Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928108-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220925670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Bảo Khê và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 13:14:00 đến ngày 2022-09-22 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,988,509,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật:- Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật:- Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đàm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG MINH KHANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, chỉnh trang vỉa hè, bồn hoa, kênh thoát nước cuối tuyến đường ĐH72 (đoạn từ cánh đồng thôn Đoàn Thượng ra sông Điện Biên), xã Bảo Khê 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã Bảo Khê và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hoàng Minh Khang; địa chỉ: Phố Phạm Ngũ Lão, thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên;
Chủ đầu tư là: UBND Xã Bảo Khê, Địa chỉ: Xã Bảo Khê, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Xã Bảo Khê, Địa chỉ: Xã Bảo Khê, Thành phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường bằng máy đào | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,6374 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng thủ công (30%KL) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 155,889 | m3 |
| 3 | Đào hố móng cống, kè đá, tường chắn, hố ga, kênh BTCT bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (70%KL) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,5831 | 100m3 |
| 4 | Đào hố móng cống, kè đá, tường chắn, hố ga, kênh BTCT bằng thủ công - Cấp đất II (30%KL) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 239,274 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng cống, kè đá, tường chắn, hố ga, kênh BTCT bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 7,4189 | 100m3 |
| 6 | Mua đất dính đắp hố móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 417,29 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,1963 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (hệ số M*4) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 5,1963 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,9879 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (hệ số M*4) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,9879 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp cát tôn nền hè đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%KL) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,8282 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát tôn nền hè đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%KL) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,2121 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre gia cố móng bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 389,84 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 2x4 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 73,58 | m3 |
| 15 | Xây móng kè, tường chắn bằng đá hộc - vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 180,5 | m3 |
| 16 | Xây tường kè, tường chắn bằng đá hộc - vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 232,82 | m3 |
| 17 | Xây ốp mái kè bằng đá hộc, vữa XMCV M100, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54,64 | m3 |
| 18 | Bê tông gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 17,88 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông gờ chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1923 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép gờ chắn ĐK ≤10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5412 | tấn |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,49 | 100m |
| 22 | Vải địa kĩ thuật bọc đầu ống thoát nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4,14 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá tầng lọc ngược, đá dăm 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,43 | m3 |
| 24 | Làm khe lún bằng 2 lớp bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,28 | m2 |
| 25 | Bê tông móng cống, hố ga, bó vỉa, rãnh tam giác, hố, bồn trồng cây, tường bo gáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 29,82 | m3 |
| 26 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống, hố ga, bó vỉa, rãnh tam giác, hố, bồn trồng cây, tường bo gáy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1984 | 100m2 |
| 27 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | m3 |
| 28 | Bê tông xà mũ hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,59 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ hố ga | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0664 | 100m2 |
| 30 | Trát, láng lòng hố ga, kênh BTCT dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 406,22 | m2 |
| 31 | Bê tông hố thu sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,94 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông hố thu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0678 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan hố ga, hố thu bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,76 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan hố ga, hố thu | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0271 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, hố thu ĐK ≤10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0709 | tấn |
| 36 | Sản xuất, gia công thép viền tấm đan bằng tổ hợp thép hình, khối lượng một cấu kiện | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,148 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga, hố thu bằng máy | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 12 | 1cấu kiện |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27 | 1 đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 23 | mối nối |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt lưới gang chắn rác kt 1000x300x45mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 4 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | 1 đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 9 | mối nối |
| 44 | Bê tông đáy kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 59,22 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép đổ bê tông đáy kênh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,3854 | 100m2 |
| 46 | Bê tông thành kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 28,89 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép đổ bê tông thành kênh | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,8796 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,1112 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3,4774 | tấn |
| 50 | Bê tông lót móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 54,94 | m3 |
| 51 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, màu xanh đen, kt 300x300x50mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 549,41 | m2 |
| 52 | Xây tường bo gáy vỉa hè, hố, bồn trồng cây, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 27,22 | m3 |
| 53 | Trát tường bo gáy hè, trụ hàng rào dày 1,5cm, vữa XMCV M75, PCB30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 42,66 | m2 |
| 54 | Ốp gạch thẻ màu ghi sáng, kích thước 210x55x12mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 133,65 | m2 |
| 55 | Bê tông tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,78 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đón nước | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,2138 | 100m2 |
| 57 | Lát tấm đan rãnh, vữa XMCV M75, PCB30 (Định mức vật liệu không tính tấm đan) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 35,63 | m2 |
| 58 | Cung cấp block bó vỉa bê tông giả đá loại 1, kích thước 300x125x1000mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 131 | viên |
| 59 | Cung cấp block bó vỉa bê tông giả đá loại 2, kích thước 300x125x250mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 66 | viên |
| 60 | Lắp đặt block bó vỉa loại 1, vữa XMCV M75, PCB30, kích thước 300x125x1000mm (Định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 131 | m |
| 61 | Lắp đặt block bó vỉa loại 2, vữa XMCV M75, PCB30, kích thước 300x125x250mm (Định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 16,5 | m |
| 62 | Cung cấp bóng trụ hàng rào BTXM M200 mua sẵn | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52 | khối |
| 63 | Lắp đặt bóng trụ hàng rào bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 52 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lắp dựng thép chống bật trụ hàng rào, ĐK ≤10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,0257 | tấn |
| 65 | Bê tông thanh lam, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 2,26 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh lam | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1,7042 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh lam ĐK ≤10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,5613 | tấn |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 625 | cái |
| 69 | Lắp đặt thanh lam bê tông bằng thủ công | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 675 | 1 cấu kiện |
| 70 | Sơn trụ, thanh làm hàng rào không bả bằng sơn màu trắng 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 209,54 | m2 |
| 71 | Trồng cỏ nhung | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 0,9843 | 100m2 |
| 72 | Trồng cây muồng hoàng yến - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 (Cao 5m, ĐK 20cm) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 3 | cây |
| 73 | Trồng cây tùng tháp, kích thước bầu 70x70 (Cao 2,5m, ĐK tán 0,8m) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 8 | 1 cây |
| 74 | Trồng cây sấu - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 (Cao 5m, ĐK:15cm) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14 | cây |
| 75 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,5705 | 10 tấn/1km |
| 76 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (HS M*9) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,5705 | 10 tấn/1km |
| 77 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 20km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (HS M*20) | Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 14,5705 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính ... (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật:- Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình hạ tầng kỹ thuật:- Bằng tốt nghiệp đại học xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Đầm cóc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy xúc đào | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Đàm dùi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi