Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220926758-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220912246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 13:29:00 đến ngày 2022-09-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 808,428,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN SẢN NHI CÀ MAU |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm văn phòng phẩm Mua sắm văn phòng phẩm, thiết bị vệ sinh, vật rẻ tiền mau hỏng của Bệnh viện Sản Nhi Cà Mau năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận đầu tư được cấp phép theo quy định của Pháp luật hoặc có Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, có ngành nghề kinh doanh phù hợp (bản sao có công chứng) + Tối thiểu một hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý các mặt hàng tương tự đã và đang thực hiện trong thời gian ba năm liên tục gần đây tính từ thời điểm đóng thầu, và các tài liệu khác liên quan đến Hồ sơ dự thầu (nếu có) |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Có các tài liệu chứng minh hàng hóa đạt yêu cầu về kỹ thuật chi tiết tại nội dung Bảng tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật tại Chương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III, tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Cam kết chịu trách nhiệm thay thế, sửa chữa đối với các lỗi trong quá trình cung cấp hàng hóa đảm bảo hàng hóa đạt tiêu chuẩn theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BỆNH VIỆN SẢN - NHI CÀ MAU. Địa chỉ: Số 85, đường Lý Thường Kiệt, phường 6, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, sdt 02903.567.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332.Fax: (0290) 3 830 773. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo simily | 100 | cuồn | Dùng đóng gáy sổ sách, dán bìa nhãn. Chất dính được làm từ cao su tự nhiên. Chống nước. Độ rộng 3,6cm đến 5cm. Màu xanh dương | ||
| 2 | Băng keo màu | 100 | cuồn | - Màu trong độ rộng 5cm, dài 90m, trọng lượng 200gram, có độ dính tốt độ bền cao | ||
| 3 | Băng keo trong lớn | 480 | cuồn | Màu trong độ rộng 5cm, dài 90m, trọng lượng 200gram, có độ dính tốt độ bền cao | ||
| 4 | Bìa 100 lá | 150 | cái | Nhãn hiệu Giai Phát hoặc tương đương, bìa nhựa đục, bên trong 100 lá đựng giấy a4, kích thước 25 x 35cm, độ dày 5cm | ||
| 5 | Bìa 3 dây 15F (bóng láng)/dày, góc sắt | 400 | cái | Bìa bằng giấy cứng, có 3 dây nằm ở 3 bìa, bìa bên ngoài có lớp keo chống thấm nước, chống ẩm | ||
| 6 | Bìa giấy A4 (bóng 1 mặt) | 30 | gram | Màu trắng, bóng dùng in ảnh NTS 1 mặt định lượng 135 A4, 1 xấp 100 tờ | ||
| 7 | Bìa giấy Thái A4 dầy (không mùi) | 60 | gram | Bìa Thái dày, kích thước 21 x 29.7 cm, 1 xấp 100 tờ, 180 gsm, không có mùi, có hoa văn (màu xanh, vàng, hồng ) | ||
| 8 | Bìa giấy Thái A4 dầy (có mùi thơm) | 40 | gram | Bìa Thái dày, kích thước 21 x 29.7 cm, 1 xấp 100 tờ, 180 gsm, có mùi thơm ( màu xanh, vàng, hồng ) | ||
| 9 | Bìa kiếng A4 (đóng tập) | 30 | gram | nhãn hiệu Van Son hoặc tương đương, kích thước 220 x 310 mm | ||
| 10 | Cây bấm số 10 (SDI) | 70 | cây | hiệu SDI 1104 hoặc tương đương, sử dụng kim bấm số 10, khả năng bấm được khoản 20 tờ giấy | ||
| 11 | Cây bấm lớn KW- TRIO 50LA | 20 | cây | có thể bấm được khoản 200 tờ giấy, dùng được kim bấm 23/6 đến 23/24 | ||
| 12 | Cây bấm kim cán dài KWTrio 590 - SP358 | 30 | cây | có cán dài, có thể bấm được khoản 20 tờ giấy sử dụng được cho kim bấm từ 24/6 | ||
| 13 | Dạ quang Thiên Long HL02 | 60 | cây | thân vuông, màu mực tươi sáng, độ phản quang cao, không lem nét chữ khi đánh dấu | ||
| 14 | Dao rọc giấy SDI | 30 | cây | nhãn hiệu SDI No. 0426 hoặc tương đương, vỏ bọc bằng nhựa cứng, lưỡi dao sắc bén | ||
| 15 | Dây thun khoanh (trung, lớn, nhỏ) | 40 | kg | nhãn hiệu 777 Hạnh Thông hoặc tương đương, màu vàng, dẻo dai, bọc 500gram | ||
| 16 | Ghim bấm số 10 (SDI) | 1.800 | hộp | hiệu SDI hoặc tương đương No. 10 STAPLES ( 1000 PCS ) 20 BXS bấm được khoản 20 tờ giấy | ||
| 17 | Giấy A4 (One) | 1.200 | gram | giấy in A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1 gram, có độ trắng tốt, bề mặt trơn mịn | ||
| 18 | Giấy A4 (IXORA) | 3.600 | gram | giấy photo A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1gram, | ||
| 19 | Giấy A4 (one ) | 500 | gram | Giấy in A4, định lượng 80gsm, 500 tờ trong 1 gram, độ trắng giấy 90, bề mặt trơn mịn | ||
| 20 | Giấy A5 (IXORA) | 2.500 | gram | giấy khổ a5, 500 tờ trong 1 gram, có độ trắng tốt, định lượng 70gsm | ||
| 21 | Giấy A5 (One) | 360 | gram | Giấy in A4, định lượng 70gsm, 500 tờ trong 1 gram, độ trắng giấy 90, bề mặt trơn mịn | ||
| 22 | Giấy ép plastic A4 | 30 | gram | Khổ A4, dày 100 tờ 1 gram | ||
| 23 | Giấy Ford A4 (màu) | 60 | gram | khổ giấy a4 màu xanh nhạt, màu hồng, 70 gsm, 500 tờ trong 1gram, | ||
| 24 | Giấy Ford A5 (màu) | 480 | gram | khổ giấy a5 màu hồng, 500 tờ 1 gram, định lượng 70gsm | ||
| 25 | Giấy in liên tục A4 | 30 | thùng | Hiệu Liên Sơn hoặc tương đương, khổ A4, 1 liên | ||
| 26 | Giấy in nhiệt Sakura (nhỏ) | 1.200 | cuộn | Hiệu SAKURA hoặc tương đương, đường kính 45mm, dài 80mm, gói giấy bạc cách nhiệt có dán tem 2 đầu | ||
| 27 | Giấy Notes Unc nhỏ | 60 | xấp | hiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 50.8 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng | ||
| 28 | Giấy Notes Unc trung | 60 | xấp | hiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 76.2 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng | ||
| 29 | Giấy Notes Unc lớn | 200 | xấp | hiệu UNC hoặc tương đương, kích thước 76.2 x 127 mm, màu vàng tươi 100 tờ trong 1 xấp, tháo dán dễ dàng | ||
| 30 | Hồ dán (Bến Nghé) | 4.800 | chai | thể tích 30ml, có độ dính cao, mau khô, màu trắng trong lỏng dễ sử dụng | ||
| 31 | Kéo nhỏ | 50 | cây | Bằng thép không gỉ, độ dài 18cm, cán bằng nhựa cứng | ||
| 32 | Kéo lớn | 50 | cây | Bằng thép không gỉ, độ dài 25cm, cán bằng nhựa cứng | ||
| 33 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 15 | 200 | Hộp | loại 15mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt, | ||
| 34 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 25 | 100 | Hộp | loại 125mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt | ||
| 35 | Kẹp bướm SLECHO / SDI 51 | 100 | Hộp | loại 51mm thân màu đen, cánh Inox chắc tốt | ||
| 36 | Kẹp giấy inox (Van Son) | 480 | hộp | C62 hình tam giác, kim loại chất lượng tốt, chống gỉ | ||
| 37 | Kim bấm 24/6 SDI | 60 | hộp | hiệu SDI hoặc tương đương No.3 có độ cứng độ bền cao không bị bung rời | ||
| 38 | Kìm gỡ kim Eagle 1039 / KW 5093 | 60 | cây | thương hiệu Eagle hoặc tương đương, chất liệu inox, tay cầm dài | ||
| 39 | Mực dấu Sao đỏ (tốt) | 120 | Chai | hiệu Sao Đỏ hoặc tương đương, có màu đỏ đậm vừa phải, không lem, bền màu đậm nét | ||
| 40 | Mực dấu Shiny (xanh, đỏ) | 120 | Chai | hiệu Shiny hoặc tương đương, dung tích 28ml/lọ | ||
| 41 | Pin con ó đại | 50 | cục | màu vàng, năng lượng ổn định, không bị rò rỉ | ||
| 42 | Pin con ó tiểu | 1.800 | cục | màu đỏ, cỡ pin AA, điện thế 1.5v | ||
| 43 | Pin Panasonic 2A Đỏ | 300 | cục | cỡ pin AA màu đỏ, 1.5v | ||
| 44 | Pin Panasonic 3A (remost) | 1.200 | cục | cỡ pin AAA, 1.5v | ||
| 45 | Pin Panasonic lớn | 120 | cục | hãng panasonic Hyper hoặc tương đương 1.5v | ||
| 46 | Sáp điếm tiền | 80 | cục | hiệu SANLIH hoặc tương đương, hộp tròn dạng sáp | ||
| 47 | Sổ caro 23 x 33 (200-300 trang Tiến Phát) | 120 | cuốn | hiệu Tiến Phát hoặc tương đương, kích thước 23 x 33 cm, loại 200 trang đến 300 trang bìa cứng bóng | ||
| 48 | Sơ mi lá A4 | 600 | cái | chất liệu PVC chống thấm nước, bề mặt trong suốt | ||
| 49 | File càng cua - Khổ A4 | 100 | cái | Chất liệu nhựa được phủ bởi chất liệu PP, chống nước, dụng cụ kẹp chắc chắn, bền và không bị han gỉ, có thể cài nhãn vào sống lưng, thuận lợi cho việc đánh dấu và kiểm tra, kích cỡ: 285x345x50mm | ||
| 50 | Sơ mi nút (LD-209F) | 600 | cái | chất liệu nhựa chống thấm nước, có nút cài bề mặt trong, kích thước 26 x 35cm | ||
| 51 | Tăm bông Shiny | 12 | hộp | Kích thước 70 x 110 mm, có mực đỏ chuyên dụng đóng con dấu | ||
| 52 | Tập 100 trang (Tân Tiến) | 360 | cuốn | bìa cứng 2 mặt, làm từ chất liệu thiên nhiên, 70gsm, kích thước 15,5 x 20,5 cm | ||
| 53 | Tập 200 trang (Tân Tiến) | 360 | cuốn | bìa cứng 2 mặt, làm từ chất liệu thiên nhiên, 70gsm, kích thước 15,5 x 20,5 cm | ||
| 54 | Thước kẻ 3 tấc ( Thiên Long ) | 50 | cây | chất liệu mũ dẻo, dài 30cm | ||
| 55 | Viết bảng (Thiên Long) | 240 | cái | viết bảng trắng WB-03, thân trụ tròn, dễ dàng lau sạch sau khi viết lên bảng | ||
| 56 | Viết lông kim (Thiên Long) | 1.200 | cây | viết có thiết kế 2 đầu, kiểu dáng thon gọn, màu mực đậm tốt có độ dính cao | ||
| 57 | Viết Thiên Long 027 | 15.600 | cây | viết thiên long 0.5mm, thiết kế nhựa trong | ||
| 58 | Viết xóa nước(Thiên Long) | 120 | cây | bút xóa CP-02 thể tích 12ml | ||
| 59 | Viết cắm bàn (Thiên Long) | 180 | cây | có thiết kế 2 viết trên 1 đế cắm, dây lò xo bằng nhựa mềm có độ đàn hồi | ||
| 60 | viết chì 2B | 100 | cây | hiệu G-STAR, thân gỗ thon dài, màu mực đậm nét, có một đầu gôm | ||
| 61 | Viết chì khúc | 100 | cây | Hiệu Thiên Long , thân trong có một đầu gôm có nắp đậy, lõi viết có 11 khúc màu chì đậm nét | ||
| 62 | Lưỡi dao rọc giấy | 50 | Vỉ | Bằng thép kích thướt: 0.4 x 9 x 70mm (vỉ 10 lưỡi) | ||
| 63 | Hộp cắm viết văn phòng | 50 | cái | Bằng inox không gĩ, hình trụ tròn kích thướt 10 x 10 cm | ||
| 64 | Kệ đựng hồ sơ 4 ngăn kèm ống cắm bút viết | 50 | Cái | Chất liệu: Nhựa, lắp đặt tháo rời đơn giản, dễ dàng, Ngoài 4 ngăn đựng hồ sơ, tài liệu, thêm 1 ống cắm bút và 2 ngăn nhỏ đựng name card, giấy note, kẹp bướm | ||
| 65 | Máy tính Casio HL122TV | 50 | cái | Thương hiệu CASIO, kích thước 141 x 77 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi