Gói thầu: Gói thầu số 17: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km20+500 đến Km24+600

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220906081-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 17: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km20+500 đến Km24+600
Số hiệu KHLCNT 20210927079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 11:05:00 đến ngày 2022-10-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 102,185,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000VND, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đoạn tuyến đường L≥3Km có các hạng mục: ++ Cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m.++ Cống vượt đường BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).++ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 80.000.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 80.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H30
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥108Cv
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥8 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bánh lốp toàn bộ
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng≥16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng≥200 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng≥25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng≥50 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất≥45KW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Búa đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng búa≥4,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 17: Thi công cầu, nền, mặt đường và cống thoát nước đoạn từ Km20+500 đến Km24+600
Xây dựng tuyến ĐT.857 (đoạn QL30 – ĐT.845)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách Tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công trình 625, địa chỉ: Số 24 đường Trần Khắc Chân, phường Tân Định, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế GTVT phía Nam, địa chỉ: Số 92 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận I, thành phố Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: ++ Chi Cục Quản lý xây dựng và chất lượng công trình giao thông tại thành phố Hồ Chí Minh; địa chỉ: Số 92 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận I, thành phố Hồ Chí Minh. ++ Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, số 10 đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp tỉnh Đồng Tháp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp; địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12 đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: 4,6% x (B+…+X)4,6%
2Chi phí nhà tạm hiện trường phần tuyến: 1,7% x (B+…+K)1,7%
3Chi phí nhà tạm hiện trường phần cầu: 0,85% x (L+…+X)0,85%
4Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế: 2,0% x (B+…+X)2%
5Chi phí đảm bảo ATGT1khoản
B NỀN ĐƯỜNG
1Dọn dẹp mặt bằng660,717100m2
2Đào đất nền đường690,47100m3
3Đắp đất lề đường, taluy478,92100m3
4Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m397,429100m2
5Đắp cát nền đường, K≥0,90548,427100m3
6Đắp cát nền đường, K≥0,95323,741100m3
7Đắp cát bù lún, K≥0,9517,633100m3
8Đắp cát nền đường, K≥0,98136,242100m3
9Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m362,141100m2
10Trải vải địa kỹ thuật R≥200kN/m73,92100m2
11Đào mương dọc38,4100m3
12Đắp bờ mương dọc7,2100m3
C MẶT ĐƯỜNG TUYẾN MỚI
1Cấp phối đá dăm loại 179,382100m3
2Đá dăm nước dày 12cm264,606100m2
3Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m2264,606100m2
D MẶT ĐƯỜNG TUYẾN NÂNG CẤP, MỞ RỘNG
1Cày sọc mặt đường hiện hữu11,619100m2
2Bù vênh cấp phối đá dăm loại 12,592100m3
3Cấp phối đá dăm loại 14,106100m3
4Đá dăm nước dày 12cm19,497100m2
5Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m219,497100m2
E NÚT GIAO
1Đào đất nền đường0,487100m3
2Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m2,436100m2
3Đắp cát nền đường, K≥0,951,9100m3
4Đắp cát nền đường, K≥0,981,218100m3
5Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m2,436100m2
6Cấp phối đá dăm loại 10,365100m3
7Đá dăm nước dày 12cm2,436100m2
8Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn 4,5kg/m22,436100m2
F ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1Dọn dẹp mặt bằng36,248100m2
2Đào đất nền đường1,284100m3
3Đắp đất lề đường, taluy2,783100m3
4Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m5,327100m2
5Đắp cát nền đường, K≥0,953,411100m3
6Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m4,567100m2
7Cấp phối đá dăm loại 14,504100m3
8Đá dăm nước dày 12cm30,026100m2
9Láng nhựa mặt đường 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m230,026100m2
10Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C2056,651m3
11Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm3,023tấn
12Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn5.150cái
13Trồng cỏ2,734100m2
G GIA CỐ QUA AO MƯƠNG
1Cừ tràm gia cố ao mương2.307,248100m
2Thép buộc D≤10mm1,961tấn
3Đắp đất bờ mương89,13100m3
H AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm15cái
2Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm12cái
3Biển báo phản quang hình chữ nhật (135x67,5)cm5cái
4Biển báo phản quang hình chữ nhật (90x45)cm1cái
5Biển báo phản quang hình chữ nhật (70x30)cm2cái
6Cột đỡ biển báo D80mm dài 4,2m1trụ
7Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,3m11trụ
8Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,2m15trụ
9Cột đỡ biển báo D80mm dài 3,0m5trụ
10Bê tông móng cột đá 1x2, C206,4m3
11Sơn phản quang màu vàng dày 2mm300,625m2
12Sơn phản quang màu trắng dày 2mm13,508m2
13Sơn phản quang màu vàng dày 6mm68,7m2
14Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu phản quang423cọc
15Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóng2.928,42m
16Sản xuất, lắp đặt cọc H phản quang36cọc
17Sản xuất, lắp đặt cọc Km phản quang4cọc
18Sơn bê tông gờ lan can (2 lớp)232,092m2
I CỐNG TRÒN
1Bê tông đầu cống đá 1x2, C2022,19m3
2Cốt thép cống tròn D≤10mm0,369tấn
3Ống cống BTCT D1000mm, tải trọng HL9325m
4Cung cấp, lắp đặt joint cao su cống D1000mm6cái
5Bê tông móng, mối nối, gia cố đầu cống đá 1x2, C1520,945m3
6Bê tông lót móng, mối nối, gia cố đầu cống đá 1x2, C107,008m3
7Cát phủ đầu cừ2,668m3
8Cừ tràm cống tròn102,15100m
9Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C151,862m3
10Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm0,014tấn
11Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn95cái
12Bê tông lót mái taluy đá 1x2, C102,328m3
13Vữa xi măng C10 bịt kín tấm ốp0,595m3
14Trét bitum bịt kín tấm ốp73,72kg
15Đào đất cống3,081100m3
16Đắp cát cống, K≥0,950,793100m3
17Đắp đất cống1,806100m3
18Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m1,71100m2
19Đào đất tạo dòng chảy0,01100m3
20Đào đất cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cống1,173100m3
21Đắp đất hoàn trả cải dòng chảy tạm phục vụ thi công cống1,173100m3
22Đắp bờ phục vụ thi công cống1,44100m3
23Đục phá cống hiện trạng3,744m3
J RÃNH DỌC
1Bê tông thân rãnh đá 1x2, C25 (đổ tại chỗ)105m3
2Bê tông thân rãnh đá 1x2, C25 (đúc sẵn)225,959m3
3Vữa xi măng chèn khe3,341m3
4Cốt thép thân rãnh D≤10mm22,309tấn
5Cốt thép thân rãnh D≤18mm6,888tấn
6Thép hình thân rãnh5,937tấn
7Lắp đặt thân rãnh đúc sẵn630cái
8Bê tông nắp rãnh đá 1x2, C2561,457m3
9Cốt thép nắp rãnh D≤10mm10,427tấn
10Cốt thép nắp rãnh D≤18mm11,682tấn
11Thép hình nắp rãnh1,102tấn
12Lắp đặt nắp rãnh1.291cái
13Bê tông lót móng rãnh, cửa xả đá 1x2, C1058,976m3
14Bê tông cửa xả đá 1x2, C151,105m3
15Cát phủ đầu cừ58,976m3
16Cừ tràm rãnh dọc424,628100m
17Đào móng rãnh5,261100m3
18Đắp cát hoàn trả626,478m3
K QUAN TRẮC LÚN
1Cung cấp, lắp đặt bàn đo lún48cái
L MỐ CẦU
1Bê tông mố cầu đá 1x2, C30555,137m3
2Bê tông lót mố cầu đá 1x2, C1021,299m3
3Vữa xi măng tạo dốc C100,606m3
4Cốt thép mố cầu D≤10mm0,106tấn
5Cốt thép mố cầu D≤18mm25,812tấn
6Cốt thép mố cầu D>18mm14,895tấn
7Cọc ống BTCT DƯL D500mm31,95100m
8Nối cọc ống BTCT DƯL D500mm192mối nối
9Cốt thép D28mm đầu cọc9,86tấn
10Thép tấm đầu cọc0,182tấn
11Bê tông đầu cọc đá 1x2, C3010,999m3
12Quét nhựa đường sau mố cầu307,699m2
13Đào đất móng mố cầu15,671100m3
14Đắp đất hoàn trả móng mố cầu11,205100m3
M BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông bản quá độ đá 1x2, C30103,5m3
2Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, C1028,32m3
3Cốt thép bản quá độ D≤10mm0,426tấn
4Cốt thép bản quá độ D≤18mm7,314tấn
5Cốt thép bản quá độ D>18mm7,842tấn
6Giấy dầu tẩm nhựa đường16,8m2
7Quét nhựa đường 2 lớp33,6m2
8Ống nhựa PVC D50mm0,336100m
9Đắp cát hạt trung, K≥0,9513,944100m3
N TRỤ CẦU
1Bê tông trụ cầu đá 1x2, C30529,182m3
2Cốt thép trụ cầu D≤10mm0,146tấn
3Cốt thép trụ cầu D≤18mm25,177tấn
4Cốt thép trụ cầu D>18mm42,977tấn
5Vữa xi măng tạo dốc C102,46m3
6Bê tông bịt đáy trụ cầu đá 1x2, C20233,512m3
7Cọc ống BTCT DƯL D500mm41,64100m
8Nối cọc ống BTCT DƯL D500mm264mối nối
9Cốt thép D28mm đầu cọc13,558tấn
10Thép tấm đầu cọc0,25tấn
11Bê tông đầu cọc đá 1x2, C3015,123m3
12Xói hút bùn146,533m3
13Đào đất móng trụ cầu9,428100m3
14Đắp đất hoàn trả móng trụ cầu5,293100m3
O KẾT CẤU PHẦN TRÊN VÀ KẾT CẤU KHÁC
1Cung cấp, lắp đặt dầm I BTCT DƯL, L=18,6m35dầm
2Cung cấp, lắp đặt dầm I BTCT DƯL, L=24,54m10dầm
3Cung cấp, lắp đặt gối cầu dầm I, L=18,6m70cái
4Cung cấp, lắp đặt gối cầu dầm I, L=24,54m20dầm
5Thép bản khử dốc gối cầu1,978tấn
6Thảm mặt cầu bê tông nhựa, C12,5 dày 5 cm14,198100m2
7Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m214,198100m2
8Phun lớp phòng nước1.419,84m2
9Bê tông bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo đá 1x2, C30395,03m3
10Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D≤10mm0,054tấn
11Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D≤18mm69,075tấn
12Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt, dầm ngang, bệ lan can, bệ trụ đèn, ụ neo, khe co giãn D>18mm18,122tấn
13Cung cấp, lắp đặt lan can (mạ kẽm)14,766tấn
14Ống PVC D90mm trong bệ lan can3,592100m
15Quét nước xi măng bệ lan can445,032m2
16Thép ống ụ neo0,52tấn
17Thép neo D32mm ụ neo (mạ kẽm)0,489tấn
18Vữa không co ngót ụ neo0,318m3
19Bitum ụ neo0,066m3
20Cung cấp, lắp đặt tấm đàn hồi dày 2cm ụ neo11,64m2
21Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược48,6m
22Vữa không co ngót khe co giãn9,315m3
23Thép tấm che khe co giãn (mạ kẽm)123,99kg
24Cung cấp, lắp đặt bu lông M12 (che khe co giãn)216cái
25Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước STK D150mm0,537100m
26Cung cấp, lắp đặt nắp đậy ống thoát nước0,147tấn
27Cung cấp, lắp đặt tole dày 1mm bản liên tục nhiệt126,13m2
28Giấy dầu tẩm nhựa đường bản liên tục nhiệt126,13m2
29Cung cấp, lắp đặt bu lông chờ M24 bệ trụ đèn22con
30Thép tấm bệ trụ đèn0,212tấn
P GIA CỐ MÁI TALUY MỐ CẦU
1Đắp đất tứ nón1,11100m3
2Đắp cát tứ nón, K≥0,950,539100m3
3Lắp đặt tấm ốp đúc sẵn6.936cái
4Bê tông tấm ốp đúc sẵn đá 1x2, C2076,305m3
5Cốt thép tấm ốp đúc sẵn D≤10mm4,072tấn
6Vữa xi măng C10 bịt kín tấm ốp đúc sẵn2,22m3
7Bê tông chân khay đá 1x2, C20120,832m3
8Trồng cỏ3,684100m2
9Đá dăm đệm chân khay20,138m3
10Ống thoát nước PVC D90mm1,964100m
11Cừ tràm chân khay48,71100m
12Đá dăm tầng lọc ngược0,393m3
13Trải vải địa kỹ thuật R≥12kN/m0,165100m2
14Đắp đất trước mố cầu0,597100m3
Q XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Trải vải địa kỹ thuật R≥300/50kN/m139,63100m2
2Trải vải địa kỹ thuật R≥300/300kN/m177,159100m2
R SÀN GIẢM TẢI
1Bê tông sàn giảm tải đá 1x2, C30202,983m3
2Bê tông lót sàn giảm tải đá 1x2, C1068,223m3
3Cốt thép sàn giảm tải D≤10mm1,734tấn
4Cốt thép sàn giảm tải D≤18mm44,036tấn
5Cọc ống BTCT DƯL D350mm53,88100m
6Nối cọc ống BTCT DƯL D350mm372mối nối
7Cốt thép D25mm đầu cọc8,698tấn
8Thép tấm đầu cọc0,167tấn
9Bê tông đầu cọc đá 1x2, C306,646m3
S AN TOÀN GIAO THÔNG ĐƯỜNG THỦY
1Biển báo phản quang hình vuông cạnh 120cm30biển
2Biển báo phản quang hình thoi cạnh (40x40)cm24biển
3Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu36cái
4Sơn phản quang thước ngược24m2
T MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Bê tông mặt bằng công trường đá 1x2, C2052,5m3
2Cấp phối đá dăm 0x4cm mặt bằng công trường3,355100m3
3Đắp cát nền mặt bằng công trường, K≥0,956,166100m3
4Đắp đất mặt bằng công trường2,557100m3
U MỐ NHÔ
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép neo mố nhô1,08tấn
2Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép mố nhô136,98tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng mố nhô7,86tấn
4Cung cấp, hạ, nhổ cọc thép neo mố nhô15,552tấn
5Đắp cát mố nhô, K≥0,951,64100m3
6Cấp phối đá dăm 0x4cm mố nhô0,144100m3
V THANH THẢI MỐ NHÔ VÀ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông52,5m3
2Đào xúc đất11,83100m3
W PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ CẦU
1Cung cấp, hạ, nhổ khung định vị55,296tấn
2Cung cấp, hạ, nhổ cọc ván thép trụ cầu549,899tấn
3Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép giằng khung định vị, dẫn hướng, vòng vây40,531tấn
X CẦU TẠM, ĐƯỜNG TẠM, CẦU CŨ
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cầu tạm (tải trọng 8 tấn, chiều dài 48m)3trọn bộ
2Cấp phối đá dăm 0x4cm đường tạm1,248100m3
3Đắp cát nền đường tạm, K≥0,954,563100m3
4Đắp đất đường tạm5,281100m3
5Trải vải địa kỹ thuật R≥25kN/m7,072100m2
6Phá dỡ cầu cũ3trọn bộ
Y DỰ KIẾN PHÁT SINH
1Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000VND, (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông (cầu, đường bộ) tối thiểu cấp III theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng.+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công đoạn tuyến đường L≥3Km có các hạng mục: ++ Cầu tải trọng HL-93: Móng cọc BTCT D≥500mm, dầm giản đơn BTCT dự ứng lực L≥24,54m.++ Cống vượt đường BTCT tải trọng H30 (hoặc tương đương).++ Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 80.000.000.000VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 80.000.000.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 04 năm trở lại đây là: Hoàn thành từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H3051
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường (hoặc người thay thế chỉ huy trưởng) ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành) 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H3051
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã là Đội trưởng thi công 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H3031
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cầu đường- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H3031
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Vật liệu, Xây dựng, Cầu đường, Kỹ thuật công trình.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H3031
6 Quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành: An toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H3031
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện 01 hợp đồng thi công đoạn tuyến đường mới, cầu tải trọng HL-93, cống BTCT tải trọng tương đương H3031
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san Công suất≥108Cv2
2 Máy đào Dung tích gàu≥0,5m34
3 Đầm tĩnh bánh thép Tổng trọng lượng ≥8 tấn4
4 Đầm rung Lực rung≥25 tấn4
5 Đầm bánh lốp toàn bộ Tổng trọng lượng≥16 tấn4
6 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe≥7 tấn4
7 Sà lan Tải trọng≥200 tấn4
8 Cần trục bánh xích Sức nâng≥25 tấn4
9 Cần trục bánh xích Sức nâng≥50 tấn4
10 Búa rung Công suất≥45KW4
11 Búa đóng cọc Trọng lượng búa≥4,5 tấn4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->