Gói thầu: Cải tạo ngăn phòng 189 tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926231-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Tên gói thầu | Cải tạo ngăn phòng 189 tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| Số hiệu KHLCNT | 20220883223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động của Trung tâm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 11:16:00 đến ngày 2022-09-20 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,629,344 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tham gia gói thầu: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng huy động và đảm bảo thời gian thực hiện gói thầu (như hợp đồng lao động hoặc các tài liệu khác...)+ Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân đi kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hội nghị Quốc gia |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo ngăn phòng 189 tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia Cải tạo ngăn phòng 189 tại Trung tâm Hội nghị Quốc gia 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động của Trung tâm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NGĂN PHÒNG 189 | |||
| 1 | Cắt trần thạch cao để gia cường thép tăng cứng KT 600x600 | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 8 | lỗ |
| 2 | Gia công lắp đặt khung thép gia cường ( Thi công vị trí nhỏ lẻ, chật hẹp) | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 287,692 | kg |
| 3 | Bu long liên kết M10 | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 64 | cái |
| 4 | Vận chuyển tập kết vật tư bằng thủ công phạm vi 200m | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 1 | gói |
| 5 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt dày 12mm | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 62,282 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao dày 12mm | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 2,88 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào vách, trần | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 127,444 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 127,444 | m2 |
| 9 | Cung cấp lắp đặt phào góc trần nhựa Composit sơn phủ chống xước màu trắng | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 16 | m |
| 10 | Cung cấp lắp đặt phào chân tường nhựa Composit sơn phủ chống xước màu vân gỗ | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 16 | m |
| 11 | Cung cấp lắp đặt phào nhựa Composit sơn phủ chống xước màu trằng bản 40mm cân | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 120,936 | m |
| 12 | Bơm keo chuyên dụng + đinh vít liên kết phào | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 152,936 | m |
| 13 | Che chắn vị trí thi công | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 1 | gói |
| 14 | Cửa gỗ nhựa sơn PU màu trắng | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 6,601 | m2 |
| 15 | Khuôn cửa 100 gỗ nhựa sơn PU màu trắng | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 11,66 | m |
| 16 | Lắp dựng cửa | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 6,601 | m2 |
| 17 | Khoá cửa, bản lề và phụ kiện | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Vệ sinh bàn giao | Nhà thầu thực hiện theo yêu cầu BYCCG và bản vẽ kèm theo | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi