c. Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2022 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. d. Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng hoá nhập khẩu khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa là giá Chủ đầu tư phải thanh toán cho Nhà thầu đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo quy định của Pháp luật và cả vận chuyển lắp đặt hướng dẫn sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Phải có văn bản cam kết về thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bạc Liêu
- Địa chỉ: số 49 Hòa Bình, phường 1, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.955055, Fax: 02913.955055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bạc Liêu - Địa chỉ: số 49 Hòa Bình, phường 1, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.955055, Fax: 02913.955055 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bạc Liêu - Địa chỉ: số 49 Hòa Bình, phường 1, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.955055, Fax: 02913.955055 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam – Chi nhánh Bạc Liêu - Địa chỉ: số 49 Hòa Bình, phường 1, TP Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.955055, Fax: 02913.955055 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Backdrop thương hiệu | 13,86 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Decal backdrop | 6,62 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Vách ốp hông backdrop | 1,68 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Quầy nối | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Cửa mở 1 cánh vào phòng tín dụng) | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Cửa mở 1 cánh (vị trí quầyvà khu KĐV sang phòng tín dụng) | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Khóa từ cửa đi | 2 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Vách ngăn lửng 2 mặt | 16,01 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng vẫy cho quầy ưu tiên (loại treo trần) | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Dây điện + ống gen bảo vệ. | 10 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Công tắc + đế nổi. | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Quầy hướng dẫn | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn điền form kê sát tường | 2 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Kính mặt bàn điền form | 1,08 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Sofa chờ 2 chỗ ngồi | 3 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bàn sofa | 3 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bảng niêm yết thông tin (bảng đứng loại to) | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Kệ thông tin | 3 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Decal kệ thông tin | 3,2 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Decal bảng quảng cáo treo tường(bảng quảng cáo tận dụng sơn lại) | 6,12 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Hộp quảng cáo tiền VN và cách nhận biết | 2 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Hộp thư góp ý | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Tủ di động (bàn trưởng phòng tận dụng) | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Vách Backdrop sau lưng bàn TP | 21,94 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Logo và Bộ chữ Vietcombank sau bàn trưởng phòng | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Hộp quảng cáo trên bàn làm việc | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bảng quảng cáo treo tường | 2 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Decal bảng quảng cáo treo tường | 4,08 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Sofa chờ 2 chỗ ngồi (loại có tay) | 2 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bàn sofa | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Lắp đặt lại quầy giao dịch hiện trạng: (quầy, hộp quảng cáo trên quầy, vách kính, trụ inox bắt kính, mặt đá..). | 1 | trọn gói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Sơn lại Quầy giao dịch hiện trạng | 5 | quầy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Sơn lại Tủ phụ quầy giao dịch | 5 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Sơn PU lại hộp đèn trên quầy tận dụng | 5 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Thay lại hộp đèn mica uốn cong dán decal số thứ tự trên quầy giao dịch | 5 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Thay lại hộp mica đựng tờ rơi 2 bên hộp đèn quầy | 10 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Thay lại Decal hộp quảng cáo trên quầy giao dịch tận dụng | 0,66 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Thay lại kính quầy giao dịch hiện trạng | 4,76 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Trụ inox giữ kính vị trí kết thúc quầy tận dụng | 2 | trụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Sơn lại Tủ hồ sơ thấp | 7 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Sơn lại Bàn làm việc TP-PP-KSV | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Sơn lại Bàn phụ làm việc TP/PP KSV | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Sơn lại Bàn đếm tiền | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Sơn lại Bàn làm việc nhân viên | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Sơn lại Bàn phụ làm việc nhân viên | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Sơn lại Tủ hồ sơ thấp | 2 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Lắp đặt lại Bảng quảng cáo treo tường tận dụng | 3 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Sơn lại Bảng quảng cáo treo tường | 3 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Sơn lại Bàn làm việc Trưởng Phòng | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Sơn lại Bàn phụ Trưởng Phòng | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Sơn lại Bàn làm việc nhân viên | 2 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Sơn lại Bàn phụ làm việc nhân viên | 2 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Sơn lại Tủ hồ sơ thấp | 11 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Chi phí vận chuyển nội thất tận dụng từ Chi nhánh đến PGD Hòa Bình | 1 | trọn gói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "Vietcombank" trên đỉnh tòa nhà | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Logo trên đỉnh tòa nhà | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Aluminium màu trắng cho biển hiệu trên đỉnh | 93,06 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho biển hiệu trên đỉnh | 940 | modul | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Cung cấp và lắp đặt tôn vút gió | 45,78 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Cung cấp và lắp đặt ô cửa kỹ thuật | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Khung sắt V40mm, dày 3mm gia cường mặt đứng bảng hiệu | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Cung cấp và lắp đặt bộ chữ "Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" | 30 | ký tự | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Cung cấp và lắp đặt đèn Led chiếu sáng bộ chữ "Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" | 600 | modul | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminium bảng chữ "Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam" | 14,39 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminium màu trắng ốp trần hành lang | 12,7 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Cung cấp và lắp đặt khung xương để ốp Aluminium cổng chính và ốp tường cổng chính | 0,13 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Cung cấp và lắp đặt tấm Aluminium cổng chính | 19,57 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Cung cấp và lắp đặt hệ khung xương hộp LOGO phía trên cổng chính (Hệ giá đỡ, khung và tấm ốp thân hộp LOGO) | 0,025 | tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Cung cấp lắp đặt tấm Aluminium cho Logo | 1,69 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Aluminium màu trắng | 0,81 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Cung cấp và lắp đặt mặt trước hộp đèn LOGO. | 0,81 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho hộp đèn LOGO | 130 | modul | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cung cấp và lắp đặt bảng hiệu âm bảng | 3,17 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ "Vietcombank + www.vietcombank.com.vn" | 261 | modul | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Cung cấp dây điện Cadivi/tương đương 2*4mm | 50 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Cung cấp dây điện Cadivi/tương đương 2*2.5mm | 50 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Cung cấp dây điện Cadivi/tương đương 2*1.5mm | 30 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Ống ruột gà luồn dây | 130 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Nẹp nhựa vuông chạy dây nổi | 10 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Cung cấp và lắp đặt dèn Led âm trần | 10 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Khởi động từ + đồng hồ hẹn giờ + automat + tủ điện nổi sơn tĩnh điện | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Cung cấp và lắp đặt decal bảng giờ làm việc | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Cung cấp và lắp đặt decal dán kính | 7,2 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Cung cấp và lắp đặt bảng hiệu âm bảng Vietcombank + Logo | 3,48 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống đèn Led chiếu sáng đã có bộ nguồn chống nước cho bộ chữ "Vietcombank + logo, led viền | 336 | modul | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bảng vẫy ATM | 1 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cung cấp & lắp đặt Aluminium trắng mặt trong booth ATM | 19,34 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Cung cấp & lắp đặt Aluminium xanh đậm mặt ngoài booth ATM | 8,7 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Cung cấp và lắp đặt trụ inox đỡ mái | 5,8 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Cung cấp và lắp đặt nẹp kính | 19,7 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, cửa lề sàn | 7,76 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Phụ kiện cửa lề sàn | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Cung cấp và lắp đặt mái tôn che booth ATM | 4,05 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Tấm cách nhiệt chống nóng mái tôn | 4,05 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 95 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống thoát nước mái booth ATM | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 96 | Decal dán vách Aluminium trắng sau máy | 3,53 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 97 | Cung cấp và lắp đặt decal dán kính | 2,64 | m2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 98 | Đèn Led âm trần | 4 | cái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 99 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2*4mm Cadivi/tương đương | 10 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 100 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2*2.5mm Cadivi/tương đương | 20 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 101 | Cung cấp và lắp đặt dây điện 2*1,5mm Cadivi/tương đương | 10 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 102 | Ống ruột gà luồn dây | 30 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 103 | Nẹp nhựa vuông chạy dây nổi | 10 | md | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 104 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu cho máy ATM | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 105 | Mặt nạ máy ATM rời cho máy nạp tiền cửa trước | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 106 | Dây tiếp địa cho 1 máy ATM | 1 | bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 107 | Chi phí vận chuyển | 1 | trọn gói | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xétHợp đồng tương tự là Hợp đồng Cung cấp các thiết bị tương tự gói thầu này. (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp hàng thay thế tại đơn vị trực tiếp sử dụng (nhận hàng và trả hàng tại địa chỉ của Chủ đầu tư hoặc theo yêu cầu)- Có cam kết xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung, Phụ trách gói thầu/ Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa công trình, hạng mục công trình vào sử dụng.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành nội thất hoặc xây dựng- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học và chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực- Cán bộ kỹ thuật phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mục công trình đưa vào.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quản lý chi phí | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kế toán tài chính hoặc xây dựng- Đã tham gia ở vị trí công việc tương tự, tối thiểu 01 hợp đồng/gói thầu tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh:- Bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học- Cán bộ phải chứng minh phần năng lực đảm nhiệm vị trí tương tự bằng xác nhận của chủ đầu tư đã làm nhiệm vụ tương tự hoặc có tên và chức danh trong biên bản bàn giao đưa vào công trình, hạng mục công trình đưa vào.- Bảng kê khai kinh nghiệm đã tham gia các hợp đồng/gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật+ Thợ mộc: 10 người+ Thợ sơn:5 người+ Thợ điện: 1 người+ Thợ cơ khí/hàn: 5 người | 21 | Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau đây của các công nhân để chứng minh:+ Chứng chỉ đào tạo nghề+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã tham gia huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động và được cấp thẻ an toàn lao động còn hiệu lực; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi