Gói thầu: Gói thầu số 06: Hạ tầng kỹ thuật công trình Nhà kho chứa sản phẩm Quốc phòng và kinh tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923607-02
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Hạ tầng kỹ thuật công trình Nhà kho chứa sản phẩm Quốc phòng và kinh tế
Số hiệu KHLCNT 20220541849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao TSCĐ năm 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-10 09:09:00 đến ngày 2022-09-20 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,006,875,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.510313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.020625E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.813.000VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.813.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.314.439.000VND. - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.104.813.000VND; - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.314.439.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước/điện/PCCC hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn (Có chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (có chứng chỉ đào tào an toàn lao động);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1.5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Hạ tầng kỹ thuật công trình Nhà kho chứa sản phẩm Quốc phòng và kinh tế
Đầu tư xây dựng nhà kho chứa sản phẩm quốc phòng và kinh tế
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao TSCĐ năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 , địa chỉ: Xã Kiêu kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Thương mại Dịch vụ H&T Việt Nam, địa chỉ: Số 16, Ngõ 131, Phố Thái Hà, Phường Trung Liệt, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam, địa chỉ: Số 7/469, Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 76 , địa chỉ: Xã Kiêu kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao y công chứng chứng chỉ hành nghề của Tổ chức tham gia hoạt động xây dựng đáp ứng khoản đáp ứng điểm e, khoản 1, điều 10 thông tư 17/2016/TT-BXD.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV 76 - Địa chỉ: Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam, địa chỉ: Số 7/469, Minh Khai, Vĩnh Tuy, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV 76 - Xã Kiêu Kỵ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội - Điện thoại: 024 38276386 Fax: 024 38276 406.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỦ ĐIỆN (TĐ-T)
1Lắp đặt tủ điện KT600x800x250Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1tủ
2Lắp đặt MCB 3P-32A-10KAChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
3Lắp đặt MCB 3P-20A-6KAChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật9cái
4Lắp đặt MCB 2P-10A-6KAChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
5Lắp đặt MCB 1P-20A-6KAChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6cái
6Lắp bộ khởi động trực tiếp 1 pha-20AChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
7Lắp bộ khởi động trực tiếp 3 pha-20AChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8cái
8Lắp đặt mạch điều khiểnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật21 bộ
9Lắp đặt đèn tín hiệu báo phaChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3bộ
10Lắp đặt cầu chì 220v/2AChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3cái
11Vật tư phụ các loạiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1
B THIẾT BỊ, DÂY, CÁP ĐIỆN VÀ ĐƯỜNG ỐNG LUỒN DÂY
1Lắp đèn pha nhà xưởng 250WChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật36bộ
2Lắp đặt đèn Led pha 50wChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6bộ
3Xích treo đèn M6, mạ kẽmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật11m
4Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 4x2,5mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật800m
5Lắp đặt dây Cu/pvc 1x2,5mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2.160m
6Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật800m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật720m
8Lắp đặt quạt hướng trục công nghiệp, giá quạt tính ở phần thiết bịChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8cái
C CÁP NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt dây Cu/xlpe/pvc 4x6mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật60m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,6100m
3Đào rãnh cápChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật14,398m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,362100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,131100m3
6Gạch chỉ bảo vệ cápChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật828viên
7Lưới ni lông báo hiệu cápChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật23m2
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,23100m2
9Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,8281000v
10Mốc Sứ báo cáp ngầmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật20,125m3
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT
1Kim thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 50m + bộ đếm sétChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1bộ
2Bộ gá kim thu sét bao gồm cả trụ đỡ, bộ ghép nối vào kim thu sétChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1bộ
3Bộ dây co, tăng đơ, ốc siết cápChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt cáp đồng trần M70Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật99m
5Lắp đặt cáp đồng trần M95Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật76m
6Lắp đặt dây Cu/pvc 1x6mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,99100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,08100m
9Đóng cọc thép mạ đồng D16, dài 2,4mChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật14cọc
10Mối hàn hóa nhiệtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật14mối
11Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3hộp
12Đào rãnhChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật30,4m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,304100m3
14Vật tư phụ các loạiChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1
E HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt phễu thu ĐK 125mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật26cái
2Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm, PN8Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,9100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm, PN8Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,3100m
4Lắp đặt Chếch 45 độ upvc D125mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật156cái
5Lắp đặt Côn thu upvc D200/125mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
6Lắp đặt Y thu upvc D200/125mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
7Lắp đặt nối thẳng upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật98cái
8Lắp đặt nối thẳng upvc nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8cái
9Vật tư phụ khác: Giá đỡ, thanh treo…Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5%
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,3100m
11Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,9100m
F SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật60,721m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,008100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,615100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,615100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,615100m3
6Thi công móng cấp phối đá dămChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,538100m3
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật71,7m3
8Cắt khe co 1*4Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật33,38810m
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật7,934m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật79,34m2
G PHẦN RÃNH
1Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,034100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,25100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,759100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,759100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,759100m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật12,051m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móngChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,276100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật31,515m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,893m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,246100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,325tấn
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật46,335m2
13Trát rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật199,921m2
14Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 25x23x100cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật162,52m
15Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 25x23x100cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật25,12m
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4,597m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,444100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,483tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,263tấn
20Khung thép L50x5Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật457,184kg
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật148cấu kiện
H PHẦN HỐ GA
1Đào hố ga, máy đào 0,8m3, đất cấp IIChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,81100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,029100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,049100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,049100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,049100m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,606m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,024100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,358m3
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,139m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,019100m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,627m2
12Trát thành hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật14,194m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,403m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,016100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,036tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,04tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6cấu kiện
I HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy loại 2 lớpChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt Ắc quy 12V, 7,2AhChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2Cái
3Đầu báo khói quang kèm đếChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,310 đầu
4Lắp đặt Đầu báo cháy Beam dạng tia chiếuChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,610 đầu
5Lắp đặt Module giám sát kênh báo cháyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt Module giám sát ngõ vàoChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6bộ
7Lắp đặt Module điều khiển chuông, đènChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2bộ
8Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8hộp
9Lắp đặt chuông báo cháyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,65 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,65 đèn
11Lắp đặt Nút ấn báo cháyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,65 nút
12Lắp đặt Hộp kỹ thuật 300x400x150 mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1hộp
13Lắp đặt Dây điện loại 2x1,5 mm2 chống nhiễuChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1.730m
14Lắp đặt Dây điện loại 2x1 mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật840m
15Lắp đặt Ống ghen chống cháy D20Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1.680m
16Lắp đặt Ống gân xoắn HDPE D40/32Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2,2100m
17Lắp đặt Hộp chia ngả D20Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật142cái
18Lắp đặt Măng sông nhựa D20Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật642cái
19Lắp đặt Kẹp nhựa D20Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật545cái
20Lắp đặt vít nở nhựa D6Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật545cái
21Lắp đặt Băng dính điệnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật70cuộn
J HỆ THỐNG ĐÈN EXIT VÀ CHIẾU
SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt Đèn exit thoát hiểmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật13bộ
3Lắp đặt Attomat 10A loại 1 phaChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
4Lắp đặt Dây điện loại 2x1,5 mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật940m
5Lắp đặt Ống ghen chống cháy D20Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật885m
6Lắp đặt Hộp chia ngả D20Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật60cái
7Lắp đặt Măng sông nhựa D20Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật342cái
8Lắp đặt Kẹp nhựa D20Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật288cái
9Lắp đặt vít nở nhựa D6Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật288cái
10Lắp đặt Băng dính điệnChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật25cuộn
K HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Đầu phun chữa cháy loại quay lên D20, K=11.2, 68 độChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật389cái
2Lắp đặt họng tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt Van chặn D150 kèm công tắc giám sátChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
4Lắp đặt Van chặn D100Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
5Lắp đặt Van chặn D50Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật9cái
6Lắp đặt Van chặn ren D20Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
7Lắp đặt Van một chiều D100mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1cái
8Lắp đặt Van xả khí D25Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
9Lắp đặt Công tắc dòng chảyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
10Lắp đặt Hộp chữa cháy kích thước 1200x600x180 mm2Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8cái
11Lắp đặt Van góc chữa cháy D50Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8cái
12Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50, 20 mét loại 16 barChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8cái
13Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D50/13mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật8cái
14Lắp đặt Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật81bình
15Lắp đặt Nội quy tiêu lệnh PCCCChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật19bộ
16Lắp đặt Giá để 3 bình chữa cháyChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật19cái
17Lắp đặt Ống thép đen D150, tiêu chuẩn ASTMA53, độ dày ống 3,96 mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,12100m
18Lắp đặt Ống thép đen D100, tiêu chuẩn BSA1, độ dày ống 3,2 mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,66100m
19Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D50, tiêu chuẩn BSA1, độ dày ống 2,6 mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,98100m
20Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D40, tiêu chuẩn BSA1, độ dày ống 2,5 mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật1,74100m
21Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D32, tiêu chuẩn BSA1, độ dày ống 2,3 mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6,36100m
22Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D25, tiêu chuẩn BSA1, độ dày ống 2,3 mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5,58100m
23Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mmChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật3,12100m
24Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật16,32100m
25Lắp đặt Tê thép hàn D200/150Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
26Lắp đặt Tê thép hàn D150/150Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
27Lắp đặt Tê thép hàn D150/100Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2cái
28Lắp đặt Tê thép hàn D150/50Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật9cái
29Lắp đặt Tê thép ren D40/25Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật92cái
30Lắp đặt Tê thép ren D32/25Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật198cái
31Lắp đặt Cút thép hàn D150Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật16cái
32Lắp đặt Cút thép hàn D100Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật6cái
33Lắp đặt Cút thép ren D50Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật24cái
34Lắp đặt Cút thép ren D40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật92cái
35Lắp đặt Cút thép ren D32Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật7cái
36Lắp đặt Cút thép ren D25Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật100cái
37Lắp đặt Măng sông thép D50Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5cái
38Lắp đặt Măng sông thép D40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật10cái
39Lắp đặt Măng sông thép D32Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật40cái
40Lắp đặt Măng sông thép D25Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật50cái
41Lắp đặt Kép thép D40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật92cái
42Lắp đặt Kép thép D32Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật198cái
43Lắp đặt Côn thu thép ren D40/32Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật92cái
44Lắp đặt Côn thu thép ren D32/25Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật198cái
45Lắp đặt Côn thu thép ren D25/20Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật395cái
46Lắp đặt Bích thép D150 PN16Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cặp bích
47Lắp đặt Bích thép D100 PN16Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5cặp bích
48Lắp đặt goăng cao su D150Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4cái
49Lắp đặt goăng cao su D100Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật5cái
50Lắp đặt Bu lông, ecu, long đen M16Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật72bộ
51Lắp đặt giá đỡ, giá tăng cứng cho ống trục D150Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật114bộ
52Lắp đặt giá đỡ, giá tăng cứng cho ống trục D100Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật12bộ
53Lắp đặt giá đỡ, giá tăng cứng cho ống D50Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật16bộ
54Lắp đặt quang treo ống D40Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật80bộ
55Lắp đặt quang treo ống D32Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật200bộ
56Lắp đặt quang treo ống D25Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật160bộ
57Lắp đặt Kẹp xà gồChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật600bộ
58Sơn đỏ, sơn chống gỉ ống thépChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật552m2
59Băng tanChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật2.400cuộn
60Que hànChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật270kg
61Đá cắtChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật582viên
62Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông mác 200 đặt đường ống ngầm từ nhà bơm đến nhà kho K3 20*1*0,2 =10 m3Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4m3
63Đào đất đặt đường ống ngầm từ tnhà bơm đến nhà kho K2 20*((1+0,7)*0,6)/2 =10,2 m3Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật10,2m3
64Lấp đất hoàn trả đầm chặt K=90Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,102100m3
65Mua đất đắp K90Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật11,22m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật4m3
67Xe nâng phục vụ lắp hệ thống phòng cháy chữa cháy ( thi công trong 2 tháng)Chi tiết theo bản vẽ kỹ thuật48ca
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m - những vị trí thấpChi tiết theo bản vẽ kỹ thuật0,864100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.510313E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.020625E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.813.000VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.813.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.314.439.000VND. - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.104.813.000VND; - Yêu cầu nhà thầu nộp: Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (khối lượng đạt 80% trở lên). Phụ lục gia hạn thời gian thực hiện hợp đồng (nếu có). Tất cả các tài liệu phải được sao y chứng thực hoặc sao y công chứng.(**) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(***) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.104.813.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.314.439.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng, an toàn lao động hoặc chứng chỉ tư vấn giám sát.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
5 Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 2 - Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp thoát nước/điện/PCCC hoặc văn bằng chứng chỉ đào tạo tương đương hoặc cao hơn (Có chứng chỉ tư vấn giám sát PCCC)- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
6 Phụ trách an toàn lao động 1 - Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên (có chứng chỉ đào tào an toàn lao động);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã phụ trách ít nhất 02 công trình tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là cán bộ kỹ thuật đó hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.- Đối với liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật theo phần công việc đảm nhận và thỏa mãn yêu cầu trên.(Các tài liệu phải được sao y công chứng của cấp có thẩm quyền)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m31
2 Ô tô tự đổ 7T1
3 Máy lu bánh thép 9T1
4 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
5 Máy đầm bàn 1kw Máy đầm bàn 1kw1
6 Máy đầm dùi 1.5 KW Máy đầm dùi 1.5 KW1
7 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
8 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
9 Máy thủy bình Máy thủy bình1
10 Máy đầm đất cầm tay 70kg Máy đầm đất cầm tay 70kg1
11 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
12 Máy hàn điện 23kW 23kW2
13 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->