Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808797 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (bổ sung mục tiêu từ ngân sách tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 13:21:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,880,466,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng), cấp IV trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,716 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày BẮc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Hệ thống điện và thiết bị chiếu sáng công cộng xã Phước Mỹ Trung và Tân Thành Bình (đoạn trong khu vực đô thị) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế năm 2022 (bổ sung mục tiêu từ ngân sách tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và đề xuất kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; Địa chỉ đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN ĐƯỜNG N4, N6 (TRONG ĐÔ THỊ) XÃ PHƯỚC MỸ TRUNG | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK, H=4m (Bao gồm PKLĐ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cột |
| 2 | Cung cấp và Lắp cần đèn D60, H=2m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cần đèn |
| 3 | Cung cấp và Lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 80W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK, H=6m (Bao gồm PKLĐ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 120W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp dựng Khung Bulong móng M16x600 đầu răng mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | Bộ |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,88 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,138 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,792 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp LV-ABC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 168 | m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp LV-ABC 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.250 | m |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 456 | m |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ rack U + Sứ ống chỉ + Kẹp ICP rẽ nhánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCB 2P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | bảng |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ treo), H | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | tủ |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105 | m |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Đánh số trụ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m2 |
| B | ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐẾN NGÃ BA CHỢ XẾP, TỪ CẦU CÁI CẤM CŨ ĐẾN NGÃ 3 MŨI TÀU VÀ TỪ TRƯỜNG THPT LÊ ANH XUÂN ĐẾN NGÃ TƯ (TRONG ĐÔ THỊ) XÃ TTB | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK, H=6m (Bao gồm PKLĐ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | cột |
| 2 | Cung cấp và Lắp cần đèn D60, H=2m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | cần đèn |
| 3 | Cung cấp và Lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 120W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp dựng Khung Bulong móng M16x600 đầu răng mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | Bộ |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,84 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,298 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,656 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CXV 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 690 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 828 | m |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE-TFP D50/40mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 625 | m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp LV-ABC 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.210 | m |
| 12 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6.875 | Viên |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ rack U + Sứ ống chỉ + Kẹp ICP rẽ nhánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCB 2P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69 | bảng |
| 15 | Bê tông mặt đường dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,5 | m3 |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ treo), H | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | tủ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 219 | m |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 20 | Đánh số trụ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | m2 |
| C | ĐOẠN ĐƯỜNG TỈNH 882 (Đoạn từ Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mỏ Cày Bắc đến giáp đường N4 Khu trung tâm Chính trị - Hành chính huyện) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột STK (Có đế ốp chân cột), H=6m (Bao gồm PKLĐ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cột |
| 2 | Cung cấp và Lắp cần đèn (có hoa văn) D60, H=2m, vươn xa 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cần đèn |
| 3 | Cung cấp và Lắp bộ Đèn LED chiếu sáng 120W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp dựng Đế gang ốp chân trụ H=1,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cột |
| 5 | Cung cấp và Lắp dựng Khung Bulong móng M16x600 đầu răng mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | Bộ |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,84 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,456 | 100m2 |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CXV 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.010 | m |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 354 | m |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE-TFP D50/40mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 960 | m |
| 12 | Đào đất mương cáp, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,963 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,517 | 100m3 |
| 14 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11.110 | Viên |
| 15 | Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCB 2P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | bảng |
| 16 | Cung cấp và Lát gạch Terrazzo KT400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 384 | m2 |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng (Tủ treo), H | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Đánh số trụ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,75 | m2 |
| D | ĐOẠN ĐƯỜNG TỈNH 882 (Khu Quãng trường xã Phước Mỹ Trung) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp dựng Cột đèn STK bằng máy, H=14m (Bao gồm PKLĐ) giàn đèn cố định | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cột |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Bộ đèn Led pha 250W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp Khung Bulong móng M24x1200 đầu răng mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Bộ |
| 4 | Đào móng trụ, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,73 | m3 |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây cáp CXV 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Dây cáp CVV 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 336 | m |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Ống HDPE-TFP D50/40mm, đặt chìm bảo hộ dây dẫn. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D16 (Bao gồm kẹp tiếp địa), L=2,4m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 12 | Kéo rải dây Cáp đồng trần D=25mm2, dưới mương cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 13 | Cung cấp và Lắp bảng điện cửa cột cho Trụ (Bảng Bakelit, MCCB 2P-32A-10kA, 06 MCB 1P-6A-10kA, 02 Domino 3P-50A) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bảng |
| 14 | Cung cấp và Lát gạch Terrazzo KT400x400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m2 |
| 15 | Phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.164E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng công cộng), cấp IV trở lên; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,716 tỷ VND; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.716.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.432.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - là kỹ sư (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên). | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - là trung cấp (hoặc trình độ cao hơn) chuyên ngành kỹ thuật điện;- có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân.- đã từng là đội trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hệ thống chiếu sáng công cộng từ cấp IV trở lên (đính kèm tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư) và xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia có tên cán bộ trên). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,40 m3 (Đính kèm giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m | Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m (Đính kèm giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định an toàn còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi