Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220921326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 13:31:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,345,638,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục gồm:+ Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm các công việc cải tạo sửa chữa phần trong nhà, phần ngoài nhà, phần mái có giá trị xây lắp ≥ 4.550.774.900 VND;+ Phần hạng mục PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC có giá trị phần công việc ≥ 404.424.300 VND; + Phần thiết bị: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị nội thất có giá trị phần công việc ≥ 186.747.400 VND;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.141.946.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cần cẩu hoặc xe tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a, Về tư cách hợp lệ: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh) - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Đối với phần Phòng cháy chữa cháy: Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC b, Về năng lực kinh nghiệm: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Xuân Hòa – Địa chỉ: Phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Xuân Hòa – Địa chỉ: Phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRONG NHÀ | |||
| B | NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 444,0934 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,7321 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Tầng 2+3) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 776,7698 | m2 |
| C | Diện tích nền tầng 2+3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( lớp tôn nền từ tầng 2,3) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 776,7698 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Chân tường ốp gạch) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,4384 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị văn phòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,6013 | m3 |
| 5 | Nilong lót nền tầng 1 trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 444,0934 | m2 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 57,7321 | m3 |
| 7 | Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi lát nền (Tầng 2+3) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 776,7698 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Tôn nền tính tầng 2+3) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 776,7698 | m2 |
| 9 | Đầm gia cố nền tầng 1 đảm bảo chống xụt lún | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | Ca |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,3762 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.132,0624 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (3cm trên đỉnh gạch ốp chân tường) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,4877 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp thô) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,4877 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21,4877 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 85,9507 | m2 |
| D | TƯỜNG, TRẦN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Vị trí vữa ẩm mốc hư hỏng tính 30%) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 897,9995 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.095,332 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( Tính 10% diện tích trần vị trí ẩm mốc) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,197 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 946,773 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,7192 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5946 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng ( Vị trí đã chỉ định trên bản vẽ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 897,9995 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp thô) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 897,9995 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 897,9995 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,197 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần ( Lớp thô) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,197 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần ( Lớp mịn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 105,197 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.003,1965 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.042,105 | m2 |
| 16 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,3857 | m2 |
| 17 | Thi công trần tôn xốp 3 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 174,4088 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp thô) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,3857 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,3857 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 123,3857 | m2 |
| 21 | Gia công giằng mái thép (Thanh treo hệ trần xốp) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5345 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5345 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 42,6012 | 1m2 |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 267,8065 | m2 |
| 2 | Vận chuyển cửa xuống kho | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 267,8065 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 146,6899 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 171,12 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ , kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ loại kính mờ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 6 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38 mm và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 140,0575 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 mm và phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,32 | m2 |
| 8 | Thép hộp 40x80x2 gia cố Vách VK06, liên kết khoan đinh bật D10 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,2 | md |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan D | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Bật sắt D10, dài 20 cm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 146,6899 | m2 |
| 12 | Biện pháp che chắn tường bằng bạt khi sơn hoa sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| F | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (nam + nữ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Vận chuyển phế thiết bị vệ sinh cũ từ trên cao xuống (Tính tầng 2+3) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | khu |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng và vận chuyển bãi tập kết ( Toàn bộ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | khu |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,6219 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép (tầng 1) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2584 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tính tầng 1) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,584 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tính tầng 2+3) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,168 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông than sỉ tạo dốc (Lớp tôn nền chống thấm hiện trạng từ tầng 2 trở lên) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5618 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bệ xây gạch các loại, móng gạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2227 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,752 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 316,062 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 270,909 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đường ống cấp nước + thoát nước cũ và vận chuyển bãi tập kết | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | khu |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29,9862 | m3 |
| 18 | Hút bể phốt bằng xe chuyên dụng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bể |
| 19 | Nilong lót nền chống mất nước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,584 | m2 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6292 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,2584 | m3 |
| 22 | Vệ sinh toàn bộ mặt nền vệ sinh cũ để chống thấm (tầng 2 + tầng 3) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,168 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh 3 lớp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 131,5575 | m2 |
| 24 | Rải lưới thủy tinh vị trí chân tường vệ sinh gia cường (vén thành cao 250mm + nền 250mm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,795 | m2 |
| 25 | Chống thấm cổ ống (tầng 2+3) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 26 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5618 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,752 | m2 |
| 28 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật , chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,9091 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 586,971 | m2 |
| 30 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,752 | m2 |
| 31 | Vách ngăn bằng Compact 12 mm và phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51,36 | m2 |
| 32 | Bàn đá granit tự nhiên rộng 600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16,38 | md |
| 33 | Khung và Con sơn bằng hộp Inox 40x40x1,5 giá đỡ khung chậu + Phụ kiện đinh vít.... | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156,84 | kg |
| 34 | Đinh vít liên kết tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 35 | Nhân công đục khoét lỗ chậu rửa bàn đá | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 38 | Xi phông chậu rửa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt Van cảm ứng tiểu nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 850x1360 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Lô để xà phòng Inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt lô giấy inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 48 | Lắp đặt Ga thu sàn ngăn mùi D90 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van phao cơ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt giá treo quần áo inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo khăn inox 304 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| G | ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm ( Ống lạnh) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm ( Ống lạnh) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,082 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 mm ( Ống lạnh) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,412 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mm ( Ống lạnh) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,816 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Van khóa PPR D32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van khóa PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút vuông PPR D50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút vuông PPR D32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút vuông PPR D25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D25 - 1/2 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê đều PPR D50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê đều PPR D32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê đều PPR D25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê đều ren trong PPR D25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt Kép đúc D15 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê ren ngoài inox D15 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt Măng xông PPR D25-1/2 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D50 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng xông ren ngoài PPR D32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng xông PPR D25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/40 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bịt ren ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 26 | Lắp đặt Dây cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| H | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,422 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,29 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | cái |
| 7 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 156 | cái |
| 8 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D48mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/48mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/48 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D48mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| I | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 3 | Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D110 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp Đai Inox D110 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 204 | cái |
| J | ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thiết bị điện cũ gồm: Ổ cắm, công tắc, atomat, đèn chiếu sáng.... Các phòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | phòng |
| 2 | Lắp đặt các loại Led Panel 300x1200 mm âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại Led Panel 600x600 mm âm trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( Tuýt Led đôi) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led T8, dài 0,6m, 9W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 1x18W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 64 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường đèn đui xoáy E27 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần 9w D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Dowlight âm trần 16w D155 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 29 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại Led Panel tròn 12W, 14W D110 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 174 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led dây 9W/1m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 206 | m |
| 12 | Bộ nguồn đèn Led | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 14 | Bảo dưỡng điều hòa treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 15 | Bảo dưỡng điều hòa cây | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 100W | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc, 1 chiều | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 21 | Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.673,6 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D16 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.336,8 | m |
| K | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,9039 | 1m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 52,9039 | m3 |
| 3 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 4 | Chiều dài hào chống mối trong nhà | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 388,564 | md |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,6277 | 1m3 |
| 6 | Tạo hào phòng mối bên trong | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 46,6277 | m3 |
| 7 | Đắp đất hào chống mối | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4663 | 100m3 |
| 8 | Diện tích nền | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 355,7034 | m2 |
| 9 | Đào nền đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,5703 | 1m3 |
| 10 | Chống mối nền | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 35,5703 | m3 |
| L | NỘI THẤT | |||
| M | PHÒNG LÃNH ĐẠO 2 | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,3537 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,3537 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,3537 | m2 |
| 4 | Lát sàn Gỗ công nghiệp 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,4004 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn- Đèn Led trang trí âm trần (Đèn led phong cách hiện đại XTE 5679, KT: 0.9x0.3x0.18m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn- Đèn Led trang trí âm tủ gỗ (Đèn Led thanh gắn tủ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| N | PHÒNG LÃNH ĐẠO 1 | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,3537 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,3537 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 48,3537 | m2 |
