Gói thầu: Xây dựng và Sáng tạo nội dung cho các kênh Mạng xã hội Facebook Instagram Tiktok của VNPT VinaPhone
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220903109-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Khách hàng cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông |
| Tên gói thầu | Xây dựng và Sáng tạo nội dung cho các kênh Mạng xã hội Facebook Instagram Tiktok của VNPT VinaPhone |
| Số hiệu KHLCNT | 20220892874 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí TT-QC của Ban KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 13:54:00 đến ngày 2022-09-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,870,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 467.725.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng xản xuất (TVC,Clip,..)/thiết kế/thuê (KOLs/tiktoker) cho các hoạt động quảng cáo, có giá trị tối thiểu là 1.309.630.000 VNĐ. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc công chứng) về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.309.630.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/cao đẳng chuyên ngành QTKD/kinh tế/thương mại/ Truyền thông/Marketing |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Triển khai thiết kế hình ảnh cho các trang MXH |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành thiết kế/đồ họa/CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Triển khai Sản xuất Clip |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành QTKD/kinh tế/thương mại/ Truyền thông/báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Triển khai Minigame |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành QTKD/kinh tế/thương mại/ Truyền thông/báo chí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Khách hàng cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và Sáng tạo nội dung cho các kênh Mạng xã hội Facebook Instagram Tiktok của VNPT VinaPhone Xây dựng và Sáng tạo nội dung cho các kênh Mạng xã hội Facebook/Instagram/Tiktok của VNPT VinaPhone 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí TT-QC của Ban KHCN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu scan các tài liệu (bản gốc hoặc công chứng) chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu nộp bản cam kết thực hiện các nội dung (về phạm vi cung cấp, tiến độ thực hiện, yêu cầu kỹ thuật...) quy định tại Chương V (Yêu cầu kỹ thuật). |
| E-CDNT 15.2 | Cung cấp 01 bộ hồ sơ gốc, trong đó công chứng các tài liệu: Giấy phép ĐKKD, Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế các năm 2019, 2021, 2021; Các tại liệu chứng minh hợp đồng tương tự, nguồn lực tài chính, nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Khách hàng Cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông;
Địa chỉ ĐKKD: Số 216 phố Trần Duy Hưng, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam;
Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam;
Điện thoại: 024. 3773.2993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Khách hàng Cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông; Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024. 3773.2993 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổng hợp; Ban Khách hàng Cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông; Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024. 3773.2993 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổng hợp; Ban Khách hàng Cá nhân - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ viễn thông; Địa chỉ giao dịch và nhận hồ sơ: Tòa nhà Công nghệ cao Bưu chính viễn thông, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: 024. 3773.2993 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế hình ảnh cho các trang Mạng xã hội VNPT VinaPhone quản lý | Lên ý tưởng và thiết kế sáng tạo hình ảnh tĩnh có thông tin về SPDV/CTKM/nhận diện thương hiệu của VNPT | Mẫu | 120 | |
| 2 | Sản xuất Clip ngắn | - Lên ý tưởng và sản xuất Clip ngắn tối đa 10s về các chương trình khuyến mại và sản phẩm dịch vụ của VNPT;- Clip đăng trên các trang mạng xã hội của VNPT VinaPhone. | Clip | 10 | |
| 3 | Sản xuất Clip trên TikTok VNPT - VinaPhone | - Xây dựng kịch bản Clip từ 15 - 30s đăng trên kênh TikTok VNPT VinaPhone; - Diễn viên tham gia 1-3 người, tùy theo kịch bản sản xuất được duyệt; - Nội dung kịch bản bắt trend TikTok, giới thiệu/chia sẻ/ giải đáp về các SPDV, CTKM của VNPT và các kiến thức về công nghệ, điện tử, viễn thông; - Lồng ghép thông tin về SPDV/CTKM của VNPT bằng voice/text/ hình ảnh thương hiệu (logo/áo đồng phục nhân viên VNPT); - Clip được quay dựng bằng điện thoại, có chất lượng hình ảnh tốt để đăng tải trên trang mạng xã hội của VNPT VinaPhone;- Mỗi clip đăng tải phải đạt tối thiểu 20.000 lượt xem (view). | Clip | 65 | |
| 4 | Sản xuất Clip sáng tạo của TikToker | - Xây dựng kịch bản Clip tối đa 60s (tùy thuộc theo kịch bản được duyệt); - Diễn viên tham gia theo đội ngũ sản xuất của Tiktoker;- Clip do TikToker sản xuất theo kịch bản có phong cách riêng đã được chủ đầu tư duyệt, và được đăng trên TikTok của TikToker đó và kênh TikTok của VNPT VinaPhone đồng thời lồng ghép thông tin về SPDV/CTKM của VNPT bằng voice/text/ hình ảnh thương hiệu (logo/áo đồng phục nhân viên VNPT);- TikToker có tối thiểu 300.000đ lượt theo dõi (Followers);- Clip được quay dựng bằng điện thoại, có chất lượng hình ảnh tốt để đăng tải trên trang mạng xã hội của VNPT VinaPhone;- Clip đăng trên kênh của TikToker phải đạt tối thiểu 20.000 lượt xem (view). | Clip | 30 | |
| 5 | Minigame triển khai trên VNPT Facebook Fanpage/Instagram/Tiktok | Minigame bao gồm: - Ý tưởng kịch bản;- Sản phẩm: Bài đăng về Minigame có đầy đủ nội dung gồm hình ảnh động/tĩnh hoặc Clip kèm chú thích (Caption);- Đảm bảo có từ 200 lượt tương tác với game;- Thực hiện trao giải cho người chơi thắng cuộc;- Chi phí giải thưởng: 500.000 VNĐ/Minigame. | Minigame | 15 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 467.725.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 467.725.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu có tối thiểu 01 hợp đồng xản xuất (TVC,Clip,..)/thiết kế/thuê (KOLs/tiktoker) cho các hoạt động quảng cáo, có giá trị tối thiểu là 1.309.630.000 VNĐ. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự đó (xác nhận của Chủ đầu tư hoặc công chứng) về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan bằng tài liệu chứng minh bao gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng, hóa đơn... Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.309.630.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách thực hiện gói thầu | 1 | Đại học/cao đẳng chuyên ngành QTKD/kinh tế/thương mại/ Truyền thông/Marketing | 2 | 2 |
| 2 | Triển khai thiết kế hình ảnh cho các trang MXH | 1 | Đại học/cao đẳng/trung cấp chuyên ngành thiết kế/đồ họa/CNTT | 2 | 2 |
| 3 | Triển khai Sản xuất Clip | 3 | Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành QTKD/kinh tế/thương mại/ Truyền thông/báo chí | 2 | 1 |
| 4 | Triển khai Minigame | 1 | Có chứng chỉ đào tạo chuyên ngành QTKD/kinh tế/thương mại/ Truyền thông/báo chí | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi