Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220926123-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220925900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 11:18:00 đến ngày 2022-09-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,825,885,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3238827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.647765E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.178.119.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.356.238.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng
Cải tạo nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây. Địa chỉ: Xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0902.122475
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây. Địa chỉ: Xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0902.122475


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu chính đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoàng Tây. Địa chỉ: Xã Hoàng Tây, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0902.122475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thắng - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Hoàng Tây. Điện thoại: 0902.122475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TƯỞNG NIỆM
B Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2843100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,49281m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,7678100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2546100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,4096m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,0074m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5736100m2
8Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5143100m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,2319m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6147100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4075tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,228tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1867tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,08tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4198tấn
16Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,7075m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0807100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5429100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1059100m3
C Phần thân:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,9886m3
2Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,8974m3
3Bê tông mái dốc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,2138m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5258100m2
5Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9197100m2
6Ván khuôn gỗ mái dốcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5196100m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế161,928m2
8Trát trần mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế152m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế153,07m2
10Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế92,1m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế226,08m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế215,096m
13Gắn diềm máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế159,2m
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1646tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9944tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0306tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2545tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5218tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4585tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0815tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9914tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,445m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37,2918m2
24Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,5031m3
25Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,1352m2
26Lát bậc tam cấp bằng đá granite, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,9021m2
27Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0904m3
28Bê tông lan can, gờ chắn đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,9436m3
29Ván khuôn gỗ lan can, gờ chắnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6143100m2
30Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,054tấn
31Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5488tấn
32Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế106,2708m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,719m3
34Lát nền bằng gạch granite KT (600x600)mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,8684m2
35Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 85viên/ m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế153,07m2
36Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,166m2
37Ốp chân móng bằng gạch granite KT (600x600)mm vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29,0576m2
38Ốp bờ cánh tam cấp bằng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mm, vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,065m2
39Con tiện xi măngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80cái
40Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế201,495m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế405,928m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế353,495m2
43Sơn cột, dầm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế267,744m2
44Sơn tạo giả gỗ cột dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế267,744m2
45Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế481 cấu kiện
46Quả cầu đường kính D=200Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27cái
47Lư hương bằng đá, đường kính 0,7m, cao 0,7m, có đục hoa văn trang trí, hai bên có tay ngaiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
48Đầu rồng góc mái đắp bằng vữa XM mác 100, KT (181x80)cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
49Đầu rồng góc mái đắp bằng vữa XM mác 100, KT (145x58)cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
50Đầu rồng góc mái đắp bằng vữa XM mác 100, KT (105x47)cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
51Song long chầu nguyệt đắp bằng vữa XM mác 100 dài 2,2mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
52Kỳ đài hình tháp cụt bằng đá, xung quanh đục họa tiết hoa văn, mặt trước đục chữ "Tổ Quốc ghi công", KT mặt dưới (120x60)cm, KT mặt trên (70x35)cm, chiều cao 3mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
53Đế kỳ đài bằng đá KT (210x140x41)cm, có đục họa tiết hoa vănTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,609m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,052m3
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0368100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3082tấn
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BIA, CỔNG
E 1. Cải tạo nhà bia (02 cái):
F Tháo dỡ:
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111,459m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111,459m2
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế47,92m
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,9491m3
5Phá lớp vữa trát tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21m2
6Phá lớp vữa trát cột, trụTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,9613m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế209,1032m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91,7628m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,8124m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,812m3
G Cải tạo:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,82531m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4276m3
3Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,956m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7047m3
5Bê tông lan can, gờ chắn đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,85m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1647100m2
7Ván khuôn gỗ lan can, gờ chắnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6405100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0516tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1852tấn
10Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,064tấn
11Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5016tấn
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,44m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,81m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,027100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1138tấn
16Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4035m3
17Xây bó bờ mái bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,2139m3
18Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,6688m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế209,103m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế91,763m2
21Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,691m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5957m3
23Xây tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3642m3
24Lát bậc tam cấp, đế bia đá bằng đá granite, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,15m2
25Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế98,1184m2
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,784m3
27Lát nền bằng gạch granite KT (600x600)mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,84m2
28Ốp chân móng bằng gạch granite KT (600x600)mm vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,1032m2
29Láng mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111,459m2
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế111,459m2
31Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế149,787m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế332,557m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế241,55m2
34Sơn cột, dầm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế240,794m2
35Sơn tạo giả gỗ cột dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế240,794m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế321 cấu kiện
37Quả cầu đường kính D=200Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
38Lư hương bằng đá, đường kính 0,5m, cao 0,5m, có đục hoa văn trang trí, hai bên có tay ngaiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
39Đầu rồng góc mái đắp bằng vữa XM mác 100, KT (85x40)cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
40Song long chầu nguyệt đắp bằng vữa XM mác 100 dài 3mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
41Đắp đế trụ cột đắp bằng vữa XM mác 100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
42Vệ sinh đánh bóng bia đá, khắc lại chữTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
43Đế bia bằng đá, có đục họa tiết hoa văn xung quanh, KT (1,8x0,9x0,35)mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
H 2. Cổng ra vào:
I Tháo dỡ:
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,2525m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,253m2
3Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,5744m
4Phá lớp vữa trát cột, trụTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,9608m2
5Phá lớp vữa trát tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,6688m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,3148m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,9226m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9309m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,931m3
J Cải tạo:
1Xây bó bờ mái bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,397m3
2Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,315m2
3Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,923m2
4Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2723m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0512100m2
6Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0132tấn
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0501tấn
8Xây tường chèn mái, trụ cổng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7214m3
9Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,7644m2
10Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42,9247m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,84m
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52,1m
13Láng mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,2525m2
14Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế31,253m2
15Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42,925m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84,002m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế98,163m2
18Sơn cột, dầm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,764m2
19Sơn cột dầm, trần tạo giả gỗTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,764m2
20Đầu góc mái đắp bằng vữa XM mác 100, KT (77x45)cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
21Đầu đỉnh mái đắp bằng vữa XM mác 100, KT (73x36,5)cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
22Song long chầu nguyệt đắp bằng vữa XM mác 100 dài 4mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
23Đắp đế trụ, đầu trụ cột cổng chính đắp bằng vữa XM mác 100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
24Đắp đế trụ, đầu trụ cột cổng chính đắp bằng vữa XM mác 100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
25Gia công cánh cổng bằng hộp InoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3919tấn
26Lắp dựng cánh cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế13,275m2
27Bánh xe cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
28Bản lề cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
29Khóa cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
K HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
L 1. San nền:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,4853100m3
2Đá lẫn đất san lấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.071,805m3
3Đắp cát tôn nền vào khu mộ bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế188,72m3
M 2. Kè ao, lan can:
1Đào xúc bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9611100m3
2Đào bùn đăc đáy ao trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,6791m3
3Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế106,779m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0678100m3
5Đào móng kè máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,2827100m3
6Đào móng kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,47431m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế116,0625100m
8Cát đen phủ đầu cọc, thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,57m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,57m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế330,9229m3
11Bê tông giằng móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,4064m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5203100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2329tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6515tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3489100m3
16Xây tường lan can bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9192m3
17Trát lan can, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,8096m2
18Láng bậc cầu ao, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,5m2
19Sản xuất lan can bằng thép ốngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5089tấn
20Sản xuất lan can bằng thép bảnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9664tấn
21Lắp dựng lan canTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58,536m2
22Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu thép lan canTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.475,35kg
23Bu lông M22x650Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62cái
24Ecu bu lông M22Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62cái
N 3. Kè tường rào, tường rào, cổng phụ:
1Đào xúc bùn đáy ao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7728100m3
2Đào bùn đăc đáy ao trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,5866m3
3Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85,887m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8589100m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2925100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,36131m3
7Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế113,8375100m
8Cát đen phủ đầu cọc, thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,214m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,214m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế205,395m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế75,53m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,3158m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6252100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1632tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1743tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8858100m3
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,5532m3
18Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,5524m3
19Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,2706m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,3685m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tường ràoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5537100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0478tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2814tấn
24Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế548,48m2
25Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế74,7648m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế805,034m
27Ốp gạch thẻ KT (60x220)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,816m2
28Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế556,629m2
29Thép đặc vuông KT (16x16)mm làm hộp đèn trụ tường ràoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế513,18kg
30Đắp cầu giả đèn trụ tường ràoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế58cái
31Gia công cánh cổng bằng hộp InoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0856tấn
32Lắp dựng cánh cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,475m2
33Bánh xe cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
34Bản lề cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
35Khóa cổngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
O 4. Cải tạo mộ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,8343m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,733m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế44,567m3
4Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,8958m3
5Đắp cát tôn nền vào mộTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66,8378m3
6Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,0627m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6086100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,68tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3201cấu kiện
10Bê tông mặt mộ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,898m3
11Ốp mộ liệt sỹ bằng đá granite, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế412,304m2
12Viền đá tự nhiên KT (200x100x30)mm (ô cắm hương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế128cái
13Bia đá KT 390x450x(180-60)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế160cái
14Biển đá khắc tên KT (310x290x20)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế160cái
P 5. Bồn cây, bồn hoa:
1Bê tông lót móng bồn cây, bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,7939m3
2Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,2876m3
3Trát tường bồn cây, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,6724m2
4Ốp bồn cây, bồn hoa bằng đá granite, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế67,4961m2
5Ốp thành bồn hoa, bồn cây bằng đá bóc trang trí KT (100x200)mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51,6342m2
6Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,385m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,357100m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế521cấu kiện
9Đắp đất màu vào bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế113,1574m3
10Mua đất đổ bồn hoa, bồn câyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế113,1574m3
Q 6. Rãnh thoát nước:
1Đào rãnh thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,7173100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,08121m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,3899m3
4Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,538m3
5Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,0196m3
6Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30,925m3
7Xây hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,6138m3
8Trát rãnh nước hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế257,9764m2
9Láng rãnh nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81,8525m2
10Bê tông giằng đầu tường hố ga, rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,2608m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7574100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0624m3
13Bê tông cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,16m3
14Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18,9351m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,0118tấn
16Ván khuôn máng nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3481100m2
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,1922100m2
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4081 cấu kiện
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1991cấu kiện
20Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế311 đoạn ống
21Lắp đặt lưới chắn rác bằng chất liệu composite KT (300x600x50)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12tấm
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6359100m3
23Đắp đất lấp cống hộp B600 bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,416100m3
24Đá lẫn đất san lấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế160,008m3
R 7. Cấp điện:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,09441m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,912m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,3452m3
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2789100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0715tấn
6Bu lông M20x900Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48bộ
7Thép bản mãTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế133,136kg
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,0313m3
9Mua khung móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
10Lắp khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế121 cấu kiện
11Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế121 bộ
12Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m (10% khối lượng) - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế451m3
13Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48,75m3
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế270m
15Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,9100m
16Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 4x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5100m
17Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 4x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7100m
18Ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7100m
19Rải ống nhựa xoắn D32/25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3100m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế500m
21Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2100m2
22Mua lưới báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế200m2
23Cột đèn bát giác thu côn cao 8m D78-3,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41 cột
24Lắp cần đèn chiếu sángTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41 cần đèn
25Lắp đặt bộ đèn LED 80WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
26Lắp dựng cột đèn trang trí sân vườn bằng máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế81 cột
27Lắp bộ đèn cầu sân vườn 5 bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
28Lắp đặt đèn pha LED 50WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
29Lắp đặt đèn pha LED 30WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
30Lắp đặt đèn gắn tường bóng LED 12WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12bộ
31Lắp đặt đèn gắn tường bóng LED 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế37bộ
32Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
33Lắp đặt các automat 1 pha 80ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
34Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100cái
35Lắp đặt tủ điện KT (350x250x150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
36Lắp đặt đồng hồ oát kế công tơTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
37Chi phí đấu nối điện (tạm tính)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1điểm
S 8. Cấp nước ngoại tuyến:
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,15100m
3Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40/25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22cái
4Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25cái
5Lắp đặt van nhựa HDPE ĐK40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt van nhựa HDPE ĐK20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 100mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
T 9. Sân, vỉa hè:
1Đắp cát tôn nền tạo phẳng mặt sân đầm chặtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế270,326m3
2Lớp nilon chống mất nước xi măngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.868,8m2
3Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế205,36m3
4Lát sân, vỉa hè bằng gạch Terazzo KT (400x400x35)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế627,5m2
5Lát sân bằng đá tự nhiên xanh đen đá lát băm trừ viền (2 cm) KT (400x400x40)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế890,3m2
6Láng nền, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế166,2m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,1424m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5706100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, cửa thu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5506tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1861cấu kiện
U 10. Trồng cây xanh:
1Trồng cây xoài ĐK thân 25cm cao 4mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cây
2Trồng cây sang ĐK thân 25cm cao 4mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cây
3Trồng cây Osaka hoa đỏ, thân 25cm cao 4mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cây
4Trồng cây đại, tán rộng 3m cao 3,5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cây
5Trồng cây ngâu xùm, tán rộng 1m cao 1,5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35cây
6Trồng cây tùng tháp, cao 1,5m, tán rộng 1,5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25cây
7Trồng cây vạn tuế thoát thân 70cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cây
8Trồng cây mẫu đơn đỏ cao 60cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cây
9Trồng cây chuỗi ngọc hàng viềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế183cây
10Trồng cỏ treTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,865100m2
V 11. Phá dỡ công trình cũ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế57,23m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,36m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế72,59m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3238827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.647765E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.178.119.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.356.238.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Ô tô tải gắn cẩu ≥ 4 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->