Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927611-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thiết kế kiến trúc Việt Xanh
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220927432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 11:44:00 đến ngày 2022-09-19 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,168,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.752336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 817.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.635.514.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông (Có tài liệu chứng minh)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.Trường hợp nhân sự không phải tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn, công suất > 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thiết kế kiến trúc Việt Xanh
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Sửa chữa ngách 27/1 Khúc Trì, phường Ngọc Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thiết kế kiến trúc Việt Xanh , địa chỉ: Số 4/73 đường Kiều Hạ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ngọc Sơn (Địa chỉ: Số 240 đường Hoàng Quốc Việt, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253591670
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn & Xây dựng Sáng Nghiệp (Địa chỉ: Thôn Minh Khai (tại nhà ông Nguyễn Văn Diện), xã Mỹ Đức, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0945 899 689). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng thương mại Giang Lam (Địa chỉ: Số 32/17/82 Vũ Chí Thắng, tổ 40, phường Nghĩa Xá, quận Lê Chân, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.823.769). + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần thiết kế kiến trúc Việt Xanh (Địa chỉ: Số 4/73 đường Kiều Hạ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 0963.332.246). + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn & Xây dựng Sáng Nghiệp (Địa chỉ: Thôn Minh Khai (tại nhà ông Nguyễn Văn Diện), xã Mỹ Đức, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0945 899 689).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thiết kế kiến trúc Việt Xanh , địa chỉ: Số 4/73 đường Kiều Hạ, Phường Đông Hải 2, Quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ngọc Sơn (Địa chỉ: Số 240 đường Hoàng Quốc Việt, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253591670


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có). - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng (nếu có). - Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2019, 2020, 2021. Kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành) + Nhân sự chủ chốt: Theo yêu cầu của Chương IV thuộc E-HSMT này. + Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh quyền sở hữu: hoá đơn tài chính, hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê máy và tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê. + Vật liệu thi công: Có hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Ngọc Sơn (Địa chỉ: Số 240 đường Hoàng Quốc Việt, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253591670
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An; Địa chỉ: Số 02 đường Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.876.500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần thiết kế kiến trúc Việt Xanh (Địa chỉ: Số 4/73 đường Kiều Hạ, phường Đông Hải 2, quận Hải An, TP.Hải Phòng; Số điện thoại: 0963.332.246)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Kiến An (Địa chỉ: Số 02 đường Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253.876.500)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU TÔN TẠO (S=775.72m2)
1Cày xới mặt đường cũ, tạo nhám mặt đưỡng cũMô tả theo chương V7,757100m2
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả theo chương V10m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả theo chương V0,1100m3
4Nhân công hỗ trợ đục tẩy, tháo dỡ các bậc sắt lên xuống xe của nhà dânMô tả theo chương V15công
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V66,99m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V165,14m3
7Đánh bóng bề mặt bằng máy kết hợp bổ sung xi măngMô tả theo chương V775,72m2
B KẾT CẤU VUỐT RẼ (S=205.05 m2)
1Tạo nhám mặt đường cũMô tả theo chương V2,051100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả theo chương V46,04m3
3Đánh bóng bề mặt bằng máy kết hợp bổ sung xi măngMô tả theo chương V205,05m2
C KHE CO DÃN
1Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả theo chương V46,8m
2Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả theo chương V96,58m
D GA ĐẤU NỐI - LOẠI 1
1Nạo vét bùn lẫn rác lòng cống, hố ga do ứ đọng lâu ngày bằng thủ côngMô tả theo chương V20công
2Thuê xe chuyên dụng hút, xịt xả nước bằng máy hút chuyên dụngMô tả theo chương V7ca
3Thuê xe chuyên dụng vận chuyển bùn rác lòng cống, hố gaMô tả theo chương V7ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả theo chương V10,41m3
5Đào móng cốngMô tả theo chương V70,154m3
6Phá dỡ ga cũMô tả theo chương V6,16m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả theo chương V0,77m3
8Tháo dỡ tấm đanMô tả theo chương V1,75tấn
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả theo chương V9,8100m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V1,57m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V3,14m3
12Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,084100m2
13Bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V7,64m3
14Ván khuôn ga cốngMô tả theo chương V0,764100m2
15Cấp phối đá dăm loại 1 K95, hệ số đầm chặt K90Mô tả theo chương V0,476100m3
16Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả theo chương V1,66m3
17Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,111100m2
18Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,238tấn
19Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V7cái
20Nắp ga khung vuông nắp tròn bằng gang KT (900x900)mm tải trọng 25TMô tả theo chương V7cái
21Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả theo chương V0,702100m3
E HỐ THU NƯỚC MẶT
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương V3,38m3
2Đào móng cốngMô tả theo chương V16,281m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V1m3
5Ván khuôn móngMô tả theo chương V0,047100m2
6Bê tông tường ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V7,2m3
7Ván khuôn ga cốngMô tả theo chương V0,72100m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 K95, hệ số đầm chặt K90Mô tả theo chương V0,11100m3
9Song chắn rác bằng gang KT (800x400)mm tải trọng 25TMô tả theo chương V13cái
10Lắp đặt song chắn rác bằng composite KT (800x400)mm tải trọng 25TMô tả theo chương V0,39tấn
11Gia công, lắp đặt ống HDPE D200 PN6Mô tả theo chương V16,25m
12Gia công lắp đặt van cửa lậtMô tả theo chương V13cái
13Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả theo chương V0,163100m3
F CẢI TẠO GA HIỆN TRẠNG
1Cắt tường gaMô tả theo chương V35,2md
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương V2,212m3
3Tháo dỡ tấm đanMô tả theo chương V0,5tấn
4Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Mô tả theo chương V0,26m3
5Ván khuôn cổ ga cốngMô tả theo chương V0,115100m2
6Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả theo chương V0,47m3
7Ván khuôn tấm đanMô tả theo chương V0,032100m2
8Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,068tấn
9Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V2cái
10Nắp ga khung vuông nắp tròn bằng gang KT (900x900)mm tải trọng 25TMô tả theo chương V2cái
11Vận chuyển đất thừa đi đổMô tả theo chương V0,011100m3
G CỐNG D500
1Cắt mạch đường bê tôngMô tả theo chương V46m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả theo chương V17,82m3
3Đào móng bằng cốngMô tả theo chương V47,26m3
4Phá dỡ kết cấu cống cũMô tả theo chương V5,5m3
5Nạo vét bùn lẫn rác lòng cống, hố ga do ứ đọng lâu ngày bằng thủ côngMô tả theo chương V15công
6Thuê xe chuyên dụng hút bùn rác lòng cống, hố gaMô tả theo chương V5ca
7Thuê xe chuyên dụng vận chuyển bùn rác lòng cống, hố gaMô tả theo chương V5ca
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả theo chương V11,825100m
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả theo chương V1,89m3
10Cống D500 đúc sẵn mác 300, tải trọng cấp C - mua ngoàiMô tả theo chương V22m
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả theo chương V11đoạn ống
12Vận chuyển cống D500 bằng thủ công kết hợp xe kéo từ đường trục vào ngõMô tả theo chương V11đoạn ống
13VXM M100 chít mối nốiMô tả theo chương V10m2
14Lắp đặt đế móng cống D600Mô tả theo chương V66cái
15Đế móng cống D600 - mua ngoàiMô tả theo chương V66cái
16Vận chuyển đế cống bằng thủ công kết hợp xe kéo từ đường trục vào ngõMô tả theo chương V66cái
17Cấp phối đá dăm loại 1 K95, hệ số đầm chặt K90Mô tả theo chương V0,41100m3
18Vận chuyển đất thừ đi đổMô tả theo chương V0,473100m3
H NẠO VÉT BÙN LẪN RÁC LÒNG CỐNG, GA HIỆN TRẠNG
1Thuê xe chuyên dụng hút bùn rác lòng cống, hố gaMô tả theo chương V5ca
2Nạo vét bùn lẫn rác lòng cống, hố ga do ứ đọng lâu ngày bằng thủ côngMô tả theo chương V10công
3Thuê xe chuyên dụng vận chuyển bùn rác lòng cống, hố gaMô tả theo chương V5ca
I ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Hướng dẫn, điều tiết, đảm bảo an toàn gia thôngMô tả theo chương V100công
2Biển báo, gác chắn, dây chắn an toàn, đèn cảnh báo, điện chiếu sángMô tả theo chương V1công trình
3Thuê máy phát điệnMô tả theo chương V10ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.752336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 817.757.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.635.514.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông (Có tài liệu chứng minh)- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học)53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành giao thông (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
3 Cán bộ chịu trách nhiệm về an toàn lao động 1 Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng.Trường hợp nhân sự không phải tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động phải có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Có tài liệu chứng minh)- Đã từng trực tiếp đảm nhiệm ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông, dung tích > 250 lít2
3 Máy đầm bàn Máy đầm bàn, công suất > 1 kw2
4 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->