Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927724-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220879109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7,6 tỷ đồng theo Quyết định số 5312/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa và nguồn ngân sách huyện 0,9 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 11:14:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,956,837,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.043525589E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087051178E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thôngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-- Ôtô Tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
3-- Máy Lu bánh thép - Công suất ≥ 8 - 16Tấn;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy ủi - Công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy trộn bê tông  250 lít;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-- Máy đầm bàn - Công suất: ≥ 1,0KW;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5KW;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy cắt uốn cốt thép - Công suất: ³ 3,5KW;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Máy bơm nước - Công suất: ³ 10m3/h;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa đường giao thông từ trung tâm xã Thúy Sơn đi hai thôn Hoa Cao và Vân Sơn, xã Thúy Sơn, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ 7,6 tỷ đồng theo Quyết định số 5312/QĐ-UBND ngày 22/12/2021 của UBND tỉnh Thanh Hóa và nguồn ngân sách huyện 0,9 tỷ đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty TNHH phát triển Vĩnh An; Địa chỉ: Số nhà 236 đường Lê Lai, Phường Đông Sơn, Thành phố Thanh Hoá, + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ngọc Lặc ; + Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn DQH; Địa chỉ: Số 277, Lý Nhân Tông, P. Đông Thọ, TP. Thanh Hóa; + Thẩm định E - HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định hiện hành * Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: - Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực; hợp đồng lao động của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản bàn giao công trình, hoặc tài liệu chứng minh công trình thi công đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng) hợp đồng. Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chúng minh. - Scan Hóa đơn máy móc bố trí thi công gói thầu; tài liệu chứng minh máy móc thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc máy móc thiết bị đi thuê (Trường hợp máy đi thuê nhà thầu phải đính kèm hợp đồng nguyên tắc thuê máy và tài liệu chứng minh máy móc thuộc dở hữu của bên cho thuê)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc Địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Ngọc Lặc; + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.871.142;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373.575.686;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ngọc Lặc + Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN ĐƯỜNG THÔN VÂN SƠN
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo Mục I Chương V 14,1819100m3
2Đào rãnh, đào nền, đào khuôn, đánh cấp. Đất cấp IIITheo Mục I Chương V 18,2746100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục I Chương V 47,7948100m3
4Vận chuyển đất đắp, tận dụng - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 18,2746100m3
5Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 17,7498100m3
6Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi≤5km-Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 17,7498100m3/1km
7Vận chuyển đất đắp, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 17,7498100m3/1km
8Đào xúc đất đắp - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 17,9837100m3
9Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 17,9837100m3
10Vận chuyển đất tiếp theo, trong phạm vi≤5km-Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 17,9837100m3/1km
11Vận chuyển đất đổ thải, - Cấp đất ITheo Mục I Chương V 14,1819100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục I Chương V 12,8154100m3
13Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 1.922,31m3
14nilong tái sinhTheo Mục I Chương V 10.679,5m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt đườngTheo Mục I Chương V 5,1457100m2
16Cắt khe đường bê tôngTheo Mục I Chương V 35,6693100m
17Lớp đá đệm móng Rãnh thoát nước, ĐK đá Dmax≤6Theo Mục I Chương V 3,42m3
18nilong tái sinhTheo Mục I Chương V 34,2m2
19Bê tông rãnh đá 1x2 M150Theo Mục I Chương V 11,21m3
20Ván khuôn rãnhTheo Mục I Chương V 0,722100m2
21Bê tông mũ mố rãnh đá 1x2 M200Theo Mục I Chương V 2,66m3
22Ván khuôn mũ mố rãnhTheo Mục I Chương V 0,38100m2
23Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, ĐK ≤10mmTheo Mục I Chương V 0,2519tấn
24Bê tông tấm bản M250 đá1x2Theo Mục I Chương V 3,31m3
25Ván khuôn tấm đanTheo Mục I Chương V 0,1801100m2
26Cốt thép tấm bản ĐKTheo Mục I Chương V 0,4617tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhTheo Mục I Chương V 381cấu kiện
28Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1lớp giấy 1lớp nhựaTheo Mục I Chương V 14,82m2
29Đào đất xây dựng cốngTheo Mục I Chương V 0,659100m3
30Đá dăm đệm cống dày 10cmTheo Mục I Chương V 5,68m3
31Bê tông móng, sân cống M150Theo Mục I Chương V 21,17m3
32Ván khuôn bê tông móngTheo Mục I Chương V 0,5315100m2
33Bê tông tường thân, tường cánh cống, M150Theo Mục I Chương V 8,7m3
34Ván khuôn bê tông tường cốngTheo Mục I Chương V 0,4811100m2
35Bê tông bản + khớp nối M250Theo Mục I Chương V 5,8m3
36Ván khuôn tấm bảnTheo Mục I Chương V 0,1135100m2
37Cốt thép tấm bản DTheo Mục I Chương V 0,1705tấn
38Cốt thép tấm bản D>10mmTheo Mục I Chương V 0,3136tấn
39Bê tông mũ mố M200Theo Mục I Chương V 5,76m3
40Cốt thép mũ mố DTheo Mục I Chương V 0,1118tấn
41Bê tông phủ mặt cống M300Theo Mục I Chương V 1,64m3
42Ván khuôn mũ mố cốngTheo Mục I Chương V 0,0399100m2
43Lắp đặt tấm bảncốngTheo Mục I Chương V 241cấu kiện
44Đắp đất hoàn thiện cốngTheo Mục I Chương V 0,2588100m3
B HẠNG MỤC 2: TUYẾN ĐƯỜNG THÔN HOA CAO
1Đào nền đường - Cấp đất ITheo Mục I Chương V 4,1459100m3
2Đào rãnh, đào nền, đào khuôn, đánh cấp- Đất cấp IIITheo Mục I Chương V 40,7257100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 (Tận dụng đất đào)Theo Mục I Chương V 20,3328100m3
4Vận chuyển đất đắp - Cấp đất IIITheo Mục I Chương V 22,976100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải - Cấp đất ITheo Mục I Chương V 4,1459100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Mục I Chương V 5,8191100m3
7Bê tông mặt đường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Mục I Chương V 872,87m3
8nilong tái sinhTheo Mục I Chương V 4.849,2778m2
9Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo Mục I Chương V 3,8956100m2
10Cắt khe đường bê tôngTheo Mục I Chương V 9,6986100m
11Đào đất xây dựng cống bảnTheo Mục I Chương V 1,4791100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Mục I Chương V 8,47m3
13Bê tông móng, sân cống M150Theo Mục I Chương V 39,31m3
14Ván khuôn bê tông móng cống bảnTheo Mục I Chương V 0,8314100m2
15Bê tông tường thân, tường cánh M150Theo Mục I Chương V 30,34m3
16Ván khuôn bê tông tường cống bảnTheo Mục I Chương V 1,503100m2
17Bê tông bản + khớp nối M250Theo Mục I Chương V 6,8m3
18Ván khuôn tấm bảnTheo Mục I Chương V 0,1449100m2
19Cốt thép tấm bản DTheo Mục I Chương V 0,1753tấn
20Cốt thép tấm bản D>10mmTheo Mục I Chương V 0,2643tấn
21Bê tông mũ mố cống bản M200Theo Mục I Chương V 6,54m3
22Cốt thép mũ mố cống bản DTheo Mục I Chương V 0,127tấn
23Bê tông phủ mặt cống M300Theo Mục I Chương V 2,46m3
24Ván khuôn mũ mố cống bảnTheo Mục I Chương V 0,436100m2
25Lắp đặt tấm bản cốngTheo Mục I Chương V 301cấu kiện
26Đắp đất hoàn thiện cống bảnTheo Mục I Chương V 0,6296100m3
27Đào đất xây dựng cống trònTheo Mục I Chương V 0,3258100m3
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Mục I Chương V 1,24m3
29Bê tông móng, sân cống M150Theo Mục I Chương V 5,49m3
30Ván khuôn gỗ móng, sân cốngTheo Mục I Chương V 0,1894100m2
31Bê tông tường cánh M150Theo Mục I Chương V 1,41m3
32Ván khuôn bê tông tườngTheo Mục I Chương V 0,0447100m2
33Lắp đặt ống bê tông - Đường kính ≤600mmTheo Mục I Chương V 31đoạn ống
34Bê tông mối nối ống cống đá 1x2, M150Theo Mục I Chương V 0,16m3
35Đắp đất hoàn thiện cống trònTheo Mục I Chương V 0,2564100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.043525589E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.087051178E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thông- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.51
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Cầu hầm; Đường bộ, Kỹ thuật công trình giao thôngKèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào gầu dung tích ≥ 0,80m3 Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 - Ôtô Tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
3 - Máy Lu bánh thép - Công suất ≥ 8 - 16Tấn; Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 - Máy ủi - Công suất ≥ 110CV Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 - Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 - Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 - Máy trộn bê tông  250 lít; Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 - Máy đầm bàn - Công suất: ≥ 1,0KW; Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 - Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5KW; Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 - Máy cắt uốn cốt thép - Công suất: ³ 3,5KW; Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 - Máy bơm nước - Công suất: ³ 10m3/h; Hoạt động tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->