Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220923108-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220862661
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 13:37:00 đến ngày 2022-09-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,114,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên có chứng đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSMT thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Ô tô tải có cẩu
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp sân vận động xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy , địa chỉ: Khu 4, xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao,tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Huy. Địa chỉ: Xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Đức Dũng Phú Thọ. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng, huyện Lâm Thao + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Huy , địa chỉ: Khu 4, xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao,tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Huy. Địa chỉ: Xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, đạt hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Huy. Địa chỉ: Xã Xuân Huy, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.825.757).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Khu Lâm Thao, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN MẶT BẰNG
1Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cột
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
4Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V161cây
5Giải toả cây gẫy, đổ, cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V51cây
B SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3305100m3
2Lớp cát lótMô tả kỹ thuật theo Chương V44,35m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,7m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2704100m2
5cắt khe bê tông sâu 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1410m
6Mài mặt bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V887m2
C RÃNH B30
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,67941m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1411100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,8579m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2072100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0607100m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,72m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,181m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V260,08m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1347m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7448tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1383100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V4081cấu kiện
D KHÁN ĐÀI SỐ 1 (2 CK)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2481m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1451m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3953100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,08991m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7184m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,0888m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1576tấn
11bu lông M25; L=750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4213m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3285100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4256tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6193100m3
17KL còn thiếu dùng cát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,01m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,945m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6582m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1197100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1061tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9677m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1789100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0698tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3324tấn
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,542m3
28Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V31,7504m2
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3972tấn
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,68m3
31Gia công cột bằng thép hình trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3288tấn
32Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3288tấn
33Gia công xà gồ thép hình hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6846tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6846tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V105,01621m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0671100m2
37Tôn ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,24m
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,8266m2
39Lát gạch đỏ 500x500mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,12m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V96,8266m2
E KHÁN ĐÀI SỐ 2 (1 CK)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2481m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1451m3
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3953100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,98031m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9864m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1848m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,394100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0856tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5089tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1576tấn
11bu lông M25; L=750mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0628m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3069100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0772tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,399tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,692100m3
17KL còn thiếu dùng cát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V25,28m3
18Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7446m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6582m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1197100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0213tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1061tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1032m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1912100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0657tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3605tấn
27Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,162m3
28Bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V75,0464m2
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9234tấn
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m3
31Gia công cột bằng thép hình trònMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3288tấn
32Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3288tấn
33Gia công xà gồ thép hình hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7848tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7848tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V111,64031m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2173100m2
37Tôn ốp máiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5m
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,9173m2
39Lát gạch đỏ 500x500mm bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,96m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,9173m2
F SÂN KHẤU
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,49521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8358m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2687m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,759m3
6Đắp sân khấu phần thiếu bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2638m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8088m3
8Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m2
9Lát gạch mũi đỏ bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,55m2
G CỔNG ( 2CK )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,92121m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8043m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0576100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1048tấn
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7221m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9108m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3485m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0634100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8295m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,05m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,05m2
17Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4704tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V22,08m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V36,49921m2
20Bánh xe cánh cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
21Xích + khoáMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
H ĐOẠN RÀO A-I L=301,9m
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,79291m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9714100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5475m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,7796m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6418m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6038100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4753tấn
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4296100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6497100m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,9193m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8994m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,0009m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V474,1663m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,6528m2
15Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V445,54m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V557,8825m2
I RÃNH B40
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,79581m3
2Lớp cát đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7636m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5272m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7032m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,3488m3
6bê tông mũ tường mác 200, đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3634m3
7Ván khuôn gỗ nũ tường cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3998100m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,8m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,54m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,236tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1888100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V591cấu kiện
J TRỒNG CÂY
1Trồng cây Hoa SữaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
K SAN NỀN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3053100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3053100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,076100m3
4Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,076100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8103100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8198100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,8198100m3
L THUẾ+PHÍ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN ĐẤT
1Thuế + phí khai thác tài nguyên đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.172E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)52
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên có chứng đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSMT thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Vận hành tốt1
2 Máy lu ≥ 9 T Vận hành tốt1
3 Máy ủi ≥110CV Vận hành tốt1
4 Ô tô tự đổ ≥7T Vận hành tốt3
5 Ô tô tải có cẩu Vận hành tốt1
6 Máy hàn Vận hành tốt1
7 Máy trộn vữa Vận hành tốt2
8 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
9 Máy cắt uốn thép Vận hành tốt1
10 Máy khoan đục bê tông Vận hành tốt1
11 Đầm cóc Vận hành tốt1
12 Đầm dùi Vận hành tốt2
13 Đầm bàn Vận hành tốt2
14 Máy cắt gạch, đá Vận hành tốt1
15 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình Vận hành tốt1
16 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->