Gói thầu: Gói thầu số 01: May quần áo, đồ vải y tế năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Tiên Du |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: May quần áo, đồ vải y tế năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814139 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 11:36:00 đến ngày 2022-09-19 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 886,840,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33026E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu có 02 hợp đồng đã thực hiện, trong đó:* Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu là 621.000.000 đồng* Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự bao gồm Hợp đồng cung cấp hoặc hóa đơn bán hàng kèm theo danh mục hàng hóa tương tự về chủng loại như hàng hóa dự thầu.* Các hợp đồng tương tự đều phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và đều phải công chứng, chứng thực. + Kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng của các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.242.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành may |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự giám sát quy trình may |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành may |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính pháp lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Tiên Du |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: May quần áo, đồ vải y tế năm 2022-2023 Mua sắm thường xuyên phục vụ các hoạt động của Trung tâm Y tế huyện Tiên Du 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu - Bảo đảm dự thầu. - Các cam kết theo đúng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật khác cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. (Scan bản gốc hoặc bản photo được chứng thực) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải có bảng chào hàng kỹ thuật cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa (nếu có) |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và may theo số đo của Chủ đầu tư; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu bản gốc: + Bảo đảm dự thầu. + Các cam kết theo đúng yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. - Tài liệu bản sao công chứng: + Hợp đồng tương tự kèm xác nhận của chủ đầu tư. + Hợp đồng lao động, văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt - Tài liệu sao y của nhà thầu: + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật khác cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Ghi chú: Các tài liệu nêu trên phải nộp khi được mời thương thảo Hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Thôn Hoài Trung - Xã Liên Bão - Huyện Tiên Du – Tỉnh Bắc Ninh
Điện thoại: 02223.838.672
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y Tế Bắc Ninh Địa chỉ: Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – Điện thoại: 02223.822.419. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức Cán bộ- Hành chính Quản trị -Trung tâm Y tế huyện Tiên Du Địa chỉ: Thôn Hoài Trung, xã Liên Bão, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.838.672 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tình Bắc Ninh Điện thoại: 0222.382.3414 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo Bác sỹ dài tay | 172 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Quần áo Bác sỹ ngắn tay | 172 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Quần áo Dược sỹ dài tay | 26 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Quần áo Dược sỹ ngắn tay | 26 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Quần áo Điều dưỡng, Hộ sinh, Y sỹ dài tay | 287 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Quần áo Điều dưỡng, Hộ sinh, Y sỹ ngắn tay | 287 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Quần áo Cử nhân, KTV, kỹ sư làm chuyên môn dài tay | 38 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Quần áo Cử nhân, KTV, kỹ sư làm chuyên môn ngắn tay | 38 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Quần áo nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân dài tay | 96 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Quần áo nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân ngắn tay | 96 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Áo vest nhân viên tiếp đón, hành chính, thu ngân | 6 | Áo | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Quần áo kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư, nhân viên bảo trì, lái xe ô tô dài tay | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Quần áo kỹ thuật viên thiết bị y tế, kỹ sư, NV bảo trì, lái xe ngắn tay | 8 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Quần áo nhân viên bảo vệ dài tay | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Quần áo nhân viên bảo vệ ngắn tay | 6 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Áo khoác Bảo vệ | 6 | Áo | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Quần áo Hộ lý y công, nhân viên nhà giặt dài tay | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Quần áo Hộ lý y công, nhân viên nhà giặt ngắn tay | 15 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Ga trải giường bệnh nhân | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Ga trải giường siêu âm | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Ga trải giường phòng nội soi tiêu hóa | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Ga trải giường | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Ga phủ ghế răng | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Săng phủ lồng ấp | 1 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Lido che phòng | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Quần áo phẫu thuật | 100 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Áo choàng phẫu thuật | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Quần bệnh nhân có lỗ thủng sau mông | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Săng đỡ đẻ | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Săng khám phụ khoa | 9 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Săng không lỗ | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Săng không lỗ | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Săng nhỏ | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Săng to | 40 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Săng trải bàn | 53 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Săng răng hàm mặt | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Săng răng hàm mặt | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Săng trải khay | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Săng không lỗ | 300 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Săng lỗ | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Săng phẫu thuật | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Săng thận, vải kaki | 50 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Săng phòng tiểu phẫu | 150 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Quần áo bệnh nhân | 400 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Quần áo bệnh nhân | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Quần áo bệnh nhân | 5 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Quần áo bệnh nhân | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Quần áo bệnh nhân | 20 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Săng choàng cổ bệnh nhân răng hàm mặt | 150 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Khăn lau tay | 5.600 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Khăn lau siêu âm tim | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Chăn trần 2 lớp màu xanh | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Túi đựng đồ bệnh nhân vào viện màu xanh | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Áo bình oxy | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Tạp dề đỡ đẻ | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Khăn mặt | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Khăn mặt | 150 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Màn bệnh nhân | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2. Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.33026E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu có 02 hợp đồng đã thực hiện, trong đó:* Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau:- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng đã thực hiện tối thiểu là 621.000.000 đồng* Có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các điều kiện sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự bao gồm Hợp đồng cung cấp hoặc hóa đơn bán hàng kèm theo danh mục hàng hóa tương tự về chủng loại như hàng hóa dự thầu.* Các hợp đồng tương tự đều phải kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và đều phải công chứng, chứng thực. + Kèm theo bản sao hóa đơn bán hàng của các hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 621.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.242.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng trong thời gian 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý gói thầu | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành may | 2 | 2 |
| 2 | Nhân sự giám sát quy trình may | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành may | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ tài chính pháp lý | 1 | Cử nhân kinh tế chuyên ngành tài chính, kế toán hoặc quản trị kinh doanh | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi