Gói thầu: Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902950 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 13:04:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,632,191,099 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.448287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89657E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 1.142.534.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.142.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.285.068.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dwungj dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự, hợp đồng công trình tương tự, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động công trình tương tự, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T (đã kiểm định, còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,4m3 (đã kiểm định, còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4 - Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa các hạng mục 03 điểm trường mầm non, trường tiểu học Nam Sơn 1, trường tiểu học Nam Sơn 2, phường Nam Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Nam Sơn, địa chỉ: phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 0222.3621.956 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch – UBND thành phố Bắc Ninh, số 217 đường Ngô Gia Tự, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222 3 827.043 – Fax: 0222 3 827.043 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trường Mầm non Đông Dương | |||
| 1 | Mua và lắp đặt cửa sổ pano kính gỗ nhóm II (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 25,752 | m2 |
| 2 | Mua và lắp đặt cửa đi pano kính gỗ nhóm II (chưa gồm sơn và bản lề, khóa, đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 22,8312 | m2 |
| 3 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 50 | bộ |
| 4 | Mua bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 122 | bộ |
| 5 | Khóa cửa tay bẻ | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Khuôn cửa đơn 135x60 gỗ nhóm II (chưa gồm sơn và bản lề, khóa, đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 27,52 | m |
| 7 | Nẹp phào khuôn 2 mặt 10x40mm | Chương V của E-HSMT | 46,64 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa cũ | Chương V của E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 71,0856 | m2 |
| 10 | Mua thép vuông đặc 10x10mm làm hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 28,1297 | kg |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1,3984 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,2413 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,466 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,466 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,466 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 29,466 | m2 |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn led tuyp 1.2m 18W | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XPLE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| B | Trường Mầm non Thái Bảo | |||
| 1 | Mua thép vuông 10x10mm làm hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 1.160,4624 | kg |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V của E-HSMT | 1,1322 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 57,6896 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 128 | m2 |
| 5 | Mua lưới inox an toàn (đã gồm lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 140,143 | m2 |
| C | Trường Mầm non khu Môn Tự | |||
| 1 | Phá lớp vữa láng seno mái | Chương V của E-HSMT | 107,2836 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 170,392 | m2 |
| 3 | Mua dung dịch chống thấm (1.5kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 766,764 | kg |
| 4 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 107,284 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch tầng 2 khu chức năng | Chương V của E-HSMT | 89,624 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V của E-HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 7 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 81,229 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic chống trơn 300x300mm vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,396 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 714,6022 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn dày 0.40mm | Chương V của E-HSMT | 7,146 | 100m2 |
| 11 | Mua tôn úp nóc Khổ 600 mm, dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 101,992 | m |
| 12 | Mua máng tôn Khổ 600 mm, dày 0,42mm | Chương V của E-HSMT | 9,8 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Chương V của E-HSMT | 145,458 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 178,65 | m2 |
| 15 | Mua bản lề cửa | Chương V của E-HSMT | 324 | bộ |
| 16 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Chương V của E-HSMT | 114 | bộ |
| 17 | Khóa cửa tay bẻ | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 145,458 | 1m2 |
| 19 | Nhân công sửa chữa cửa thợ bậc 4/7 | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 20 | Mua lưới inox an toàn | Chương V của E-HSMT | 62,832 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột tại các vị trí đi lại đường dây điện | Chương V của E-HSMT | 226 | m2 |
| 22 | Sơn lại tường trong nhà tại các vị trí đục tường đi dây điện trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 226 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x50mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kim loại 300x200x150mm | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 16 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp automat, | Chương V của E-HSMT | 24 | hộp |
| 33 | Lắp đặt các automat 2 pha 200A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn sát trần led 18W | Chương V của E-HSMT | 31 | bộ |
| 42 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 43 | Cổng chia mạng 16 cổng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Cáp tín hiệu 8 sợi | Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Mua bình cứu hỏa MFZL4 | Chương V của E-HSMT | 16 | bình |
| 47 | Mua bình cứu hỏa CO2 MT3 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 48 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Giá để bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa (chậu tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt (Tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 54 | Nhân công thông tắc đường ống | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn D90/34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút D34 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100 m |
| 60 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| D | Trường Tiểu học Nam Sơn 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V của E-HSMT | 484,62 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V của E-HSMT | 484,62 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 286,2086 | m2 |
| 4 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 286,2086 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V của E-HSMT | 30,062 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,216 | m2 |
| 7 | Mua cửa sổ nhôm kính khung nhôm sơn tĩnh điện (hệ nhôm 25x50, đố 70, dày 0,8-1mm), kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm bản lề, chốt, móc, gioăng lắp đặt hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 21,3 | m2 |
| 8 | Vách ngăn vệ sinh compac (đã bao gồm công lắp đặt) | Chương V của E-HSMT | 18,496 | m2 |
| 9 | Phụ kiện chân inox, bản lề, kẹp góc… | Chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa (đơn giá đã bao gồm vật liệu và thi công hoàn thiện) | Chương V của E-HSMT | 17,846 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch ceramic 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,003 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp | Chương V của E-HSMT | 21,0704 | m2 |
| 13 | Mua dung dịch chống thấm (1.5kg/m2/lớp) | Chương V của E-HSMT | 94,815 | kg |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,846 | m2 |
| 15 | Đào móng bê phốt | Chương V của E-HSMT | 11,929 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,0297 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 20 | Xây bể phốt bằng gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,7016 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,6862 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,752 | m2 |
| 23 | Đánh bóng bằng xi măng chống thấm bể | Chương V của E-HSMT | 15,6862 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D8mm | Chương V của E-HSMT | 0,0348 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn led lớp học 18Wx2 | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần led 18W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện nhựa 200x200x120mm | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê D27mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren D27/15 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút D27mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút D76 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê D76 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút D90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa D15 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Van khóa đồng D27 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| E | Trường Tiểu học Nam Sơn 2 | |||
| 1 | Đào móng lan can - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,95 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 7 | Mua thép vuông đặc 10x10mm | Chương V của E-HSMT | 327,1927 | kg |
| 8 | Mua thép hộp mạ kẽm 40x20x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 233,83 | kg |
| 9 | Mua thép bản | Chương V của E-HSMT | 72,3279 | kg |
| 10 | Mua bulong U14 | Chương V của E-HSMT | 156 | Bộ |
| 11 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,6173 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 60,5 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 38,7406 | 1m2 |
| 14 | Đào móng bó vỉa, móng hố trồng cây rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 5,076 | 1m3 |
| 15 | Bê tông móng bó vỉa và hố trồng cây rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,282 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng móng bó vỉa và hố trồng cây | Chương V của E-HSMT | 0,1797 | 100m2 |
| 17 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 18 | Bê tông bó vỉa hố trồng cây, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1016 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa hố cây | Chương V của E-HSMT | 0,1469 | 100m2 |
| 20 | Bó vỉa hố trồng cây 15x17x100cm | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m |
| 21 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng từ đào cát san nền đường nội bộ) | Chương V của E-HSMT | 0,4676 | 100m3 |
| 22 | Lát sân, vỉa hè gạch xi măng tự chèn gạch zic zắc | Chương V của E-HSMT | 311,76 | m2 |
| 23 | Trồng cây sao đen ( đường kính 10-12 cm) | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 24 | Trồng cây sưa đỏ (Đường kính 10-12cm) | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 25 | Đào nền đường - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 1,8905 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 (Cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 0,756 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông thương phẩm | Chương V của E-HSMT | 113,43 | m3 |
| 28 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Chương V của E-HSMT | 116,2657 | m3 |
| 29 | Mua nhựa đường làm khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 174,6822 | kg |
| 30 | Mua gỗ làm khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 31 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,494 | 100m2 |
| 32 | Ninong chống thấm | Chương V của E-HSMT | 756,2 | m2 |
| 33 | Đánh bóng mặt | Chương V của E-HSMT | 756,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.448287E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.89657E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: + Là công trình dân dụng cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng phần xây lắp ≥ 1.142.534.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.142.534.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.285.068.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc xác nhận chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, hợp đồng công trình được giao nhiệm vụ, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dwungj dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Xác nhận của chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự, hợp đồng công trình tương tự, hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 cong hiệu lựcĐã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách hoặc kiêm nhiệm công tác an toàn lao động công trình tương tự, hợp đồng công trình tương tự, xác nhận chủ đầu tư và hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê chuyên gia để chứng minh khả năng huy động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥80L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T (đã kiểm định, còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,4m3 (đã kiểm định, còn hiệu lực) | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi