Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 11:18:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,825,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3238827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.647765E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.178.119.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.356.238.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≤ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn sắt ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện ≤ 250A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan ≥ 0,3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu chính đưa vào công trình |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây. Địa chỉ: Xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0902.122475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thắng - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Hoàng Tây. Điện thoại: 0902.122475 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TƯỞNG NIỆM | |||
| B | Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2843 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,4928 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 76,7678 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2546 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,4096 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34,0074 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5736 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5143 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,2319 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6147 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4075 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,228 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1867 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4198 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,7075 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0807 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5429 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,1059 | 100m3 |
| C | Phần thân: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,9886 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,8974 | m3 |
| 3 | Bê tông mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,2138 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5258 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9197 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ mái dốc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5196 | 100m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 161,928 | m2 |
| 8 | Trát trần mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 152 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 153,07 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 92,1 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 226,08 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 215,096 | m |
| 13 | Gắn diềm mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 159,2 | m |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1646 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9944 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0306 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2545 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5218 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4585 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0815 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9914 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,445 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,2918 | m2 |
| 24 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5031 | m3 |
| 25 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 46,1352 | m2 |
| 26 | Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,9021 | m2 |
| 27 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0904 | m3 |
| 28 | Bê tông lan can, gờ chắn đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9436 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lan can, gờ chắn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6143 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5488 | tấn |
| 32 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 106,2708 | m2 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,719 | m3 |
| 34 | Lát nền bằng gạch granite KT (600x600)mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,8684 | m2 |
| 35 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 85viên/ m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 153,07 | m2 |
| 36 | Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,166 | m2 |
| 37 | Ốp chân móng bằng gạch granite KT (600x600)mm vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,0576 | m2 |
| 38 | Ốp bờ cánh tam cấp bằng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mm, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,065 | m2 |
| 39 | Con tiện xi măng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 201,495 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 405,928 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 353,495 | m2 |
| 43 | Sơn cột, dầm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 267,744 | m2 |
| 44 | Sơn tạo giả gỗ cột dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 267,744 | m2 |
| 45 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | 1 cấu kiện |
| 46 | Quả cầu đường kính D=200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 47 | Lư hương bằng đá, đường kính 0,7m, cao 0,7m, có đục hoa văn trang trí, hai bên có tay ngai | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Đầu rồng góc mái đắp bằng vữa XM mác 100, KT (181x80)cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 49 | Đầu rồng góc mái đắp bằng vữa XM mác 100, KT (145x58)cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 50 | Đầu rồng góc mái đắp bằng vữa XM mác 100, KT (105x47)cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Song long chầu nguyệt đắp bằng vữa XM mác 100 dài 2,2m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 52 | Kỳ đài hình tháp cụt bằng đá, xung quanh đục họa tiết hoa văn, mặt trước đục chữ "Tổ Quốc ghi công", KT mặt dưới (120x60)cm, KT mặt trên (70x35)cm, chiều cao 3m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Đế kỳ đài bằng đá KT (210x140x41)cm, có đục họa tiết hoa văn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,609 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,052 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0368 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3082 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BIA, CỔNG | |||
| E | 1. Cải tạo nhà bia (02 cái): | |||
| F | Tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 111,459 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 111,459 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,92 | m |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9491 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,9613 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 209,1032 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 91,7628 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,8124 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,812 | m3 |
| G | Cải tạo: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,8253 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4276 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,956 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7047 | m3 |
| 5 | Bê tông lan can, gờ chắn đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1647 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lan can, gờ chắn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6405 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0516 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1852 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5016 | tấn |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1138 | tấn |
| 16 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4035 | m3 |
| 17 | Xây bó bờ mái bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2139 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,6688 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 209,103 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 91,763 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,691 | m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5957 | m3 |
| 23 | Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3642 | m3 |
| 24 | Lát bậc tam cấp, đế bia đá bằng đá granite, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,15 | m2 |
| 25 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 98,1184 | m2 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,784 | m3 |
| 27 | Lát nền bằng gạch granite KT (600x600)mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,84 | m2 |
| 28 | Ốp chân móng bằng gạch granite KT (600x600)mm vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,1032 | m2 |
| 29 | Láng mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 111,459 | m2 |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 111,459 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 149,787 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 332,557 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 241,55 | m2 |
| 34 | Sơn cột, dầm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 240,794 | m2 |
| 35 | Sơn tạo giả gỗ cột dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 240,794 | m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32 | 1 cấu kiện |
| 37 | Quả cầu đường kính D=200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 38 | Lư hương bằng đá, đường kính 0,5m, cao 0,5m, có đục hoa văn trang trí, hai bên có tay ngai | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Đầu rồng góc mái đắp bằng vữa XM mác 100, KT (85x40)cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 40 | Song long chầu nguyệt đắp bằng vữa XM mác 100 dài 3m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 41 | Đắp đế trụ cột đắp bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 42 | Vệ sinh đánh bóng bia đá, khắc lại chữ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Đế bia bằng đá, có đục họa tiết hoa văn xung quanh, KT (1,8x0,9x0,35)m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | 2. Cổng ra vào: | |||
| I | Tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,2525 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,253 | m2 |
| 3 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,5744 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,9608 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,6688 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,3148 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,9226 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,9309 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,931 | m3 |
| J | Cải tạo: | |||
| 1 | Xây bó bờ mái bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,397 | m3 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,315 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,923 | m2 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2723 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0132 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0501 | tấn |
| 8 | Xây tường chèn mái, trụ cổng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7214 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,7644 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,9247 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,84 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52,1 | m |
| 13 | Láng mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,2525 | m2 |
| 14 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,253 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,925 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 84,002 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 98,163 | m2 |
| 18 | Sơn cột, dầm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,764 | m2 |
| 19 | Sơn cột dầm, trần tạo giả gỗ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,764 | m2 |
| 20 | Đầu góc mái đắp bằng vữa XM mác 100, KT (77x45)cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 21 | Đầu đỉnh mái đắp bằng vữa XM mác 100, KT (73x36,5)cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Song long chầu nguyệt đắp bằng vữa XM mác 100 dài 4m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Đắp đế trụ, đầu trụ cột cổng chính đắp bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Đắp đế trụ, đầu trụ cột cổng chính đắp bằng vữa XM mác 100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 25 | Gia công cánh cổng bằng hộp Inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3919 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,275 | m2 |
| 27 | Bánh xe cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 28 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 29 | Khóa cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| K | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| L | 1. San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,4853 | 100m3 |
| 2 | Đá lẫn đất san lấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.071,805 | m3 |
| 3 | Đắp cát tôn nền vào khu mộ bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 188,72 | m3 |
| M | 2. Kè ao, lan can: | |||
| 1 | Đào xúc bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9611 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc đáy ao trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,6791 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 106,779 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0678 | 100m3 |
| 5 | Đào móng kè máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,2827 | 100m3 |
| 6 | Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,4743 | 1m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 116,0625 | 100m |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,57 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,57 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 330,9229 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,4064 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5203 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2329 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6515 | tấn |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3489 | 100m3 |
| 16 | Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9192 | m3 |
| 17 | Trát lan can, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,8096 | m2 |
| 18 | Láng bậc cầu ao, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,5 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can bằng thép ống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,5089 | tấn |
| 20 | Sản xuất lan can bằng thép bản | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9664 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58,536 | m2 |
| 22 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.475,35 | kg |
| 23 | Bu lông M22x650 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 24 | Ecu bu lông M22 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| N | 3. Kè tường rào, tường rào, cổng phụ: | |||
| 1 | Đào xúc bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7728 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn đăc đáy ao trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,5866 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 85,887 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8589 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2925 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,3613 | 1m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 113,8375 | 100m |
| 8 | Cát đen phủ đầu cọc, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,214 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,214 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 205,395 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,53 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,3158 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6252 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1632 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1743 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8858 | 100m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,5532 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17,5524 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,2706 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3685 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường rào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5537 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0478 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2814 | tấn |
| 24 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 548,48 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 74,7648 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 805,034 | m |
| 27 | Ốp gạch thẻ KT (60x220)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,816 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 556,629 | m2 |
| 29 | Thép đặc vuông KT (16x16)mm làm hộp đèn trụ tường rào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 513,18 | kg |
| 30 | Đắp cầu giả đèn trụ tường rào | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 31 | Gia công cánh cổng bằng hộp Inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0856 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,475 | m2 |
| 33 | Bánh xe cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Khóa cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| O | 4. Cải tạo mộ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,8343 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,733 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,567 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,8958 | m3 |
| 5 | Đắp cát tôn nền vào mộ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,8378 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,0627 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6086 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,68 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 320 | 1cấu kiện |
| 10 | Bê tông mặt mộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,898 | m3 |
| 11 | Ốp mộ liệt sỹ bằng đá granite, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 412,304 | m2 |
| 12 | Viền đá tự nhiên KT (200x100x30)mm (ô cắm hương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 128 | cái |
| 13 | Bia đá KT 390x450x(180-60)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 14 | Biển đá khắc tên KT (310x290x20)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| P | 5. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Bê tông lót móng bồn cây, bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,7939 | m3 |
| 2 | Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,2876 | m3 |
| 3 | Trát tường bồn cây, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,6724 | m2 |
| 4 | Ốp bồn cây, bồn hoa bằng đá granite, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 67,4961 | m2 |
| 5 | Ốp thành bồn hoa, bồn cây bằng đá bóc trang trí KT (100x200)mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 51,6342 | m2 |
| 6 | Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,385 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,357 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52 | 1cấu kiện |
| 9 | Đắp đất màu vào bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 113,1574 | m3 |
| 10 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 113,1574 | m3 |
| Q | 6. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7173 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,0812 | 1m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,3899 | m3 |
| 4 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24,538 | m3 |
| 5 | Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,0196 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,925 | m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 26,6138 | m3 |
| 8 | Trát rãnh nước hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 257,9764 | m2 |
| 9 | Láng rãnh nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 81,8525 | m2 |
| 10 | Bê tông giằng đầu tường hố ga, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,2608 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7574 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0624 | m3 |
| 13 | Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28,16 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,9351 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,0118 | tấn |
| 16 | Ván khuôn máng nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3481 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,1922 | 100m2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 408 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 199 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31 | 1 đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng chất liệu composite KT (300x600x50)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | tấm |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6359 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất lấp cống hộp B600 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,416 | 100m3 |
| 24 | Đá lẫn đất san lấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 160,008 | m3 |
| R | 7. Cấp điện: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,0944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,912 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,3452 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2789 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0715 | tấn |
| 6 | Bu lông M20x900 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | bộ |
| 7 | Thép bản mã | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 133,136 | kg |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0313 | m3 |
| 9 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 cấu kiện |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 12 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m (10% khối lượng) - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48,75 | m3 |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 15 | Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,9 | 100m |
| 16 | Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 4x6mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5 | 100m |
| 17 | Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 19 | Rải ống nhựa xoắn D32/25 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | 100m2 |
| 22 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 200 | m2 |
| 23 | Cột đèn bát giác thu côn cao 8m D78-3,5mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cột |
| 24 | Lắp cần đèn chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | 1 cần đèn |
| 25 | Lắp đặt bộ đèn LED 80W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | 1 cột |
| 27 | Lắp bộ đèn cầu sân vườn 5 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn pha LED 50W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn pha LED 30W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng LED 12W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng LED 10W | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 80A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 100 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ điện KT (350x250x150)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ oát kế công tơ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Chi phí đấu nối điện (tạm tính) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
| S | 8. Cấp nước ngoại tuyến: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa HDPE ĐK40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van nhựa HDPE ĐK20mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| T | 9. Sân, vỉa hè: | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân đầm chặt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 270,326 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.868,8 | m2 |
| 3 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 205,36 | m3 |
| 4 | Lát sân, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT (400x400x35)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 627,5 | m2 |
| 5 | Lát sân bằng đá tự nhiên xanh đen đá lát băm trừ viền (2 cm) KT (400x400x40)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 890,3 | m2 |
| 6 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 166,2 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,1424 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5706 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cửa thu nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5506 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 186 | 1cấu kiện |
| U | 10. Trồng cây xanh: | |||
| 1 | Trồng cây xoài ĐK thân 25cm cao 4m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 2 | Trồng cây sang ĐK thân 25cm cao 4m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 3 | Trồng cây Osaka hoa đỏ, thân 25cm cao 4m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 4 | Trồng cây đại, tán rộng 3m cao 3,5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 5 | Trồng cây ngâu xùm, tán rộng 1m cao 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35 | cây |
| 6 | Trồng cây tùng tháp, cao 1,5m, tán rộng 1,5m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25 | cây |
| 7 | Trồng cây vạn tuế thoát thân 70cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7 | cây |
| 8 | Trồng cây mẫu đơn đỏ cao 60cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 9 | Trồng cây chuỗi ngọc hàng viền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 183 | cây |
| 10 | Trồng cỏ tre | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,865 | 100m2 |
| V | 11. Phá dỡ công trình cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 57,23 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 72,59 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3238827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.647765E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.178.119.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.356.238.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào ≤ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy cắt sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy uốn sắt ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy hàn điện ≤ 250A | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy khoan ≥ 0,3 KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥ 1KW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi