Gói thầu: Mua hoá chất xét nghiệm theo máy năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220928168-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ DĨ AN
Tên gói thầu Mua hoá chất xét nghiệm theo máy năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220928144
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu bảo hiểm y tế và viện phí của Trung tâm Y tế thành phố năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-12 13:56:00 đến ngày 2022-09-19 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,962,530,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hoá chất y tế với cơ sở y tế có giá trị ≥ 1.375.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.375.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ DĨ AN
E-CDNT 1.2 Mua hoá chất xét nghiệm theo máy năm 2022
Mua hoá chất xét nghiệm theo máy năm 2022
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu bảo hiểm y tế và viện phí của Trung tâm Y tế thành phố năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Dĩ An (địa chỉ: Số 500, Khu phố Đông Tác, Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSYC và đánh giá E-HSĐX: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nhất Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSYC và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ DĨ AN , địa chỉ: Số 500, đường ĐT743, Phường Tân Đông Hiệp, Thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Dĩ An (địa chỉ: Số 500, Khu phố Đông Tác, Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Xem chi tiết tại mục "file khác"
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu.
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 40, 41, 42 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế thành phố Dĩ An (địa chỉ: Số 500, Khu phố Đông Tác, Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế thành phố Dĩ An (Địa chỉ: Số 500, Khu phố Đông Tác, Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế thành phố Dĩ An (Địa chỉ: Số 500, Khu phố Đông Tác, Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
100673 STA - Liquid Fib 12 x 4 ml3HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
227425 WHITE STIRRING BAR (2X7)3GóiXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
300367 STA - CaCl2 0.025M 24 x 15 ml3HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
400360 STA - Owren-Koller 24 x 15 ml3HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
500975 STA - Desorb U 24 x 15 ml3HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
600973 STA - Cleaner Solution 6 x 2.5 l4ThùngXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
700554 STA - Routine QC 2 ml 12x2x2 ml4HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
800801 STA - maxi Reducer 1 x 1002HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
900797 STA - mini Reducer 1 x 1002HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
1000802 STA - Microcups 1 x 1002HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
1100595 STA PTT Automate 5, 12x5ml5HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
1201163 STA - NeoPTimal 5, 6 x 5 ml5HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
1339430 STA Satellite Cuvettes 6 x 2203ThùngXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Bilirubin Direct2HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Bilirubin Total2HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Amylase2HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Alcohol15HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Acohol Control Nomal3HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19CK-MB2HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Cholesterol12HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Creatinine12HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22GGT5HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Glucose20HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24HbA1c12HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25HbA1C Calib SET3HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26HbA1C Control High3HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27HbA1C Control Low3HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28HDL -Cholesterol12HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29HDL/LDL Calib (chuẩn máy)2HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Urea12HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31URIC ACID2HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32SGPT20HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33SGOT20HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Triglycerides10HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Hóa chất calibration3HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Hóa chất rửa máy hàng ngày12HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Hóa chất rửa máy định kỳ3HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Hóa chất nội kiểm 15LọXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Hóa chất nội kiểm 25LọXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40C-Creative Protein ( CRP)5HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41CRP Control High5LọXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42CRP Control Low5LọXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43CRP Calib SH5HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Dung dịch ly giải đo HGB (Cymet 3500)12ThùngXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Dung dịch pha loãng HC, BC. ( Diluid/Sheath 3200-4000)60ThùngXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Dung dịch phân tích bạch cầu (Leucolyse)30ThùngXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Dung dịch rửa máy (Proclean CD)8ChaiXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Dung dịch chuẩn control máy (Para 12 Plus)15BộXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Dung dịch pha loãng40ThùngXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Dung dịch ly giải20ChaiXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Dung dịch nhuộm20ChaiXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Dung dịch nhuộm40ChaiXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Dung dịch rửa máy6ChaiXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Dung dịch chuẩn (control) máy10BộXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55EasyLyte Na/K/Cl/Ca/Li Solutions Pack, 800mL20HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Tri-Level Quality Control Kit6BộXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Điện cực Reference1CáiXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Điện cực Na1CáiXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Điện cực K1CáiXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Điện cực Ca1CáiXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Điện cực Cl1CáiXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Dung dịch rửa máy ion đồ6HộpXem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hoá chất y tế với cơ sở y tế có giá trị ≥ 1.375.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.375.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->