Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SÔNG HỒNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220915698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 11:39:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,641,387,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN SÔNG HỒNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Bảo trì, sửa chữa Trụ sở làm việc Trung ương Hội Nông dân Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Xác nhận thực hiện nghĩa vụ thuế đến hết 31/12/2021 của cơ quan thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Trung ương Hội Nông dân Việt Nam - Số 9 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội Nông dân Việt Nam, địa chỉ Số 9 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 24,336 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 17,2109 | 100m2 |
| 3 | Công tác chuẩn bị mặt bằng thi công, dọn dẹp, vận chuyển, tháo dỡ giường, tủ, bàn ghế, đồ dùng, máy móc, thiết bị làm việc,... tại các phòng làm việc tới vị trí tập kết trước khi bảo trì, sửa chữa và lắp đặt hoàn thiện lại các thiết bị trên để sử dụng sau khi bảo trì, sửa chữa công trình | Chương V | 200 | công |
| 4 | Mua sắm, lắp đặt lưới chống bụi công trình và bạt che chắn bảo vệ trang thiết bị làm việc của toàn bộ trụ sở cơ quan trong suốt quá trình thi công | Chương V | 4.154,69 | m2 |
| B | Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, máng thu nước, úp sườn, úp nóc, vách tôn bằng thủ công | Chương V | 50 | công |
| 2 | Vận chuyển toàn bộ tôn cũ xuống tầng 1 và tôn mới lên để lắp đặt hoàn thiện bằng thủ công | Chương V | 60 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt vì kèo, xà gồ mái | Chương V | 106,828 | m2 |
| 4 | Sơn vì kèo, xà gồ mái bằng sơn chống gỉ | Chương V | 106,828 | 1m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,05 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp sườn | Chương V | 47 | md |
| 7 | Ke chống bão | Chương V | 2.050 | cái |
| 8 | Mua sắm, lắp đặt máng thu nước inox | Chương V | 17 | md |
| C | Mặt tiền: | |||
| 1 | Thi công bơm keo lên vách kính mặt tiền tầng 2 và tầng 3 | Chương V | 207,092 | m |
| D | Tầng 8 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần, bông thủy tinh chống nóng trần tại tầng 8 bằng thủ công | Chương V | 30 | công |
| 2 | Tháo dỡ một số thiết bị điện tầng 8 đã bị hư hỏng | Chương V | 10 | công |
| 3 | Thi công, tháo dỡ cửa và vách cửa nhôm tại tầng 8 để tiến hành sửa chữa và bảo trì toàn bộ hệ cửa và vách cửa nhôm trên | Chương V | 50 | công |
| 4 | Sửa chữa, bảo trì lại toàn bộ hệ cửa và vách cửa nhôm tại tầng 8, tiến hành thi công, lắp đặt hoàn thiện lại hệ thống cửa và vách cửa nhôm trên | Chương V | 100 | công |
| 5 | Thi công thay gioăng, bơm lại keo chuyên dụng cho toàn bộ hệ cửa và vách cửa nhôm tầng 8 đã sửa chữa và bảo trì | Chương V | 416,28 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ tại những vị trí bị bong tróc; vệ sinh đánh giáp lai lại toàn bộ tường, cột, trụ trong nhà tầng 8 | Chương V | 307,464 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền tầng 8 | Chương V | 218,18 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông tầng 8 | Chương V | 20,312 | m3 |
| 9 | Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứa | Chương V | 57,8884 | tấn |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V | 25,122 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 25,122 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 25,122 | m3 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Chương V | 5,1808 | tấn |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại lên cao | Chương V | 22,008 | m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Chương V | 20,9213 | 10m2 |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại sơn, bột bả lên cao | Chương V | 0,2135 | tấn |
| 17 | Thi công tường bằng tấm thạch cao tầng 8 | Chương V | 9,5 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường thạch cao tầng 8 | Chương V | 19 | 1m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà tầng 8 -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 326,464 | 1m2 |
| 20 | Thi công, sản xuất và lắp đặt hoàn thiện cửa đi 1 cánh mở quay tầng 8 (Khung nhôm hệ Xingfa 55 dày 2.0mm, màu trắng, pano kính trắng 8.38mm, kính phản quang màu xanh, chưa bao gồm PKKK) | Chương V | 10,62 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa vách nhôm kính tầng 8 | Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay tầng 8 | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Láng nền sàn tầng 8 tạo cos trước khi lát gạch, chiều dày 5,0 cm, vữa XM M75 | Chương V | 203,12 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn tầng 8 bằng gạch 800x800mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V | 218,18 | m2 |
| 25 | Thi công lắp đặt hoàn thiện bông thủy tinh chống nóng trần tại tầng 8 bằng thủ công | Chương V | 203,12 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 203,12 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống đèn LED 600x600 tầng 8 | Chương V | 25 | bộ |
| 28 | Kéo rải dây dẫn điện cho điều hòa tầng 8, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 100 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 tầng 8 | Chương V | 200 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 tầng 8 | Chương V | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 400 | m |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc tầng 8 | Chương V | 6 | cái |
| E | Tầng 7 | |||
| 1 | Thi công tháo dỡ thảm phòng chờ tầng 7, vệ sinh làm sạch keo bám trên bề mặt sàn gạch bằng dung dịch tẩy rửa chuyên dụng để sử dụng lại gạch cũ | Chương V | 44,89 | m2 |
| F | Tầng 6 - phòng họp trực tuyến | |||
| 1 | Mua sắm, lắp đặt hoàn thiện hệ thống video đầu ra cho hệ thống phòng họp trực tuyến: Màn hình tivi 65 inch | Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Mua sắm, lắp đặt hoàn thiện hệ thống hình ảnh cho phòng họp trực tuyến: Đầu ghi hình, ổ cứng, bảng điều khiển | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Mua sắm, lắp đặt hoàn thiện hệ thống hình ảnh cho phòng họp trực tuyến: Camera | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Mua sắm, lắp đặt hoàn thiện bộ máy vi tính để kết nối với hệ thống máy trình chiếu | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Mua sắm, lắp đặt hoàn thiện bộ thiết bị chia mạng | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Mua sắm, lắp đặt hoàn thiện bộ chuyển quang | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Vật tư phụ và cài đặt cấu hình, cài đặt hệ thống cho phòng họp trực tuyến | Chương V | 1 | trọn gói |
| G | Tầng 2, 3 | |||
| 1 | Thi công tháo dỡ thảm trải sàn tầng 2 và tầng 3, vệ sinh làm sạch keo bám trên bề mặt sàn gạch bằng dung dịch tẩy rửa chuyên dụng để sử dụng lại gạch cũ | Chương V | 236,0725 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ga thoát sàn cũ | Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ga thoát sàn | Chương V | 13 | bộ |
| 4 | Bảo trì, sửa chữa lại hệ thống đường ống thoát nước cho các khu vệ sinh trong trụ sở cơ quan | Chương V | 100 | công |
| 5 | Lắp đặt hệ thống đèn Led phi 150 cho tầng 2 và tầng 3 | Chương V | 150 | bộ |
| H | Tầng trệt | |||
| 1 | Tháo dỡ một số thiết bị điện đã bị hư hỏng | Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao phòng bảo vệ, phòng văn thư và vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Chương V | 15 | công |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng bảo vệ và phòng văn thư | Chương V | 31,395 | 1m2 |
| 4 | Lắp đặt hoàn thiện hệ thống đèn LED 600x600 phòng bảo vệ và phòng văn thư | Chương V | 8 | bộ |
| I | Tầng hầm | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát cũ lối lên xuống tầng hầm | Chương V | 33,12 | m2 |
| 2 | Trát lối lên xuống tầng hầm trước khi ốp, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 33,12 | m2 |
| 3 | Ốp gạch lối lên xuống tầng hầm | Chương V | 33,12 | m2 |
| J | SỬA CHỮA CỔNG TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cửa tự động cũ để bảo trì, sửa chữa lại do bị hư hỏng nặng | Chương V | 20 | công |
| 2 | Bảo trì, sửa chữa và lắp đặt hoàn thiện lại hệ thống cửa tự động của trụ sở | Chương V | 14,58 | md |
| 3 | Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện bộ điều khiển cổng tự động | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện cảm biến an toàn cho cổng tự động | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện bo mạch cho cổng tự động | Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện bộ nhông xích cho cửa cổng tự động | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bảo trì, sửa chữa và lắp đặt hoàn thiện lại motor cửa cổng tự động của trụ sở | Chương V | 5 | công |
| 8 | Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp tổng thể toàn bộ công trình trong nhà trước khi đưa công trình vào sử dụng | Chương V | 4.154,69 | m2 |
| K | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Thi công và lắp đặt hoàn thiện hệ thống điều hoà 24000 BTU 1 chiều, loại máy âm trần, lắp đặt tại tầng 8 | Chương V | 6 | máy |
| 2 | Thi công và lắp đặt hoàn thiện hệ thống điều hoà 12000 BTU 1 chiều, loại máy treo tường, lắp đặt tại tầng 8 | Chương V | 1 | máy |
| 3 | Khoan lỗ để lắp đặt đường ống bảo ôn điều hòa | Chương V | 7 | lỗ |
| 4 | Gia công và lắp đặt giá đỡ cục nóng điều hòa không khí | Chương V | 7 | bộ |
| 5 | Thi công, cung cấp và lắp đặt hệ thống đường ống đồng , bảo ôn đường ống, ống thoát nước mặt lạnh cho toàn bộ các máy điều hòa lắp mới | Chương V | 120 | md |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện hệ thống Aptomat cho toàn bộ điều hòa lắp mới | Chương V | 7 | bộ |
| L | BỘ LƯU ĐIỆN, MÁY VI TÍNH | |||
| 1 | Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện bộ lưu điện cho trụ sở cơ quan | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mua sắm và lắp đặt hoàn thiện bộ máy vi tính làm việc cho cán bộ cơ quan | Chương V | 17 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn giá trị gia tăng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã làm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi