Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220922078-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220920945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 11:29:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,643,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp 4 (kèm theo hồ sơ chứng minh). Scan bằng cấp chứng chỉ và bản cam kết kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để lu nền đường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Rải Bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp các tuyến hẻm địa bàn Phường 1, 2, 3
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





1. Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tân Minh Trí, Địa chỉ : Số 595 Cách Mạng Tháng Tám, phường Phước Nguyên, thành phố Bà Rịa. 2.Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Nam Trung Hải, Địa chỉ: LK10-18, khu nhà ở Khang Linh, phường 10, thành phố Vũng Tàu. 3. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị Thành phố Vũng Tàu Địa chỉ: Số 83 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu 4. Lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của nhà thầu (Hạng 3 trở lên); - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. Điện thoại số: 02543.511.935, Fax: 02543.512.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân Thành phố Vũng Tàu Số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu. Điện thoại: (0254).3852 767 - Fax: (0254).3853 848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu. Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Điện thoại: (0254).3511 935 - Fax: (0254).3512 369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM SỐ 09 ĐƯỜNG TRẦN ĐỒNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,903m3
2Tháo dỡ nền gạch terazo hiện hữu bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
3Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V125,771m3
4Vận chuyển cống bê tông bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V8,235tấn
5Vận chuyển cống bê tông bằng thủ công 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V8,235tấn
6Đá 4x6 kẹp vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,649m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
8Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,862m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khuôn hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
10Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 mạ kẽm khuôn hầm hố ga + tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,434tấn
11Bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,318tấn
14Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
15Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
16Lắp đặt hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
17Cung cấp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
19Đục bê tông hố ga cũ đấu nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,025m3
20Lắp đặt gối cống D300mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V15mối nối
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =300mmMô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn ống
23Trát vữa mối nối cống chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,019m2
24Đắp đất nền đường (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,86m3
25Đào xúc đất ra bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,814m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3/km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3/km
29Đá 4x6 kẹp vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
30Bê tông móng vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
31Cán nền vỉa hè chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
32Lát vỉa hè bằng gạch terazo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
33Phá dỡ ram dốc/tam cấp bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,183m3
34Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V34,576m3
35Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V34,576m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m3
37Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m2
39Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100tấn
40Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100tấn
41Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m2
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM SỐ 18 ĐƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO
1Phá dỡ bê tông hố ga hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,03m3
4Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (Tính 50% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,491100m3
5Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IV (Tính 50% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,161m3
6Đào bỏ hệ thống cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,427100m3
7Đào xúc đất ra bãi tập kết bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V64,05m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,641100m3/km
11Vận chuyển cống bê tông bằng thủ công 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V7,744tấn
12Vận chuyển cống bê tông bằng thủ công 40m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V7,744tấn
13Đá 4x6 kẹp vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,982m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, khuôn hầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
15Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,931m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
17Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 mạ kẽm khuôn hầm hố ga + tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,217tấn
18Bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
21Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
22Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
23Lắp đặt hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
24Cung cấp hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
26Đục bê tông hố ga cũ đấu nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,039m3
27Lắp đặt gối cống D400mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
30Trát vữa mối nối cống chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,454m2
31Đắp đất lưng cống tròn thoát nước, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,725100m3
32Phá dỡ ram dốc/tam cấp bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3/km
35Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V48,987m3
36Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V48,987m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,301100m3
38Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1,747100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,695100m2
40Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100tấn
41Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 28 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100tấn
42Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,695100m2
C CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM SỐ 66 ĐƯỜNG HẠ LONG
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V2,694100m
2Phá dỡ kết cấu mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,965m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III (30% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,527100m3
4Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương V13,357m3
5Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V120,13m3
6Lu lèn lại nền đường đá sỏi cũ đã cày phá + vị trí bậc cấp phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m2
7Đá 4x6 kẹp vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V15,495m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga, khuôn hầm, mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,291100m2
9Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,885m3
10Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V44,205m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,744tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khuôn hầm hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
14Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 mạ kẽm khuôn hầm hố ga + tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,362tấn
15Bê tông khuôn hầm hố ga đá 1x2, vữa BT mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan hố ga, tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,676100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, tấm đan mương đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,701tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,448tấn
19Sản xuất bê tông tấm đan hố ga, tấm đan mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1m3
20Cung cấp nắp gang lỗMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Lắp đặt tấm đan hố ga, tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V231cấu kiện
22Đục bê tông hố ga cũ đấu nối mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
23Đắp cát mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V78,092m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m3/km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,823100m3/km
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m3
28Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V8,315100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,183100m2
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,992100tấn
31Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 30 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,992100tấn
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,183100m2
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP HẺM 82 ĐƯỜNG TRƯƠNG CÔNG ĐỊNH
1Tháo dỡ nắp đan hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,192m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
4Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
5Bê tông khuôn hố ga, đá 1x2 vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,943m3
6Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,579m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép > 10mm tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,167tấn
9Sản xuất cấu kiện thép V50*50*5 mạ kẽm khuôn hầm hố ga + tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
10Nạo vét bùn đất hố ga bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,54m3
11Lắp đặt nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
12Phá dỡ ram dốc/tam cấp bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3/km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3/km
15Vận chuyển bê tông nhựa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V30,514m3
16Vận chuyển bê tông nhựa bằng thủ công, cự ly vận chuyển 200m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V30,514m3
17Dọn dẹp mặt bằng trước khi thi công bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,382100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,225100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,312100m2
21Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100tấn
22Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 27 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C= 9,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,312100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công và hoàn thiện xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp 4 (kèm theo hồ sơ chứng minh). Scan bằng cấp chứng chỉ và bản cam kết kèm theo53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông, scan bằng cấp chứng chỉ33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, cầu đường, hạ tầng kỹ thuật, scan bằng cấp chứng chỉ. Đồng thời phải có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động theo quy định33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép Dùng để lu nền đường1
2 Máy lu bánh hơi Dùng để lu nền đường1
3 Máy rải Rải Bê tông nhựa1
4 Ô tô tải Tải trọng 5 tấn trở lên2
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->