Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220927940-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220921326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 13:31:00 đến ngày 2022-09-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,345,638,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục gồm:+ Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm các công việc cải tạo sửa chữa phần trong nhà, phần ngoài nhà, phần mái có giá trị xây lắp ≥ 4.550.774.900 VND;+ Phần hạng mục PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC có giá trị phần công việc ≥ 404.424.300 VND; + Phần thiết bị: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị nội thất có giá trị phần công việc ≥ 186.747.400 VND;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.141.946.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cần cẩu hoặc xe tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA , địa chỉ: PHƯỜNG XUÂN HÒA - THÀNH PHỐ PHÚC YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: UBND phường Xuân Hòa – Địa chỉ: Phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG XUÂN HÒA , địa chỉ: PHƯỜNG XUÂN HÒA - THÀNH PHỐ PHÚC YÊN - TỈNH VĨNH PHÚC
- Chủ đầu tư: UBND phường Xuân Hòa – Địa chỉ: Phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a, Về tư cách hợp lệ: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên còn hiệu lực (áp dụng đối với từng thành viên trong trường hợp nhà thầu liên danh) - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Đối với phần Phòng cháy chữa cháy: Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh (thi công) về PCCC b, Về năng lực kinh nghiệm: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Xuân Hòa – Địa chỉ: Phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Xuân Hòa – Địa chỉ: Phường Xuân Hòa, thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRONG NHÀ
B NỀN NHÀ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt444,0934m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,7321m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại ( Tầng 2+3)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt776,7698m2
C Diện tích nền tầng 2+3
1Phá dỡ nền láng vữa xi măng ( lớp tôn nền từ tầng 2,3)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt776,7698m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Chân tường ốp gạch)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt107,4384m2
3Tháo dỡ thiết bị văn phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Khoản
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt107,6013m3
5Nilong lót nền tầng 1 trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt444,0934m2
6Bê tông nền M150, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,7321m3
7Vệ sinh nền bê tông cũ trước khi lát nền (Tầng 2+3)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt776,7698m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 (Tôn nền tính tầng 2+3)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt776,7698m2
9Đầm gia cố nền tầng 1 đảm bảo chống xụt lúnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Ca
10Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,3762m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.132,0624m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (3cm trên đỉnh gạch ốp chân tường)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,4877m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp thô)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,4877m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,4877m2
15Ốp chân tường gạch Ceramic 120x600 mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt85,9507m2
D TƯỜNG, TRẦN TRONG NHÀ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ( Vị trí vữa ẩm mốc hư hỏng tính 30%)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt897,9995m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.095,332m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ( Tính 10% diện tích trần vị trí ẩm mốc)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105,197m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt946,773m2
5Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt168,7192m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt22,5946m3
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng ( Vị trí đã chỉ định trên bản vẽ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt897,9995m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp thô)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt897,9995m2
10Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt897,9995m2
11Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105,197m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần ( Lớp thô)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105,197m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - trần ( Lớp mịn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt105,197m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.003,1965m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3.042,105m2
16Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt123,3857m2
17Thi công trần tôn xốp 3 lớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt174,4088m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp thô)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt123,3857m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt123,3857m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt123,3857m2
21Gia công giằng mái thép (Thanh treo hệ trần xốp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5345tấn
22Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5345tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,60121m2
E PHẦN CỬA
1Tháo dỡ cửa các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt267,8065m2
2Vận chuyển cửa xuống khoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt267,8065m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt146,6899m2
4Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt171,12m2
5Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ , kính dày 6,38mm và phụ kiện đồng bộ loại kính mờTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,28m2
6Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38 mm và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt140,0575m2
7Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38 mm và phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,32m2
8Thép hộp 40x80x2 gia cố Vách VK06, liên kết khoan đinh bật D10Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,2md
9Khoan tạo lỗ bê tông lỗ khoan DTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt121 lỗ khoan
10Bật sắt D10, dài 20 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
11Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt146,6899m2
12Biện pháp che chắn tường bằng bạt khi sơn hoa sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1trọn gói
F KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu (nam + nữ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
5Vận chuyển phế thiết bị vệ sinh cũ từ trên cao xuống (Tính tầng 2+3)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4khu
6Tháo dỡ hệ thống điện cũ trong phòng và vận chuyển bãi tập kết ( Toàn bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6khu
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,6219m3
8Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép (tầng 1)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2584m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tính tầng 1)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,584m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (tính tầng 2+3)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,168m2
11Phá dỡ bê tông than sỉ tạo dốc (Lớp tôn nền chống thấm hiện trạng từ tầng 2 trở lên)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5618m3
12Phá dỡ bệ xây gạch các loại, móng gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2227m3
13Tháo dỡ trần nhựa cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt97,752m2
14Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt316,062m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt270,909m2
16Tháo dỡ đường ống cấp nước + thoát nước cũ và vận chuyển bãi tập kếtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12khu
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29,9862m3
18Hút bể phốt bằng xe chuyên dụngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bể
19Nilong lót nền chống mất nước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,584m2
20Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6292m3
21Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,2584m3
22Vệ sinh toàn bộ mặt nền vệ sinh cũ để chống thấm (tầng 2 + tầng 3)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt65,168m2
23Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh 3 lớpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt131,5575m2
24Rải lưới thủy tinh vị trí chân tường vệ sinh gia cường (vén thành cao 250mm + nền 250mm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,795m2
25Chống thấm cổ ống (tầng 2+3)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
26Đổ bê tông bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5618m3
27Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt97,752m2
28Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hộp kỹ thuật , chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9091m3
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt586,971m2
30Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600 chịu ẩmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt97,752m2
31Vách ngăn bằng Compact 12 mm và phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,36m2
32Bàn đá granit tự nhiên rộng 600Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16,38md
33Khung và Con sơn bằng hộp Inox 40x40x1,5 giá đỡ khung chậu + Phụ kiện đinh vít....Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt156,84kg
34Đinh vít liên kết tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72cái
35Nhân công đục khoét lỗ chậu rửa bàn đáTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
37Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
38Xi phông chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
39Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
40Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
41Lắp đặt vòi xịt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
42Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
43Lắp đặt Van cảm ứng tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
44Cung cấp và lắp đặt gương soi KT 850x1360 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
45Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
46Lắp đặt Lô để xà phòng Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
47Cung cấp và lắp đặt lô giấy inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
48Lắp đặt Ga thu sàn ngăn mùi D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
49Lắp đặt Van phao cơTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
50Lắp đặt giá treo quần áo inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
51Lắp đặt giá treo khăn inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
G ỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm ( Ống lạnh)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,22100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm ( Ống lạnh)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,082100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D32 mm ( Ống lạnh)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,412100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D25 mm ( Ống lạnh)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,816100m
5Lắp đặt Van khóa PPR D32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt Van khóa PPR D25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
7Lắp đặt Cút vuông PPR D50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt16cái
8Lắp đặt Cút vuông PPR D32 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
9Lắp đặt Cút vuông PPR D25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72cái
10Lắp đặt Cút vuông ren trong PPR D25 - 1/2 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
11Lắp đặt Tê đều PPR D50 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt Tê đều PPR D32 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
13Lắp đặt Tê đều PPR D25 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
14Lắp đặt Tê đều ren trong PPR D25 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48cái
15Lắp đặt Kép đúc D15Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
16Lắp đặt Tê ren ngoài inox D15Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
17Lắp đặt Măng xông PPR D25-1/2 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
18Lắp đặt Rắc co ren ngoài PPR D50 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt Măng xông ren ngoài PPR D32 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
20Lắp đặt Măng xông PPR D25 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
21Lắp đặt Côn thu PPR D50/40 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt Côn thu PPR D50/32 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
23Lắp đặt Côn thu PPR D40/32 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
25Lắp đặt Bịt ren ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96cái
26Lắp đặt Dây cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60cái
H ỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,422100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,29100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,48100m
5Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt66cái
6Lắp đặt Y nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54cái
7Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt156cái
8Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt132cái
9Lắp đặt Chếch nhựa PVC D48mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
10Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/48mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
11Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D90/48 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
12Lắp đặt Tê nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt Tê nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
16Lắp đặt Cút vuông nhựa PVC D48mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90cái
17Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24cái
18Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
19Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
20Lắp đặt Cút con thỏ, xi phông nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
I THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,06100m
2Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72cái
3Lắp đặt Đầu bịt nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36cái
4Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D110 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
5Lắp đặt Y nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
6Lắp Đai Inox D110 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt204cái
J ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thiết bị điện cũ gồm: Ổ cắm, công tắc, atomat, đèn chiếu sáng.... Các phòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20phòng
2Lắp đặt các loại Led Panel 300x1200 mm âm trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt45bộ
3Lắp đặt các loại Led Panel 600x600 mm âm trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( Tuýt Led đôi)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
5Lắp đặt đèn Led T8, dài 0,6m, 9WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
6Lắp đặt đèn led tròn ốp trần 1x18WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64bộ
7Lắp đặt đèn tường đèn đui xoáy E27Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
8Lắp đặt đèn Dowlight âm trần 9w D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt54bộ
9Lắp đặt đèn Dowlight âm trần 16w D155Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt29bộ
10Lắp đặt các loại Led Panel tròn 12W, 14W D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt174bộ
11Lắp đặt đèn Led dây 9W/1mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt206m
12Bộ nguồn đèn LedTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
14Bảo dưỡng điều hòa treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21bộ
15Bảo dưỡng điều hòa câyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 100WTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
19Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc, 1 chiềuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
20Lắp đặt Đế âmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26cái
21Lắp đặt Dây điện CU/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.673,6m
22Lắp đặt ống nhựa, bảo hộ dây điện đường kính D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.336,8m
K CHỐNG MỐI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,90391m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52,9039m3
3Đắp đấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,529100m3
4Chiều dài hào chống mối trong nhàTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt388,564md
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,62771m3
6Tạo hào phòng mối bên trongTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,6277m3
7Đắp đất hào chống mốiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4663100m3
8Diện tích nềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt355,7034m2
9Đào nền đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,57031m3
10Chống mối nềnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35,5703m3
L NỘI THẤT
M PHÒNG LÃNH ĐẠO 2
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,3537m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,3537m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,3537m2
4Lát sàn Gỗ công nghiệp 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,4004m2
5Lắp đặt đèn- Đèn Led trang trí âm trần (Đèn led phong cách hiện đại XTE 5679, KT: 0.9x0.3x0.18m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
6Lắp đặt đèn- Đèn Led trang trí âm tủ gỗ (Đèn Led thanh gắn tủ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
N PHÒNG LÃNH ĐẠO 1
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,3537m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,3537m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt48,3537m2
4Lát sàn Gỗ công nghiệp 12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,4004m2
5Lắp đặt đèn- Đèn Led trang trí âm trần (Đèn led phong cách hiện đại XTE 5679, KT: 0.9x0.3x0.18m)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
6Lắp đặt đèn- Đèn Led trang trí âm tủ gỗ (Đèn Led thanh gắn tủ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường (Đèn gắn tường LED E27 có chao đèn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
O THANG BỘ, LAN CAN
P CẦU THANG BỘ TRONG NHÀ
1Phá dỡ nền gạch đá ốp lát cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,2233m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng (Vữa lát đá)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,2233m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3734m3
4Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt56,2233m2
5Tháo dỡ, lắp dựng lan can cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,931m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,931m2
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt32,931m2
8Cạo sơn trên tạy vịn bằng gỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,59md
9Sơn tay vịn bằng gỗ 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt36,59md
10Sơn trụ lan can cầu thang bộ 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
Q PHẦN NGOÀI NHÀ
R Diện tích đá tháo dỡ
1Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,086810m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1391m3
3Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,1391m3
4Xoa mặt nền bê tông sânTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81,3906m2
5Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20,3391100m2
6Lưới chắn vật rơi ngoài nhà và nhân công lắp đặtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.033,91m2
7Tháo dỡ đá ốp tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt301,5711m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính bằng 30% diện tích tường vị trí hư hỏng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt396,2m2
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Bốc lên ô tô)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,0848m3
10Công tác ốp gạch giả đá 600x600 mm vào tường bằng vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt86,216m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, XM PCB30 (Đắp bù 5cm tường gờ móng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt143,6933m
12Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,6608m3
13Nilong lót chống mất nước đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126,6076m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt261,3232m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt348,916m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Vị trí cột chuyển từ ốp đá sang trát)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt226,6876m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ( Lớp thô)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt348,916m2
18Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ( Lớp mịn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt348,916m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp thô)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt261,3232m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ( Lớp mịn)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt261,3232m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt610,2392m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt396,7741m2
S DỐC LÊN XUÔNG SẢNH CHÍNH
T Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
U Đào nền đường đất cấp II
V Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông
W Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 250
X Kẻ chéo, tạo nhám dốc lên xuống
Y BẬC TAM CẤP
1Phá dỡ nền granito cũTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,4675m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,5075m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,4675m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,1105m2
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,8087m2
Z BỘ CHỮ
1Bộ chữ " UBND PHƯỜNG XUÂN HÒA " chất liệu Mica gương màu vàngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
AA THANG SẮT NGOÀI NHÀ
1Cắt sân bê tông trước khi phá dỡTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,52m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,98m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,48161m3
4Đào đất móng băng rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,25421m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5786m3
6Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1266100m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ( Bê tông lót móng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0235100m2
8Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8176m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ( Bê tông móng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1169100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0201tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1082tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,717m3
13Ván khuôn xà dầm, giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0287100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0088tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0428tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3155m3
17Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7359m3
18Đổ bê tôngbê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3758m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật ( Bê tông lót móng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0039100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6725m3
21Trát bậc, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,6719m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,264m2
23Gia công thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5101tấn
24Lắp dựng cầu thang sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5101tấn
25Gia công lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3901tấn
26Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,188m2
27Bulong M24, L600Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12Bộ
28Bulong M20, L150Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt200bộ
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt169,21311m2
AB PHẦN MÁI
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt91,0924m2
2Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng (gạch thông tâm)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt120,6308m2
3Phá dỡ nền bê tông than sỉTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,3393m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt159,5315m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1979m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,3257m3
7Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,3257m3
8Vệ sinh nền mái hiện trạng trước khi chống thấmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt216,4192m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,4224m2
10Khoan rút lõi D110 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20lỗ khoan
11Chống thấm cổ ống thoát nước máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1cm, vữa XM M100 ( Tính láng dày 3 cm nhân hệ số)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt79,4224m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,56m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19,9824m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,5424m2
16Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,689m3
17Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,5781m3
18Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3388m3
19Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0308100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0047tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0519tấn
22Lát gạch thông tâm 4 lỗ vữa XM mác 75, XM PCB30Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,238m2
23Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 400x400 mm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,238m2
24Thay mới rọ chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
25Tháo dỡ mái tôn cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt363,72m2
26Vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống và ra bãi tập kếtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt363,72m2
27Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt110,176m2
28Hàn gia cố những vị trí xà gồ có nguy cơ giảm khả năng chịu lực khu mái tận dụng xà gồTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn thường )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,0652100m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn Xốp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,89100m2
31úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt161,42m
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3286tấn
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6599tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6599tấn
35Khoan dâu đóng théo D12 xuống sàn+keo chuyên dụng để kiên kết vì kèo vào sànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24Lỗ
36Gia công xà gồ thép ( Xà gồ C120x50x15x2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4073tấn
37Gia công xà gồ thép hộp 40x80Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1201tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5274tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt298,62481m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn thường )Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,8942100m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tôn Xốp)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,743100m2
42úp nócTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt97,02m
43Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8244tấn
44Vận chuyển xà gồ mái từ trên cao xuống và ra bãi tập kếtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8244trọn gói
45Gia công xà gồ thép ( Xà gồ C120x50x15x2)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,5697tấn
46Gia công xà gồ thép hộp 40x80Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1201tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6898tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt191,16641m2
49Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt207m2
50Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt207m2
51Vệ sinh công nghiệp mái ngòi gốmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt244,015m2
52Sơn lại dây thu sét hiện trạng và thay mới một số kim thu sét hư hỏngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1khoản
AC VẬN CHUYỂN ĐÁ
1Vận chuyển đá dăm các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,692710m³/1km
AD HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm điện Q= 64m3/h, H=60MCNTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt máy bơm DIEZEL 64m3/h, H=60MCNTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt máy bơm loại Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4tấn
4Lắp đặt bể nước nhựa 1m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
5Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 tủ
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
7Lắp đặt giỏ hút máy bơm D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
10Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
13Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
14Lắp đặt van dừng - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt van dừng - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt khớp nối mềm D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
18Lắp đặt công tắc áp suấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
19Lắp đặt van phao - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,71m2
21Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt ống thép tráng kẽmđoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7100m
23Lắp đặt ống thép không rỉđoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4100m
24Lắp đặt tê thép Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
25Lắp đặt tê thép Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
26Lắp đặt tê thép Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
27Lắp đặt cút thép Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
28Lắp đặt côn, cút thép Đường kính 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
29Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cặp bích
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt34,54m2
31Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt cuộn vòi D65 dài 20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cuộn
33Lắp đặt lăng phun D65 - Việt NamTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
34Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x650x220 - Việt NamTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt hộp chữa cháy KT 600x500x180Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
37Lắp đặt cuộn vời chữa cháy D50-20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cuộn
38Lắp đặt lăng phun D50-13, 2,5l/sTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
39Lắp đặt van góc, ĐK50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
40Lắp đặt bình chữa cháy MLFZ4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30bình
41Lắp đặt bình chữa cháy MT3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15bình
42Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9bộ
AE PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,310 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 nút
6Lắp đặt hộp đựng chuông đèn nút ấn 200x350x180mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
7Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt800m
8Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0,5mm bao gồm cả ống nhựa bảo hộTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt800m
10Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,81m3
12Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt82,5m3
AF ĐÈN SỰ CỐ VÀ ĐÈN THOÁT HIỂM
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
2Lắp đặt đèn thoát nạn ExitTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23cái
3Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
4Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt800m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt800m
6Lắp đặt tủ cấp nguồn cho đènTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt kim thu sét Littva R=50m: 1Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt cột thu ống thép mạ kẽm D50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt dây cáp neo cộtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10m
10Lắp đặt dây dẫn sét bằng đồng 70mm bọc nhựa PVCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50m
11Lắp đặt cọc tiếp địa bằng đồngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
12Gia công, lắp đặt hộp đấu nối dẫn sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
13Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1hộp
14Hóa chất giảm điện trở đất GEM TVT (11,34kg/bao)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13bao
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31m3
AG PHẦN THIẾT BỊ NHÀ LÀM VIỆC
1Rèm vải dệp, vải tổng hợp dạng quấn cầu vòngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt160,32m2
2Phụ kiện lắp đặt rèmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51bộ
AH NỘI THẤT PHÒNG LÃNH ĐẠO
AI PHÒNG LÃNH ĐẠO 2
1Hệ tủ tài liệu kết hợp tủ trang trí gồm: Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan bề mặt melamin kết hợp led hắt, KT: 9,029x0.35x3.09 m hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,38md
2Ốp trang trí gỗ màu đen, gồm: Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan kết hợp giấy dán tường hàn quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11m2
3Lam nhựa sóng trang trí gồm: Gỗ nhựa composite nanom hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,2m2
4Tủ sideboard trang trí lối vào cửa chính, gồmGỗ MDF chống ẩm Thái Lan bề mặt melamin kết hợp mặt đá tự nhiên, KT: 1,8x0,45x0,7 m hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bộ
AJ PHÒNG LÃNH ĐẠO 1
1Hệ tủ tài liệu kết hợp tủ trang trí gồm: Gỗ MDF chống ẩm Thái Lan bề mặt melamin kết hợp led hắt, KT: 12,34x0.35x3.09 m hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,51md
2Lam nhựa sóng trang trí gồm: Gỗ nhựa composite nanom hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1018E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.203E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có tối thiểu các hạng mục gồm:+ Phần xây dựng dân dụng: Bao gồm các công việc cải tạo sửa chữa phần trong nhà, phần ngoài nhà, phần mái có giá trị xây lắp ≥ 4.550.774.900 VND;+ Phần hạng mục PCCC: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị PCCC có giá trị phần công việc ≥ 404.424.300 VND; + Phần thiết bị: Bao gồm công việc cung cấp và lắp đặt các thiết bị nội thất có giá trị phần công việc ≥ 186.747.400 VND;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị xây lắp của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.141.946.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm kinh nghiệm của nhân sự mà nhà thầu kê khai trên hệ thống hoặc tính từ thời điểm nhân sự thực hiện thi công công trình xây dựng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu). - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần xây dựng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần điện 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc kỹ thuật điện. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần cấp thoát nước 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần an toàn lao động 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
6 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách phần PCCC 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia thi công lắp đặt thiết bị PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp kèm theo là bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm đất Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
10 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Máy cần cẩu hoặc xe tải có cần cẩu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->