| 4 | Lát sàn Gỗ công nghiệp 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,4004 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đèn- Đèn Led trang trí âm trần (Đèn led phong cách hiện đại XTE 5679, KT: 0.9x0.3x0.18m) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn- Đèn Led trang trí âm tủ gỗ (Đèn Led thanh gắn tủ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường (Đèn gắn tường LED E27 có chao đèn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| O | THANG BỘ, LAN CAN | |||
| P | CẦU THANG BỘ TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đá ốp lát cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,2233 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Vữa lát đá) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,2233 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,3734 | m3 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 56,2233 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ, lắp dựng lan can cầu thang | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,931 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,931 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 32,931 | m2 |
| 8 | Cạo sơn trên tạy vịn bằng gỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,59 | md |
| 9 | Sơn tay vịn bằng gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 36,59 | md |
| 10 | Sơn trụ lan can cầu thang bộ 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| Q | PHẦN NGOÀI NHÀ | |||
| R | Diện tích đá tháo dỡ | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,0868 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1391 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,1391 | m3 |
| 4 | Xoa mặt nền bê tông sân | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 81,3906 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,3391 | 100m2 |
| 6 | Lưới chắn vật rơi ngoài nhà và nhân công lắp đặt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.033,91 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đá ốp tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 301,5711 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính bằng 30% diện tích tường vị trí hư hỏng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 396,2 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Bốc lên ô tô) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 37,0848 | m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch giả đá 600x600 mm vào tường bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 86,216 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Đắp bù 5cm tường gờ móng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 143,6933 | m |
| 12 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,6608 | m3 |
| 13 | Nilong lót chống mất nước đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,6076 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 261,3232 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 348,916 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Vị trí cột chuyển từ ốp đá sang trát) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 226,6876 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ( Lớp thô) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 348,916 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ( Lớp mịn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 348,916 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp thô) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 261,3232 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 261,3232 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 610,2392 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 396,7741 | m2 |
| S | DỐC LÊN XUÔNG SẢNH CHÍNH | |||
| T | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | |||
| U | Đào nền đường đất cấp II | |||
| V | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông | |||
| W | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | |||
| X | Kẻ chéo, tạo nhám dốc lên xuống | |||
| Y | BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ nền granito cũ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4675 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,5075 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,4675 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,1105 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,8087 | m2 |
| Z | BỘ CHỮ | |||
| 1 | Bộ chữ " UBND PHƯỜNG XUÂN HÒA " chất liệu Mica gương màu vàng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| AA | THANG SẮT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cắt sân bê tông trước khi phá dỡ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,52 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,4816 | 1m3 |
| 4 | Đào đất móng băng rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,2542 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5786 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1266 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ( Bê tông lót móng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ( Bê tông móng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1169 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0201 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1082 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,717 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0287 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0088 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0428 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3155 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7359 | m3 |
| 18 | Đổ bê tôngbê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3758 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ( Bê tông lót móng) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0039 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6725 | m3 |
| 21 | Trát bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6719 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,264 | m2 |
| 23 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5101 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cầu thang sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,5101 | tấn |
| 25 | Gia công lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3901 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,188 | m2 |
| 27 | Bulong M24, L600 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | Bộ |
| 28 | Bulong M20, L150 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 200 | bộ |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,2131 | 1m2 |
| AB | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 91,0924 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng (gạch thông tâm) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 120,6308 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông than sỉ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,3393 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 159,5315 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,1979 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,3257 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,3257 | m3 |
| 8 | Vệ sinh nền mái hiện trạng trước khi chống thấm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 216,4192 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,4224 | m2 |
| 10 | Khoan rút lõi D110 mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | lỗ khoan |
| 11 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1cm, vữa XM M100 ( Tính láng dày 3 cm nhân hệ số) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,4224 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,56 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,9824 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,5424 | m2 |
| 16 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,689 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,5781 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3388 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0308 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0519 | tấn |
| 22 | Lát gạch thông tâm 4 lỗ vữa XM mác 75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,238 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400 mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,238 | m2 |
| 24 | Thay mới rọ chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 25 | Tháo dỡ mái tôn cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 363,72 | m2 |
| 26 | Vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống và ra bãi tập kết | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 363,72 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 110,176 | m2 |
| 28 | Hàn gia cố những vị trí xà gồ có nguy cơ giảm khả năng chịu lực khu mái tận dụng xà gồ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn thường ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,0652 | 100m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn Xốp) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,89 | 100m2 |
| 31 | úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 161,42 | m |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3286 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6599 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6599 | tấn |
| 35 | Khoan dâu đóng théo D12 xuống sàn+keo chuyên dụng để kiên kết vì kèo vào sàn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | Lỗ |
| 36 | Gia công xà gồ thép ( Xà gồ C120x50x15x2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,4073 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1201 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5274 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 298,6248 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn thường ) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,8942 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn Xốp) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,743 | 100m2 |
| 42 | úp nóc | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 97,02 | m |
| 43 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8244 | tấn |
| 44 | Vận chuyển xà gồ mái từ trên cao xuống và ra bãi tập kết | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8244 | trọn gói |
| 45 | Gia công xà gồ thép ( Xà gồ C120x50x15x2) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5697 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1201 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,6898 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 191,1664 | 1m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 207 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 207 | m2 |
| 51 | Vệ sinh công nghiệp mái ngòi gốm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 244,015 | m2 |
| 52 | Sơn lại dây thu sét hiện trạng và thay mới một số kim thu sét hư hỏng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | khoản |
| AC | VẬN CHUYỂN ĐÁ | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm các loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,6927 | 10m³/1km |
| AD | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm điện Q= 64m3/h, H=60MCN | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm DIEZEL 64m3/h, H=60MCN | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm loại | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van dừng - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van dừng - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc áp suất | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,71 | m2 |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽmđoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống thép không rỉđoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê thép Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thép Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép Đường kính 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 65mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cặp bích |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 34,54 | m2 |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 33 | Lắp đặt lăng phun D65 - Việt Nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt Nam | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x500x180 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20m | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/s | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt van góc, ĐK50mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | bình |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bình |
| 42 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| AE | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,3 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 8 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộ | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,8 | 1m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,5 | m3 |
| AF | ĐÈN SỰ CỐ VÀ ĐÈN THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát nạn Exit | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ cấp nguồn cho đèn | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét Littva R=50m: 1 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột thu ống thép mạ kẽm D50 | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp neo cột | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVC | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt hộp đấu nối dẫn sét | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 14 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM TVT (11,34kg/bao) | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | bao |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 1m3 |
| AG | PHẦN THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Rèm vải dệp, vải tổng hợp dạng quấn cầu vòng | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 160,32 | m2 |
| 2 | Phụ kiện lắp đặt rèm | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | bộ |
| AH | NỘI THẤT PHÒNG LÃNH ĐẠO | |||
| AI | PHÒNG LÃNH ĐẠO 2 | |||
| 1 | Hệ tủ tài liệu kết hợp tủ trang trí gồm: Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan bề mặt melamin kết hợp led hắt, KT: 9,029x0.35x3.09 m hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,38 | md |
| 2 | Ốp trang trí gỗ màu đen, gồm: Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan kết hợp giấy dán tường hàn quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11 | m2 |
| 3 | Lam nhựa sóng trang trí gồm: Gỗ nhựa composite nanom hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| 4 | Tủ sideboard trang trí lối vào cửa chính, gồmGỗ MDF chống ẩm Thái Lan bề mặt melamin kết hợp mặt đá tự nhiên, KT: 1,8x0,45x0,7 m hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| AJ | PHÒNG LÃNH ĐẠO 1 | |||
| 1 | Hệ tủ tài liệu kết hợp tủ trang trí gồm: Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan bề mặt melamin kết hợp led hắt, KT: 12,34x0.35x3.09 m hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,51 | md |
| 2 | Lam nhựa sóng trang trí gồm: Gỗ nhựa composite nanom hoặc tương đương | Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục gồm:+ Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm các công việc cải tạo sửa chữa phần trong nhà, phần ngoài nhà, phần mái có giá trị xây lắp ≥ 4.550.774.900 VND;+ Phần hạng mục PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC có giá trị phần công việc ≥ 404.424.300 VND; + Phần thiết bị: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị nội thất có giá trị phần công việc ≥ 186.747.400 VND;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.141.946.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm đất | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy cần cẩu hoặc xe tải có cần cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi