Gói thầu: Sửa chữa nhà bảo vệ tuyến đầu mối; nhà điều khiển, nhà bảo vệ cửa nhận nước - NMTĐ Buôn Kuốp và nhà bảo vệ, hàng rào, sân và bồn hoa khu nhà hiện trường – NMTĐ Srêpốk 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220800703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà bảo vệ tuyến đầu mối; nhà điều khiển, nhà bảo vệ cửa nhận nước - NMTĐ Buôn Kuốp và nhà bảo vệ, hàng rào, sân và bồn hoa khu nhà hiện trường – NMTĐ Srêpốk 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220712975 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 11:17:00 đến ngày 2022-09-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,072,389,786 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Buôn Kuốp Chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà bảo vệ tuyến đầu mối; nhà điều khiển, nhà bảo vệ cửa nhận nước - NMTĐ Buôn Kuốp và nhà bảo vệ, hàng rào, sân và bồn hoa khu nhà hiện trường – NMTĐ Srêpốk 3 Các gói thầu sửa chữa thường xuyên các hạng mục công trình xây dựng, kiến trúc (đợt 1) năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Đối với nhà thầu độc lập: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng 3 trở lên, trong đó phạm vi hoạt động xây dựng (ghi trong Chứng chỉ năng lực của tổ chức) phải bao gồm “Thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp”. + Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên và văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao có chứng thực Các tài liệu theo Mục 10.7 E-CDNT. -Bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự đã thực hiện; -Bản sao có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ các nhân sự chủ chốt đề xuất; -Bản sao có chứng thực các tài liệu về thiết bị máy móc. (hóa đơn; hợp đồng mua bán; đăng ký; đăng kiểm vv tùy theo loại thiết bị) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Buôn Kuốp
+Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
+Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 +Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 +Email: [email protected] [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Thủy điện Buôn Kuốp +Địa chỉ: Số 22 Mai Xuân Thưởng, P. Thành Nhất, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3959529; Fax: (0262) 3959589 +Email: [email protected] [email protected]. -Đường dây nóng báo đấu thầu: 024.3768.6611. Địa chỉ email của Ban QL đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài nhà chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2 | 0,52 | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ bao che bạt sọc dứa 3 màu để bao che chống bụi cho các thiết bị trong quá trình thi công. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 14,44 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch lá nem trên mái bằng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 12,96 | |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng mặt nằm của sê nô, sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 19,92 | |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa trát thành trong của sê nô | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 9,68 | |
| 6 | Láng đáy sê nô, sàn mái không đánh màu bằng vữa xi măng mác 75, tạo dốc thoát nước dày trung bình 3cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 19,92 | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (3 nước) bằng chất chống thấm CT11A Gold của Kova hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 19,92 | |
| 8 | Cung cấp, thay thế lắp đặt ống thoát nước mưa uPVC D90 nhựa Bình Minh hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | 100m | 0,055 | |
| 9 | Cung cấp lắp đặt lơi nối uPVC D90 nhựa Bình Minh (hoặc tương đương). | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 10 | Cung cấp, thay thế lắp đặt co nối PVC D90 nhựa Bình Minh hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 11 | Cung cấp lắp đặt cùm treo ống, cùm Omega, cùm ôm ống D90. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cái | 4 | |
| 12 | Đục lỗ thông sàn bê tông (thông sàn mái lắp đặt hệ thống cấp nước), chiều dày sàn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | lỗ | 2 | |
| 13 | Cung cấp, thay thế lắp đặt ống cấp nước uPVC D27 nhựa Bình Minh hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | 100m | 0,095 | |
| 14 | Cung cấp, thay thế lắp đặt co nối uPVC D27 nhựa Bình Minh hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cái | 6 | |
| 15 | Trát tường ngoài nhà (tường trong của sê nô) bằng vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 7,68 | |
| 16 | Đục mở tường làm cửa, loại tường tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 0,32 | |
| 17 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm, chiều dày tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 0,004 | |
| 18 | Trát tường trong nhà (tường cửa đi D2 và vị trí bong rộp) bằng vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 4,83 | |
| 19 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 18,43 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nền sân, ván khuôn gỗ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2 | 0,024 | |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công, bê tông nền sân bê tông đá 1x2, M200 dày 10 cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 1,006 | |
| 22 | Tháo dỡ khung ngoại cửa bằng sắt của cửa đi, cửa sổ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m | 27,9 | |
| 23 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ bằng sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 8,66 | |
| 24 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 5,64 | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở trượt 4 cánh, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 93, dày 2.0mm, màu nâu cà phê; kính cường lực kính trong: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp (bao gồm cả phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và phụ kiện Kinlong đồng bộ (hoặc tương đương)) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 2,4 | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 93 dày 2.0mm, màu nâu cà phê; kính cường lực kính trong: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp (bao gồm cả phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ). | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 2,88 | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở hất 1 cánh, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55, dày 1,4mm, màu nâu cà phê; kính cường lực kính trong: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp (bao gồm cả phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 0,36 | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55, dày: 2.0 mm, màu: nâu cà phê; kính cường lực kính trong: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp 5.9.5 mm (bao gồm cả phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương)đồng bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 3,3 | |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn cũ của tường, trần trong và ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 90,739 | |
| 30 | Bả bột trét ngoài nhà (Bột trét ngoại thất của KoVa hoặc tương đương) vào tường. Bả 2 lớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 39,609 | |
| 31 | Bả bột trét trong nhà (Bột trét nội thất của KoVa hoặc tương đương) vào tường. Bả 2 lớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 28,07 | |
| 32 | Bả bột trét trong nhà (Bột trét nội thất của KoVa hoặc tương đương) vào trần, dầm. Bả 2 lớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 14,06 | |
| 33 | Bả bột trét ngoài nhà (Bột trét ngoại thất của KoVa hoặc tương đương) vào trần, dầm. Bả 2 lớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 9 | |
| 34 | Sơn tường, thành sê nô và kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng đậm bằng sơn Kova hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 54,527 | |
| 35 | Sơn tường và kết cấu trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt bằng sơn Kova hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 56,14 | |
| 36 | Sơn trần trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng bằng sơn Kova hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 14,06 | |
| 37 | Sơn trần ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng bằng sơn Kova hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 9 | |
| 38 | Tháo dỡ chậu rữa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa Inax L280V + vòi chậu rửa LFV + Xiphong thoát nước A-675PV hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (van xả nước, gương soi) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Bộ | 2 | |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV - 102M hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 42 | Cung cấp lắp đặt bộ vòi Sen Tắm INAX BFV-17-4C Lạnh (loại 1 vòi, 1 hương Sen) hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KF-4560VA hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Bộ | 1 | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt kệ kính (đặt dưới gương treo) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 45 | Cung cấp lắp đặt hộp giấy vệ sinh CF-22H hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Cái | 1 | |
| 46 | Vệ sinh gạch ốp tường, nền nhà vệ sinh bằng nước tẩy đa năng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 13,213 | |
| 47 | Cạo bỏ lớp sơn cũ của tường hàng rào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 56,742 | |
| 48 | Bả 02 lớp bằng bột bả vào trụ rào ngoài trời bằng loại bột trét ngoài trời bằng của Kova hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 56,742 | |
| 49 | Sơn tường, thành sê nô và kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng đậm bằng sơn Kova hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 56,742 | |
| 50 | Vệ sinh bụi bẩn phần móng tường tường rào trước trước khi quét ximăng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 29,484 | |
| 51 | Quét 03 lớp nước xi măng vào chân tường rào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 29,484 | |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ bị hoen rỉ trên hàng rào song sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 19,717 | |
| 53 | Sơn cửa sắt cổng bằng sơn hệ dầu (Sơn dầu Sumo Á Đông hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ màu ghi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 39,434 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải đi đổ thải bằng ô tô 2,5T cự ly vận chuyển 2Km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 4,143 | |
| 55 | Vận chuyển cánh, khung cửa về lại kho nhà hiện trường Buôn Kuốp. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 0,715 | |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài nhà chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2 | 0,804 | |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ bao che bạt sọc dứa 3 màu để bao che chống bụi cho các thiết bị trong quá trình thi công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 20,6 | |
| 58 | Phá dỡ lớp vữa láng mặt nằm của sê nô, sàn mái | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 51,76 | |
| 59 | Phá dỡ lớp vữa trát thành trong của sê nô | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 11,19 | |
| 60 | Láng đáy sê nô, sàn mái không đánh màu bằng vữa xi măng mác 75, tạo dốc thoát nước dày trung bình 3cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 51,76 | |
| 61 | Trát tường thành trong sê nô ngoài nhà bằng vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 7,59 | |
| 62 | Trát tường trong nhà bằng vữa xi măng M75 dày 1,5cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 4,95 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô (quét 3 lớp) bằng chất chống thấm CT11A Gold của Kova hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 51,76 | |
| 64 | Phá dỡ gạch lát nền ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 32,74 | |
| 65 | Phá dỡ gạch ốp tường ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 1,35 | |
| 66 | Phá dỡ nền láng vữa láng xi măng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 32,74 | |
| 67 | Láng vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 32,74 | |
| 68 | Ốp gạch tường bằng gạch Viglacera D408 (hoặc tương đương) bằng vữa xi măng M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 1,35 | |
| 69 | Lát gạch nền bằng gạch Viglacera D408 (hoặc tương đương); vữa xi măng M75. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 32,74 | |
| 70 | Ốp gạch tường bằng gạch màu đỏ sẫm (gạch Viglacera GT60DD hoặc tương đương) bằng vữa xi măng M75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 0,5 | |
| 71 | Tháo dỡ khung ngoại cửa bằng nhôm của cửa đi, cửa sổ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m | 45,96 | |
| 72 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ bằng sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 17,616 | |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở trượt 4 cánh, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 93, dày 2.0 mm, màu nâu cà phê; kính cường lực kính trong: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp (bao gồm cả phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 4,092 | |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 93, dày 2.0mm, màu nâu cà phê; kính cường lực kính trong: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp (bao gồm cả phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 7,821 | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở hất 2 cánh, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55, dày 1,4mm, màu nâu cà phê; kính cường lực kính trong: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp (bao gồm cả phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 1,113 | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay 1 cánh khóa đa điểm nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55, dày 2.0 mm, màu: nâu cà phê; kính cường lực kính trong: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp 5.9.5 mm (bao gồm cả phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và phụ kiện Kinlong đồng bộ hoặc tương đương) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 4,59 | |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn cũ của tường, trần trong và ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 77,832 | |
| 78 | Bả bột trét ngoài nhà (Bột trét ngoại thất của KoVa hoặc tương đương) vào tường. Bả 2 lớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 28,02 | |
| 79 | Bả bột trét trong nhà (Bột trét nội thất của KoVa hoặc tương đương) vào tường. Bả 2 lớp. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 29,034 | |
| 80 | Bả bột trét ngoài nhà (Bột trét ngoại thất của KoVa) vào trần, dầm. Bả 2 lớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 11,88 | |
| 81 | Bả bột trét trong nhà (Bột trét nội thất của KoVa hoặc tương đương) vào trần, dầm. Bả 2 lớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 8,898 | |
| 82 | Sơn tường, thành sê nô và kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng đậm bằng sơn của Kova hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 56,041 | |
| 83 | Sơn tường và kết cấu trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt bằng sơn của Kova hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 58,067 | |
| 84 | Sơn trần ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng của Kova | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 23,76 | |
| 85 | Sơn trần trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng bằng sơn của Kova hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 29,66 | |
| 86 | Vệ sinh gạch ốp tường, nền nhà vệ sinh bằng nước tẩy đa năng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 12,32 | |
| 87 | Vận chuyển phế thải đi đổ thải bằng ô tô 2,5T cự ly vận chuyển 2Km | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 3,165 | |
| 88 | Vận chuyển cánh, khung cửa về lại kho nhà hiện trường Buôn Kuốp. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 1,304 | |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn giáo ngoài nhà chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2 | 0,826 | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt, tháo dỡ bao che bạt sọc dứa 3 màu để bao che chống bụi cho các thiết bị trong quá trình thi công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 11,1 | |
| 91 | Cạo bỏ lớp sơn cũ của tường, trần trong và ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 19,549 | |
| 92 | Bả bột trét ngoài nhà (Bột trét ngoại thất của KoVa hoặc tương đương) vào tường. Bả 2 lớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 9,387 | |
| 93 | Bả bột trét trong nhà (Bột trét nội thất của KoVa hoặc tương đương) vào tường. Bả 2 lớp. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 6,515 | |
| 94 | Bả bột trét trong nhà (Bột trét nội thất của KoVa hoặc tương đương) vào trần, dầm. Bả 2 lớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 1,176 | |
| 95 | Bả bột trét trong nhà (Bột trét nội thất của KoVa hoặc tương đương) vào trần, dầm. Bả 2 lớp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 2,472 | |
| 96 | Sơn tường, thành sê nô và kết cấu ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng đậm bằng sơn của Kova hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 46,933 | |
| 97 | Sơn tường và kết cấu trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng nhạt của Kova hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 32,573 | |
| 98 | Sơn trần ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng bằng sơn của Kova hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 5,88 | |
| 99 | Sơn trần trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng bằng sơn của Kova hoặc tương đương | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 12,36 | |
| 100 | Tháo dỡ khung ngoại cửa bằng nhôm của cửa đi, cửa sổ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m | 22,64 | |
| 101 | Tháo dỡ cánh cửa đi, cửa sổ bằng sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 7,8 | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 93, dày 2.0mm, màu nâu cà phê; kính cường lực kính trong: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp (bao gồm cả phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 5,279 | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi mở quay 2 cánh khóa đa nhôm Xingfa (hoặc tương đương) hệ 55, dày: 2.0 mm, màu: nâu cà phê; kính cường lực kính trong: Kính an toàn 6.38mm, kính hộp 5.9.5 mm (bao gồm cả phụ kiện: Gioăng EDPM, keo Silicon chịu nước và phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 3,188 | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt Rèm Lá Dọc Cao Cấp Galaxy (hoặc tương đương) (Vải sợi thủy tinh phủ PVC, chắn sáng 100%, cách nhiệt, chống cháy) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 1,76 | |
| 105 | Lắp dựng tháo dở giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2 | 0,605 | |
| 106 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 31,992 | |
| 107 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt trong nhà | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 13,292 | |
| 108 | Phá lớp vữa láng mặt nằm, vữa trát thành mặt trong sê nô hiện hữu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 23,5 | |
| 109 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 8,886 | |
| 110 | Tháo dỡ khung ngoại cửa sắt bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m | 25,86 | |
| 111 | Tháo bỏ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 26 | |
| 112 | Cạo bỏ lớp son cũ trên bề mặt kim loại | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 11,97 | |
| 113 | Chỉnh sửa cổng phụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Gói | 1 | |
| 114 | Lợp lại mái nhà bảo vệ bằng tôn sóng vuông màu đỏ, dày 0.4mm bằng tôn Hoa Sen hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 26 | |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt khuôn cửa, cánh cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Singfa (hoặc tương đương) hệ 55 dày 2mm, khóa đơn điểm hiệu Kinlong (hoặc tương đương), kính cường lực dày 5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 2,808 | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt khuôn cửa, cánh cửa sổ mở quay 1 cánh nhôm Singfa (hoặc tương đương) hệ 55 dày 1,4mm, Pano thanh, khoá, tay nắm, bản lề 3D, thanh chốt đa điểm, phụ kiện Kinglong (hoặc tương đương); kính cường lực dày 5mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 6,72 | |
| 117 | Láng mặt nằm, trát thành bằng vữa xi măng chống thấm đa dụng PCB40 - CX Men, tạo dốc thoát nước dày trung bình 3cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 20,8 | |
| 118 | Trát trần, vữa XM M50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 2,7 | |
| 119 | Bả bột trét ngoài nhà (Bột trét ngoại thất của KoVa hoặc tương đương) vào tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 31,992 | |
| 120 | Bả bột trét trong nhà (Bột trét nội thất của KoVa hoặc tương đương) vào tường. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 13,292 | |
| 121 | Sơn tường và kết cấu ngoài nhà 3 nước (1 lót, 2 phủ màu) sơn bằng sơn Kova hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 31,992 | |
| 122 | Sơn tường trong nhà 3 nước (1 lót, 2 phủ màu nhạt) sơn bằng sơn Kova hoặc tương đương. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 13,292 | |
| 123 | Sơn sắt bằng sơn Jonton Alkyd ( hoặc tương đương) 01 nước lót, 02 nước phủ. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 11,97 | |
| 124 | Phá dỡ chông rào thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m | 60,8 | |
| 125 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 0,851 | |
| 126 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 9,302 | |
| 127 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 33 cm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 1,36 | |
| 128 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 13,72 | |
| 129 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 2,24 | |
| 130 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 17,92 | |
| 131 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 179,52 | |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 19,488 | |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 5,6 | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn gỗ móng cột bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2 | 1,1021 | |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn gỗ cột vuông bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2 | 0,9856 | |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn gỗ giằng móng bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2 | 0,047 | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng ván khuôn gỗ giằng tường bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2 | 0,2394 | |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | tấn | 0,3125 | |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | tấn | 0,682 | |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | tấn | 0,1476 | |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | tấn | 0,1152 | |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 16,368 | |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 11,469 | |
| 144 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 10,483 | |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 0,941 | |
| 146 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 1,478 | |
| 147 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 11,587 | |
| 148 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 2,52 | |
| 149 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 123,2 | |
| 150 | Trát giằng tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 30,976 | |
| 151 | Trát giằng móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 8,064 | |
| 152 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 13,44 | |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 227,664 | |
| 154 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m | 324,8 | |
| 155 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 112,143 | |
| 156 | Sơn hàng rào xây mới lại, không bả bằng sơn KOVA ( hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 660,633 | |
| 157 | Sơn lại hàng rào cũ, không bả bằng sơn KOVA (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 112,143 | |
| 158 | Đắp đất nền móng công trình. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 1,523 | |
| 159 | Cung cấp thép d16 để gia công hàng rào song sắt thoáng. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | kg | 5.281,23 | |
| 160 | Cung cấp thép d12 để gia công hàng rào song sắt thoáng. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | kg | 36,205 | |
| 161 | Cung cấp thép V40x40x4 để gia công hàng rào song sắt thoáng. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | kg | 822,91 | |
| 162 | Cung cấp thép thanh dẹt 20x2 để gia công hàng rào song sắt thoáng. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | kg | 217,119 | |
| 163 | Cung cấp thép d16 để gia công hàng rào song sắt thoáng (chông sắt). | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | kg | 145,992 | |
| 164 | Cung cấp thép thanh dẹt 20x2 để gia công hàng rào song sắt thoáng (chông sắt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | Kg | 46,445 | |
| 165 | Gia công, lắp dựng hàng rào song sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 205,244 | |
| 166 | Gia công, lắp dựng chông sắt tường rào | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m | 70,4 | |
| 167 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 43,898 | |
| 168 | Sơn sắt hàng rào cũ bằng sơn Jonton Alkyd (hoặc tương đương) 01 nước lót, 02 nước phủ. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 43,898 | |
| 169 | Sơn sắt hàng rào mới bằng sơn Jonton Alkyd (hoặc tương đương) 01 nước lót, 02 nước phủ. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 182,512 | |
| 170 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 3,072 | |
| 171 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | 100m2 | 0,614 | |
| 172 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 3,072 | |
| 173 | Sơn tường bồn hoa xây mới lại, không bả bằng sơn KOVA hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ màu trắng. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m2 | 61,44 | |
| 174 | Phá dỡ bê tông nền M200 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 1,936 | |
| 175 | Phá dỡ bê tông nền đá 4x6 M100. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 3,872 | |
| 176 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 5,808 | |
| 177 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tô - 5,0T. | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật. | m3 | 54,274 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.073E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 322.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.073.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 322.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công hoặc sửa chữa xây dựng nhà công trình dân dụng hoặc công nghiệp có kết cấu khung bê tông cốt thép, tường xây gạch; cấp công trình từ cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 751.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng) có ngành nghề đào tạo là xây dựng dân dụng và công nghiệp, có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Kỹ sư hoặc cao đẳng hoặc trung cấp có ngành đào tạo là xây dựng dân dụng và công nghiệp, hoặc thủy lợi có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực. Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình xây dựng nhà ở dân dụng hoặc công nghiệp. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi