Gói thầu: Mua hoá chất xét nghiệm theo máy năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220928168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ DĨ AN |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất xét nghiệm theo máy năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928144 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu bảo hiểm y tế và viện phí của Trung tâm Y tế thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 13:56:00 đến ngày 2022-09-19 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,962,530,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hoá chất y tế với cơ sở y tế có giá trị ≥ 1.375.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.375.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ DĨ AN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hoá chất xét nghiệm theo máy năm 2022 Mua hoá chất xét nghiệm theo máy năm 2022 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu bảo hiểm y tế và viện phí của Trung tâm Y tế thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Xem chi tiết tại mục "file khác" |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 40, 41, 42 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế thành phố Dĩ An (địa chỉ: Số 500, Khu phố Đông Tác, Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm y tế thành phố Dĩ An (Địa chỉ: Số 500, Khu phố Đông Tác, Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm y tế thành phố Dĩ An (Địa chỉ: Số 500, Khu phố Đông Tác, Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 00673 STA - Liquid Fib 12 x 4 ml | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | 27425 WHITE STIRRING BAR (2X7) | 3 | Gói | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | 00367 STA - CaCl2 0.025M 24 x 15 ml | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | 00360 STA - Owren-Koller 24 x 15 ml | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | 00975 STA - Desorb U 24 x 15 ml | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | 00973 STA - Cleaner Solution 6 x 2.5 l | 4 | Thùng | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | 00554 STA - Routine QC 2 ml 12x2x2 ml | 4 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | 00801 STA - maxi Reducer 1 x 100 | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | 00797 STA - mini Reducer 1 x 100 | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | 00802 STA - Microcups 1 x 100 | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | 00595 STA PTT Automate 5, 12x5ml | 5 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | 01163 STA - NeoPTimal 5, 6 x 5 ml | 5 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | 39430 STA Satellite Cuvettes 6 x 220 | 3 | Thùng | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bilirubin Direct | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bilirubin Total | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Amylase | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Alcohol | 15 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Acohol Control Nomal | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | CK-MB | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cholesterol | 12 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Creatinine | 12 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | GGT | 5 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Glucose | 20 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | HbA1c | 12 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | HbA1C Calib SET | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | HbA1C Control High | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | HbA1C Control Low | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | HDL -Cholesterol | 12 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | HDL/LDL Calib (chuẩn máy) | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Urea | 12 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | URIC ACID | 2 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | SGPT | 20 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | SGOT | 20 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Triglycerides | 10 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Hóa chất calibration | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hóa chất rửa máy hàng ngày | 12 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Hóa chất rửa máy định kỳ | 3 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hóa chất nội kiểm 1 | 5 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Hóa chất nội kiểm 2 | 5 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | C-Creative Protein ( CRP) | 5 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | CRP Control High | 5 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | CRP Control Low | 5 | Lọ | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | CRP Calib SH | 5 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Dung dịch ly giải đo HGB (Cymet 3500) | 12 | Thùng | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dung dịch pha loãng HC, BC. ( Diluid/Sheath 3200-4000) | 60 | Thùng | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Dung dịch phân tích bạch cầu (Leucolyse) | 30 | Thùng | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Dung dịch rửa máy (Proclean CD) | 8 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Dung dịch chuẩn control máy (Para 12 Plus) | 15 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Dung dịch pha loãng | 40 | Thùng | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Dung dịch ly giải | 20 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Dung dịch nhuộm | 20 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Dung dịch nhuộm | 40 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Dung dịch rửa máy | 6 | Chai | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dung dịch chuẩn (control) máy | 10 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | EasyLyte Na/K/Cl/Ca/Li Solutions Pack, 800mL | 20 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tri-Level Quality Control Kit | 6 | Bộ | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Điện cực Reference | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Điện cực Na | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Điện cực K | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Điện cực Ca | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Điện cực Cl | 1 | Cái | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Dung dịch rửa máy ion đồ | 6 | Hộp | Xem chi tiết tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hoá chất y tế với cơ sở y tế có giá trị ≥ 1.375.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.375.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi